viii
Trang tựa
Trang
Quyết định giao đề tài
Xác nhận ca cán bộ hướng dẫn
LỦ lịch khoa học i
Li cam đoan ii
Li cảm ơn iii
Tóm tắt iv
Mc lc viii
Danh mc các kỦ hiệu và viết tắt xiii
Danh mc các bảng xiv
Danh mc các hình xv
Danh mc các sơ đồ xvii
1
1. LỦ do chọn đề tài 1
2. Mc tiêu, nhiệm v nghiên cu 4
3. Đối tượng và khách thể nghiên cu 4
4. Giả thuyết nghiên cu 5
5. Phạm vi nghiên cu 5
6. Phương pháp nghiên cu 5
PHN NI DUNG 7
I LÝ LUN V NGH NGHIP, VIN
VIC LÀM 7
1.1. 7
1.1.1. Trên thế giới 7
1.1.2. Việt Nam 8
1.2 Các khái nim liên quan 10
1.2.1 Năng lực 10
ix
THÀNH PH C 50
2.1 Khái quát v h thng trung tâm gii thiu vi o ngh 50
2.2 Khái quát v thành ph C 52
2.2.1 Vị trí địa lỦ và điều kiện tự nhiên 52
2.2.2 Cơ cấu lao động 53
2.2.3 Kinh tế-xã hội 53
2.2.4 Giáo dc-đào tạo, nghề nghiệp và việc làm 53
m v trung tâm Gii thiu vic làm thành ph C 54
m ca trung tâm Gii thiu vic làm thanh niên 56
2.5 S liu v thc trng, vic làm ti thành ph C 58
2.6 Thc trn vic làm cn ti các trung tâm
Gii thiu vic làm thành ph C 60
2.6.1 Cách thc xác định thực trạng 60
2.6.2 Xây dựng công c 60
2.6.3 Tiến hành khảo sát 61
2.6.3.1 Kết quả kháo sát ngưi tìm việc 61
2.6.3.2 Kết quả khảo sát ngưi sử dng lao động 74
2.6.3.3 Kết quả khảo sát nhân viên tư vấn 78
Tóm ln cn ti các trung tâm
Gii thiu vic làm thành ph C 93
Kết luận chương II 97
XUT GI N
VI N TI CÁC TRUNG TÂM GII
THIU VIC LÀM THÀNH PH C 99
xut gii pháp cho hon vic làm 99
3.1.1. Cơ s pháp lý 99
3.1.2 Cơ s thực tiễn 99
xi
3.1.3 Nguyên tắc đề xuất giải pháp 99
3.2 Gin vin 100
xiii
DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CH VIT TT
STT
CH VIT TT
NI DUNG CH VIT TT
1
DN
Doanh nghiệp
2
ĐBSCL
Đồng bằng Sông Cửu long
3
Đoàn TNCS HCM
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
4
GTVL
Giới thiệu việc làm
5
KCN-KCX
Khu công nghiệp – Khu chế xuất
6
LĐ
Lao động
7
LĐTBXH
Lao động-Thương binh và Xã hội
8
NLĐ
Ngưi lao động
9
môn kỹ thuật và giới tính Cần Thơ năm 2011 59
Bảng 2.3
Bảng tổng hợp tình hình thất nghiệp thành phố Cần Thơ năm 2011 59
Bảng 2.4
Bảng tổng hợp dự báo nguồn lao động năm 2011 60
xv
DANH MC CÁC HÌNH
Hình
Ni dung Trang
Hình 1.1
Thị trưng lao động …………………………………………………………17
Hình 1.2
Vùng chọn nghề tối ưu 18
Hình 2.1
Sàn giao dịch việc làm tại trung tâm GTVL Cần Thơ 51
Hình 2.2
Bản đồ hành chính thành phố Cần Thơ 52
Hình 2.3
Trung tâm GTVL thành phố Cần Thơ 54
Hình 2.4
Trung tâm GTVL thanh niên 57
Hình 2.5
Biểu đồ vai trò ca tư vấn việc làm đối với việc lựa chọn việc làm ca NTV 62
Hình 2.6
Biểu đồ thi điểm NTV đến trung tâm GTVL tư vấn 63
Hình 2.7
Biểu đồ đánh giá về chất lượng tư vấn việc làm ca NVTV 65
Hình 2.8
Mô hình một điểm đến trong tư vấn việc làm cho NTV 66
Hình 2.9
Biểu đồ về phương tiện tiếp cận thông tin ca NVTV 84
Hình 2.23
Biểu đồ thực trạng khó khăn ca NVTV trong tư vấn NTV 85
Hình 2.24
Biểu đồ mc độ sử dng phương tiện trực quan trong tư vấn NTV 86
Hình 2.25
Biểu đồ xác định sự cần thiết trong nâng cao năng lực tư vấn việc làm cho
NVTV 88
Hình 2.26
Biểu đồ yêu cầu cần được nâng cao ca NVTV về nhóm kỹ năng đàm thoại
89
Hình 2.27
Biểu đồ yêu cầu cần được nâng cao ca NVTV về nhóm kỹ năng tư vấn 90
Hình 2.28
Biểu đồ yêu cầu cần được nâng cao ca NVTV về nhóm phương pháp can thiệp
khi tư vấn việc làm 91
Hình 2.29
Biểu đồ yêu cầu cần được nâng cao ca NVTV về nhóm phương pháp quản lý
hồ sơ NTV 92
Hình 3.1
Biểu đồ mc độ khả thi ca nhóm giải pháp quản lý 115
Hình 3.2
Biểu đồ mc độ khả thi ca nhóm giải pháp bồi dưỡng 117
Hình 3.3
Biểu đồ mc độ khả thi ca nhóm giải pháp về phương tiện và cơ s vật chất
118
xvii
DANH M
Xây
dựng và ban hành danh mục ngành nghề đào tạo, đổi mới và chuẩn hoá nội dung
chương trình đào tạo theo hướng mềm dẻo, nâng cao kỹ năng thực hành, tự tạo việc
làm, thích ứng với sự biến đổi nhanh chóng của công nghệ và thực tế sản xuất, .
