Trang iv
TịMăTTăLUNăVĔN
Trong những năm gần đơy, trc nghim khách quan đang ngày càng
đợc quan tơm vƠ đợc sử dụng phổ biến trong kiểm tra, đánh giá kết qu hc
tp ca hc sinh trong Giáo dục nói chung và trong Giáo dục Nghề nghip nói
riêng. Hoạt đng này không chỉ nhằm đánh giá khách quan kết qu đạt đợc ca
hc sinh mà còn hớng vào vic ci thin thực trạng; đề xut những phng hớng
đổi mới kiểm tra đánh giá, qua đó điều chỉnh và nâng cao cht lợng, hiu qu giáo
dục. Để đáp ng nhu cầu trên, ngời nghiên cu đư thực hin lun văn tốt nghip
với tên đề tƠi: “Xây dngă ngơnă hàng câu hiă trcă nghimă kháchă quană mônă
Dung Sai Kă Thută Đoă tiă trngă Trungă Hcă Kă Thută Thcă Hành thucă
TrngăĐiăhcăSăPhmăKăThutăTP.HCM”.
Trong điều kin hạn chế về thời gian, mục tiêu nghiên cu ca đề tƠi đợc
giới hạn trong phạm vi: Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm khách quan
môn Dung Sai Kỹ Thuật Đo.
Niădungăchínhăcaăđătài gmăcóă3ăchng:
Chngă1: C sở lý lun ca vn đề nghiên cu. Chng nƠy có ni dung:
- Mt số thut ngữ c bn
- Đại cng về kiểm tra đánh giá
- Đại cng về TNKQ
- Quy trình xây dựng ngơn hàng câu hỏi TNKQ
Chngă2: C sở thực tin ca vn đề nghiên cu. Chng nƠy có ni dung:
- Giới thiu Trờng Trung Hc Kỹ Thut Thực Hành
- Giới thiu chng trình, ni dung môn hc
- Thực trạng vn đề kiểm tra đánh giá môn hc
Chngă3: Xây dựng ngân hàng câu hỏi trc nghim
Ktăquănghiên cuăcaăđătài:
Qua quá trình nghiên cu, đề tƠi đã đạt đợc những kết qu sau:
Biên soạn đợc 358 câu sp xếp thành 4 hình thc cơu trc nghim. Thông
Chapter 2: The practical basic:
- Introduction to the technical practice college.
- Introducing to the program subjects.
- The reality of the test and evaluate method subject
Chapter 3: Building objective test question bank .
Results of project:
During the research, I have achieved the following results:
- Compiled 358 questions are arranged into four type of test questions. After
consulting experts and testing
achieve 104 question , objective test questions meet
the standards in both content and form. Trang vi
MCăLC
Trang taăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
Quytăđnhăgiaoăđătài
Lý lch khoa hc…………………………………………………………………… i
Lời cam đoan……………………………………………………………………. ii
Lời cm n iii
Tóm tt iv
Mục lục vi
Danh mục bng biểu ix
Danh mục hình xi
Danh mục chữ viết tt xiii
PhnăA.ăMăĐU 1
1.Lý do chn đề tài. 1
2.Mục tiêu và nhim vụ nghiên cu. 2
1.3.2. Mục đích sử dụng ngơn hàng câu hỏi trc nghim. 12
1.3.3. Các hình thc và nguyên tc soạn tho các dạng CHTNKQ. 13
1.3.4. u nhợc điểm TNKQ. 17
1.3.5. Phân tích câu trc nghim. 18
1.3.6. Phơn tích đ mồi nhử. 22
1.4. Quy trình xây dựng NHCHTNKQ. 23
1.4.1. Phân tích ni dung môn hc. 23
1.4.2. Xác đnh mục tiêu dạy hc. 24
1.4.3. Thiết lp dàn bài trc nghim môn hc. 26
1.4.4. Soạn tho cơu trc nghim. 27
1.4.5. Tổ chc kiểm tra thử nghim. 27
1.4.6. Xử lý kết qu vƠ điều chỉnh cơu trc nghim. 28
1.4.7. Lp ngơn hàng câu hỏi cho môn hc. 28
Chngă2. CăSăTHCăTINăCAăVICăXỂYăDNGăNGỂNăHÀNG 30
