dây chuyền sản xuất của công ty nhà máy dầu Tân Bình - Pdf 30

LỜI CẢM ƠN
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý thầy cô
trong trường Đại học Bách Khoa, và đặc biệt là các thầy cô trong
Bộ môn Công nghệ thực phẩm.
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến cô Nguyễn Thò Nguyên và
thầy Nguyễn Xích Liên đã tận tình hướng dẫn và chỉ bảo trong
thời gian làm luận văn vừa qua.
Cảm ơn Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tân Bình đã tạo điều
kiện thuận lợi để tôi hoàn thành luận văn này.
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 12 năm 2007
Sinh viên
Hồ Thanh Phương
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN NHÀ MÁY............................................................................1
1.1. Lòch sử hình thành và phát triển................................................................................1
1.2. Đòa chỉ – mặt bằng nhà máy.......................................................................................2
1.3. Sơ đồ tổ chức – bố trí nhân sự....................................................................................2
1.3.1. Sơ đồ tổ chức...........................................................................................................2
1.3.2. Bố trí nhân sự..........................................................................................................3
CHƯƠNG 2. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT.......................................................................5
2.1. Cọ dầu............................................................................................................................5
2.2. Mè...................................................................................................................................7
2.3. Đậu nành.......................................................................................................................8
2.4. Đậu phộng...................................................................................................................10
2.5. Các chỉ tiêu của nguyên liệu.....................................................................................12
CHƯƠNG 3. QUY TRÌNH SẢN XUẤT DẦU MÈ THÔ VÀ DẦU MÈ RANG..........15
3.1. Quy trình sản xuất dầu mè thô.................................................................................15
3.1.1. Sơ đồ quy trình công nghệ.....................................................................................15
3.1.2. Giải thích quy trình công nghệ..............................................................................15
3.1.2.1. Làm sạch........................................................................................................15

3.3.4.3. Ngưng hoạt động............................................................................................29
3.3.4.4. Ngừng hoạt động khi có sự cố:......................................................................30
3.3.4.5. Vệ sinh bảo dưỡng.........................................................................................30
3.3.5. Hướng dẫn vận hành máy ép EP (ép mè rang lần 1)...........................................30
3.3.5.1. Kiểm tra..........................................................................................................31
3.3.5.2. Hoạt động.......................................................................................................31
3.3.5.3. Ngưng máy.....................................................................................................32
3.3.5.4. Ngừng máy khi gặp sự cố..............................................................................32
3.3.5.5. Vệ sinh bảo dưỡng:........................................................................................33
3.3.5.6. Thông số kỹ thuật .........................................................................................33
ii
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
3.3.6. Hướng dẫn vận hành máy ép ETP IV (ép mè rang lần 2)...................................33
3.3.7. Hướng dẫn vận hành máy lọc khung bản.............................................................35
3.3.7.1. Kiểm tra..........................................................................................................35
3.3.7.2. Hoạt động.......................................................................................................35
3.3.7.3. Ngưng hoạt động............................................................................................35
3.3.7.4. Ngưng hoạt động khi gặp sự cố.....................................................................36
3.3.7.5. Vệ sinh và bảo dưỡng....................................................................................36
CHƯƠNG 4. TINH LUYỆN DẦU VÀ ĐÓNG BAO BÌ ................................................37
4.1. Tinh luyện hóa học.....................................................................................................37
4.1.1. Trung hòa...............................................................................................................37
4.1.1.1. Chuẩn bò.........................................................................................................39
4.1.1.2. Khởi động.......................................................................................................40
4.1.1.3. Ngừng hoạt động............................................................................................41
4.1.1.4. Vận hành máy ly tâm tách bã........................................................................44
4.1.2. Tẩy màu.................................................................................................................46
4.1.2.1. Chuẩn bò.........................................................................................................47
4.1.2.2. Hoạt động.......................................................................................................47
4.1.2.3. Ngưng hoạt động............................................................................................48

