Nghiên cứu mô phỏng quá trình gia công trên máy NC CNC để phát hiện và ngăn chặn va chạm - Pdf 30


iv
TịMăTTăLUNăVĔN

Lun văn nghiên cu mô phỏng quá trình gia công trên máy NC/CNC để phát
hin và ngăn nga va chm.
Lun văn nghiên cu xây dựng phn mềm kiểm tra chương trình NC, để kiểm
tra va chm, tránh được nhng sự cố đáng tiếc có thể xy trong quá trình gia công
thực tế trên máy CNC, đáp ng được nhu cu của xã hi trong lƿnh vực sn xut, va
còn đáp ng được nhu cu thực tp của sinh viên trong nhà trưng.
Phn mềm ng dụng cho trưng hợp phay CNC 3 trục, dùng phôi dng hình
hp, dụng cụ ct là các loi dao phay ngón, vi các trang thiết bị công ngh thông
dụng.
Phn mềm được xây dựng bằng lp trình matlab vi giao din gm các
khối mô đun về máy phay, dụng cụ ct, đu kp dao, phôi, đ gá, kiểm tra và
hiển thị kết qu.
Kết qu xây dựng, th nghim, kiểm tra phn mềm đt được các yêu cu đt
ra trong phm vi gii hn đề tài của lun văn.


vi
MCăLC

Lý lịch khoa học i
Li cam đoan ii
Li cm ơn iii
Tóm tt lun văn iv
Abstract v
Mục lục vi
Danh sách các hình ix
Danh sách các bng xii
Chng 1 M ĐU 1
1.1 Đt vn đề 1
1.2 Tính cp thiết của đề tài 2
1.3 Ý nghƿa khoa học và thực tiển của đề tài 2
1.4 Mục tiêu nghiên cu của đề tài 3
1.5 Đối tượng và phm vi nghiên cu 3
1.5.1 Đối tượng nghiên cu 3
1.5.2 Phm vi nghiên cu của đề tài 3
1.6 Phương pháp nghiên cu 4
1.7 Kết cu của lun văn tốt nghip 4
Chng 2 TNG QUAN 5
2.1 Tng quan chung về lƿnh vực nghiên cu 5
2.1.1 Gii thiu sơ lược về máy NC/CNC 5
2.1.2 Nhng đc điểm cơ bn của máy CNC 5
2.1.3 Định nghƿa va chm 6
2.1.4 Phân loi va chm 6
2.1.5 nh hưng của sự va chm trên máy CNC 6
2.1.6 Mt số phn mềm mô phỏng tránh va chm hin nay 7
2.2 Các kết qu nghiên cu trong và ngoài nưc đã công bố 8

4.3.2 Dùng lp trình matlab 47

viii
4.3.3 Lựa chọn gii pháp 47
4.4 Kết lun 47
Chng 5 XÂY DNG PHN MM 48
5.1 Xây dựng phn mềm 48
5.1.1 Chc năng và nhim vụ của phn mềm 48
5.1.2 Các mô đun của phn mềm 48
5.2 Lưu đ gii chung của phn mềm kiểm tra va chm 49
5.3 Lưu đ gii thut mô đun xác định li gia công 53
5.4 Lưu đ gii thut mô đun xác định li dao va chm đ gá 53
5.5. Xây dựng phn mềm kết qu đt được 54
5.5.1 Giao din của phn mềm 54
5.5.2. Chc năng các khối mô đun trong giao din phn mềm 55
Chng 6 TH NGHIM-ĐÁNHăGIÁ 60
6.1. Th nghim kiểm tra 60
6.1.1 Bn vẽ chi tiết gia công phay CNC 60
6.1.2 Dùng phn mềm kiểm tra tránh va chm 61
6.2 Đánh giá kết qu th nghim kiểm tra 67
6.3. Mô phỏng kiểm tra đu kp dao va chm chi tiết gia công 70
6.4 Đánh giá kết qu th nghim kiểm tra 71
KT LUN VÀ HNG PHÁT TRIN 73
1 Kết Lun 73
1.1 Nhng vn đề đã làm được 73
1.2 Vn đề còn tn ti 73
2 Hưng phát triển cho tương lai 73
TÀI LIU THAM KHO 75
PH LC 77