2.1. Giới thiu trờng Trung Hc Kỹ Thut Thực Hành. 30
2.2. Giới thiu chng trình, ni dung môn hc. 33
2.2.1. Giới thiu chng trình. 33
2.2.2. Đề cng chi tiết môn hc 35
2.3. Thực trạng vn đề kiểm tra đánh giá môn Dung Sai tại b môn CKM. 38
Chngă3:ăXỂYăDNGăNGỂNăHÀNG CÂU HIăTRCăNGHIMă. 46
3.1. Phân tích ni dung môn hc, xác đnh kiến thc cần đánh giá 46
3.2. Xác đnh mục tiêu dạy hc. 48
3.3. Thiết lp dàn bài trc nghim môn hc. 51
3.4. Soạn tho cơu trc nghim. 54
3.5. Ly ý kiến tham kho ca chuyên gia về các cơu hỏi. 54
3.6. Tổ chc kiểm tra thử nghim. 60
3.6.1. Mục đích thử nghim. 60
Trang viii
Trang ix
DANH MCăBNGăBIU
STT TÊN CÁC BNGăBIU TRANG
Bngă1.1
Cách tính đ phơn cách (phơn bit) ca cơu hỏi TN 21
Bngă1.2
Dàn bài trc nghim 25
Bngă2.1
Chng trình đƠo tạo
36
Bngă2.2
Bng tỉ l % các trờng CĐ, TC có NHCHTN môn Dung Sai
39
Bngă2.3
Bng tỉ l % sử dụng các phng pháp KTĐG môn Dung Sai
40
Bngă2.4
Bng kho sát vic thực hin các bớc làm câu hỏi TNKQ 42
Bngă2.5
Bng tỉ l % mc đ nhn thc ca GV về hiu qu khi sử
dụng NHCHTNKQ môn Dung Sai.
Bngă3.9
Bng hiu qu đánh giá kiến thc ca b cơu hỏi
58
Bngă3.10
Bng tỉ l % ý kiến GV về vic sử dụng NHCH trong ging
dạy và hc tp
59
Bngă3.11
Bng tỉ l % ý kiến GV về quy trình xây dựng cơu hỏi
60
Bngă3.12
Bng các lớp và số lợng hc sinh tham gia thực nghim
61
Bngă3.13
Bng ma trn cơu hỏi đề thi 01, 02
62
Bngă3.14
Bng ma trn câu hỏi đề thi 03
62
Bngă3.15
Bng kết qu phơn tích đ khó
64
Trang x
Bngă3.16
Bng phơn bố tần số các cơu hỏi trong đề thi 01
65
Bngă3.17
Bng phơn bố tần số các câu hỏi trong đề thi 02
81
Trang xi
DANH MCăHÌNH
STT TÊN CÁC HÌNH – SăĐă- BIUăĐ TRANG
Hình 1.1 Mối quan h giữa KT&ĐG với các thành tố khác trong QTDH 11
Hình 1.2 Phân loại các phng pháp trc nghim 12
Hình 1.3 Quy trình xây dựng ngơn hàng câu hỏi trc nghim cho môn hc
hỏi
58
Hình 3.6 Biểu đồ đánh giá kiến thc ca b cơu hỏi 58
Hình 3.7 Biểu đồ tỉ l % ý kiến GV về vic sử dụng b cơu hỏi trong
ging dạy và hc
59
Hình 3.8
Biểu đồ tỉ l % ý kiến GV về quy trình xây dựng CH
60
Hình 3.9 Biểu đồ phơn bố tần số các cơu hỏi trong đề thi 01 65
Hình 3.10
Biểu đồ phơn bố tần số các cơu hỏi trong đề thi 02 66
Hình 3.11
Biểu đồ phơn bố tần số các cơu hỏi trong đề thi 03 66
Hình 3.12
Biểu đồ phơn bố tần số đ khó ca cơu trc nghim 67
Hình 3.13
Biểu đồ phơn bố tần số đ khó ở các dạng cơu trc nghim 68
Trang xii
Hình 3.14
Biểu đồ phơn bố tần số đ phơn cách ở các dạng cơu trc
nghim
70
Trang xiii
DANH MCăCHăVITăTT
STT Niădungă Ký hiuăchăvitătt
1 S phạm kỹ thut SPKT
2 Giáo s GS
3 Tiến sĩ TS
4 Giáo viên hớng dẫn GVHD
5 Hc viên thực hin HVTH
6 Công nghip hóa CNH
7 Hin đại hóa HĐH
8 Giáo dục vƠ đƠo tạo GD&ĐT
9 Chng trình đƠo tạo CTĐT
10 Nhà xut bn NXB
11 Thành phố Hồ Chí Minh Tp. HCM
12 Giáo viên GV
13 Hc sinh HS
14 Ni dung ND
15 Kiểm tra KT
16 Phng pháp PP
17 Ngân hàng câu hỏi trc nghim NHCHTN
18 Trc nghim TN
cách h thống, toàn din, đúng đn và chính xác sẽ cung cp cho giáo viên những
thông tin kp thời về din biến ca quá trình dạy hc; về kh năng tiếp thu ca hc
sinh.
