Đề xuất một số biện pháp rèn luyện đạo đức cho học sinh tại trường trung cấp nghề thới lai thành phố cần thơ - Pdf 30

vi






TRANG

vi



ix





x


các hình
xi





1


của học sinh trung cấp nghề
16
1.5.1.1 Yếu tố gia đình
17
1.5.1.2 Yếu tố giáo dục của nhà trưng
17
1.5.1.3 Yếu tố môi trưng
17
1.5.1.4 Yếu tố về vai trò của hoạt động cá nhân
18
1.5.2 Những yêu cầu về phẩm chất đạo đức của học sinh trung cấp nghề
19
1.5.2.1 Có lòng yêu nước và tinh thần tự hào dân tộc
19
1.5.2.2 Có lý tưng xã hội chủ nghĩa và niềm tin vững chắc vào sự nghiệp
Cách mạng do Đảng lãnh đạo
20
1.5.2.3 Yêu lao động, coi trọng các giá trị đạo đức truyền thống nghề
nghiệp
21
1.5.2.4 Tôn trọng pháp luật, giữ vững kỷ luật lao động
21
vii

1.5.2.5 Trung thực, dũng cảm, khiêm tốn, sáng tạo, tự lập
22
1.5.2.6 Kính trọng với ngưi lớn tuổi, ông bà cha mẹ, thầy cô, ngưi có
công với đất nước
24
1.5.2.7 Sống giản dị, tiết kiệm

1.6.4 Phát huy tích cực, sáng tạo, khắc phục thiếu sót, nhược điểm trong
rèn luyện đạo đức
28
1.6.5 Giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
28
1.6.6 Tôn trọng nhân cách của học sinh
28
1.6.7 Liên kết các môi trường giáo dục: nhà trường, gia đình và xã hội
trong giáo dục học sinh
29

30
1.7.1 Nhóm các phương pháp thuyết phục nhằm hình thành những chuẩn
mực đạo đức, ý thức đạo đức cho học sinh
30
1.7.2 Nhóm phương pháp tổ chức hoạt động và hình thành các kinh
nghiệm ứng xử xã hội
31
1.7.3 Nhóm phương pháp kích thích hoạt động và điều chỉnh hành vi
33
 

35
1.9 
36

37

       


63
Kt lu
65
 :  XUT MT S BIN PHÁP NHM NÂNG CAO
HIU QU TRONG CÔNG TÁC RÈN LUYC CHO
H  NG TRUNG CP NGH THI LAI - TP.
C
66

66
 
cho 
67
3.2.1. Tăng cường công tác giáo dục các giá trị truyền thống cho học sinh,
đồng thời bồi dưỡng đạo đức mới, lòng yêu nghề và tác phong công
nghiệp cho học sinh
67
3.2.2. Hoàn thiện và đổi mới việc tổ chức các hoạt động rèn luyện đạo
đức của học sinh trong nhà trường

69
3.2.3. Sử dụng hợp lý cơ sở vật chất và sự đóng góp của tổ chức xã hội vào
công tác rèn luyện đạo đức cho học sinh
73
3.2.4. Đổi mới cách đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh đúng theo
tiêu chí về “Quy chế rèn luyện” của Bộ Lao động Thương binh và
Xã hội
75

76

Bngă2.2
ụăkinăđánhăgiáămcăđăphùăhpăcaăcácătiêuăchíăđánhăgiáărènă
luynăđốiăviăhọcăsinhătrngătrungăcpănghềăThiăLai
43
Bngă2.3
ụăkinăquan điểmăcaăhọcăsinhăvƠăCBGVăđốiăviăcácăgiáătrịăxƣă
hiăcầnăhngăđn
45
Bngă2.4
Cácăyuătốăquanătrọngăđểăthuậnăliătrongăcucăsống
46
Bngă2.5
Kết quả khảo sát các biểu hiện của học sinh về ý thức chấp
hành nội quy, quy chế nhà trưng
47
Bngă2.6
Kết quả khảo sát về các biểu hiện của học sinh trong ý thức học
tập
49
Bngă2.7
Kết quả khả sát những biểu hiện về hành vi đạo đức của học
sinh
50
Bngă2.8
Kết quả khảo sát các biểu hiện của học sinh về phẩm chất công
dân và quan hệ cộng đồng
51
Bngă2.9
Đánhă giáă caă GVă vƠă HSă vềă mcă đă tă chcă cácă hotă đngă
RLĐĐăănhƠătrng

Hình

Trang
Hình 2.1
CăcuătăchcăTrngătrungăcpănghềăThiăLai
40
Hình 2.2
NhậnăthcăvềăvaiătròăcaăvicărènăluynăđoăđcăcaăHS
42
Hình 2.3
QuanăđiểmăhọcătậpăvƠărènăluynăcaăhọcăsinhătrngătrungă
cpănghềăThiăLai
44
Hình 2.4
ụăkinăđánhăgiáăcaăHSăvƠăCBGVăvềămcăđăchpăhƠnhă
niăquyăquyăchătrng trungăcpănghềăThiăLai
48
Hình 2.5
CácăbiểuăhinăcaăhọcăsinhătrongăỦăthcăhọcătập
49
Hình 2.6
Các biểuăhinăvềănhững hƠnhăviăđoăđcăcaăhọcăsinh
50
Hình 2.7
CácăbiểuăhinăcaăhọcăsinhăvềăphẩmăchtăcôngădơnăvƠăquană
hăcngăđng
51
Hình 2.8
Líădoăhọc sinhăthamăgiaăcácăhotăđngăĐoƠnătiătrng
53

