I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU
Điện xoay chiều (GỒM 70 Câu, từ 01 đến 70)
Đáp án Điện xoay chiều (70 Câu)
1=
D
11=
A
21<
B
31=
C
41+
C
51= B 61=
C
2= D 12= B 22> A 32< D 42+ B 52= C 62= C
3> D 13= A 23> C 33> B 43> D 53+ C 63> D
4= C 14= B 24> A 34= A 44+ A 54> C 64> C
5< A 15= D 25> B 35= A 45+ C 55+ D 65> A
6= C 16= C 26> C 36= A 46+ C 56+ A 66> D
7< A 17= D 27> D 37> B 47= D 57+ C 67+ C
8= D 18= B 28< C 38> A 48+ B 58> D 68> C
9< A 19> C 29< B 39= A 49> A 59= D 69= D
10> C 20= C 30= C 40+ A 50= B 60> C 70+ C
Dùng 4 loại dấu đặt cạnh số thứ tự mỗi câu
. dấu < : loại dễ so với hs
. dấu = : loại trung bình
. dấu > : loại khó về kiến thức
. dấu + : không khó lắm nhưng cần nhiều thời gian
01. Từ thông qua một khung dây nhiều vòng không phụ thuộc vào
A. từ trường xuyên qua khung
C. Trong khung dây có suất điện động cảm ứng không đổi
D. Trong khung có suất điện động cảm ứng biến thiên.
04. Một thanh nam châm thẳng treo vào một sợi dây và dao động phía trên một cuộn dây
dẫn kín. Trong cuộn dây sẽ xuất hiện
A. Dòng điện không đổi
B. Dòng điện xoay chiều hình sin
C. Dòng điện đổi chiều liên tục
D. Suất điện động không đổi
05. Đặt một nam châm điện trước một lá sắt. Nối nam châm điện với nguồn điện xoay
chiều thì lá sắt sẽ
A. bị nam châm điện hút chặt
B. bị nam châm điện đẩy ra
C. hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ
D. không bị tác động
06. Dòng điện xoay chiều i=2sin(314t + π/4) có
A. Cường độ dòng điện là 2 A
B. Tần số là 314 Hz
C. Cường độ hiệu dụng là
2
2
A
D. Chu kì là 0,05s
07. Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R thì
A. U=Ri
B. u lệch pha so với i
C. có cộng hưởng điện
D. công suất trên R không đổi
08. Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì
A. u sớm pha so với i
B. dung kháng tỉ lệ thuận với tần số
u đoạn mạch và i lệch pha π/2
12. Đoạn mạch điện xoay chiều có R,L,C nối tiếp sẽ xảy ra cộng hưởng điện nếu
A. Lω
2
= C
B. Tổng trở của mạch Z=R
C. U ngược pha với i
D. Hệ số cosϕ=0
13. Đoạn mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi
A. mạch chỉ có L,C nối tiếp
B. mạch chỉ có L,R nối tiếp
C. mạch chỉ có R,C nối tiếp
D. mạch chỉ có R
14. Trong mạch điện xoay chiều cần phải tăng hệ số công suất cosϕ vì
A. để mạch tiêu thụ công suất nhiều hơn
B. để giảm công suất hao phí
C. để tăng cường độ dòng điện
D. để tăng độ lệch pha giữa u và i
15. Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có đặc điểm
A. Phần cảm là khung dây dẫn
B. Phần ứng là nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện
C. Lõi sắt của phần cảm và phần ứng được ghép bởi nhiều lá sắt để tăng khả năng
chịu lực
D. Có nhiều cặp cực để giảm vận tốc quay của rôto
16. Cấu tạo máy phát điện xoay chiều 3 pha có đặc điểm
A. có 3 cuộn dây mắc nối tiếp với nhau
B. có phần ứng là nam châm
C. có 3 cuộn dây được mắc theo hình sao hoặc tam giác
D. có cổ góp điện là các vòng bán khuyên
17. Khi mắc dòng điện 3 pha nên lưu ý các điểm
Β.
ω
Χ.
ϕ
D.
cả ba đại lượng trên
21. Ba cuộn dây ứng điện trong máy phát điện 3 pha đặt trên một đường tròn và lệch
nhau
A.
45
0
B.
120
0
C.
60
0
D.