Chính vì vy, để nâng cao cht lợng đƠo tạo, cùng với vic đổi mới mục
tiêu, ni dung chng trình, phng pháp,…vic nghiên cu đổi mới và phát triển
các phng pháp kiểm tra, đánh giá kết qu hc tp đm bo tính khoa hc, tính
Trang 2
thống nht, khách quan và công bằng đóng vai trò hết sc quan trng trong quá
trình đƠo tạo, cần phi đợc quan tâm và phát triển.
Chng trình đƠo tạo ngành Chế tạo máy tại trờng Kỹ thut Thực hƠnh đợc
xây dựng dựa trên chng trình khung ca trình đ trung cp nghề Chế tạo máy ca
Tổng cục dạy nghề ban hành. Tuy nhiên hình thc kiểm tra – đánh giá hin nay ca
trờng cho môn Dung sai kỹ thut đo thuc ngành Chế tạo máy vẫn dựa ch yếu
vào thi tự lun còn nhiều bt cp, cha đánh giá đúng đn vƠ toƠn din.
Xut phát từ thực trạng trên ngời nghiên cu thực hin đề tài : ‘‘Xây dng
ngân hàng câu hi trc nghim khách quan môn Dung sai k thută đoă ti
trng Trung Hc K Thut Thc Hành’’ nhằm tạo điều kin thun lợi trong
vic tổ chc thực hin kiểm tra đánh giá đồng thời góp phần vào vic đánh giá đúng
cht lợng đƠo tạo, bo đm chuẩn đầu ra ca HS đáp ng nhu cầu xã hi.
2. Mc tiêu và nhim v nghiên cu.
2.1. Mc tiêu nghiên cu
Xây dựng ngân hàng câu hỏi trc nghim khách quan môn Dung Sai Kỹ Thut
Đo tại Trờng Trung Hc Kỹ Thut Thực Hành thuc Trờng Đại Hc S Phạm
Kỹ Thut Thành Phố Hồ Chí Minh.
2.2. Nhim v nghiên cu
Để đạt đợc mục tiêu nghiên cu trên cần thực hin các nhim vụ sau:
Nhim v 1: Nghiên cu c sở lý lun về trc nghim; quy trình xây dựng ngân
hàng câu hỏi trc nghim khách quan cho môn hc Dung Sai Kỹ Thut Đo.
5.2. Phngăphápăchuyênăgia
Xin ý kiến ging viên có kinh nghim ging dạy lơu năm môn hc Dung Sai
Kỹ Thut Đo vƠ chuyên gia trc nghim về ngơn hƠng cơu hỏi đư đợc biên soạn.
5.3. Phngăphápăth nghim
Từ các cơu hỏi trong ngơn hƠng đư đợc biên soạn, đa vƠo thử nghim ở mt
số lớp; tiến hƠnh phơn tích đánh giá tính kh thi ca cơu hỏi trc nghim trong ngơn
hƠng khi áp dụng vƠo thực tin.
5.4. Phngăphápăthng kê toán hc
Thống kê, tổng hợp phân tích các số liu ca quá trình nghiên cu:
Kho sát thực trạng kiểm tra đánh giá môn hc Dung Sai Kỹ Thut Đo tại mt
số trờng CĐ, TC trên đa bàn TP. HCM.
Ý kiến các giáo viên về ngơn hƠng cơu hỏi trc nghim ca môn hc
Trang 4
Thử nghim các cơu hỏi trc nghim đợc biên soạn; phơn tích đ khó, đ
phân cách và phân tích mồi nhử ca các cơu trc nghim.
6. Giới hn nghiên cu.
Trong đề tƠi nƠy, ngời nghiên cu xây dựng ngân hàng câu hỏi trc nghim
khách quan môn Dung Sai Kỹ Thut Đo 2 tín chỉ (30 tiết) cho trờng Trung hc Kỹ
thut thực hành. Ngân hàng câu hỏi trc nghim gồm 358 câu với các dạng: trc
nghim đúng sai, trc nghim lựa chn, ghép hợp vƠ điền khuyết. Đối tợng là hc
sinh trung hc chuyên nghip với số HS dự kiến là 95.