C
2
làm. [7, 115]
:
Phát triển nguồn nhân lực chất
lượng cao, đặc biệt là cán bộ, quản lý giỏi; đội ngũ cán bộ khoa học, công nghệ,
văn hóa đầu đàn; đội ngũ doanh nhân và lao động lành nghề. Đẩy mạnh đào tạo
nghề theo nhu cầu phát triển của xã hội; có cơ chế và chính sách thiết lập mối liên
kết chặt chẽ giữa các doanh nghiệp với cơ sở đào tạo….
ngày 24/6/2009, thông qua -TTg
ký
209.192
791.800 5408.500 5%. [18]
cho NTV
,
chính là NVTV.
NVTV
,
,
.
NVTV
,
NVTV
khách hàng nói
“Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực tư vấn
việc làm cho nhân viên tư vấn tại các trung tâm Giới thiệu việc làm thành phố
4
Cần Thơ”
NVTV
NTV
thông qua NTV
tránh
.
2.
thì NVTV
nâng cao.
NVTV các và DN
gia
NVTV, .
Thành
và
7
I
1.1.
1.1.1. T
- Tại Mỹ
:
. Và
M
sau khi
áp
Ngoài ra,
- Tại Úc
: Giáo viên giáo viên -
(CTE)
.
vào lao .
- Tại Canada
:
các
9
GTVL C
- Nghiên cứu nhận thức và dự định chọn nghề của học sinh
THPT,
thành c
THPT.
- .
--
- Xây dựng website định hướng chọn ngành,
trường đại học, cao đẳng dự thi phù hợp với sở thích và năng lực
sẵn sàng hành động và trách nhiệm3]
11
khả năng thực hiện có
trách nhiệm và hiệu quả các hành động, giải quyết các nhiệm vụ, vấn đề trong
những tình huống khác nhau thuộc các lĩnh vực nghề nghiệp, xã hội hay cá nhân
trên cơ sở hiểu biết, kỹ năng, kỹ xảo và kinh nghiệm cũng như sự sẵn sàng hành
động.[3]
1.2.2 onsultant)
“Tư vấn là góp ý kiến về những vấn đề được hỏi đến,
nhưng không có quyền quyết định. Tư vấn cũng đồng nghĩa với tham vấn là hỏi
hoặc đưa ra ý kiến để tham khảo (thường về vấn đề có tính chất chuyên môn)” [6]
1.2.3 làm (Employment)
- h chính: dành
.
- Vic làm ph là công vic mà dành ít thi gian tham gia so vi vic
làm chính.
c làm hp lý và
vic làm hiu qu.
- Vic làm hp lý: công vic phù hp vu kic ca bn thân ca
.
- Vic làm hiu qu: công vii hiu qu cao nht .
Ngoài ra, còn có mn vinh ng
vic làm bn vng. Theo tài liu hi tho v vic làm bn vng ca t chc Lao
còn chuyên môn cùng
.
Thông qua quá
t và
nhân nói riêng nói chung.
1.2.5
-
GTVL.
NTV các thông tin liên quan
làm và
.
phù
gian và
, NTV
.
ây là giúp NTV
các .
14
quyt v ca chính mình. [17]
1.2.8
3, tr13]
-giáo
í3, tr14]
thành
1.2.9
4]
1.2.10
- (Employee)
(theo điều 6, Bộ Luật LĐ).