BăGIÁOăDCăVÀăÀOăTO
TRNGăIăHCăKINHăTăTHÀNHăPHăHăCHệăMINH
TRNGăMINHăPHC
GIIăPHÁPăTHÚCăYăNGăLCăLÀMăVICăCAă
NHÂNăVIÊNăTIăBNHăVINăYăHCăCăTRUYN
BNăTREăNăNMă2020 LUNăVNăTHCăS KINHăT
TP.ăHăCHệăMINHăậ NMă2015
BăGIÁOăDCăVÀăÀOăTO
TRNGăIăHCăKINHăTăTHÀNHăPHăHăCHệăMINH
quan.
Tp.HCM, ng̀y tháng nm 2015
Tác gi lun vn TrngăMinhăPhc
MCăLC
TRANG PH BÌA
LI CAM OAN
MC LC
3.2.1 Thit k nghiên cu đnh tính 21
3.2.2 Kt qu nghiên cu đnh tính 21
3.3 Nghiên cu đnh lng 25
3.3.1 Thit k bng câu hi 25
3.3.2 Phng pháp phân t́ch d liu 25
Chng 4: PHÂN TệCH THC TRNG CÁC YU T NH HNG N NG
LC LÀM VIC CA NHÂN VIÊN TI BNH VIN Y HC C TRUYN BN
TRE 28
4.1 Gii thiu v Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre 28
4.1.1 Lch s hình thành 28
4.1.2 Mô hình t chc b máy 28
C cu t chc ca bnh vin gm có: 30
4.1.3 Chc nng, nhim v 30
Tip nhn mi trng hp ngi bnh thuc chuyên khoa ca bnh vin đ khám
bnh, cha bnh ni trú hoc ngoi trú. 30
4.1.4 Kt qu hot đng ca bnh vin 31
4.2 Phân tích thc trng các yu t nh hng đn đng lc làm vic ca nhân viên
ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre 32
4.2.1 Kt qu kho sát các yu t nh hng đn đng lc làm vic ca nhân viên
ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre 32
4.2.1.1 Mô t mu nghiên cu 32 4.2.1.2 Kim đnh thang đo bng h s tin cy Cronbach’s Alpha 34
4.2.1.3 Phân tích nhân t khám phá (EFA) 34
4.2.1.4 Thng kê mô t 34
4.2.2 Phân tích thc trng các yu t nh hng đn đng lc làm vic ca nhân
viên ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre 35
4.2.2.1 Yu t “Công vic thú v” 35
4.2.2.2 Yu t “Thu nhp và phúc li” 36
5.2.6 Gii pháp thúc đy đng lc làm vic ca nhân viên thông qua yu t “ng
nghip” 57
5.2.7 Gii pháp thúc đy đng lc làm vic ca nhân viên thông qua yu t “Ch́nh
sách khen thng và công nhn” 58
5.3 Kt lun 60
TÀI LIU THAM KHO
PH LC DANHăMCăCÁCăCHăVITăTT
CBVC: Cán b, viên chc
D: iu dng
TCB: iu tr cán b
TCHC: T chc hành chính
TCKT: Tài chính k toán
T-M-H: Tai ậ Mi - Hng
TNTT: Thu nhp tng thêm
VLTL: Vt lý tr liu
XN: Xét nghim
1
Chngă1:ăTNG QUAN V NGHIÊN CU
1.1 Lý do chnăđ tài
Khu vc công l̀ khu vc d ny sinh s trì tr, quan liêu v̀ tâm lý li
nhóm đi tng l̀ cán b, công chc, viên chc. Mt khác, khu vc công đa phn
hot đng bng ngân sách nh̀ nc nên các khon chi cho con ngi, các qui trình
v đ̀o to, khen thng, b nhim, … đu phi tuân th theo nhng qui đnh ca
nh̀ nc, r̀ng buc cht ch v th bc, quyn hn. T nghiên cu ca Duke
(1999) thc hin ti 4 th̀nh ph l̀ Budapest, Prague, Warsaw, Krakow cho thy do
thu nhp thp nên các CBVC thng phi đa dng hóa ngun thu nhp ca gia đình
bng công vic ph th hai, thm ch́ th ba. Theo Tuyt Mai (2013) t báo cáo tình
hình Thanh niên nm 2012 ca Vin nghiên cu Thanh niên cho thy, có khong
50% thanh niên - nhng ngi đang l̀ cán b công chc viên chc nh̀ nc, cho
rng môi trng l̀m vic ti c quan không phù hp, thiu điu kin to đng lc
phát trin khin thanh niên lo lng. Vì vy, các nh̀ lãnh đo luôn phi đi mt vi
thách thc tìm kim đng lc thúc đy đ nhân viên l̀m vic hng say, phát huy ht
nng lc ca bn thân, đng thi không ngng nâng cao trình đ chuyên môn
nghip v.