BácăHăkínhăyêuăcaăchúngătaăcũngăđƣătừngădy:ă“HiềnădữăphiăđơuălƠătínhăsẵn.ă
PhầnănhiềuădoăgiáoădcămƠănên”.ăConăngiălƠăchăthểăcaămọiăhotăđngăsángăto,ă
mọiăngunăcaăciăvậtăcht,ăvĕnăhóa,ămọiănềnăvĕnăminhăcaănhơnăloi.ăXơyădựngăvƠă
phátătriểnăconăngiăcóătríătuăcao,ăcngătrángăvềăthểăcht,ăphongăphúăvềătinhăthần,ă
trongăsángăvềăđoăđc.ăĐóăsălƠăđngălựcăphátătriểnăvƠăcũngălƠămcătiêuăcaămọiă
quốcăgia.ăĐểăđtăđcăđiềuăđó,ăgiáoădcăđóngăvaiătròăthenăchốt,ăquytăđịnh.
Vnăđềăgiáoădc,ărènăluynăđoăđcăcũngălƠămtătrongănhữngăyuătốăquanătrọngă
caăsựănghipăgiáoădcăđƣăđcăĐngăvƠăNhƠăncăquanătơm.ăMcătiêuăcaăgiáoădcă
lƠădyălƠmăngi,ă lƠăhìnhăthƠnhă choăhọcă sinhă thăgiiă quan,ăquană điểmăđoă đc,ă
niềmătin,ălòngămongămuốn,ăhƠnhăviăngăxử,ăhotăđngăthíchăhpătrongăxƣăhiăvƠă
hoƠnăthinănhơnăcáchăconăngi, NghĩaălƠătngăthểăphẩmăchtănhơnăcáchătiêuăbiểuă
choăxƣăhi.ăGiáoădcăđngăthiăcungăcpăkinăthc,ăkỹănĕngăđểăconăngiăxơyădựngă
cucăsốngăhnhăphúc,ăvĕnăminh.

2 LuậtădyănghềăcaăquốcăhiăkhóaăXI,ăkỳăhọpăthă10,ăsốă76/2006/QH11ăngƠyă
29ăthángă11ănĕmă2006ătiăđiềuă4ăđƣăxácăđịnhă“Mục tiêu dạy nghề là đào tạo nhân
lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực thực hành nghề tương
xứng với trình độ đào tạo, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác
phong công nghiệp, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho ngưi học nghề sau khi tốt
nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn, đáp
ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”.
Chỉăthịăsốă02/CT - BLĐTBXHăcaăBăLaoăđngăThngăbinhăvƠăXƣăhi,ăngày
01ăthángă10ănĕmă2010ăvềăthựcăhinănhimăvăCôngătácăhọcăsinh,ăsinhăviênănĕmăhọcă
2010 - 2011ăđƣăxácăđịnhămtătrongănhữngănhimăvătrọngătơmălƠ:ă“Tiếp tục tăng
cưng công tác giáo dục chính trị - tư tưng, đạo đức, nhân cách, lối sống lành
mạnh, tác phong công nghiệp; phòng chống tệ nạn xã hội, tội phạm, ma túy,
HIV/AIDS; xây dựng nếp sống văn hóa trưng học nhằm tạo chuyển biến rõ nét về

nghềăđểătoăraăchoăxƣăhiă mtălựcălngălaoăđng cóătrìnhăđăchuyênămônăvữngă
vƠngăvƠăphẩmăchtănhơnăcáchăđoăđcătốtălƠăvnăđềăcầnăthităvƠăcpăcáchăhinănayă
choăxƣăhiănóiăchungăvƠăchoătừngăđịaăphngănóiăriêng.
Viă nhữngă líădoă đóă ngiă nghiênă cuăchọnă đềă tƠiă Đề xuất biện pháp rèn
luyện đạo đức cho học sinh tại trường trung cấp nghề Thới Lai, thành phố Cần
Thơ”ănhằmăgópăphầnănơngăcaoănhậnăthcăvƠăkhănĕngătựărènăluynăvềămặtăđoăđcă
caăcáănhơnămiăhọcăsinh,ăgiúpăthúcăđẩyăphátătriểnăkinhăt - xƣăhiăcaăthƠnhăphốă
CầnăThănóiăchungăvƠăcaăhuynăThiăLai nói riêng.


ĐềăxutămtăsốăbinăphápănơngăcaoăỦăthcărènăluynăđoăđcăchoăhọcăsinhă tiă
trngătrungăcpănghềăThiăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh.

3.1ăĐốiătngănghiênăcu:ă
BinăphápărènăluynăđoăđcăchoăhọcăsinhătiătrngăTrungăcpănghềăThiăLai,ă
thƠnhăphốăCầnăTh.
3.2ăKháchăthểănghiênăcu
Hotăđngărènăluynăđoăđcăcaăhọcăsinhătrngătrungăcpănghề.

