ôn tập hóa 9 học kì 2 có đáp án - Pdf 30

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII HÓA 9
1. Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: (2đ)
Etylen
(1)
→
rượu etylic
(2)
→
axit axetic
(3)
→
etyl axetat
(4)
→
natri axetat
2. Cho 50 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với Mg cô cạn dung dịch ta thu được 1,42 g muối.
a. Tính nồng độ mol của dung dịch axit.
b. Thể tích khí H
2
ở đktc sinh ra là bao nhiêu
GIẢI
PTHH: Mg + 2CH
3
COOH

(CH
3
COO)
2
Mg + H
2

2
H
5
OH , CH
3
COOH , C
6
H
6
và dung dịch
glucozơ (C
6
H
12
O
6
).
5. Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong (lấy dư). Lọc kết
tủa, sấy khô cân nặng 100g
a. Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.
b. Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)
6. Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách nhận biết các chất lỏng sau: C
2
H
4
, Cl
2
, CH
4


H
4
. Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được 2 chất khí trên không? Nêu
cách tiến hành (1,5 đ )
15. Trên nhãn của các chai rượu đều có ghi các số, thí dụ 45
0
, 18
0
, 12
0
.
a. Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên. (1 đ)
b. Tính số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 45
0
. (1đ)
c. Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 25
0
từ 500ml rượu 45
0
.( 1đ)
16. Để đốt cháy 4,48 lít khí etylen cần phải dùng: bao nhiêu lít khí oxi (đktc) (2,5 đ)
17. (3 đ) Trình bày tính chất hh của axít axetic. Viết các phương trình phản ứng minh họa.
18. Trong các khí sau: CH
4 ,
H
2
, Cl
2
, O
2

H
5
22. Cho 10ml rượu 96
0
tác dụng với Natri lấy dư.
a. Viết các PTHH xảy ra.
b. Tính thể tích khí Hiđrô thu được ở đktc. ( Biết D
rượu
= 0,8g/ml ; D
H2O
= 1g/ml )
c. Pha thêm 10,6 ml nước vào rượu 96
0
ở trên. Tính độ rượu thu được. ( Biết C = 12, H = 1, O = 16 )
23. Cân bằng phương trình hóa học theo sơ đồ sau: (2,5đ)
CH
4

(1)
→
C
2
H
2
(2)
→
C
2
H
4

.Viết các phương trình hoá học.
27. Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO
2
, CH
4
, H
2
,C
2
H
4
. Viết các phương trình hoá học.
28. Hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi điều kiện nếu có)
a. C
2
H
4
(1)
→
C
2
H
5
OH
(2)
→
CH
3
COOH
(3)

2
H
5
OH
(1)
→
C
2
H
4
(2)
→
C
2
H
5
Cl
(3)
→
C
2
H
5
OH
HCl
d. FeCl
3
(1)
→
Cl

4
đặc làm chất xúc tác,

đun nóng thu được 35,2 g este
(etyl axetat)
a. Viết phương trình hoá học của phản ứng?
b. Tính hiệu suất của phản ứng este hoá?
30. Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etylen và mêtan đi qua bình đựng nước brom,thấy có 4 gam brom đã tham gia phản ứng.Tính
thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở điều kiện
tiêu chuẩn.
31. Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm tham gia phản ứng.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
32. Cho 21,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc).Tính phần
trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
33. Cho 5.6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C
2
H
4
và C
2
H
2
tác dụng hết với dung dịch brom dư, lượng brom đã tham gia phản
ứng là 56 gam:
a. Hãy viết phương trình PƯHH
b. Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
34. Cho 500 ml dung dịch CH
3
COOH tác dụng vừa đủ với 30 g dung dịch NaOH 20%.

H
4
đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brom tham gia phản ứng. Tính phần trăm
thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
38. Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 5,6 lít khí cacbonic ở đktc.
a.Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men.
b.Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu,biết hiệu suất của quá trình lên men là 95%.
39. X là hỗn hợp gồm mêtan và etylen. Dẫn X qua bình nước brom dư thấy có 8 gam brom tham gia phản ứng. Khí thoát
ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thấy có 15 gam kết tủa.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b. Tính % thể tích các chất trong X.
Trang 2/10
(4)
(4)
(4)
(3)
(6)
(8)
40. Cho 3 lít hỗn hợp etylen và metan (đktc) đi qua dung dịch nước brom thấy dung dịch nước brom nhạc màu thu được
1,7g đibrometan. Xác định thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.
41. Cho 100 g dd CH
3
COOH 12% tác dụng vừa đủ với dd NaHCO
3
8,4%
a. Lập PTHH
b. Tính khối lượng dd NaHCO
3
đã dùng
c. Dẫn sản phẩm khí thu được qua bình đựng 80g dd NaOH 25%. Tính klượng muối tạo thành

