TUYỂN tập đề THI học kỳ 2 môn TOÁN - Pdf 30

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN
ĐỀ 1
Câu 1: Tìm các đơn thức đồng dạng vi đơn thức – 3x
2
y trong các đơn thức sau:
2x
2
y ;
5
2

(xy)
2
; – 5xy
2
; 8xy ;
3
2
x
2
y
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 8cm; BC = 6cm; CA = 9cm. Hãy so sánh các góc
trong tam giác ABC
Câu 3 : Một xạ thủ bắn súng . Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được ghi vào bảng
sau:
10 9 10 9 9 9 8 9 9 10
9 10 10 7 8 10 8 9 8 9
9 8 10 8 8 9 7 9 10 9
a. Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
b. Lập bảng tần số . Nêu nhận xét
c. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?

3x z−

3
xy z
Câu 2. (3 điểm) Cho hai đa thức
3 5 2 4
1
P(x) 3x x 5x 2x x
2
= − − + − +
;
4
1
75)(
352
−−−+= xxxxxQ
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b. Tính P(
x
) + Q(
x
) và P(
x
) – Q(
x
).
Các đề KT HKII Toán 7
1
c. Tính P(1) và P(-1).
Câu 3. (1 điểm) Cho đa thức :

− + −
chia hết cho 10
ĐỀ 3:
Câu 1. (1đ) cho hai đa thức A = 7x
2
y
3
– 6xy
4
+ 5x
3
y – 1 ; B = – x
3
y – 7x
2
y
3
+ 5 –
xy
4
Tinh A + B
Câu 2. Tìm đa thức P và đa thức Q biết
a. P + (3x
2
– 4 +5x) = x
2
– 4x
b. Q – 14y
4
+6y

ABC cân tại C. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc vi AC, qua B kẻ
đường thẳng vuông góc vi BC, chúng cắt nhau ở M.
a. Chứng minh
CMA CMB∆ = ∆
b. Gọi H là giao điểm của AB và CM. Chứng minh rằng AH = BH.
Các đề KT HKII Toán 7
2
c. Khi ACB = 120
0
thì

AMB là tam giác gì? Vì sao?
ĐỀ 4
BÀI 1 (1đ5) Thời gian giải một bài toán của học sinh lp 7 có được như sau

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
BÀI 2 (1đ) cho hai đa thức A = 7x
2
y
3
– 6xy
4
+ 5x
3
y – 1 B = – x
3
y – 7x
2
y
3

2. Hai tia BA và EI cắt nhau tại D. C/m tam giác AID = tam giác EIC và suy ra tam
giác IDC cân
3. C/m AE // DC.
ĐỀ 5
Bài 1: Điều tra về tuổi nghề của 40 công nhân trong 1 phân xưởng sản xuất ta có số liệu sau:
1 4 7 3 4 6 15 3 1 4
4 1 5 3 10 7 8 10 3 4
5 6 5 10 10 3 1 4 6 5
4 4 3 12 2 7 6 8 5 3
a) Lập bảng “tần số”
b) Tính số trung bình cộng
Các đề KT HKII Toán 7
Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8
Tần số(n) 5 7 10 12 6 5
3
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
d) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: Cho các đa thức f(x) = 5x
2
– 2x +5 và g(x) = 5x
2
– 6x -
3
1
a) Tính f(x) + g(x) b) Tính f(x) – g(x) c) Tìm nghiệm của f(x) – g(x)
Bài 3: Cho biểu thức: M = x
2
y +
3
1

Cho hai đa thức:
P(x) = 5x
5
+ 3x - 4x
4
- 2x
3
+ 6 + 4x
2
Q(x) = 2x
4
– x + 3x
2
- 2x
3
+
4
1
- x
5
a/Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến x
b/Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)
Bài 3 : ( 1 ,0 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức : Q( x) = -2x + 8
Bài 4 : (2 ,0 điểm )
Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau :
8 9 10 9 9 10 8 7 9 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 8
Các đề KT HKII Toán 7
4

1
4 3 4 2 3 4
2
x y x y x y z x y y x y y x y z y− + − + − − + + − +
a) Thu gọn đa thức B
b) Tính giá trị của đa thức B tại x = 1; y = -1 ; z = 1
Bài 3 (1,5đ): Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 2x – 1 b) ( 4x – 3 )( 5 + x ) c) x
2
– 2
Bài 4(2đ): Cho hai đa thức A(x) =
5 2
1
2 3
2
x x x+ − −
B(x) =
5 2
1
3 1
2
x x x− − + +
a) Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Bài 5(3,5đ): Cho
ABC∆
cân tại A (
)
0
90A <

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu .
b) Lập bảng tần số . Tính số trung bình cộng.
Bài 2 : (1 điểm) Thu gọn đơn thức sau, tìm bậc và tính giá trị của biểu thức tại x = 2 và y = –
1
½ x
2
y(–½ x
3
y)
3
(–2 x
2
)
2
Bài 3 : (2 điểm) Cho hai đa thức : A(x) = 2 x
3
+ 5 + x
2
–3 x –5x
3
–4
B(x) = –3x
4
– x
3
+ 2x
2
+ 2x + x
4
– 4–x