4.4.2.1. Thực hiện theo các bước 4.4.1.1, 4.4.1.2, 4.4.1.3.........................................61
4.4.2.2. Dầu thành phẩm ra bồn theo trình tự:............................................................61
4.4.3. Sản xuất dầu mè xuất khẩu – dầu mè nội đòa – dầu mè bán tinh luyện.............61
4.4.3.1. Khi sản xuất dầu nành đủ kế hoạch, tiến hành thu hồi sạch dầu trong dây
chuyền:...................................................................................................................................61
4.4.3.2. Kiểm tra vệ sinh và tiến hành sản xuất dầu mè...........................................61
4.4.3.3. Dầu thành phẩm ra bồn theo trình tự:............................................................61
4.4.3.4. Sản xuất dầu mè bán tinh luyện (nếu có): khi sản xuất đủ dầu mè nội đòa,
xuất khẩu: tiếp tục sản xuất ở các khâu Trung hòa, Tẩy màu. Không đưa dầu qua bồn
4800 và tháp khử mùi 4807. Dầu sau bộ lọc an toàn 4120 được ra bồn dầu mè bán thành
phẩm......................................................................................................................................62
4.4.3.5. Khi sản xuất các loại dầu mè tinh luyện / bán tinh luyện / xuất khẩu đạt số
lượng theo kế hoạch sản xuất, thực hiện ngưng dây chuyền theo hướng dẫn vận hành các
khâu Trung hòa, Tẩy màu, Khử mùi và thu hồi dầu trong dây chuyền theo mục 4.4.3.1...62
4.4.4. Chuyển từ palm olein qua palm oil.......................................................................62
4.4.4.1. Thực hiện các mục 4.4.1.1, 4.4.1.2, 4.4.1.3...................................................62
4.4.4.2. Dầu thành phẩm đạt yêu cầu ra bồn palm oil thành phẩm: theo kế hoạch
sản xuất của nhà máy............................................................................................................62
iv
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
4.4.5. Chuyển từ palm oil qua palm olein.......................................................................62
4.4.5.1. Thực hiện các mục 4.4.1.1, 4.4.1.2, 4.4.1.3...................................................62
4.4.5.2. Dầu thành phẩm đạt yêu cầu, ra bồn theo trình tự sau:................................62
4.4.5.3. Bồn palm oil thành phẩm: 50000 lít..............................................................62
4.4.5.4. Bồn dầu hỗn hợp (lẫn palm oil): 19000 lít....................................................62
4.4.5.5. Các bồn palm olein tinh luyện: theo kế hoạch sản xuất của nhà máy.........62
4.5. Quy đònh lọc dầu tại ngành bao bì – thành phẩm..................................................62
4.5.1. Hướng dẫn xếp túi lọc bơm dầu vào bồn inox (chiết dầu chai)...........................62
4.5.1.1. Túi vải Thành Công.......................................................................................62
4.5.1.2. Túi vải lọc ngoại............................................................................................62