4.1ăNghiênăcuănhữngăcăsălíăluậnăcaăđềătƠi.
4.2ăLƠmărõăthựcătrngăvềăcôngătácărènăluynăđoăđcăchoăhọcăsinhăthucăhătrungă
cpănghềătiătrngătrungăcpănghềăThiăLai,ăthƠnhăphốăCầnăTh.
4.3ăTừăcácăcăsălíăluậnăvƠăthựcătrng,ăđềăxutămtăsốăbinăphápănhằmănơngăcaoă
ktăquărènăluynăđoăđcăcaăhọcăsinhătrngătrungăcpănghềăThiăLai.

4

4.4ăThựcănghimăvƠăđánhăgiáătínhăkhăthiăvƠăhiuăquăcaăcácăbinăphápăđƣăđềă
xut.


5

họcăsinhăhọcănghềăsălƠăngunălựcăquytăđịnhăphátătriểnăkinhăt - xƣăhiătrongăgiaiă
đonăsắpăti.

STT

1
2
3
4
5
6
1
HoƠnăthƠnhăđềăcng
x 2
ThuăthậpătƠiăliu
x
x

3


7
TrìnhăGingăviênăhngădẫn x
8
Chỉnhăsửa x
9
HoƠnăthƠnhăluậnăvĕn x 



đangăđặtăraănhiềuăvnăđề,ătrongăđóăcóăvnăđềăgiáoădcăđoăđc.ăCóăthểănói,ăchaăbaoă
giă sựă nghipă giáoă dcă caă ncă taă liă phiă chịuă nhiềuă tácă đngă biă că chă thịă
trngăvƠăquáătrìnhătoƠnăcầuăhóaănhăhinănay.ăChoănên,ăvicătĕngăcng,ăđẩyămnhă
sựănghipăgiáoădc,ăđặcăbitălƠăgiáoădcăđoăđcăvừaălƠăyêuăcầuăcaăcôngăcucăđiă

7

miăvềăkinhăt - xƣăhi,ăvừaălƠăđòiăhỏiăcpăthităcaăsựănghipăphátătriểnăconăngiă
vƠăxơyădựng mtămôiătrngăđoăđcălƠnhămnhăcaăxƣăhi.ăTrongăthiăgianăvừaă
quaăcóărtănhiềuăcôngătrìnhănghiênăcu,ăbƠiăvităcaăcácănhƠăkhoaăhọc,ăcácănhƠăgiáoă
dcăvềăvnăđềăđoăđcăcaăhọcăsinh - sinhăviênăănhiềuălĩnhăvựcăvƠăkhíaăcnhăkhácă
nhauăcăthểănh:
+ă ĐềătƠiă “Tìmăhiểuă vềănhậnăthc,ă lốiăsốngă vƠăhƠnhăviă đoăđcă caăhọcă sinhă
TrungăhọcăcăsătiăThƠnhăphốăHăChíăMinh”.ăĐềătƠiăB2005.23.79,ătácăgiăĐƠoăThịă
Vân Anh
+ăĐềătƠiă“ĐánhăgiáăsựătácăđngăcaămtăsốăyuătốăxƣăhiăvƠăgiaăđìnhătiăquáă
trìnhărènăluynătăcáchăđoăđcăcaăhọcăsinhătrungăhọcăphăthông”.ăĐềătƠiăCSă2008ă
19.6,ătácăgiăĐƠoăThịăVơnăAnh
+ăĐềătƠiă“NghiênăcuăvềăgiáoădcăđoăđcăchoăhọcăsinhăTrungăhọcăcăsătiă
HngăNgự,ăĐngăTháp”,ătácăgiăNguynăHữuăTin.
+ăĐềătƠiă“VậnădngătătngăHăChíăMinhăvƠăgiáoădcăđoăđcăchoăsinhăviênăă
thƠnhăphốă HăChíăMinhăhinănay”.ăTácă giă:ăPGS - TSăHuỳnhăThịăGm,ăthcă sĩă
PhmăTnăXuơnăTc.
+ăĐềătƠiă“TìmăhiểuăvềăthựcătrngăvƠăgiiăphápăgiáoădcănhơnăcáchăchoăsinhăviênă
cácătrngăđiăhọc,ăcaoăđẳngăhinănay,ăthôngăquaăkhoăsátămtăsốătrngăphíaăBắc”.ă
TácăgiăHƠăVĕnăPhan,ătrngăđiăhọcăMỏ - địaăcht.
+ăĐềătƠiă“SựăbáoăđngăcaăthangăgiáătrịăđoăđcăăVităNamăhinănay”,ătácăgiă
PGS - TSăNguynăChíăMỳ,ăHọcăvinăchínhătrịăquốcăgiaăTPăHCM.
+ăĐềătƠiă“TătngăHăchíăMinhăvềăvaiătròăcaăđoăđc,ătuădỡng,ărènăluynă
đoăđcăvƠăvậnădngăvƠoăchngătrìnhăgiáoădcăđoăđcăchoăsinhăviênăMỏ - địaăchtă