Hình 3.19: Li 03-dụng cụ ct va chm thân đ gá 41
Hình 3.20:Hình biểu thị li 0003- dụng cụ ct va chm vi thân đ gá 42

x
Hình 3.21: Li đu kp dao va chm vi chi tiết 43
Hình 3.22: Hình biểu thị li 0004-đu kp dao va chm vi chi tiết 44
Hình 4.1: Hình giao din của phn mềm được thiết kế 54
Hình 4.2: Hình giao din của mô đun model machine 55
Hình 4.3: Hình giao din của mô đun tool size 56
Hình 4.4: Hình giao din của mô đun tool holder 56
Hình 4.5: Hình giao din của mô đun workpiece 57
Hình 4.6: Hình giao din của mô đun workpice holder 58
Hình 4.7: Hình giao din của mô đun open 58
Hình 4.8: Hình giao din của mô đun test 59
Hình 4.9: Hình giao din của mô đun exit 59
Hình 6.1: Bn vẽ chi tiết gia công phay CNC cn kiểm tra 60
Hình 6.2: M file, chọn máy, nhp kích thưc dao phay, kích thưc đu kp dao,
kích thưc phôi, kích thưc đ gá. 61
Hình 6.3: Kết qu kiểm tra dụng cụ ct va chm chi tiết 62
Hình 6.4: Hình biểu thị li 0001 - dụng cụ ct va chm chi tiết 62
Hình 6.5: Hình thông báo dòng lnh bị li dụng cụ ct va chm vi chi tiết 63
Hình 6.6: Thay đi kích thưc của đ gá kp chi tiết 63
Hình 6.7: Kết qu kiểm tra dụng cụ ct va chm đ gá 63
Hình 6.8: Hình biểu thị li 0002 - dụng cụ ct va chm đ gá 64
Hình 6.9: Hình thông báo dòng lnh bị li dụng cụ ct va chm vi hàm đ gá 64
Hình 6.10: Thay đi kích thưc phôi, kích thưc đ gá kp chi tiết và kích thưc
dao T2 64
Hình 6.11: Kết qu kiểm tra đu kp dao va chm chi tiết 65
Hình 6.12: Hình biểu thị li 0004 - đu kp dao va chm chi tiết 65
Hình 6.13: Hình thông báo dòng lnh bị li đu kp dao va chm vi chi tiết 66

phay D, số răng dao phay z và tốc đ ct V. 18 1
Chngă1
M ĐU
1.1 Đặt vnăđ
Trong nhng năm gn đây, sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thut
đã thúc đẩy các ngành công nghip sn xut tự đng phát triển theo. Trong lƿnh vực
cơ khí chế to, sự ra đi của máy công cụ điều khiển bằng chương trình số vi sự
trợ giúp của máy tính, gọi tt là máy CNC, đã đưa ngành cơ khí chế to sang mt
thi kỳ mi, thi kỳ sn xut hin đi.
Hu hết các khu công nghip  nưc ta hin nay ít nhiều đều được bố trí các
máy công cụ CNC để phục vụ sn xut, bao gm các loi máy Phay, Tin, Bào,
Mài, Khoan có số trục điều khiển 2, 3, 4, 5.
Đng thi trong các trưng học kỹ thut cũng được trang bị các máy
NC/CNC để phục vụ cho nhu cu học tp của học sinh.
Do tiến b của khoa học ậ công ngh, các trang thiết bị dùng cho quá trình
gia công ct gọt ngày càng hin đi, trong đó máy NC/CNC đóng vai trò chủ đo đã
thay thế phn ln kh năng gia công của con ngưi bằng lp trình gia công tự đng
thông qua các phn mềm đ họa phục vụ trong lƿnh vực thiết kế 3 chiều, mô phỏng
chuyển đng, h trợ lp trình gia công trên máy công cụ NC/CNC ln lượt được
gii thiu  các nưc phát triển như: Mastercam, Solid Work, Cimatron, Catia,
Pro/Engineer, Unigrafic Các phn mềm tin ích này cũng đã có mt  Vit Nam.
Đây là nhng phn mềm rt mnh, cho phép chúng ta nhanh chóng thiết lp được
các bn vẽ 2D, 3D của chi tiết máy và cho phép tự đng chuyển mã chương trình
gia công trên máy công cụ CNC. Trong đó có tính năng phát hin các li sai xót khi

