Báo cáo thực tập tại ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ Thương – Techcombank - Pdf 30

Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
MỤC LỤC
Mục lục
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng, biểu đồ
MỤC LỤC......................................................................................................................1
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.....................................................................................................3
Biểu đồ........................................................................................................................................3
1. Quá trình hình thành và phát triển..........................................................................................1
1.1. Giới thiệu về ngân hàng ..................................................................................................1
1.2. Quá trình hình thành và phát triển của ngân hàng .........................................................1
2. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.................................................................................6
Nguồn: BCTN của Techcombank.......................................................................................7
2.1 Doanh thu, lợi nhuận, chi phí.........................................................................................7
2.1.1 Doanh thu...................................................................................................................7
2.1.2 Lợi nhuận...................................................................................................................7
2.1.3 Chi phí........................................................................................................................7
2.2 Các chỉ số..........................................................................................................................8
2.3 Nguyên nhân.....................................................................................................................8
3. Một số hoạt động quản trị tại ngân hàng..............................................................................10
3.1 Dịch vụ khách hàng........................................................................................................10
3.1.1 Khách hàng là cá nhân.............................................................................................10
3.1.1.1 Huy động vốn từ dân cư...................................................................................10
3.1.1.2 Tín dụng bán lẻ................................................................................................12
3.1.1.3 Dịch vụ thẻ và thanh toán điện tử....................................................................13
3.1.2 Khách hàng là doanh nghiệp...................................................................................14
3.1.2.1 Huy động vốn..................................................................................................14
3.1.2.2 Tín dụng doanh nghiệp.....................................................................................15
3.1.2.3 Dịch vụ thanh toán quốc tế và phi tín dụng khác............................................16
Nguồn: BCTN của Techcombank........................................................................................17
3.2 Hoạt động liên ngân hàng...............................................................................................17

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TMCP: Thương mại cổ phần
QLCL: Quản lý chất lượng
VNĐ : Việt Nam đồng
UBCK: Ủy ban chứng khoán
BCTN: Báo cáo thường niên
NHNN: Ngân hàng nhà nước
NHTW: Ngân hàng trung ương
TCTD: Tổ chức tín dụng
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Bảng
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.....................................................................................................3
Biểu đồ........................................................................................................................................3
1. Quá trình hình thành và phát triển..........................................................................................1
2. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.................................................................................6
3. Một số hoạt động quản trị tại ngân hàng..............................................................................10
4. Định hướng phát triển của ngân hàng..................................................................................26
5. Thuận lợi và khó khăn trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng....................................27
Biểu đồ
Biểu đồ 1: Số dư huy động dân cư …………………………… ………………….....…..11
Biểu đồ 2: Số dư huy động khách hàng doanh
nghiệp…………………………………..15
Biểu đồ 3: Doanh số thanh toán quốc tế ………………………………………….……..17
3
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
LỜI MỞ ĐẦU
Trong hệ thống kinh tế thị trường, hệ thống ngân hàng được ví như hệ thần kinh
của nền kinh tế. Hệ thống ngân hàng quốc gia hoạt động thông suốt, lành mạnh và
hiệu quả là tiền đề các nguồn lực tài chính luân chuyển, phân bổ và sử dụng có hiệu
quả, kích thích tăng trưởng kinh tế một cách bền vững. Và ngân hàng TMCP Kỹ