nghĩaăviă“đoăđc”ăthìăgốcăăchữăHyăLpălƠăÊthicosănghĩaălƠălềăthói,ătậpătc.ăHaiă
danhătừăđóăchngătỏărằng,ăkhiătaănóiăđnăđoăđc,ătcălƠănóiăđnănhữngălềăthóiătậpă
tcăvƠăbiểuăhinămốiăquanăhănhtăđịnhăgiữaăngiăvƠăngiătrongăsựăgiaoătipăviă
nhau hàng ngày.
ăphngăĐông,ăcácăhọcăthuytăvềăđoăđcăcaăngiăTrungăQuốcăcăđiăbắtă
ngunătừăcáchăhiểuăvềăđoăvƠăđcăcaăhọ.ăĐoălƠămtătrongănhữngăphmătrùăquană
trọngănhtăcaătrităhọcăTrungăQuốcăcăđi.ăĐoăcóănghĩaălƠăconăđng,ăđngăđi,ă
vềăsauăkháiănimăđoăđcăvậnădngătrongătrităhọcăđểăchỉăconăđngăcaătựănhiên.
ĐoăcònăcóănghĩaălƠăconăđngăsốngăcaăconăngiătrongăxƣăhi.ăKháiănimăđoăđcă
đầuătiênăxutăhinătrongăkinhăvĕnăđiănhƠăChuăvƠătừăđóătrăđiănóăđcăngiăTrung
Quốcă că điăsửădngă nhiều.ă “Đc”ă dùngă đểă nóiă đnănhơnă đc,ă đcă tínhă vƠănhìnă
chungăđcălƠăbiểuăhinăcaăđo,ălƠăđoănghĩa,ălƠănguyênătắcăluơnălỦ.ăNhăvậyăcóăthểă
nóiăđoăđcăcaăngiăTrungăQuốcăcăđiăchínhălƠănhữngăyêuăcầu,ănhữngănguyênă
tắcădoăcucăsống đặtăraămƠămiăngiăphiătuơnătheo.ă

9

TrongătừăđiểnăLiênăXôădoăM.MăRodentanăchăbiênăđƣăđcădịchăraăbằngătingă
Vită(NhƠăxutăbnăSựăThậtă1986)ăđịnhănghĩaărằngă“ĐoăđcălƠămtătrongănhữngă
hìnhătháiăỦăthcăxƣăhi,ămtăchăđịnhăxƣăhi,ăthựcăhinăchcănĕngăđiềuăchỉnhăhƠnhăviă
caăconăngiătrongămọiălĩnhăvựcăcaăđiăsốngăxƣăhi”.
Trongăgiáoătrìnhă“Đoăđcăhọc”ădoătácăgiăTrầnăHậuăKiêmăđịnhănghĩaă“Đoă
đcălƠătngăhpănhữngănguyênătắc,ăquyătắc,ăchuẩnămựcăxƣăhi,ănhăđóăconăngiătựă
giácăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăcaămìnhăvìăliăíchăxƣăhiăhnhăphúcăcaăconăngiătrongă
mốiăquanăhăgiữaăconăngiăvƠăconăngi,ăgiữaăcáănhơnăvƠătậpăthểăhayătoƠnăxƣăhi”.
NgƠyănay,ăđoăđcăđcăđịnhănghĩaănhăsau:
Đạo đức là một hình thái ý thức xã hội, là tập hợp những nguyên tắc, qui
tắc, chuẩn mực xã hội, nhằm điều chỉnh cách đánh giá và cách ứng xử của con
ngưi trong quan hệ với nhau và quan hệ với xã hội, chúng được thực hiện bi niềm
tin cá nhân, bi sức mạnh của truyền thống và sức mạnh của dư luận xã

hìnhăthƠnhăkinăthc,ăkỹănĕngăthựcăhinăcácăchuẩnămựcăđoăđc.
TrongăvnăđềărènăluynăđoăđcăcaăhọcăsinhăcóăhaiăquáătrìnhăđóălƠăquáătrìnhă
rènăluynăvƠăquáătrìnhătựărènăluyn.
+ăRènăluynălƠăquáătrìnhămƠăngiălƠmăcôngătácăgiáoădcăvchăraănhữngăyêuă
cầu,ătoăraănhữngăđiềuăkinăcăthểătrongănhiềuăhoƠnăcnhăkhácănhauăđểăcácăemăthựcă
hinămtăcáchăcóăỦăthc.
+ăTựărènăluynălƠăquáătrìnhămƠătrongăđóăhọcăsinhătựăhoƠnăthin,ătựăbinăđiă
thíchănghiăviămôiătrngăvƠăđiềuăkinăsống,ălƠăkhănĕngăbităkiềmăch,ătựăkhuônă
mìnhăvƠoănhữngănguyênătắcăchuẩnămựcăđoăđcăxƣăhiăđểăvnătiămẫuănhơnăcáchă
mƠă xƣăhiă đặtă ra.ă Trongă nhƠătrngă đóălƠăquáă trìnhă họcăsinhătựă giácă cĕnă căvƠoă
nhữngăyêuăcầuăcaănhƠătrng,ăcaăgiáoăviên,ătựăđềăraăchoămìnhănhữngăyêuăcầuăcă
thểăvƠătựăgiácăthựcăhinănhữngăyêuăcầuăđó.ăQuáătrìnhătựărènăluynăđòiăhỏiăcáănhơnă
phiăcóănĕngălựcătựăphơnătích,ăbităphơnăbităđúngăsaiătrongăhƠnhăviăcaăngiăkhácă
soăviăchuẩnămựcămƠăxƣăhiăđòiăhỏi.ăĐốiăviăhọcăsinh,ăquáătrìnhănƠyăcầnăcóăsựătácă
đngătíchăcựcăcaăgiaăđình,ănhƠătrngăvƠăxƣăhiămtăcáchăcóăhăthống vƠăhiuăqu.