ngh. Xây dựng được phn mềm mô phỏng thể hin được quan h gia các trang
thiết bị công ngh, đ gá đt, dụng cụ ct vi nhng lp trình tính toán mô phỏng
mà qua đó kết qu nghiên cu sẽ là cơ s khoa học cho vic nghiên cu phát hin ra
các li va chm gây ra sự cố cho toàn máy NC/CNC mà có bin pháp ngăn nga và
x lý hiu qu nht.
Về mt thực tin, áp dụng kết qu nghiên cu vào quá trình gia công thực tế
sẽ không xy ra sự cố va chm trên toàn máy NC/CNC, gim chi phí sa cha hay

3
mua sm trang thiết bị máy móc, tăng năng sut lao đng và gim giá thành sn
phẩm, qua đó nâng cao tính cnh tranh trên thị trưng nên có tính ng dụng cao rt
phù hợp trong sn xut. Đng thi, đề tài còn đáp ng được mục tiêu đào to của
sinh viên trong các trưng kỹ thut vì máy NC/CNC trang thiết bị hin đi đt tiền
nên số lượng có hn, nhu cu thực tp CNC của sinh viên nhiều rt d xy ra nhng
sự cố va chm. Phn mềm sẽ giúp sinh viên tránh được các sự cố va chm đáng tiếc
xy ra khi thực tp trên máy NC/CNC.
1.4 Mc tiêu nghiên cu caăđ tài
- Nghiên cu quá trình thực hin các chương trình gia công chi tiết phay trên
máy NC/CNC để phát hin và ngăn nga va chm.
- Nghiên cu xác định các nguyên nhân gây ra sự cố va chm trên máy phay
NC/CNC về phương din lp trình.
- Nghiên cu xây dựng phn mềm kiểm tra các li va chm trong quá trình gia
công phay thực tế trên máy NC/CNC.
1.5 Điătng và phm vi nghiên cu
1.5.1 Điătng nghiên cu
 Máy phay NC/CNC và trang bị công ngh trên máy phay NC/CNC
 Tp lnh G-code (ISO 6983)
 Cách thc lp trình gia công phay trên máy NC/CNC
 Vn hành máy phay NC/CNC
1.5.2 Phm vi nghiên cu caăđ tài:

gii thut mô đun xác định li gia công, lưu đ gii thut mô đun xác định li dao
va chm đ gá, xây dựng phn mềm kết qu đt được
Chngă6: TH NGHIM-ĐÁNHăGIÁ
Th nghim kiểm tra, đánh giá kết qu th nghim kiểm tra.
 KT LUN VÀ HNG PHÁT TRIN
Kết Lun, hưng phát triển cho tương lai.
5
Chngă2
TNG QUAN

2.1 Tngăquanăchungăvălĩnhăvcănghiênăcu
2.1.1 Giiăthiuăs lcăvămáy NC/CNC
Máy công cụ điều khiển bằng chương trình số ậ viết tt là máy NC
(NUMERICAL CONTROL) là máy tự đng điều khiển (vài hot đng hoc toàn b
hot đng), trong đó các hành đng điều khiển được sn sinh trên cơ s cung cp
các d liu  dng: LNH. Các LNH hợp thành chương trình làm viêc. Chương
trình làm vic này được ghi lên mt cơ cu mang chương trình dưi dng Mã Số.
Cơ cu mang chương trình có thể là ĐƾA T, TH RN, hoc chính B NH
MÁY TÍNH.
Máy CNC có thể gia công ra nhng chi tiết phc tp theo yêu cu của công
ngh hin đi.  đó có sự phát triển nhanh chóng vi nhng tiến b trong máy tính,
ta có thể thy được CNC dưi dng máy tin, máy phay, máy ct laze, máy ct tia
nưc có ht mài và nhiều máy công cụ công nghip khác [1].
2.1.2 NhngăđặcăđimăcăbnăcaămáyăCNC
Kh năng tự đng hoá cao
Năng sut gia công cao, thi gian phụ (thay dao, chy không, ầ) gim.
Kh năng đt đ chính xác cao, tính n định cao.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status