H
4
(1)
→
C
2
H
5
OH
(2)
→
CH
3
COOH
(3)
→
CH
3
COOC
2
H
5
(4)
→
CH
3
COONa
PT:1 sgk tr 138 pt 2 sgk tr 142 pt3 sgk tr 141
Pt4: CH
3

C
2
H
5
OH
(4)
→
CH
3
COOH
1. 2CH
4

0
T
→
C
2
H
2
+3H
2
2. C
2
H
2
+ H
2
0
T

2
H
5
COOH
oxi
xuctac
+
→
CH
3
COOH.
21. Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau: C
6
H
12
O
6
(1)
→
C
2
H
5
OH
(2)
→
CH
3
COOH
(3)

4

(1)
→
C
2
H
2
(2)
→
C
2
H
4
(3)
→
C
2
H
5
OH
(4)
→
CH
3
COOH
(5)
→
CO
2

3
COOH
(3)
→
(CH
3
COO)
2
Zn
CH
3
COOC
2
H
5

(5)
→
CH
3
COONa
1. PT:1 sgk tr 138 pt 2 sgk tr 142
3. 2CH
3
COOH + Zn

(CH
3
COO)
2

COOH + Na
2
CO
3

2CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O
c. C
2
H
5
OH
(1)
→
C
2
H
4
(2)
→
C
2
H
5
Cl


C
2
H
5
Cl
Trang 3/10
(4)
(4)
3. C
2
H
5
Cl + NaOH

C
2
H
5
OH + NaCl
HCl
d. FeCl
3
(1)
→
Cl
2
(2)
→
NaClO ( Có trong bài 26”Clo” sgk tr 77-80)

CaC
2
(3)
→
C
2
H
2
→
(4)
C
2
H
4
→
(5)
(-CH
2
-CH
2
-)
n
( CH
2
- CHCl-)
n
¬ 
(7)
CH
2

2
4. C
2
H
2
+ H
2
0
T
Ni
→
C
2
H
4
.
5. n CH
2
=CH
2
0
,T p
xt
→
(-CH
2
-CH
2
-)
n

0
T
→
C
2
H
5
OH
NHÓM CÁC BÀI TẬP LÍ THUYẾT
8. Trình bày tính chất hóa học của etilen. Viết các phương trình phản ứng minh họa (1,5đ)
9. Viết công thức cấu tạo của axetylen, benzen, rượu etylic.
13. Trình bày tính chất hóa học của benzen. Viết các phương trình phản ứng minh học. (1,5 đ)
25. Trình bày tính chất hoá học của: Metan, etylen, axetilen, benzen, rượu etilic, axit axetic.
2. Tính chất của hiđrocacbon.
Metan Etilen Axetilen Benzen
CT
cấu tạo

C
H
H
H
H
C
H H
H
C
H
C
H

C
6
H
6
+ Br
2
bộtFe
C
6
H
5
Br + HBr
Ph/ ứ
cộng
Không phản ứng C
2
H
4
+ H
2
Ni
C
2
H
6
C
2
H
4
+ Br

6

C
6
H
6
+ 3Cl
2
a’s’

C
6
H
6
Cl
6
P/ ứ
trùng
hợp
Không phản ứng nCH
2
=CH
2
t
o
, xt
(-CH
2
-CH
2

2

Trang 4/10
(4)
(3)
(6)
(8)
(6) (8)
cháy +2H
2
O 2CO
2
+ 2H
2
O 4CO
2
+ 2H
2
O 12CO
2
+ 6H
2
O
P/ứng
hợp
nước
Không tham gia C
2
H
4

2
O
CaC
2
+ 2H
2
O 
C
2
H
2
+Ca(OH)
2
3CH= CH 
C
6
H
6
ứng
dụng
-Dùng làm nhiên liệu
-Sx bột than, H
2
, CCl
4,

Kích thích quả mau
chín, sx rượu,
axit ,PE,
Dùng làm nhiên liệu,


R là gốc hiđrocacbon
Phản ứng
đốt cháy
C
2
H
5
OH +3O
2
 2CO
2
+
3H
2
O
CH
3
COOH + 3O
2
 2CO
2
+
2H
2
O
Chất béo (RCOO)
3
C
3