1.3.1 Vai trò
Đoăđcăviănhữngăchuẩnămựcăgiáătrịăđúngăđắn,ălƠămtăbăphậnăquanătrọngă
caănềnătngătinhăthầnăcaăxƣăhi.
Đoăđcăgópăphầnăgiữăvữngănăđịnhăchínhătrịăxƣăhi,ăquaăđóăthúcăđẩyăsựăphátă
triểnăcaăkinhăt,ăxƣăhi,ăxơyădựngăxƣăhi.ăTrongăxƣăhiăsựăkhngăhongăcaăđoă

11

đc,ăsựălchăchuẩnălƠămtătrongănhữngănguyênănhơnădẫnăđnăkhngăhongăchínhătrịă
kinhăt,ăxƣăhiă….
1.3.2 Chức năng của đạo đức
Đoăđcăcóăchcănĕngăchiăphối,ăđiềuăchỉnhăhƠnhăviăca miăngiăvƠătoƠnăxƣă
hi,ăthểăhinăquaăcácăchcănĕngăsau:
* Chức năng định hướng giáo dục

TnătiăxƣăhiăquytăđịnhăỦăthcăxƣăhi,ănênăsựătnătiănhữngămơuăthuẫnăxƣăhiă
cũngăthểăhinătrongăđoăđcăxƣăhi.
Hành viăđoăđcăcaămiăcáănhơnătrongăxƣăhiăngoƠiăthểăhinăỦăthcăđoăđcă
caăhọ,ăcònăphnăánhăquanăhăliăíchăgiữaăhọăviăcácăcáănhơnăvƠătoƠnăxƣăhi.
SựăphêăphánăcaăxƣăhiăvềănhữngăhƠnhăviăđoăđcăcaămiăcáănhơnăthểăhină
mốiăquanăhăxƣăhiăhinăthực.ă
1.3.3 Truyền thống và những giá trị đạo đức của dân tộc và của địa phương
* Dân tộc: Dân tộc Việt Nam trải qua hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước
với từng bước thăng trầm trong lịch sử, đã hình thành nên những giá trị đạo đức
truyền thống hết sức tốt đẹp
Trong cácăgiáătrịăđó,ăniăbậtănhtălƠătinhăthầnăyêuănc.ăăVităNam,ăchúngătaăcóă
thểăthyărằngăchănghĩaăyêuăncălƠăgiáătrịăđoăđcăcaoăquỦănhtăcaădơnătcăVită
Nam,ălƠăchuẩnămựcăđoăđcăcaoănht,ăđngăđầuătrongăthangăbậcăgiáătrịătruyềnăthống.ă
YêuăncălƠăđặt liăíchăcaăTăquốc,ăcaănhơnădơnălênătrênăliăíchăcáănhơn,ăluônă
chĕmăloăxơyădựngăvƠăboăvăđtănc,ăcóăỦăthcăgiữăgìnăvƠăphátătriểnăbnăsắcădơnă
tc,ăluônătựăhƠoăvềădơnătc.ă
Tìnhăyêuăđtăncăkhôngăchỉăgắnăliềnăviăquáătrìnhăxơyădựngăđtănc,ănóăcònă
đcăthểăhinărõăhnătrongăquáătrìnhăboăvăđtănc.ăTrongăkhongăthiăgianătừăthă
kỷăIIIă(TCN)ă đnăcucăkhángăchinăchốngăMỹ,ădơnătcă taăđƣăgiƠnhăhnănửaăthiă
gianăchoăcácăcucăkhángăchinăgiữăncăvƠăđuătranhăchốngăgiặcăngoiăxơm,ăcácă
cucăkhiănghĩaăvƠăchinătranhăgiiăphóngădơnătc.ăChínhătinhăthầnăyêuăncănngă
nƠnăđƣăgiúpădơnătcătaăvtăquaămọiăkhóăkhĕn,ăchinăthắngămọiăthălựcăxơmălc.ă
LòngăthngăngiăcaădơnătcăVităNamăxutăphátătừătìnhăcmăyêuăquỦăconă
ngiă- “NgiătaălƠăhoaăcaăđt”. Chính trongăquáătrìnhălaoăđngăsnăxutăvƠăđuă
tranhăboăvăTăquốc,ăchaăôngătaăđƣărútăraătritălỦ:ăconăngiălƠăvốnăquỦăhnăc,ă
khôngă cóă gìă cóă thểă soă sánhă đc.ă Mọiă ngiă luônă luônă “Thngă ngiă nhă thểă
thngăthơn” vƠăvìălăđó,ătrongăquanăhăđốiăxửăhƠngăngƠy, ngiăVităNamăluônăcoiă
trọngătình,ăluônăđặtătìnhănghĩaălênătrênăht.ăTìnhăthngăngiăcaădơnătcăVităNamă
khôngăchỉăbiểuăhinătrongăđiăsốngăhƠngăngƠyăcaăngiădơn,ătrongăhngăcăcaă
cácălƠngăxƣ,ămƠăcònăđcănơngălênăthƠnhănhữngăchuẩnătắcătrongăluật caănhƠănc.ă