7. Phân tích công trình liên h
Hoàng Th Hằng (2010), Xây dựng bộ câu hỏi kiểm tra, đánh giá cho môn
học Âu phục nam tại trường Trung học kỹ thuật thực hành thuộc trường Đại
học sư phạm kỹ thuật TP HCM, Lunăvĕnăthc sĩ, Tp.HCM.
Đề tài này thực hin hai ni dung: Xơy dựng b cơu hỏi trc nghim cho
thc và kỹ năng cho modul Thực hành trang b đin theo tiêu chuẩn kỹ năng
nghề.
Ktăquăđtăđc
- Biên soạn đợc 210 cơu hỏi trc nghim cho modul Thực hành trang b đin
theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề và theo 4 hình thc cơu hỏi trc nghim
- Biên soạn đợc 14 bƠi thi đánh giá kỹ năng cho modul Thực hành trang b
đin theo tiêu chuẩn kỹ năng nghề.
Trn Th QuỳnhăNhă(2012).ăXơyădng ngân hàng câu trc nghim môn K
thut vi x lý trng Trung hc k thut thc hành.
Tìm hiểu những khái nim c bn về kiểm tra đánh giá, trc nghim khách
quan, các thông số ca câu trc nghim
Đã xác đnh cách thc tiến hành xây dựng ngân hàng câu trc nghim, cách
đánh giá cơu trc nghim mt cách khoa hc
Xây dựng đợc h thống câu hỏi áp dụng tại trờng TH kỹ thut thực hành
Tiến hành thực nghim để xác đnh các thông số cho mt số câu hỏi
Hiu chỉnh và h thống hóa câu hỏi thành ngân hàng câu trc nghim với các
thông số: đ khó, đ phân cách, tính mồi nhữ
Kt qu đtăđc.
Xây dựng ngân hàng câu trc nghim môn kỹ thut vi xử lý 307 cơu, trong đó đã
thử nghim 120 câu, tính toán, phân tích các thông số câu trc nghim. Ngân
hàng câu trc nghim môn kỹ thut vi xử lý sẽ đợc đa vƠo sử dụng và tiếp tục
hoàn thin hn
Trang 6
Lê Th Linh (2012), Xây dng ngân hàng câu hi trc nghim môn Vt lí
lớp 11
Nghiên cu c sở lý lun về trc nghim khách quan, qui trình xây dựng
ngân hàng câu hỏi trc nghim lƠm c sở cho vic xơy dựng b cơu hỏi trc
nghim cho môn vt lí lớp 11.
Th
iăgianăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
Niădungă
nghiên cu
Tháng
8/2012
Tháng
9/2012
Tháng
10/2012
Tháng
11/2012
Tháng
12/2012
Tháng
01&
02/2013
Tháng
03/2013
1. Hoàn thành
đă cngă
nghiên cu.
X
Trang 8
PHN B: NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUN VăXỂYăDNGăNGỂNăHÀNG CÂU HIă
TRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN.
1.1. Mt s thut ng căbn liên quan đnăđ tài xây dng ngân hàng câu hi
trc nghim khách quan.
1.1.1. Kim tra.
Theo GS. Trần Bá Hoành: Kiểm tra là vic thu thp những dữ liu, thông tin
lƠm c sở cho vic đánh giá.
[10 – Tr5]
Theo TS. Nguyn Văn Tun: Kiểm tra là công cụ để đo lờng trình đ kiến
thc, kỹ năng, kĩ xo ca hc sinh.
[30 – Tr 9]
Kiểm tra là b phn hợp thành ca quá trình hoạt đng dạy – hc nhằm thu
nhn thông tin về trạng thái và kết qu hc tp ca hc sinh, về những nguyên nhân
c bn ca thực trạng, để tìm ra những thiếu sót, đồng thời cng cố và tiếp tục nơng
cao hiu qu ca hoạt đng dạy – hc. Kiểm tra phi luôn gn liền với đánh giá vì
kiểm tra mƠ không đánh giá sẽ không có tác dụng và hiu qu không đáng kể,
ngợc lại đánh giá không dựa trên những số liu ca kiểm tra thì rt d mang tính
cht ngẫu nhiên, ch quan, do đó d dẫn tới hu qu không tốt về tơm lý, giáo dục.