+ Lĩnh vực hoạt động kinh doanh: Là đơn vị hoạt động trong lĩnh vực kinh
doanh tiền tệ.
Ngân hàng Techcombank có một số công ty con: Công ty TNHH chứng khoán Kỹ
thương, Công ty TNHH quản lý quỹ Kỹ thương, Công ty TNHH một thành viên
Quản lý nợ và khai thác tài sản.
Từ khi thành lập đến nay Techcombank đã khẳng định được vị trí quan trọng
của mình trong nền kinh tế nước nhà với khẩu hiệu “ Giữ trọn niềm tin”.
1.2. Quá trình hình thành và phát triển của ngân hàng
1994-1995
+ Thành lập chi nhánh Techcombank Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là bước khởi
đầu mới cho quá trình phát triển nhanh chóng của Techcombank tại các đô thị lớn
- 1996
+ Thành lập chi nhánh Techcombank Thăng Long.
+ Thành lập phòng giao dịch Nguyễn Chí Thanh – Hà Nội và phòng giao dịch
Thắng Lợi trực thuộc Techcombank Thành phố Hồ Chí Minh.
Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
1
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
- 1998
+ Trụ sở chính được chuyển sang tòa nhà Techcombank 15 Đào Duy Từ, Hà Nội.
+ Thành lập chi nhánh Techcombank Đà Nẵng tại Đà Nẵng.
- 1999
+ Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
+ Khai trương phòng giao dịch số 3 tại Khâm Thiên, Hà Nội.
- 2000
Thành lập phòng giao dịch Thái Hà, Hà Nội.
- 2001
+ Ký kết việc triển khai hệ thống phần mềm ngân hàng GLOBUS cho toàn hệ
thống Techcombank với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu trên
thế giới Temenos Holding NV, nhằm giúp ngân hàng ngày càng đáp ứng tốt hơn nhu

hệ thống, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ cung ứng tới khách hàng và quản trị
rủi ro.
+ Ngày 29/9, khai trương phần mềm chuyển mạch và quản lý Compass Plus.
+ Ngày 13/12, nâng cấp hệ thống phần mềm Globus sang phiên bản mới nhất
Tenemos T24R5 cho phép thực hiện 1.000 giao dịch ngân hàng/giây, hỗ trợ thực hiện
giao dịch qua hệ thống 24h/ngày.
+ Thẻ F@stAccess sau 2 năm triển khai đã nhận được bình chọn là sản phẩm Sao
vàng Đất Việt như một sự công nhận của người tiêu dùng về chất lượng và thương
hiệu.
- 2006
+ Nhận giải thưởng về thanh toán quốc tế từ Bank of NewYorks, Citibank,
Wachovia.
+ Tháng 2 phát hành chương trình tiền gửi Lộc Xuân.
+ Tháng 5 nhận cúp vàng “Vì sự tiến bộ xã hội và phát triển bền vững” do Tổng
liên đoàn lao độngViệt Nam trao tặng.
+ Tháng 6, Call Center và đường dây nóng 04.9427444 chính thức đi vào hoạt
động 24/7.
+ Tháng 8: Techcombank là ngân hàng đầu tiên của Việt Nam được xếp hạng tín
nhiệm bởi Moody’s – hàng xếp hạng tín nhiệm hàng đầu thế giới. Đại hội cổ đông
thường niên thông qua kế hoạch 2006 – 2010; ngân hàng liên kết cung cấp các sản
phẩm Bancassurance với Bảo Việt Nhân Thọ.
+Tháng 9, hoàn thiện hệ thống siêu tài khoản với các sản phẩm mới tài khoản tiết
kiệm đa năng, tài khoản tiết kiệm trả lãi định kỳ.
+ Ngày 15/12, Techcombank cho ra mắt thẻ thanh toán quốc tế Techcombank
Visa
- 2007
Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
3
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
+ Cuối năm 2007, với 130 chi nhánh và phòng giao dịch, Techcombank là ngân

+ Triển khai hàng loạt dự án hiện đại công nghệ như: nâng cấp hệ thống phần
mềm ngân hàng lõi lên phiên bản T24R7, là thành viên của 2 liên minh thẻ lớn nhất,
là thành viên của hai liên minh thẻ lớn nhất Smartlink và BankNet, kết nối hệ thống
Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
4
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
ATM với đối tác chiến lược HSBC, triển khai một số dịch vụ miễn phí 1800 588 822