4.7.2.5. Tất cả dầu xả ra được chuyển qua ngành Tinh chế để tinh luyện lại..........66
4.7.3. Từ dầu cooking cao cấp chuyển qua đóng dầu cooking thường..........................66
4.7.3.1. Không xả đáy bồn inox..................................................................................66
4.7.3.2. Xả sạch dầu trong đường ống lớn..................................................................66
4.7.4. Từ dầu nành chuyển qua dầu cooking (cao cấp, thường).....................................66
4.7.4.1. Không xả đáy bồn inox..................................................................................66
4.7.4.2. Xả sạch dầu trong đường ống và các vòi nhỏ vào can.................................66
4.7.5. Từ dầu mè chuyển sang dầu nành, cooking (cao cấp, thường)............................66
4.7.5.1. Bồn inox chứa dầu: xả đáy bồn, hứng hết dầu vào can................................66
4.7.5.2. Xả hết dầu trong đường ống lớn và các vòi nhỏ vào can.............................66
4.7.5.3. Bơm dầu cooking cao cấp vào bồn inox........................................................66
4.7.5.4. Tráng đường ống lớn và xả vào can (lượng dầu tráng khoảng 15 lít)..........66
4.7.5.5. Xả dầu tráng ở mỗi vòi vào can (lượng dầu xả: 1 lít/ vòi)...........................66
4.7.5.6. Tất cả dầu xả ra được chuyển qua ngành Tinh chế để tinh luyện lại..........66
4.8. Vệ sinh bồn – đường ống trong quá trình đóng dầu xá.........................................66
4.8.1. Đối với dầu xá.......................................................................................................67
4.8.1.1. Trong điều kiện hoạt động bình thường: dầu được đóng liên tục. Sau khi
đóng dầu xong: khóa vòi lại, dầu vẫn còn tồn trong đường ống dẫn dầu............................67
4.8.1.2. Trường hợp nếu dầu không được đóng liên tục trong 7 ngày thì nhất thiết
trước khi đóng dầu đợt sau phải xả dầu trong đường ống ra can, chuyển qua sử dụng để
tráng can (phuy) đóng cùng loại dầu. Tráng xá đường ống với dầu mới khoảng 2 ÷ 4 can
(tùy theo độ dài của đường ống) rồi tiếp tục đóng dầu như bình thường.............................67
4.8.2. Đối với dầu mè xuất khẩu.....................................................................................67
4.8.2.1. Đối với bồn chứa dầu mè xuất khẩu trong trường hợp ngưng sản xuất từ 4 ÷
5 ngày mới sản xuất lại: bồn phải được vét sạch dầu cũ còn tồn trong bồn, dùng dầu mới
lau sạch trong bồn chứa, khi KCS kiểm tra đạt mới đóng nắp bồn......................................67
4.8.2.2. Khi đóng dầu mè xuất khẩu cần chú ý:.........................................................67
vi
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
4.8.3. Đối với dầu mè rang xuất khẩu............................................................................68

4.10.2.3. Dầu bò nhũ tại bồn 4100: phá nhũ bằng acid phosphoric tại bồn...............72
vii
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
4.10.3. Khử mùi...............................................................................................................72
4.10.3.1. Dầu sau khử mùi không đạt (FFA, màu, mùi, PoV): hồi lưu về bồn 4800
hoặc 4807...............................................................................................................................72
4.10.3.2. Nếu hồi lưu không đạt (FFA, màu…): trả về bồn dầu thô 4270 để xử lý lại.
................................................................................................................................................72
4.10.4. Lọc nguội.............................................................................................................72
4.10.5. Tại ngành Bao bì thành phẩm.............................................................................72
4.10.5.1. Dây chuyền đóng dầu chai:.........................................................................72
4.10.5.2. Đóng dầu xá:................................................................................................73
4.10.5.3. Đóng dầu phuy:............................................................................................74
CHƯƠNG 5. SẢN XUẤT SHORTENING.......................................................................75
5.1. Yêu cầu và tính chất..................................................................................................75
5.2. Quy trình sản xuất shortening..................................................................................75
5.2.1. Sơ đồ quy trình sản xuất shortening......................................................................75
5.2.2. Giải thích quy trình (B)..........................................................................................75
5.2.3. Hướng dẫn thao tác khâu sản xuất shortening (quy trình B)...............................76
5.2.3.1. Chuẩn bò.........................................................................................................76
5.2.3.2. Hoạt động.......................................................................................................76
5.2.3.3. Kiểm soát khi hoạt động................................................................................77
5.2.3.4. Ngưng máy.....................................................................................................78
5.2.4. Hướng dẫn vận hành máy nhồi nhuyễn................................................................78
5.2.4.1. Kiểm tra..........................................................................................................78
5.2.4.2. Hoạt động.......................................................................................................79
5.2.4.3. Ngưng hoạt động............................................................................................79
5.2.4.4. Ngưng hoạt động khi có sự cố.......................................................................79
5.2.4.5. Vệ sinh – bảo dưỡng......................................................................................79
CHƯƠNG 6. LẤY MẪU VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG ..........................................81