[7
– Tr224]
theo những câu tr lời sẵn. Loại câu hỏi này cung cp cho hc sinh mt phần hay tt
c thông tin cần thiết vƠ đòi hỏi hc sinh phi chn mt cơu để tr lời hoặc chỉ cần
điền thêm vài từ.
[12 – Tr37]
1.1.5. Ngân hàng câu hi trc nghim
Theo(Millman, 1984)cho rằng ngân hàng câu hỏi thi là mt tp hợp các câu
hỏi thi nƠo đó d sử dụng để tổ hợp thƠnh đề thi.
Năm 1981, Choppin đa ra đnh nghĩa chặt chẽ hn: đó lƠ tp hợp các câu
hỏi đợc tổ chc và phân loại theo ni dung vƠ đợc xác đnh các đặc tính đ khó,
đ tin cy, tính giá tr…
Ngân hàng câu hỏi trc nghim là tp hợp mt số lợng tng đối lớn các
câu hỏi trc nghim. Trong đó mi câu hỏi đã đợc đnh cỡ, tc lƠ đợc gn với các
phần ni dung xác đnh và các tham số xác đnh (đ khó, đ phân bit).
[23 – Tr62]
1.2. Điăcngăv kimătraăđánhăgiá.
1.2.1. Mcăđíchăca kimătraăđánhăgiá.
Trang 10
Mcăđíchăcăbn:ăLƠ xác đnh số lợng và cht lợng ca quá trình ging dạy
và hc tp. Nhằm kích thích giáo viên dạy tốt và hc sinh tích cực tự lực để đạt
kết qu tốt trong vic hc.
Mcăđíchăcăth:
- Điăvớiăhcăsinh. Giúp hc sinh đào sâu kiến thc, h thống hóa khái quát
hóa những kiến thc. Giúp hc sinh phát hin những l hổng về tri thc và
kp thời bổ sung. Mc đ tri giác, tính tích cực và kh năng tự lực đợc nơng
cao. Rèn đợc thói quen tìm hiểu sơu tài liu, phơn tích và gii quyết vn đề.
- Điăvớiăgiáoăviên. Nhn biết đợc tình hình hc tp ca từng hc sinh và ca
toàn thể lớp hc. Phát hin đợc những bt cp trong ni dung ging dạy
cũng nh các phng pháp ging dạy cha phù hợp để bổ sung và sửa đổi.
Hình 1.1: Mi quan h giaăKT&ĐGăvới các thành t khác trong QTDH
[10 –
Tr5]
Mối liên h giữa kiểm tra vƠ đánh giá với các thành tố khác trong quá trình dạy hc
đợc thể hin rõ thông qua 3 chc năng ca kiểm tra đánh giá:
Chcănĕngăsoăsánh: Kiểm tra vƠ đánh giá giúp so sánh giữa kết qu thực hin
đợc với mục đích yêu cầu đề ra .Nói cách khác, đánh giá giúp giáo viên xem
xét những mục tiêu đề ra cho hc sinh đã phù hợp cha.
Chcănĕngăphnăhi: Kiểm tra đánh giá hình thành mối liên h nghch trong
quá trình dạy hc tác đng trực tiếp đến giáo viên và hc sinh. Nhờ có chc
năng nƠy mƠ giáo viên dần điều chỉnh qu trình dạy hc ngày mt tối u.
Chcănĕngădăđoán: Căn c vào kết qu kiểm tra vƠ đánh giá có thể dự đoán
sự phát triển ca ngời hc.
1.3. Điăcng v trc nghim.
1.3.1. Phân loiăcácăphngăphápătrc nghim.
PHNGăPHỄPă
GI
NGăDY
PHNGăTIN
NI DUNG CHNG TRÌNH
[23 – Tr23]
1.3.2. Mcăđíchăs dng ngân hàng câu hi trc nghim.
Sădngătrongăgingădy.
LƠ phng tin đợc giáo viên sử dụng để kiểm tra – đánh giá kết qu hc tp
ca hc sinh. LƠ phng tin dạy hc có tác dụng đnh hớng vƠ điều chỉnh quá
trình dạy hc ca giáo viên
Sădngătrongăhcătp
Đnh hớng quá trình hc tp ca hc sinh đến những mục tiêu mong đợi.
Khuyến khích hc sinh trong quá trình tự hc; hc sinh có thể ch đng tìm kiếm
các tài liu hoặc tham kho ý kiến với ngời khác để thu thp kiến thc, tự kiểm tra
kiến thc ca mình.
