1
H - 2015
2
:
1.
2. Hà N-2015
I
các T
/Cô VKGiáã
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các kết quả
nghiên cứu trong luận án là trung thực, chưa từng được công bố trong bất kỳ
công trình nào của tác giả khác.
1
3
3
3
3
4
4
5
6
6
7
7
Nam
13
1.2.
44
-QA.
45
AUN-QA vào
45
c-QA
46
50
51
52
Nam
52
52
54
79
V
82
2.3.3.1. Thực trạng quản lý giám sát chất lượng
82
2.3.3.2. Thực trạng quản lý công cụ đánh giá chất lượng
87
2.3.3.3. Thực trạng quản lý các công cụ đảm bảo chất lượng cụ thể
93
96
96
97
99
100
101
108
-
116
129
VI
bên trong -QA
139
139
139
139
139
141
141
154
1
160
2
pháp
170
33
171 VII
DANH MC CÁC BI, HÌNH V
Hình
Tên hình v, bi
Trang
1.1
7
1.2
8
1.3
44
VIII
2.7
74
2.8
78
2.9
80
2.10
84
2.11
90
2.12
91
2.13
94
2.14
97
3.1
140
3.2
141
ASEAN University Network - Quality Assurance
:
CB
:
CBGV
:
ng
CL
:
CSVC
:
:
:
:
:
:
SV
:
Sinh viên
SL
:
TT
:
TQM
:
Total Quality Management
%
:
1
1. Lý
Trong nhng thp k g
gic phát trin mnh m v ng nhu cu s
Nâng cao khả năng cạnh tranh:
xí
giá . N
cnh là không
.
Mang lại sự hài lòng cho các bên liên quan: SV, ng
quan QLlà các bên liên quan .
SVcho
, h
QL.
Duy trì và nâng cao chất lượng: QLCL
, duy trì cao CL
).
Nâng cao tinh thần và tạo động lực cho CBGV: Khi CL là chìa khóa cho
QLCL cho phép các phòng/ ban/khoa/
CL . QLCL
QL
các bên liên quanquy
CL .
Sự tín nhiệm của cộng đồng ncó
cho các bên liên quan. và
(QA) v
-
5.
QL
quy CL
4
n QL TT theo mô
hình CL AUN-QA.
Làm rõ QL trong
các
và
QA.
QL
Trung nói chung và
CL theo mô hình AUN-QA.
6. vi nghiên
QLCL
, QL
k m
Á, rinh;
CL, QL , QLCL ,
7.3.
QL
TT .
và
7.4.
và
8.
CL
.
6
L
-QA,
.
QLCL các mô hình AUN-
TRONG
1.1.
1.1.1.
1.1.1.1. Tổng quan về Đại học tư thục trên thế giới
TT trong
tài
chính ho T
Xem hình 1.1
C
.
mQL
chính quy có nét
quy
CL
GD
Hình 1.1 GD TT
(ADB) 2012
[83 ,trang 6]
8
TT toàn
,
, ng
CL Tuy nhiên, hTT
1.1.1.2. Tổng quan quản lý chất lượng giáo dục đại học trên thế giới
a.Tổng quan về quản lý chất lượng
CL QL
CL ,
QL
QL
quy
CL
CL
CL".
1.1. n
-1900
1900-1920
1920-1940
quy
CL
giám sát
CL
CL
Nguồn: B.G. Dale,2007
[73, tr.24]
CL
CL QL
,p
QLCL
i W. Edwards Deming
.
. QLCL CL bên trong và
bên ngoài. N
1994)
[89 tr.355-371]
. CL
12
GD
quy
soát bên ngoài. CL CL
sách CLCL
,
CL .
CL quy
i chúng
CL
(Tadjudin, 2001)
[87]
.
(Brunei), BAN-PT (Indonesia), LAN (Malaysia), FAAP
trình
Theo M.P. Len (2005)
[81]
t-
CL
CL
CL
và các cách khác nhau tùy
hoá và tình hình
1.1.2.
1.1.2.1. Lịch sử quản lý chất lượng giáo dục đại học Việt Nam
a.Giai đoạn từ 1985 trở về trước
G am 1985 là
, GD . Trong
này,
. CL QLCL
soát CL
CL
VCL thanh-