7.1.1.5. Dầu hương mè................................................................................................91
7.1.1.6. Dầu mè tinh luyện (TL).................................................................................91
7.1.1.7. Dầu mè rang...................................................................................................92
7.1.2. Các dạng sản phẩm khác......................................................................................92
7.1.2.1. Shortening:.....................................................................................................92
7.1.2.2. Dầu can, dầu xá và xe bồn:...........................................................................93
ix
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
7.2. Công thức phối chế một số loại dầu.........................................................................95
7.2.1. Dầu cooking...........................................................................................................95
7.2.1.1. Dầu cooking thường.......................................................................................96
7.2.1.2. Dầu cooking cao cấp......................................................................................96
7.2.2. Dầu hương mè.......................................................................................................97
PHỤ LỤC...........................................................................................................................98
PHỤ LỤC 1. Tiêu chuẩn của một số hóa chất..........................................................98
1.1. Vitamin E.....................................................................................................................98
1.1.1. Trạng thái: dạng lỏng, màu vàng nâu...................................................................98
1.1.2. Hàm lượng tocopherol: 96%..................................................................................98
1.1.3. Chỉ số acid: tối đa 2mg KOH/g.............................................................................98
1.1.4. Tỉ trọng (20): 0.947 ÷ 0.955..................................................................................98
1.1.5. Tro sulfat: tối đa 0.1%...........................................................................................98
1.1.6. Hàm lượng kim loại nặng: tối đa 10ppm..............................................................98
1.1.7. Hàm lượng asen: tối đa 3ppm...............................................................................98
1.1.8. Hàm lượng chì: tối đa 10ppm................................................................................98
1.1.9. Hàm lượng kẽm: tối đa 25ppm..............................................................................98
1.2. Than hoạt tính.............................................................................................................98
1.2.1. Độ hấp phụ màu: ..................................................................................................98
1.2.2. pH: 6 ÷ 6.9.............................................................................................................98
1.2.3. Hàm lượng Clo (Cl-): 0.09 ÷ 0.11%......................................................................98
1.2.4. Hàm lượng sắt (Fe2+ , Fe3+): 0.013 ÷ 0.019%....................................................98

1.6.5. Hàm lượng asen: tối đa 2ppm.............................................................................100
1.6.6. Hàm lượng chì: tối đa 2ppm................................................................................100
1.6.7. Hàm lượng kim loại nặng: tối đa 10ppm............................................................100
1.6.8. Hàm lượng tro sulfat: tối đa 0.01%.....................................................................100
1.7. Butylated hydroxytoluene.......................................................................................100
1.7.1. Dạng tinh thể trắng, mùi nhẹ..............................................................................100
1.7.2. Hàm lượng butylated hydroxytoluene (BHT): tối thiểu 99%............................100
1.7.3. Hàm lượng tro: tối đa 0.002%.............................................................................100
1.7.4. Nhiệt độ nóng chảy: 69.7....................................................................................100
1.8. Tert-butylhydroquinone..........................................................................................100
1.8.1. Dạng bột màu trắng, mùi nhẹ.............................................................................100
xi
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
1.8.2. Hàm lượng tert-bytylhydroquinone (TBHQ): tối thiểu 99%..............................100
1.8.3. Hàm lượng 2-5.di-t-butyl hydroquinon: <0.2%...................................................100
1.8.4. Hàm lượng hydroquinon: <0.1%.........................................................................100
1.8.5. Hàm lượng t-butyl-p-benzoquinon: <0.2%.........................................................100
1.8.6. Nhiệt độ sôi (1atm): 30.......................................................................................100
1.8.7. Vùng nóng chảy: 126 ÷ 129................................................................................100
1.9. Acid phosphoric........................................................................................................100
1.9.1. Hàm lượng H3PO4: tối thiểu 85%......................................................................100
1.9.2. Hàm lượng sắt: tối đa 1ppm. ..............................................................................100
1.9.3. Hàm lượng clo: tối đa 30ppm..............................................................................100
1.9.4. Hàm lượng chì: tối đa 5ppm................................................................................100
1.9.5. Hàm lượng sulfat: 0.004%...................................................................................100
PHỤ LỤC 2. Hướng dẫn sử dụng chất bảo quản dầu.............................................101
2.1. Chất tạo màu ...........................................................................................................101
2.2. Chất chống oxi hóa...................................................................................................101
2.2.1. BHA: tối đa 200ppm............................................................................................101
2.2.2. BHT: tối đa 75ppm..............................................................................................101