Glixerin + Các
muối của axit béo
Phản ứng
oxi hóa
-khử
C
2
H
5
OH + O
2

Men giấm

CH
3
COOH + H
2
O
Không phản ứng (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+

COONa + H
2
Không phản ứng
Phản ứng
este hóa
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
CH
3
COOC
2
H
5
+
H
2
O
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
CH

COOH)
Không phản ứng
Điều chế a. (-C
6
H
10
O
5
-)
n
(tinh bột
hoặc xenlulozơ) + H
2
O
Men
nC
6
H
12
O
6
Men
2nC
2
H
5
OH +2nCO
2
.
b. C

3
COOH + 2H
2
O.
c.Chưng gỗ ( nồi kín)
400

CH
3
COOH
Glixerol + Axit béo
Chất béo +
nước
Ứng dụng Dùng làm rượu bia, nước Nguyên liệu để tổng hợp chất Là TP cơ bản trong
Trang 5/10
giải khát, nhiên liệu,
nguyên liệu điều chế các
chất hữu cơ,…
dẻo,phẩm nhuộm,dược phẩm,… thức ăn của người và
ĐV,cung cấp năng
lượng,…
b. Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Glucozơ Saccarozơ Tinh bột và xenlulozơ
Phản ứng oxi
hóa
C
6
H
12
O

Phản ứng thủy
phân
Không phản ứng C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
H
2
SO
4
, t
0
C
6
H
12
O
6

( glucozơ)
+ C
6
H
12
O

-)
n
+ nH
2
O
Axit, t
0
nC
6
H
12
O
6
Từ mía Do sự quang tổng hợp trong
cây xanh:
6nCO
2
+ 5nH
2
O
clorophin, a’s’ (-C
6
H
10
O
5
-)
n
+
6nCO

5
OH.
PTHH: C
2
H
5
OH + 3O
2

2CO
2
+ 3H
2
O.
+ Mẫu nào cháy tạo ra nhiều muội than là bezen C
6
H
6
PTHH: 2C
6
H
6
+ 15 O
2

12CO
2
+ 6H
2
O

+ Nếu mẫu nào làm mất màu dung dịch Br
2
là mẫu chứa C
2
H
4
PTHH: C
2
H
4
+ Br
2
 C
2
H
4
Br
2
+ mẫu không làm mất màu dung dịch Br
2
là mẫu chứa CH
4
10. Phương pháp dùng để phân biệt rượu etylic, axit axetic, benzen đơn giản nhất là dùng những chất gì để nhận biết
chúng. ( giống bài 4)
14. Có 2 bình đựng 2 chất khí là CH
4
, C
2
H
4

4
,C
2
H
4
.Viết các phương trình hoá học.
Giống bài 27
27. Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO
2
, CH
4
, H
2
,C
2
H
4
. Viết các phương trình hoá học.
- Lấy mẫu thử cho vào ông nghiệm rồi đánh số thứ tự.
- cho các mẫu thử đi qua dung dịch Br
2
:
+ Nếu mẫu nào làm mất màu dung dịch Br
2
là mẫu chứa C
2
H
4
PTHH: C
2

→
2H
2
O.
+ Mẫu nào que đóm cháy sáng là mẫu chứa CH
4
PTHH: CH
4
+ 2O
2
0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O
NHÓM CÁC BÀI TẬP VỀ RƯỢU
5. Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong (lấy dư). Lọc kết
tủa, sấy khô cân nặng 100g
a. Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.
b. Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)
Giải:
a. PTHH: C
2
H
5
OH + 3O
2

1,5
2
O CO
n n mol= =
=>
2 2
.22,4
O O
V n= =
( lit)
Thể tích không khí cần dùng là;
2
.5
kk O
V V= =
b. Theo 1
2 5 2
1
0,5
2
C H OH CO
n n mol= =
=> khối lượng rượu phản ứng:
2 5
0,5.46 23
C H OH
m gam= =
=> Thể tích rượu đã phản ứng:
2 5
23