cầnăphiăđoƠnăktăliăđểăxơyădựng,ăboăvănhữngăthƠnhăquădoămìnhălƠmăra.
ChínhănhữngăgiáătrịăđoăđcătruyềnăthốngănƠyăđƣătoănênălịchăsửăvẻăvangăcaă
dơnătcăVităNam.ăĐóălƠănhơnătốăquanătrọngăđịnhăhngătătng,ătìnhăcm,ăhƠnhă
đngăcaăconăngiăVităNamătrongăsuốtăquáătrìnhăphátătriểnăcaămình.ăChúngăđƣă
toănênănhữngăconăngiăbităsốngăxăthơnăvìănghĩa,ăvìăđngăbƠo,ădơnătcăbtăkểăconă
ngiăđóăthucătầngălp,ăgiaiăcpănƠoătrongăxƣăhi.ă

14

+ Địa phương: Huyện Thới lai là huyện vùng ven của thành phố Cần Thơ
thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long nên ngưi dân chủ yếu sống bằng nghề nông
(hơn 80% dân số làm nghề nông). Bên cạnh những truyền thống và giá trị đạo đức
của dân tộc còn có những giá trị đạo đức riêng của nông dân Nam bộ.
NgiădơnăhuynăThiăLaiăcũngăcóănhữngăđặcăđiểmăchungăcaăngiănôngădơnă
Namăb,ăhọ sốngăphăthucăvƠoăthiênănhiênărtănhiều.ăHọăsốngăcốăđịnhămtăch,ăă
diămtămáiănhƠăviămnhăvnăcaămình.ăTrongăsnăxut,ăngiănôngădơnăphă
thucăvƠoănhiềuăhinătngăcaătựănhiênănhătri,ăđt,ănắng,ăma…ăBiăvậyămƠăhọă
rtătônătrọng,ăhòa thuậnăviătựănhiênăvƠăphăthucăvƠoănó.ăCucăsốngăphăthucăvƠoă
tựănhiênălƠmăngiănôngădơnădătrănênărtărè,ăthăđng.ăTrongăquanăhăngăxửăgiữaă
conăngiăviănhauătừăgiaăđìnhăđnălƠngăxómăđềuătheo nguyênătắcătrọngătình cm.
HƠngăxómăsốngăcốăđịnhălơuădƠiăviănhauălƠămtămôiătrngăthuậnăliăđểăngiănôngă
dơnătoăraămtăcucăsốngăhòa thuậnătrênăcăsălyătìnhănghĩaălƠmăđầu:ăMột bồ cái lý
không bằng một tí cái tình (tcăngữ).ăLốiăsốngătrọngătìnhăcmăsăttăyuăđẩyăcáiă“lý”
(luậtăpháp)ăxuốngăhƠngăthăhai.
Lốiă sốngă trọngă tìnhă đƣă dẫnă đnă cáchă ngă xửă htă scă linhă hotă vƠ thíchă ngă
nhanhăviăđiềuăkinăhoƠnăcnhăcăthể:ă bầu thì tròn,  ống thì dài, Đi với bụt mặc
áo cà sa/ Đi với ma mặc áo giấy (tcăngữ). Viănhuăcầuăsốngăhòaăthuậnătrênăcăsă
cáiăgốcălƠătìnhăcmăgiữaăconăngiăviănhauătrongălƠngăxómăcƠngălƠmăchoălốiăsốngă
linhăhotătrănênăđậmănétăvƠăchínhălƠăcăsătơmălỦăhiuăhòaătrongăcácămốiăquanăhă
xƣăhiădựaătrênăsựătônătrọngăvƠăcăxửăbìnhăđẳngăviănhau.ăDoăvậy,ăngiănôngădơnă