A(x) =
B(x) =
a/ Tính M(x) = A(x) + B(x) và N(x) = A(x) - B(x)
b/ Tính M(1). Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của M(x) không? Vì sao?
c/ Tìm nghiệm của M(x)
Bài 5: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A có BC = 26cm
Tính độ dài cạnh AB và AC biết rằng
Bài 6: (3.5 điểm) Cho ABC vuông tại A có . Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA
= BD. Tia phân giác của cắt AC tại I
a/ Chứng minh BAD đều
b/ Chứng minh IBC cân
c/ Chứng minh D là trung điểm của Bc
d/ ChoAB = 6cm. Tính BC, AC
ĐỀ 10
Bài 1: (1 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán HK1 của học sinh lp 7 được ghi lại như sau:
1 6 10 6 3 6 8 8 7 3
2 2 4 5 7 4 5 4 6 5
3 5 7 8 8 9 3 2 9 4
Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng?
Bài 2: ( 2 điểm)
Cho đơn thức P =
2
3 2 2 5
2 1
3 2
x y x y
   

 ÷  ÷

BC cắt tia đối tia AB tại E. Chứng minh : ABC = DBE?
c) Gọi H là giao điểm của ED và AC . Chứng minh: tia BH là tia phân giác của
·
ABC
?
d) Qua B dựng đường vuông góc vi AB cắt đường thẳng ED tại K.
Chứng minh : HBK đều ?
ĐỀ 11
Bài 1(1đ): Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm Hs được ghi lại như sau

6 5 7 4 6 10 10 8 9 9
7 9 9 8 9 7 8 9 7 5
a) Lập bảng tần số
b) Tính điểm trung bình. Tìm mốt.
Bài 2(2đ): Cho đa thức Q(x) =
4 3 2 4 3 4
2
3 4 2 3 2 4 5 1 3
3
x x x x x x x x
− + + + − − − + + +
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm
Bài 3 (1đ): Cho A(x) = mx
2
+ 2mx – 3 . Tìm m để A(x) có nghiệm x = -1
Bài 4(2,5đ): Cho hai đa thức M(x) =
3 2
5
2 5 4

a) Chứng minh:
ABD ACE
∆ = ∆
b) Chứng minh:
BHC

cân
c) Chứng minh: ED // BC
d) AH cắt BC tại K, trên tia HK lấy điểm M sao cho K là trung điểm của HM. Chứng
minh:
ACM∆
vuông.
ĐỀ 12
Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được thống kê bằng bảng sau:
7 9 7 9 10 9 7 8 9 7
8 8 9 8 8 8 7 10 8 10
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Tìm số trung bình điểm kiểm tra của cả lp. Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2 điểm)
Cho đa thức: A = –4x
5
y
3
+ x
4
y
3
– 3x
2

y
4

1
5
x
4
y
3
= A
Bài 3: (2 điểm)
Cho hai đa thức: P(x) = –3x
2
+ x +
7
4
và Q(x) = –3x
2
+ 2x – 2
a) Tính: P(–1) và Q
1
2
 

 ÷
 
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x)
Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại C . Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Kẻ qua D
đường thẳng vuông góc vi AB cắt BC tại E. AE cắt CD tại I.
a) Chứng minh AE là phân giác góc CAB

3
+
1
4
- x
5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
d) Tính giá trị của P(x) – Q(x) tại x = -1
Bài 3: (1 đ) Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 2x – 5
b) x ( 2x + 2)
Bài 4: (4 đ)
Cho tam giác ABC có BC = 2AB. Gọi M là trung điểm của BC, N là trung điểm của BM.
Trên tia đối của tia NA lấy điểm E sao cho AN = EN. Chứng minh:
a) tam giác NAB = tam giác NEM ( 1 đ)
b) Tam giác MAB là tam giác cân ( 1 đ)
c) M là trọng tâm của tam giác AEC ( 1 đ)
d) AB >
2
3
AN ( 1 đ)
ĐỀ 14
Câu 1 (2,0 điểm). Cho đa thức:
4 2 4 2
P(x) 3x 2x 3x 2x 2x 5
= + − − + −
1) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của
P(x)

Các đề KT HKII Toán 7
10
Câu 4 (3 điểm). Cho
ABC∆
vuông tại A. Kẻ phân giác BE (E

AC). Kẻ EH

BC (H

BC),
M là giao điểm của tia BA và tia HE. Chứng minh rằng:
1)
ABE HBE
∆ = ∆
2)
EM EC
=
3) So sánh BC vi MH
Câu 5 (1 điểm). Cho hai đa thức:
4 2 2
A 5x 7x 4xy y
= − + +

4 2
B 9x 4xy 7y
= − − −
Chứng tỏ rằng hai đa thức trên không đồng thời có giá trị dương tại mỗi giá trị của x,y.
ĐỀ 15
Bài 1 : ( 1,5 đ ) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của lp 7A1 được ghi lại như sau :

b) Tính A(x) – B(x)
Bài 4 : ( 1 đ ) Tìm nghiệm của đa thức :
a) P(x) = 7x +
2
1
b) Q(x) = x
2
– 3x
Bài 5 : ( 3,5 đ ) Cho

ABC cân tại A có đường cao AH.
a) Chứng minh

ABH =

ACH và AH là tia phân giác của góc BAC.
b) Cho BH = 8 cm, AB = 10 cm. Tính AH.
c) Gọi E là trung điểm của AC và G là giao điểm của BE và AH. Tính HG
d) Vẽ Hx song song vi AC, Hx cắt AB tại F. Chứng minh: C, G, F thẳng hàng.
Đề 16
Các đề KT HKII Toán 7
11
Câu 1 . Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
a. Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Lập bảng tần số?
c . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 2 a. Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

DKC
=
·
DCK
d) 2( AD+AK ) > KC
Các đề KT HKII Toán 7
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status