90
0
22. Hình bên là đồ thị dòng điện 3 pha tương ứng với các
đường A,B,C. Phương trình dòng điện của pha B là
A. i
B
= i
o
sin(ωt - 2π/3)
B. i
B
B. dòng điện qua R từ phải sang trái
C. đồ thị trên màn không phù hợp với mạch điện
E. dòng điện qua R là đều và liên tục
26. Trong mạch điện bên có hình đồ thị trên màn dao động
kí điện tử. Đây là đồ thị hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở
của mạch. Từ đồ thị và mạch điện cho thấy
A. đây là mạch chỉnh lưu một nửa chu kì
B. mũi tên chỉ chiều dòng điện qua R trên hình là
ngược
C. dòng điện qua điện trở theo một chiều, liên tục
D. có thể đổi vị trí 2 dây nguồn với 2 dây nối với điện
trở mà kết quả chỉnh lưu không đổi.
27. Một biến thế có cấu tạo gồm nhiều cuộn dây với số vòng
được ghi trên hình bên. Người dùng có thể tạo được tỉ số tăng
hiệu điện thế cao nhất là
A. 2/1
B. 3/1
C. 4/1
D. 6/1
28. Để giảm hao phí khi tải điện đi xa người ta dùng giải pháp
chính là
A. tăng kích thước của dây dẫn
B. dùng kim loại có điện trở suất nhỏ
C. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải
D. giảm hiệu điện thế trước khi truyền tải điện
29. Định luật ôm với mạch điện không đổi i= U/R có thể áp dụng cho dòng điện xoay
chiều theo biểu thức i=U/Z . Nếu đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có R,L,C thì
tổng trở Z có giá trị
A.
22
(
ω
ω
L
CRZ −+=
30. Trong thực tế để tăng hệ số công suất cosϕ người ta thường làm
A. Tăng điện trở thuần R
B. Giảm điện trở thuần R
C. Tăng tỉ lệ R/Z
D. Giảm tổng trở Z
31. Một khu dân cư do mạng điện yếu nên đã dùng nhiều máy biến thế tăng điện. Để
nâng cao hệ số công suất người ta nên mắc thêm vào đường dây
A. cuộn cảm
B. điện trở
C. tụ điện
D. cuộn cảm và điện trở
32. Máy biến thế có công dụng
A. Tăng , giảm công suất dòng điện xoay chiều
B. Tăng, giảm hiệu điện thế của nguồn điện một chiều (không đổi)
C. Biến đổi tần số dòng điện
D. Biến đổi hiệu điện thế dòng điện xoay chiều
33. Trong thực tế sử dụng máy biến thế người ta thường mắc cuôn sơ cấp liên tục với
nguồn mà không cần tháo ra kể cả khi không cần dùng máy biến thế là vì
A. Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần rất lớn nên dòng sơ cấp rất nhỏ, không đáng kể.
B. Dòng điện trong cuộn sơ cấp rất nhỏ vì cảm kháng rất lớn khi không có tải.
C. Công suất và hệ số công suất của cuộn thứ cấp luôn bằng nhau
D. Tổng trở của biến thế nhỏ
34. Đồ thị i(f) ở bên cho biết đoạn mạch xoay chiều có cộng hưởng với các trị số điện trở
thuần khác nhau. Từ 3 đường đồ thị a,b,c có thể suy ra
A. đoạn mạch c có điện trở lớn nhất
D. có 2 cặp cực
39. Một máy phát điện xoay chiều có roto gồm 4 cực và quay 600vòng/phút thì tần số
dòng điện phát ra là
A. 20Hz
B. 40Hz
C. 60Hz
D. 30Hz
40. Đoạn mạch điện xoay chiều u=200
2
sin100πt và chỉ có R=50Ω sẽ tỏa ra nhiệt
lượng trong 10 phút là
A. 480 kJ
B. 960 kJ
C. 48 kJ
D. 96 kJ
41. Mắc cuộn dây có R=40Ω và L=0,3/π (H) vào hiệu điện thế xoay chiều u=200
2
sin100πt thì nhiệt lượng tỏa ra trên cuôn dây trong 1 phút là
A. 9186,6 cal
B. 38400 cal
C. 9216 cal
D. 11520 cal
42. Hai bóng đèn sợi đốt có R
1
=R
2
=80Ω mắc song song rồi nối tiếp với một tụ điện C sau
đó mắc vào nguồn điện u=100
2
sin100πt, khi đó Z
là
A.
37
0
B.
53
0
C.
90
0
D.
45
0
46. Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R
0
rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng vonkế có
R
V
rất lớn đoU ở hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng
là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra hệ số công suất của cuộn cảm là
A. 0,6
B. 0,866
C. 0,5
D. 0,707
47. Các von kế (lí tưởng) trong hình bên V1 chỉ 30V, V2 chỉ 40V. Suy ra độ lệch pha
giữa u
AB
với i là
A.