Bnh vin Y hc C truyn Bn Bn Tre l̀ đn v s nghip có thu ậ thu mt
phn vin ph́. Các khon thu nhp ca nhân viên gm: tin lng, các khon ph
cp, tin thng, thu nhp tng thêm. Trong đó, thu nhp tng thêm đc nhân viên
quan tâm nhiu nht. Có th nói thu nhp tng thêm nh hng trc tip đn đng
lc l̀m vic ca hu ht nhân viên trong bnh vin. Nm 2014, theo qui ch chi tiêu
ni b, thu nhp tng thêm mi tháng ca mt nhân viên đc t́nh nh sau: Thu
nhp tng thêm ca nhân viên A = 40% x (lng h s + ph cp chc v + ph cp
thâm niên vt khung).
Tuy nhiên, theo Ngh đnh 43/2006/N-CP hng dn tŕch lp các qu ti
các đn v s nghip có thu, bnh vin không đ ngun đ đm bo thc hin mc
chi thu nhp tng thêm theo qui ch chi tiêu ni b nm 2014. C th, qú 4 nm
“Gii pháp thúc đy đng lc l̀m vic ca nhân viên ti Bnh vin Y hc C truyn
Bn Tre đn nm 2020”.
3
1.2 Mc tiêu nghiên cu
Nghiên cu nhm đt đc các mc tiêu c bn sau:
- Xác đnh thc trng đng lc l̀m vic ca nhân viên ti Bnh vin Y hc
C truyn Bn Tre.
- Xác đnh các yu t nh hng đn đng lc l̀m vic ca nhân viên.
- ánh giá thc trng các yu t nh hng đn đng lc l̀m vic ca nhân
viên ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre.
- xut mt s gii pháp nhm thúc đy đng lc l̀m vic ca nhân viên
ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre.
1.3 iătng và phm vi nghiên cu
i tng nghiên cu: ng lc l̀m vic v̀ các yu t nh hng đn đng
lc l̀m vic ca nhân viên.
Phm vi nghiên cu: ng lc l̀m vic v̀ các yu t nh hng đn đng
lc l̀m vic ca nhân viên ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre.
i tng kho sát: Tt c nhân viên đang làm vic ti Bnh vin Y hc C
truyn Bn Tre.
1.4ăPhngăphápănghiênăcu
t̀i s dng phng pháp nghiên cu đnh t́nh, nghiên cu đnh lng kt
hp vi phng pháp phân t́ch, so sánh d liu th cp.
Phng pháp nghiên cu đnh t́nh: s dng k thut tho lun nhóm nhm
điu chnh, b sung các yu t nh hng đn đng lc l̀m vic ca nhân viên và
thang đo các yu t ǹy cho phù hp vi bi cnh nghiên cu l̀ Bnh vin Y hc
C truyn Bn Tre. Da v̀o kt qu tho lun nhóm, tác gi điu chnh thang đo
theo s thng nht ca nhóm v̀ tin h̀nh phng vn th 10 nhân viên ti bnh vin
đ điu chnh câu t cho d hiu trc khi phng vn ch́nh thc.
Sau khi nghiên cu đnh t́nh v̀ bng câu hi ch́nh thc đc hình th̀nh, tác
5
Chngă2:ăCăS LÝ THUYT V NG LC LÀM VIC
CA NHÂN VIÊN
Chng 1 tác gi đã gii thiu khái quát v mc tiêu, ý ngha v̀ phng
pháp nghiên cu ca đ t̀i. Trong chng 2 ǹy, tác gi s trình bày c s lý thuyt
v đng lc l̀m vic ca nhân viên v̀ mt s nghiên cu trc liên quan đn đng
lc làm vic ca nhân viên.