điăsauăkhiătốtă nghipăphăthông,ăphiăxơyădựngăchoă mìnhămtăcucăsốngăđcălậpă
trongăxƣăhi…Nhữngăthayăđiătrongăvịăthă xƣ hi,ăsựătháchă thcăkháchăquanăcaă
cucăsốngădẫnăđnălƠmăxutăhinăălaătuiăthanhăniênănhữngănhuăcầuăvềăhiểuăbită
thăgii,ăhiểuăbităxƣăhiăvƠăcácăchuẩnămựcăquanăhăgiữaăngiăvƠăngi,ăhiểuămìnhă
vƠătựăkhẳngăđịnhămìnhătrongăxƣăhi ă
ălaă tuiănƠyănhu cầuăgiaoă tipărtă mnh,ăđặcăbită lƠăgiaoă tipăviăbnăbèă
đngătrangăla.ăĐiềuăquanătrọngăviăcácăemălƠăđcăsốngăvƠălƠmăvicătrongătậpăthể,ă
cmăthyămìnhălƠăngiăcầnăchoănhóm,ăcóăvịătríănhtăđịnhătrongănhóm.ăĐiềuănƠyă
giúpăthanhăniênădầnăhiểuărõămìnhăhn, đánhăgiáăbnăthơnăchínhăxácăhn.
ĐơyălƠăgiaiă đonă nyăsinhănhữngă cmă nhậnă vềătínhă chtă ngiălnă caăbnă
thơn,ătoănênămốiăquanăhăkháă“khóăkhĕn”ăviăchaămẹ,ădoănhiềuăbậcăphăhuynhăvẫnă
quanănimăconămìnhălƠănhữngăđaătrẻ,ălƠmăchoătầnăsốăgiaoătipăgiữaăcha mẹăvƠăconă
cáiăgim,ătĕngănhuăcầuăgiaoătipăgiữaăthanhăniênăviăbnăbèăđngătrangăla.ăLaătuiă
nƠyăcóănhuăcầuăvềătựălập,ătựăchătrongăcucăsống,ătrongăgiiăquytăcácăvnăđềăriêngă
caăbnăthơn.

16

Từăvicăxácăđịnhăkhátăvọngănghềănghip,ăgiaiăđonănƠyăthanhăniênăbắtăđầuătìmă
đcăđngăc,ăhngăthúăđểăhọcătậpăvƠălƠmăvic,ătìmăraămcătiêuăphnăđuăđểăđmă
boătốtăchoăsựăphátătriểnăcaăbnăthơn.ăHọăcònăcóăxuăhngătìmăkimăngiăchỉădẫn:ă
viăsựăgiúpăđỡăcaăngiăcóănhiềuăkinhănghimăcóăthểăđóngăvaiătròăquanătrọngătrên
bcăđngătheoăđuiăkhátăvọngăcaămình.ăNgiăthầyăcóăthểălƠmăchoăhọăthyătựă
tin,ăchiaăsẻătánăđngănhữngăcămăcaăthanhăniên,ăđngăthiăcònăcóăthểătruyềnăđtă
choăhọăcácăkinăthcăvƠăkinhănghimăcucăsống.
MtătrongăcácăkhíaăcnhăquanătrọngăcaăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăthăgiiăquanăă
laătuiăthanhăniênălƠătrìnhăđăphátătriểnăỦăthcăđoăđc.ăălaătuiătuiăthanhăniên,ă
ỦăthcăđoăđcăđƣăphátătriểnăcăvềămặtănhậnăthcătìnhăcmăvƠăhƠnhăvi.ăVềămặtănhậnă
thc,ăthanhăniênăkhôngăchỉăcóăkhănĕngăgiiăthíchămtăcáchărõărƠngăcácăkháiănimă
đoăđc,ăquyăchúngăvƠoămtăhăthốngănhtăđịnhăthểăhinămtătrìnhăđăkháiăquátăcaoă

khác.
ChcănĕngăquanătrọngăcaăgiaăđìnhălƠăchcănĕngăsinhăhọc,ăduyătrìănòiăgiống,ă
chcănĕngăkinhătăđmăboănuôiăsốngăgiaăđình,ăchcănĕngăthỏaămƣnănhuăcầuăvềăđiă
sốngătinhăthầnăcaăcácăthƠnhăviên,ăđóălƠăniătăhọp,ăgiiătrí,ănghỉăngi,ăthểăhinătìnhă
cmărutăthịt,ăgiaăđìnhăcònăcóăchcănĕngăquanătrọngălƠăgiáoădcăconăcái.
GiaăđìnhălƠăniădinăraănhữngămốiăquanăhăxƣăhiăđầuătiênăcaăconăngi,ămốiă
quanăhăxƣăhiătrựcătipăca nhữngăđaătrẻăvƠăchaămẹ,ăthôngăquaăđóăcácămốiăquanăhă
xƣăhiăkhácănhăhngătheo.ăMọiăsinhăhotătrongăgiaăđìnhăđềuăcóătácăđngăđnăsựă
hìnhăthƠnhăđoăđcăcaămiăngi,ătrongăđóănềănpăgiaăđìnhăvƠăquáătrìnhăgiáoădcă
đoăđcăăgiaăđìnhăcóăỦănghĩaăquanătrọng.
1.5.1.2 Yếu tố giáo dục của nhà trưng
GiáoădcălƠămtăhotăđngăcóămcăđích,ăcóăniădung,ăphngăpháp,ăphngă
tinănhằmătácăđngăphùăhpăvƠoătừngănhómăngi,ătừngăcáănhơn.ăTácăđngăcaăgiáoă
dcăluônăđtăhiuăquăcaoănhtătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcách.ă
GiáoădcălƠăconăđngăngắnănhtăgiúpăcácăthăhăhọcăsinhăphátătriểnănhơnăcách,ăbỏă
quaănhữngămòămẫmăkhôngăcầnăthitătrongăcucăđiămtăconăngi.
GiáoădcănhƠătrngăbằngăkinăthcăvƠăphngăphápăkhoaăhọc,ăbằngătăchcă
cácăhotăđng,ăgiaoăluăthựcătin,ălƠmăchoănhơnăcáchăhọcăsinhăđcăhìnhăthƠnhăvƠă
dầnăhoƠnăthin.ăGiáoădcătoănênăbămặtătơmălỦăcáănhơnăphùăhpăviănhữngătiêuă
chuẩn,ăgiáătrịăxƣăhiăvƠăthiăđi.ăGiáoădcăđóngăvaiătròăchăđoătrongăsựăhìnhăthƠnhă
vƠăphátătriểnăđoăđcăcaăcon ngi.
1.5.1.3 Yếu tố môi trưng
MôiătrngălƠăhăthốngăphcătpănhữngăhoƠnăcnhăbênăngoƠi,ăkểăcăđiềuăkină
tựănhiênăvƠăxƣăhiăcóănhăhngătrựcătipăđnăcucăsống,ăhotăđngărènăluynăđoă
đcăcaăhọcăsinh.ăCóăhaiăloiămôiătrng:ămôiătrngătựănhiênăvƠămôiătrngăxƣă
hi.