3.4.3. Dụng cụ và hóa chất............................................................................................106
3.4.4. Cân phân tích, chính xác 0.001g.........................................................................106
3.4.5. Tủ sấy có điều chỉnh nhiệt độ: 103 2..................................................................106
3.4.6. Bình hút ẩm có silicagel......................................................................................106
3.4.7. Phễu lọc thủy tinh, d = 40mm.............................................................................106
3.4.8. Giấy lọc không tro (lượng tro cao nhất là 0.01% tính theo khối lượng), giữ được
98% khối lượng của các hạt có kích thước lớn hơn 2.5m, có thể dùng giấy lọc Wahtman 42
(2.5m).......................................................................................................................................106
3.4.9. n-hexan................................................................................................................106
3.4.10. Tiến hành...........................................................................................................106
3.4.11. Tính kết quả.......................................................................................................106
3.5. Phương pháp xác đònh chỉ số acid và hàm lượng acid béo tự do .......................107
3.5.1. Đònh nghóa...........................................................................................................107
3.5.2. Phạm vi áp dụng..................................................................................................107
3.5.3. Dụng cụ và hóa chất............................................................................................107
3.5.4. Tính kết quả.........................................................................................................108
xiii
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
3.6. Phương pháp xác đònh chỉ số peroxyt ...................................................................108
3.6.1. Đònh nghóa...........................................................................................................109
3.6.2. Nguyên tắc...........................................................................................................109
3.6.3. Dụng cụ và hóa chất............................................................................................109
3.6.4. Tính kết quả.........................................................................................................110
3.7. Phương pháp xác đònh chỉ số iod.............................................................................110
3.7.1. Đònh nghóa...........................................................................................................110
3.7.2. Dụng cụ và hóa chất............................................................................................111
3.7.3. Tiến hành thử......................................................................................................111
3.7.4. Tính kết quả.........................................................................................................112
TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................................................113
xiv

HÌNH 4-11: SƠ ĐỒ QUY TRÌNH TRUNG HÒA...........................................................38
HÌNH 4-12: MÁY LY TÂM TÁCH BÃ 4291..................................................................44
HÌNH 4-13: SƠ ĐỒ QUY TRÌNH TẨY MÀU.................................................................46
HÌNH 4-14: SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KHỬ MÙI.................................................................52
HÌNH 4-15: SƠ ĐỒ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT DẦU THEO PHƯƠNG PHÁP TINH
LUYỆN VẬT LÝ..........................................................................................................................58
xvi
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
HÌNH 4-16: SƠ ĐỒ ĐÓNG DẦU CHAI..........................................................................64
HÌNH 4-17: SƠ ĐỒ ĐÓNG DẦU CAN, PHUY...............................................................65
HÌNH 5-18: SƠ ĐỒ 2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT SHORTENING................................75
HÌNH 7-19: SẢN PHẨM DẦU COOKING OIL.............................................................89
HÌNH 7-20: SẢN PHẨM DẦU VỊ GIA............................................................................90
HÌNH 7-21: SẢN PHẨM DẦU HẢO VỊ..........................................................................90
HÌNH 7-22: SẢN PHẨM DẦU NÀNH.............................................................................91
HÌNH 7-23: SẢN PHẨM DẦU HƯƠNG MÈ..................................................................91
HÌNH 7-24: SẢN PHẨM DẦU MÈ TL............................................................................92
HÌNH 7-25: SẢN PHẨM DẦU MÈ RANG.....................................................................92
HÌNH 7-26: SẢN PHẨM SHORTENING........................................................................93
xvii
BÁO CÁO NHÀ MÁY DẦU TÂN BÌNH
DANH MỤC BẢNG
BẢNG 1-1: CƠ CẤU TỔ CHỨC NHÂN SỰ.....................................................................4
BẢNG 2-2: MỘT SỐ THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA DẦU CỌÏ [2]................5
BẢNG 2-3: MỘT SỐ THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA DẦU P.O VÀ P.S [2]..7
BẢNG 2-4: MỘT SỐ THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA DẦU NÀNH [2]..........9
BẢNG 2-5: MỘT SỐ THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA DẦU PHỘNG [2].....11
BẢNG 2-6: CÁC CHỈ TIÊU CỦA HẠT MÈ NGUYÊN LIỆU....................................13
BẢNG 2-7: CÁC CHỈ TIÊU CỦA DẦU NÀNH THÔ...................................................13
BẢNG 3-8: CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯNG TRONG SẢN XUẤT DẦU MÈ THÔ 20