+ Ngày 8/8, ra mắt công ty quản lý nợ và khai thác tài sản Techcombank AMC.
+ Tháng 9, ngân hàng được hội doanh nghiệp trẻ trao tặng giải Sao vàng đất Việt
2008. Đồng thời trong tháng này Techcombank cho ra mắt thẻ đồng thương hiệu
Techcombank – Vietnam Airlines – Visa.
+ Tăng tỉ lệ sở hữu của đối tác chiến lược HSBC từ 15% lên 20%.
+ Ngày 19/10, Techcombank vinh dự được UBCK trao tặng giải thưởng “Thương
hiệu chứng khoán uy tín” và “Công ty cổ phần hàng đầu Việt Nam”. Ngoài ra
Techcombank còn được công nhận là Ngân hàng "Tài trợ Thương mại Tốt nhất năm
2008" do Bộ Công Thương trao tặng trong khuôn khổ giải thưởng "Thương mại Dịch
vụ Việt Nam - Top Trade Services Adwards 2008".
- 2009
Trong năm 2009 Techcombank lập mới khoảng 50 phòng giao dịch, 12 chi nhánh,
mở rộng mạng lưới lên 50 chi nhánh và 130 phòng giao dịch trên cả nước.
Đến sang đầu năm 2010 mạng lưới của Techcombank vẫn tiếp tục được mở rộng
với chi nhánh tại Thái Bình, Tiền Giang….Techcombank hiện có hơn 200 điểm giao
dịch tại 40 tỉnh thành trong cả nước.
Vốn điều lệ của Techcombank ngày càng tăng nhanh chóng.
Bảng 1: Vốn điều lệ của Techcombank (tỷ đồng)
Thời gian Vốn điều lệ
1993 20
1995 52
1996 70

tuy nhiên dù bị ảnh hưởng nhưng các ngân hàng vẫn đạt được những kết quả kinh
doanh tốt với khả năng của mình và Techcombank không ngoài phạm vi đó. Dù tình
hình kinh tế gặp khó khăn nhưng ngân hàng vẫn đạt được kết quả kinh doanh với
những con số rất ấn tượng. Techcombank vươn lên đứng vào nhóm năm ngân hàng
cổ phần có quy mô về vốn và tổng tài sản lớn nhất.
Bảng 2: Các chỉ tiêu tài chính của Techcombank (Tỷ đồng)
STT Chỉ số 2005 2006 2007 2008 2009
1 Tổng tài sản 10.666 17.326 39.542 59.360 93.140
2 Vốn điều lệ 617 1.500 2.521 3.642 5.400
3 Vốn chủ sở hữu 1.009 1.762 3.573 5.615 7.761
4 Tỷ lệ an toàn
vốn (%)
15,72 17,28 14,30 13,99
5 Tổng doanh thu 905 1.398 2.653 8.328
6 Quỹ dự phòng 89 120 144 512 594
7 Lợi nhuận trước
thuế
286 356 710 1.800 2.250
8 Lợi nhuận sau
thuế
206 257 510 1.173 1.620
9 Lợi nhuận
thuần/vốn cổ
phần (ROE)(%)
20,42 14,58 14,27 20,89 20.87
10 Lợi nhuận 1,93 1,48 1,29 1,98 1,74
Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
6
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
thuần/tổng tài

Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
7
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
theo thời gian. Các con số đó cứ lớn dần theo thời gian như bảng trên. Có sự tăng lên
như vậy là do một số nguyên nhân. Do quy mô của ngân hàng ngày càng mở rộng vì
thế các khoản chi phí của Techcombank cũng tăng dần. Bởi vì có một số khoản chi
mới xuất hiện theo thời gian, chẳng hạn từ năm 2006 bắt đầu có khoản dự phòng cho
nợ khó đòi, từ năm 2007 bắt đầu có thêm dự phòng cho các khoản đầu tư, góp vốn, từ
năm 2008 do khủng hoảng nền kinh tế toàn cầu nên ngân hàng có thêm khoản dự
phòng giảm giá đầu tư chứng khoán…
2.2 Các chỉ số
ROA: Chỉ tiêu này phản ánh mỗi đồng vốn kinh doanh bình quân sử dụng trong
kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế. Từ bảng trên ta sẽ thấy được khả năng
sử dụng đồng vốn của ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam. Vào năm 2005 từ một
đồng vốn ngân hàng chỉ có thể tạo ra 2,60% đồng lợi nhuận, tuy nhiên con số đến
năm 2006 đã giảm xuống còn 1,89%. Có sự giảm sút này là do tỷ lệ tăng tổng tài sản
của ngân hàng lớn hơn so với độ tăng tỷ lệ của lợi nhuận thuần. Lợi nhuận thuần sau
một năm tăng có 25%, trong khi tổng tài sản của ngân hàng tăng 63%. Sang năm
2007 cũng như vậy, tổng tài sản của ngân hàng tăng khá lớn, tăng 128% so với năm
2006, trong khi lợi nhuận thuần tăng có 98%, vì thế làm cho chỉ số ROA giảm hơn.
Nhưng sang năm 2008 chỉ số này đã tăng nhanh, cao nhất trong 5 năm gần đây, đạt
1,98%. Chỉ số này tăng chứng tỏ khả năng tạo ra lợi nhuận dòng từ đồng vốn kinh
doanh của ngân hàng. Sang năm 2009 chỉ số này lại giảm xuống so với 2009, nguyên
nhân cũng tương tự như mấy năm trước, do sự tăng nhanh về tổng tài sản của ngân
hàng.
ROE: Chỉ tiêu này phản ánh một đồng vốn chủ sở hữu bình quân sử dụng trong
kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế cho chủ sở hữu. Chỉ số này có sự tăng
giảm tương tự như chỉ số ROA, năm 2005 đạt 20,42%, giảm hơn vào năm 2006, năm
2007. Nguyên nhân là do Vốn chủ sở hữu tăng mạnh hơn lợi nhuận thuần. Năm 2008,
2009 chỉ số đó đã tăng hơn, ở mức ổn định, trung bình 20%, ngân hàng kinh doanh

Techcombank hiện đang cung ứng các sản phẩm ngoại hối, giao dịch vốn, chiết khấu
chứng từ có giá, các công cụ phái sinh và quản trị rủi ro cho rất nhiều khách hàng
trong nước trên cơ sở hợp tác với các tổ chức quốc tế và sàn giao dịch lớn trên thế
giới.
Techcombank là một trong những ngân hàng đang áp dụng hệ thống quản trị và
kiểm soát rủi ro tiên tiến. Hệ thống quản trị được xây dựng trên các yếu tố nền tảng
như hài hòa quyền lợi của các bên tham gia, sự tham gia tích cực của ban lãnh đạo,
mô hình tổ chức hợp lý và kiểm soát lẫn nhau, hệ thống thông tin quản trị kịp thời và
chính sách nhân sự tiên tiến. Hệ thống quản trị rủi ro được tổ chức ở nhiều cấp độ,
bảo đảm tính độc lập và khách quan trong đánh giá. Quy trình và các công cụ quản trị
rủi ro bao gồm các hình thức tiên tiến như chính sách và sổ tay tín dụng, hệ thống
thông tin theo dõi ngành, hệ thống đánh giá chấm điểm khách hàng, các hệ thống
cảnh báo và theo dõi sớm nợ xấu, hệ thống theo dõi thanh khoản và biến động lãi suất
thị trường hàng ngày.
Techcombank cũng là một trong những ngân hàng đi đầu về công nghệ của Việt
nam với việc đã nối mạng trực tuyến toàn hệ thống với phần mềm Globus của
Temenos vào cuối năm 2003. Hệ thống quản ly
́
chất lượng 9001:2000 đã được thiết
Đặng Thị Lê Lớp: QTKD Tổng Hợp 48C
9

Trích đoạn Định hướng phát triển của ngân hàng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status