Tiết 1. Ma trận và các phép toán
Mục tiêu bài dạy
Hiểu định nghĩa ma trận , ma trận vuông , ma
trận tam giác , ma trận chuyển vị , ma trận
bằng nhau, ma trận đối , ma trận đơn vị .
Phân biệt được các dạng ma trận khác nhau,
biết tìm ma trận chuyển vị của một ma trận,
biết xác định hai ma trận bằng nhau.
1
2
Chương I: Ma trận và định thức
Tiết 1: Ma trận và các
phép toán
TÀI LIỆU THAM KHẢO
4
Nguyễn Huy Hoàng, Toán cao cấp, tập 1 (Đại số tuyến tính), NXB GD Việt Nam, 2009
1
2
3
5
Nguyễn Đình Trí , Toán học cao cấp ,tập 1 (Đại số và hình học giải tích ), NXB GD , 2005
Nguyễn Đình Trí, Bài tập Toán học cao cấp, tập 1 NXB GD, 2004
Nguyễn Huy Hoàng Hướng dẫn giải bài tập toán cao cấp 1 – NXB Thống Kê 2007
Đoàn Quỳnh ,Giáo trình ĐSTT &HHGT , NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội ,2005
Đoàn Quỳnh ,Giáo trình toán đại cương , Phần 1(đstt &hhgt), NXB ĐHQG Hà Nội 1998.
6
7
Hoàng Xuân Sính, Bài tập Đại số tuyến tính , NXB GD Việt Nam, 2000
Ví dụ :
11
=
hoặc:
11 12 1
21 22 2
1 2
n
n
n n nn
n
a a a
a a a
A
a a a
÷
÷
=
÷
÷
Đường chéo chính
Ma trận tam giác:
Ma trận tam giác trên:
đường chéo chính đều
bằng 0
Ma trận chéo
11
22
0 0
0 0
0 0
nn
n
a
a
A
a
÷
÷
=
÷
÷
1 0 0
0 1 0
0 0 1
n
n
I
n
a
a
a
11
12
1n
a
a
a
m n×
1
2m
m
mn
a
a
a
÷
÷
e) Ma trận đối
Ký hiệu:
A−
là ma trận đối của
A
Ký hiệu:
O
hoặc
θ
11 12 1
21 22 2
1 2
n
n
m m mn
m xn
a a a
a a a
a a a
− − −
÷
− − −
B
−
=
÷
−
2
3
m n a m a
C
a b n n b
+ − +
=
÷
+ − −
Tìm các giá trị a, b, m,n để
T
C B= −
III
II
I
Cửa hàng
70
40
25
1
Quý
B
38
33
C
III
15 25 35 42
39
40
D
IV
16 27 34 40
CỦNG CỐ & DẶN DÒ
YÊU CẦU NẮM VỮNG CÁC NỘI DUNG :
1. Định nghĩa các loại ma trận
2. Phân biệt được sự khác nhau giữa các ma
trận
3. Xác định được ma trận chuyển vị của một
ma trận
4. Chuẩn bị kiến thức các phép toán về ma
trận
M
Q