xix
BAÙO CAÙO NHAØ MAÙY DAÀU TAÂN BÌNH
xx
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN NHÀ MÁY
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN NHÀ MÁY
1.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Nhà máy dầu Tân Bình được xây dựng vào tháng 07/1971, hoàn thành vào tháng
03/1973, lấy tên là NAKYDAKO.
Hình 1-1: Công ty cổ phần Dầu Thực Vật Tân Bình
Máy móc và thiết bò nhà máy chủ yếu là do Tây Đức và Nhật Bản cung cấp.
Nhà máy chính thức hoạt động vào tháng 6/1973 với nhiệm vụ chủ yếu là sản
xuất dầu thực vật, shortening và margarine.
Đến ngày 30 – 4 – 1975, nhà máy được Nhà nước tiếp quản và đổi tên thành
Nhà máy Dầu Tân Bình thuộc Công ty Dầu Thực Vật Miền Nam.
Từ 1980 ÷ 1984, nhà máy thuộc xí nghiệp Liên Hiệp Dầu Thực Vật Miền Nam.
Vào năm 1981, do việc mở rộng giao thương với nước ngoài, nhà máy được sự phân
công của Liên Hiệp Dầu tập trung sản xuất, xuất khẩu cho Liên Xô và Đông Âu. Nhà
máy cũng đổi tên lại thành NAKYDACO để thuận tiện trong việc kinh doanh.
Từ năm 1992 đến 2004, nhà máy thuộc Công ty Dầu Thực Vật – Hương Liệu –
Mỹ Phẩm Việt Nam (Vocarimex) thuộc Bộ Công Nghiệp.
Trang 1
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN NHÀ MÁY
Từ tháng 1 – 2005, nhà máy chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dầu Thực Vật
Tân Bình, tên tiếng Anh là TANBINH VETGETABLE OIL JOINT STOCK
COMPANY.
1.2. ĐỊA CHỈ – MẶT BẰNG NHÀ MÁY
Đòa chỉ: 889 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 8513010 – 8153113 – Fax: 8153226.
Email: [email protected]
Web: www.nakydaco.com.vn

1
Nhà xe o â-tô5
Kho phuy
Kho mè nguy ên liệu -
sản x uất dầu mè rang
6
Nhà ăn và hội trường
7
Nhà vệ sinh
8
Kho chứa bã ép
9
Khu xử lý nước thải
11
10
12
13
14
15
16
17
Hồ nước
Kho
Nhà vệ sinh
Kho phế l iệu
Lò gia nhiệt
Phân xư ởng tinh chế 1
Vườn hoa
Nhà ba ûo vệ
Nhà vệ sinh

27
26
25
24
22
21
28
10
6
7
8
16
17
15
14
12
13
18
20
31
5
38
37
32
33
30
11
9
19
23

39
Văn phòng
Khu tra ùng rửa ph uy, can
Kho thành phẩm
Kho v?t tu
Lò hơi
Trạm điện
Tổ bả o trì
Kho thành phẩm
19/11/20 07
Hình 1-2: Sơ đồ mặt bằng công ty
1.3. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC – BỐ TRÍ NHÂN SỰ
1.3.1. Sơ đồ tổ chức
Trang 2
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN NHÀ MÁY
Hình 1-3: Sơ đồ tổ chức
1.3.2. Bố trí nhân sự
Trang 3
Giám
Đốc
Tài
Chính
Tổng Giám Đốc
Kế
Toán
Trưởng
Phó
Tổng
Giám
Đốc

Dầu
Chai
Trưởng
Ngành
BBTP
Trưởng
Ngành
Tinh
Chế
Trưởng
Ngành

Chế
Tổ
Trưởng
Tổ
Điện
Tổ
Trưởng

Hơi
Tổ
Trưởng
Bảo
Trì
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN NHÀ MÁY
Bảng 1-1: Cơ cấu tổ chức nhân sự
STT Đơn vò Số lao động Ghi chú
1 Ban Tổng giám đốc 2
2 Bộ phận nhân sự 10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status