2.1 Khái nim v đng lc làm vic
Có nhiu khái nim khác nhau v đng lc l̀m vic, tuy nhiên trong gii hn
b̀i vit ǹy, tác gi nêu ra mt s khái nim sau:
ng lc l̀m vic l̀ s sn lòng th hin mc đ cao ca n lc đ hng
ti các mc tiêu ca t chc, trong điu kin mt s nhu cu cá nhân đc tha mãn
theo kh nng n lc ca h (Robbin, 1998).
ng lc l̀m vic l̀ s khao khát v̀ t nguyn ca ngi lao đng đ tng
cng n lc nhm hng ti vic đt các mc tiêu ca t chc (Nguyn Vn im
và Nguyn Ngc Quân, 2007).
ng lc l̀m vic l̀ nhng nhân t bên trong ḱch th́ch con ngi t́ch cc
l̀m vic trong điu kin cho phép to ra nng sut, hiu qu cao. Biu hin ca
đng lc l̀ s sn s̀ng, n lc, say mê l̀m vic nhm đt đc mc tiêu ca t
chc cng nh bn thân ngi lao đng (Bùi Anh Tun, 2003).
Nh vy, tu trung li, đng lc l̀ s n lc, c gng t ch́nh bn thân mi
ngi lao đng, v̀ mc tiêu ca các nh̀ qun lý l̀ phi l̀m sao to ra đc đng
lc đ ngi lao đng có th l̀m vic đt hiu qu cao nht phc v cho t chc.
2.2 Bn cht caăđng lc làm vic
T nhng quan đim v đng lc làm vic nêu trên, có th nhn thy:
- ng lc l̀m vic đc th hin thông qua nhng công vic c th m̀ mi
2.3.1 Thuyt bc thang nhu cu ca Maslow (1943)
Abraham Maslow (1908 ậ 1970) phát trin trên c s nghiên cu h̀nh vi
trong tng quan nhu cu con ngi. H̀nh vi con ngi ph thuc mc đ tha
mãn nhu cu ca h.
“Nhu cu l̀ mt s tình trng bên trong m̀ nhng tình trng ǹy l̀m cho
7
nhng kt cc ǹo đó th hin l̀ hp dn. Nhu cu cha đc tha mãn to nên s
cng thng, s cng thng to ra các áp lc hoc các đng lc thúc đy trong các cá
nhân. Nhng áp lc ǹy to ra vic tìm kim các h̀nh vi đ tìm đn nhng mc tiêu
c th m̀ nu đt ti các mc tiêu c th ǹy s dn đn gim s cng thng”
(Nguyn Hu Lam, 2011).
Nhu cu con ngi đa dng nhng đc xp v̀o theo 5 bc ch yu theo
trình t. Nhu cu đc tha mãn theo th t t thp lên cao. Ti mi thi đim con
ngi ch đng đn mt nhu cu ni tri. Nhu cu bc thp có gii hn v̀ tha mãn
t bên ngòi, nhu cu bc cao không gii hn v̀ tha mãn t bên trong.
H thng cp bc ca Maslow thng đc hin th trong mt mu hình kim
t tháp, nhu cu c bn ph́a di v̀ nhu cu cao hn ph́a trên. Mô hình th
hin tm quan trng ca tng loi nhu cu ca con ngi, trong đó quan trng nht
v̀ rng nht l̀ nhu cu sinh lý c bn (nhu cu sinh hc). Hình 2.1:ăThápănhuăcuăcaăMaslow
(Ngun: Organization Behaviour,
2007)
8
Nhng nhu cu c bn hay nhu cu sinh lý l̀ nhng nhu cu đm bo cho
con ngi tn ti nh: n, ung, mc, tn ti, phát trin nòi ging v̀ các nhu cu
ca c th khác.
ca nó đòi hi k nng quan h v̀ s hp tác. Nhng ngi có nhu cu liên minh
mnh rt th́ch nhng công vic m̀ qua đó to ra s thân thin v̀ các quan h xã
hi.
- Nhu cu quyn lc: nhu cu kim soát v̀ nh hng môi trng l̀m vic
ca ngi khác, kim soát v̀ nh hng ti ngi khác. Các nh̀ nghiên cu ch ra
rng ngi có nhu cu quyn lc mnh v̀ nhu cu th̀nh tu có xu hng tr th̀nh
các nhà qun tr.
2.3.3 Thuyt E.R.G ca Clayton Alderfer (1972)
Do Clayton Alderfer xây dng trên c s đánh giá li các yu t ca bc
thang nhu cu Maslow, ông cho rng con ngi cùng mt lúc theo đui vic tha
mãn 3 nhu cu ch́nh:
- Nhu cu tn ti: nhu cu tn ti bao gm nhng đòi hi vt cht ti cn thit
cho s tn ti ca con ngi, nhóm nhu cu ǹy có ni dung ging nh nhu cu sinh
lý v̀ nhu cu an tòn ca Maslow.