2 5
9,2
0,2
46
C H OH
n = =
mol
PTHH : C
2
H
5
OH + O
2
0
t
→
CO
2
+ H
2
O
Theo PT:
2 2
2
0,2
CO H O
n nO n= = =
mol
Vậy thể tích CO
2

0
từ 500ml rượu 45
0
.( 1đ)
Hs: Tự làm
22. Cho 10ml rượu 96
0
tác dụng với Natri lấy dư.
a. Viết các PTHH xảy ra.
b. Tính thể tích khí Hiđrô thu được ở đktc. ( Biết D
rượu
= 0,8g/ml ; D
H2O
= 1g/ml )
c. Pha thêm 10,6 ml nước vào rượu 96
0
ở trên. Tính độ rượu thu được. ( Biết C = 12, H = 1, O = 16 )
Giải:
ÁP DỤNG:
dd
.100
r
r
V
D
V
=
=>
2 4
0

2
b. Theo pt :
2 2 5
3 3
. .16
2 2
H C H OH
n n= = =

Vậy thể tích H
2
sinh ra là
2
.22,4
H
V n= =

c. khi pha thêm 10, 6 ml nước thì thể tích dung dịch rượ mới là:
V dd= 10,6+10= 20,6 ml
ÁP Dụng công thức phía trên để tính độ rượu.
24. (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong (lấy dư).
Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100g.
a. Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.
b. Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)
Làm tương tự bài 7
29. Cho 30g Axit axêtic tác dụng với 27,6g rượu etylic có H
2
SO
4
đặc làm chất xúc tác,

2 4
0
H SO
t
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Theo PT 0,5 mol 0,6 mol
 Rượu etylic dư.

3 2 5 3
CH COOC H CH COOH
0,5n n mol= =

3 2 5
CH COOC H
0,5.88 44m gam== =
Thực tế chỉ có 35,2 gam este sinh ra, nên hiệu suất phản ứng chỉ đạt:
0
0
35,2
.100

gọi x là thể tích C
2
H
4
phản ứng=>
22,4
x
n mol=
2 4
C H
gọi y là thể tích C
2
H
2
phản ứng =>
2
22,4
y
n mol=
2
C H
theo bài ta có: Vhh= x + y= 5,6=> x+y= 5,6
(*)
PTHH C
2
H
4
+ Br
2


2.
22,4
y
mol
Theo (1) và (2) ta có:
2
2 56
03,5
22,4 160
Br
x y
n mol
+
= = =
=> x+2y = 7,84
( **)
Từ (*) và (**) ta có hệ PT :
5,6
2 7,84
x y
x y
+ =


+ =

Giải hệ PT tìm x, y=> % C
2
H
4

2
Theo PT
2 4 2
4
0,025
160
C H Br
n n mol= = =
=> Thể tích C
2
H
4
phản ứng là :
2 4
0,025.22,4
C H
V =
=
=>
2 4
0
0
.100
2,8
C H
V
=
= => % CH
4=
31. Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm tham gia phản ứng.

H
2
+ 2Br
2

C
2
H
2
Br
4
Vậy
khí thoát ra là Metan => V C
2
H
2
= 3,36- 2,24 = 1,12lit
=> % C
2
H
2=
2
4,48
0,5 0,5 0,2
22,4
nH x y mol= + = =
1,12
.100 33,3%
3,36
=

0,05
160
C H Br
n n mol= = =
=>
2 4
0,05.22,4 1,12
C H
V lit= =
Khí thoát ra là metan :
PTHH: CH
4
+ 2O
2
0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O (2)
Sản phẩm khí của Phản ứng (2) là CO
2
, cho pản ứng với Ca(OH)
2
theo PT:
CO
2
+ Ca(OH)

trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Hướng dẫn :
Gọi x là số mol Rượu, y là số mol axit
Trang 10/10
Theo bài ta có : 46x+ 60y= 21,2
(*)
Viết 2 PT của rượu và axit với natri
Theo tỉ lệ PT ta được
2
4,48
0,5 0,5 0,2
22,4
nH x y mol= + = =
=> x+y = 0,4
(
**
)
Theo bài ta có hệ pt (*) và (**) giải ra tìm x, y
MỘT SỐ BÀI TRONG ĐỀ CƯƠNG CÓ TRONG SGK HOẶC DỄ, CÁC BẠN TỰ LÀM !!!
CHÚC CÁC EM THI TỐT
Trang 11/10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status