18

MôiătrngătựănhiênălƠăđiềuăkinăđịaălỦăsinhăthái.ăMôiătrngăsinhătháiăcóănhă

chíăphiăcỡngăbcămtăsốăngiănhtăđịnhăđểăhotăđngăphnăđuătrăthƠnhăngiă

19

tốt.ăTrongăxƣăhiăxƣăhiăchănghĩa,ătựădoăcáănhơnăđngănhtăviătựădoăphátătriểnămọiă
nĕngălực,ămọiătiềmănĕngăcáănhơn.ăĐó lƠăquáătrìnhăhoƠnăthinăvƠătựăhoƠnăthinăcácăcáă
nhơnăviătiêuăchuẩnăđoăđc,ătiêuăchuẩnăxƣăhiăngƠyăcƠngăcao.ăVìăth,ăđòiăhỏiăcácăcáă
nhơnăđềuăphiănălựcăkhôngăngừngătrongăphnăđu,ărènăluynăđểătrăthƠnhăcôngădơnă
tốt,ăngiălaoăđngăgiỏi,ăđóngăgópătíchăcựcăvƠoăquáătrìnhăphátătriểnăxƣăhi.ăChínhăsựă
đóngăgópătíchăcựcăcaăcácăcáănhơnăvƠoăquáătrìnhăphátătriểnăxƣăhiăy,ămtămặtălƠmă
choăcáănhơnăphátătriển,ămặtăkhácăliătáiăsnăxutăraănhữngăđiềuăkinămiăcaăxƣăhiă
ngƠyăcƠngătốtăđẹpăhnăchoăcácăcáănhơn.
1.5.2 Những yêu cầu về phẩm chất đạo đức của học sinh trung cấp nghề
Dựaătrênăcácăgiáă trịăđoăđcătốtăđẹpăcaădơnătc,ăcácăchuẩnămựcăconăngiă
Vită Namă thiă nay,ă cĕnă că vƠoă quytă địnhă sốă 50/2007/QĐ - BGDĐTă bană hƠnhă
29/8/2007ăvềă“Côngătácăgiáoădcăphẩmăchtăchính trị,ăđoăđc,ălốiăsốngăchoăHS -
SVăcácătrngăđiăhọc,ă họcăvin,ăcaoăđẳng,ăTCCN”ăvƠăcĕnăcăvƠoăquytăđịnhăsốă
54/2008/QĐ - BLĐTBXHă bană hƠnhă ngayă 19/5/2008ă vềă “Quyă chă đánhă giáă rènă
luynăktăquărènăluynăcaăhọcăsinh,ăsinhăviênăhăchínhăquyătrongăcácăcăs dyă
nghề”ăcóăthểăxơyădựngăcácăyêuăcầuăvềăphẩmăchtăđoăđcăcaăhọcăsinhătrungăcpă
nghềătheoăcácătiêuăchíăsau: (cácătiêuăchíăcăthểăxemăphălcă5,ătrangă110)
1.5.2.1 Có lòng yêu nước và tinh thần tự hào dân tộc
"Cóătinhăthầnăyêuănc,ătựăcngădơnătc,ăphnăđuăvìăđcălậpădơnătcăvƠăchă
nghĩaăxƣăhi,ăcóăỦăchíăvnălên,ăđaăđtăncăthoátăkhỏiănghèoănƠnălcăhậu,ăđoƠnă
ktăviănhơnădơnăthăgiiătrongăsựănghipăđuătranhăvìăhòaăbình,ăđcălậpădơnătc,ădơnă
chăvƠă tinăbăxƣă hi"[7;trang 58].ă ĐơyălƠă tiêuăchíă baoătrùm,ăxuyênăsuốt,ă nóiălênă
phẩmăchtăchínhătrịăcaăcôngădơnăđốiăviăđtănc.YêuăncăngƠyănayălƠăphiăgắnă
viămcătiêu,ălỦătngăxơyădựngăchănghĩaăxƣăhi,ăyêuăncălƠăphiăthểăhinăỦăchíă
quytătơmăthoátănghèoătừămiăngiădơn,ăămiăđịaăphngăđểăvnălênă làm giàu
choămìnhăvƠăchoăxƣăhi,ătoănênăscămnhăchoăđtăncăphátătriểnătheoămcătiêuămƠă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status