- Nhu cu quan h/giao tip: Nhu cu quan h l̀ nhng đòi hi v nhng
quan h v̀ tng tác qua li gia các cá nhân, nhu cu quan h bao gm nhu cu xã
hi v̀ mt phn nhu cu t trng, tc l̀ phn nhu cu t trng đc tha mãn t
bên ngòi (đc tôn trng).
- Nhu cu phát trin: nhu cu phát trin l̀ đòi hi bên trong mi con ngi
cho s phát trin cá nhân, nó bao gm nhu cu t th hin v̀ mt phn nhu cu t
trng, tc l̀ phn nhu cu t trng đc tha mãn t ni ti (t trng v̀ tôn trng
ngi khác).
iu khác bit thuyt ǹy l̀ C.Alderfer cho rng con ngi cùng mt lúc
theo đui vic tha mãn tt c các nhu cu ch không phi ch mt nhu cu nh
quan đim ca A.Maslow.
2.3.4 Thuyt hai nhân t ca Herzberg (1959)
Frederich Herzberg (1923 ậ 2000) đã to ra mt s ngc nhiên ln vì nó l̀m
đo ln nhn thc thông thng ca chúng ta. Chúng ta thng cho rng đi ngc
10
- Nim tin vào s đn đáp ca t chc.
ng viên = Công vic hin thc x Giá tr phn thng x S cam kt ca t
chc
Victor Vroom nhn mnh mi quan h nhn thc: con ngi mong đi cái
gì? Ọng cho rng nhân viên ch có đng lc l̀m vic khi nhn thc ca h v ba
nhân t l̀ t́ch cc, nên có th xy ra trng hp l̀ cùng l̀m mt t chc v̀ cùng
mt v tŕ nh nhau nhng mt ngi có đng lc l̀m vic còn ngi kia thì không.
Nói cách khác khi h tin rng n lc ca h s cho ra kt qu tt hn, kt qu đó s
dn đn phn thng xng đáng v̀ phn thng đó có ý ngha v̀ phù hp vi mc
tiêu cá nhân ca h.
2.3.6 Thuyt v s công bng ca John Stacey Adams (1963)
Ngi lao đng trong t chc luôn mun đc đi x mt cách công bng:
- Công bng cá nhân: so sánh nhng đóng góp cng hin ca mình vi nhng
đãi ng v̀ phn thng nhn đc.
- Công bng xã hi: so sánh đóng góp, cng hin, đãi ng v̀ phn thng
ca mình vi nhng ngi khác.
Khi so sánh, đánh giá đóng góp, cng hin vi nhng đãi ng v̀ phn thng
ca mình có th có ba trng hp xy ra:
- Nu ngi lao đng cho rng h đc đi x không tt, phn thng l̀
không xng đáng vi công sc h đã b ra thì h s bt mãn v̀ t đó h s l̀m vic
không ht kh nng ca h v̀ thm ch́ h s ngng vic.
- Nu ngi lao đng tin rng h đc đi x đúng, phn thng v̀ đãi ng
l̀ tng xng vi công sc ca h đã b ra thì h s duy trì mc nng sut nh c.
- Nu ngi lao đng nhn thc rng phn thng v̀ đãi ng l̀ cao hn so
vi điu m̀ h mong mun h s l̀m vic t́ch cc hn, chm ch hn. Song trng
hp ǹy, h có xu hng gim giá tr ca phn thng, không coi trng phn thng
v̀ do đó v lâu v d̀i phn thng s không còn ý ngha khuyn kh́ch.
Thuyt công bng cho rng con ngi mun đc đi x công bng nhng
khi ri v̀o tình trng b đi x không công bng thì h có xu th t thit lp s công
(8) S gn bó ca cp trên vi nhân viên: nhân viên luôn đc tôn trng v̀
13
tin cy, l̀ mt th̀nh viên quan trng ca công ty.
(9) X lý k lut khéo léo, t nh: th hin s t nh khéo léo ca cp trên
trong vic góp ý, phê bình nhân viên.
(10) S giúp đ ca cp trên đ gii quyt nhng vn đ cá nhân: th
hin s quan tâm, h tr ca cp trên trong gii quyt các vn đ cá nhân, các khó
khn ca nhân viên.