Sădngăđăkimătra,ăđánhăgiá
CÁC PHNG PHÁP TRC NGHIM
QUAN SÁT
VI
T
V
NăĐỄP
TRCăNGHIMăKHỄCHă
QUAN
TRCăNGHIMăTăLUN
1.
Đúng sai
2. Nhiều lựa chn
3. Ghép đôi
Loại trc nghim nƠy có u điểm là d soạn, ít mc sai lầm về kỹ thut; hình
thc trc nghim gn gàng, ít tốn giy, ngoại trừ hình vẽ; thời gian tr lời ca hc
sinh khá nhanh.Mt phút có thể tr lời 3-4 câu trc nghim.
Tuy nhiên nó cũng có mt số nhợc điểm nh xác sut may ri cao 50%; d
tiết l kết qu trong câu trc nghim; d có các câu trc nghim không có giá tr.
Quy tc biên son:
Tránh trích nguyên văn cơu hỏi từ sách giáo khoa hoặc giáo trình.
Ni dung câu trc nghim sai chỉ cần mt yếu tố sai. Không nên có nhiều yếu
tố sai vì hc sinh có c hi d dàng phát hin ra câu sai.
Tránh dùng các từ m hồ và các từ tiết l kết qu: các từ ắthờng thờng”,
ắđôi khi”, ắcó thể”, “mt vƠi” thờng lƠ cơu đúng. Còn các từ : “tt c”, “không bao
giờ”, ắluôn luôn” thờng là câu sai.
Trang 14
Tránh câu có cu trúc quá dài gồm nhiều chi tiết phc tạp làm rối hc sinh.
Tránh dùng những câu ph đnh nht là ph đnh kép.
Trong bài trc nghim, số lợng cơu đúng tng đng với số lợng câu sai
để giữ kết qu đồng đều khi hc sinh đoán mò.
Th tự cơu đúng vƠ cơu sai đợc sp xếp mt cách ngẫu nhiên, không theo
mt quy lut nào.
Đ khó ca câu trc nghim phù hợp với trình đ ca hc sinh.
Loại cơu trc nghim đúng – sai thích hợp cho vic kiểm tra những kiến thc sự
kin (mốc lch sử, đa danh, tên nhân vt…). Cũng có thể dùng đối với các đnh
nghĩa, khái nim, các công thc, các kiến thc có quan h nhơn qu…
1.3.3.2. Trc nghim la chn (Multiple choise question)
Hình thc :
Đơy lƠ loại trc nghim thông dụng nht. Loại nƠy thờng có hai phần:
Phần đầu đợc gi là phần dẫn hay phần gốc: nêu ra vn đề, cung cp thông tin
cần thiết hoặc nêu mt cơu hỏi.
đều có phần đúng ít nhiều, thì trong phần dẫn phi ghi rõ "hn c", "nht".
Trong phần lựa chn yếu tố lựa chn đúng đợc đặt ở v trí ngẫu nhiên.
Hạn chế yếu tố tr lời: Hai cơu trên đều đúng, hoặc Hai cơu trên đều sai.
1.3.3.3. Trc nghim ghép hp (Matching question)
Hình thc:
Loại câu trc nghim này gồm các phần: Phần hớng dẫn là mt câu cho biết
yêu cầu ghép từng phần tử ca mt tp hợp các dữ liu th nht (ở ct bên trái) phù
hợp với 1 phần tử ca tp hợp các dữ kin th hai (ở ct bên phi).
Hai tp hợp các dữ kin xếp thành hai ct có số lợng các phần tử không bằng
nhau. Các phần tử ở ct bên trái là những yếu tố để hỏi, còn các phần tử ở ct bên
phi là những yếu tố lựa chn để tr lời. Số lợng các phần tử ở ct bên phi bao
giờ cũng nhiều hn số phần tử ở ct bên trái, thông thờng nhiều gp đôi.
Các dữ kin ghép hợp có thể là từ với từ, từ với số, từ với kí hiu hoặc hình vẽ,
từ với công thc vƠ ngợc lại.
Cơu trc nghim ghép hợp có những u điểm ca trc nghim nhiều lựa chn vì
nó là mt hình thc ca trc nghim nhiều lựa chn. Xác sut may ri để tr lời
bằng cách đoán mò rt thp, không đáng kể.
Tuy nhiên, có mt nhợc điểm là rt khó biên soạn câu trc nghim ghép
hợp.Tốn giy và thời gian cho c vic biên soạn và tr lời.