2.4.2 Các nghiên cu ng dng mô hình mi yu t ca Kovach
* Simons và Enz (1995) nghiên cu các yu t tác đng đn đng lc l̀m
vic ca nhân viên làm vic ti khách sn M và Canada. Nghiên cu đã s dng
10 yu t đng viên ca Kovach l̀m công c điu tra ban đu. Nghiên cu tin h̀nh
kho sát trên 278 nhân viên ca 10 khách sn khác nhau ti M v̀ Canada. Kt qu
nghiên cu cho thy các yu t tác đng đn đng lc l̀m vic ca nhân viên khách
sn đc sp xp theo th t quan trng nh sau: (1) Lng cao; (2) Công vic n
đnh; (3) S thng tin v̀ phát trin ngh nghip; (4) iu kin l̀m vic tt; (5)
Công vic thú v; (6) c công nhn đy đ th̀nh t́ch công vic; (7) S gn bó
ca cp trên vi nhân viên; (8) Cm giác đc tham gia; (9) X lý k lut khéo léo,
t nh; (10) S h tr ca qun lý trc tip trong vic gii quyt các vn đ cá nhân.
* Wong, Siu và Tsang (1999) thc hin nghiên cu các yu t tác đng đn
đng lc l̀m vic ca nhân viên khách sn ti Hng Kông. Nghiên cu cng s
dng mi yu t đng viên ca Kovach (1987) l̀m công c v̀ cng yêu cu ngi
tr li sp xp các yu t nh hng đn đng lc l̀m vic t 01 đn 10. Kt qu
nghiên cu nh sau: (1) S thng tin v̀ phát trin ngh nghip; (2) S gn bó ca
cp trên vi nhân viên; (3) Lng cao; (4) Công vic n đnh; (5) iu kin l̀m
vic tt; (6) c công nhn đy đ th̀nh t́ch công vic; (7) Công vic thú v; (8)
Cm giác đc tham gia; (9) X lý k lut khéo léo, t nh; (10) S h tr ca qun
lý trc tip trong vic gii quyt các vn đ cá nhân, l̀ nhng yu t có nh hng
t́ch cc đn đng lc l̀m vic ca nhân viên.
trên vi nhân viên, đc công nhn đy đ th̀nh t́ch công vic, công vic n đnh,
lng cao, x lý k lut khéo léo, t nh v̀ điu kin l̀m vic tt.
15
2.4.3 xut các yu t nh hng đn đng lc làm vic ca nhân viên
ti Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre
Bnh vin Y hc C truyn Bn Tre l̀ đn v s nghip nh̀ nc, cung cp
cho xã hi dch v khám cha bnh bng phng pháp ông y. Ng̀y nay, vic s
dng thuc t tho dc đ điu tr cho bnh nhân nhm gim thiu phn ng ph
đang đc nhiu ngi tin dùng nên đi ng nhân viên ca bnh vin cn phi
không ngng nghiên cu khám phá ra nhng phng thuc tho dc đ công tác
điu tr bng ông y ng̀y c̀ng ph bin hn. Bên cnh đó, ngi thy thuc còn
phi gánh trên vai trách nhim chm lo sc khe v̀ tinh thn cho ngi bnh, bi
tinh thn có lc quan, thoi mái mi mau l̀nh bnh. nhân viên đóng góp tòn b
tâm huyt v̀ tình cm ca h v̀o công vic chung ca bnh vin, chúng ta cn phi
xác đnh các yu t nh hng đn đng lc l̀m vic ca nhân viên đ t đó tìm ra
gii pháp thúc đy đng lc l̀m vic ca h. Vì vy, tác gi đã k tha mô hình
mi yu t to đng lc ca Kovach (1987) v̀ nghiên cu ca Nguyn Th Hi
Huyn (2013) đ đ xut 8 yu t nh hng đn đng lc l̀m vic ca nhân viên,
gm:
(1) Công vic thú v
Mt công vic thú v l̀ công vic th hin s đa dng, sáng to, mang t́nh
thách thc, to c hi đ s dng, phát huy các k nng cá nhân (Nguyn Ngc Lan
Vy, 2010). Mol (1991) cho rng nu nhân viên không có quyn hn phù hp tng
ng vi trách nhim s không có đng lc l̀m vic.
(2) Thu nhp và Phúc li
Thu nhp l̀ s tin m̀ cá nhân, t chc, khu vc, quc gia, v.v… có đc t
vic l̀m, vic đu t, kinh doanh, v.v… Trong phm vi nghiên cu ǹy, thu nhp l̀
s tin m̀ cá nhân có đc t vic l̀m ti bnh vin. Khon thu nhp ǹy s bao
gm tin lng, các khon ph cp lng, tr cp, khen thng các loi, li ́ch