30
A. 0
B. 1
C. 0,7
D. 0,6
50. Trong đoạn mạch bên von kế chỉ 20V ; Z
L
=Z
C
; u
AM
=20sin(100πt+ π/4) ; thì u
MB
lệch
pha với u
AM
một
góc là
A.
135
0
B.
75
0
C.
105
0
D.
82
0
=40Ω ;
f=50Hz . Độ tự cảm L
2
có giá trị
A. 0,25H
B. 0,5H
C. 1H
D. 2H
54. Trong đoạn mạch bên u
AB
=200sin100πt và sớm
pha hơn i là π/4. Khi đó số chỉ của V1 và V2 lần
lượt là
A. 100
2
V và 100
2
V
B. 150V và 50V
C. 100V và 100V
D. 200V và 200V
55. Điều kiện để u
AM
lệch pha với u
MB
góc π/2
trong đoạn mạch bên là
A. R
0
L=RC
B. 16,0 µF
C. 20,0 µF
D. 40,0 µF
58. Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau :
- nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện
- nếu mắc vào nguồn u=100sin100πt thì có i=5sin(100πt+π/2)
A. mạch có R nối tiếp L
B. mạch có L nối tiếp C
C. mạch có R nối tiếp C
D. Mạch chỉ có C
59. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i=i
0
sin(100πt+π/4). Tại thời điểm t=0,06s
thì cường độ dòng điện là 0,5A. Cường độ hiệu dụng sẽ là
A. 0,5 A
B. 1 A
C.
2
2
A
D.
2
A
60. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i=2sin(100πt+ϕ) và tại tời điểm t=0,02s
cường độ dòng điện là 2A. Giá trị của ϕ là
A. π/6
B. 0
C. π/2
D. π/3
61. Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của roto bằng n
A. số 4
B. số 5
C. số 2 và 3
D. số 1
67. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát
ra suất điện động e=1000
2
sin100πt. Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số
cặp cực là
A. 10
B. 8
C. 5
D. 4
68. Vào những giờ cao điểm hiệu điện thế của điện lưới bị sụt đáng kể khiến mọi người
phải dùng máy biến thế để cho các thiết bị điện khác hoạt động bình thường. Những lúc
như vậy thì cầu chì hay bị đứt vì
A. hiệu điện thế cao hơn định mức
B. máy biến thế tiêu hao nhiều điện năng
C. để có P tiêu thụ không đổi mà U sụt thì i phải tăng
D. hệ số công suất tăng
69. Một động cơ không đồng bộ 3 pha có hiệu điện thế định mức của mỗi pha là 380V.
Hỏi phải mắc vào mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha là 220V như thế nào
A. động cơ mắc sao nối với nguồn điện cũng mắc sao
B. động cơ mắc sao nối với nguồn điện mắc tam giác
C. động cơ mắc tam giác nối với nguồn điện mắc tam giác
D. động cơ mắc tam giác nối với nguồn điện mắc sao
70. Một máy hạ thế 240V/12V, nếu mắc cuộn sơ cấp vào hai cực của một ac qui 12V và
cuộn thứ cấp hở mạch thì
A. cuộn thứ cấp sẽ có hiệu điện thế 0,6V
B. cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 12V
B. 10
4
W
C. 10W
D. 5W
ĐA: A
3. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện của một mạch
điện xoay chiều là
A. từ
2/
π
−
đến
2/
π
B.
4/
π
C.
2/
π
D.
π
ĐA: A
4. Một máy phát điện tạo một điện áp xoay chiều
))(120sin(240 Vtu
=
với t
tính bằng giây. Tần số và giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều này là
A. 19Hz, 170V
2/1
giá trị cực đại
D. giá trị cực đại
ĐA: C
8. Một điện áp xoay chiều được mắc vào một đoạn mạch gồm một điện trở
thuần R và một cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng
hai đầu R và hai đầu cuộn cảm lần lượt là 200V và 150V. Hiệu điện hiệu
dụng của điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch là
A. 350V
B. 500V
C. 250V
D. 300V
ĐA: C
9. Một điện trở 300
Ω
và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm
π
/1
H mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều 20V –
200Hz, khi đó hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch
pha một góc
α
với
A.
4/3tan
=
α
B.
ĐA: D
13. L, C và R lần lượt ký hiệu độ tự cảm, điện dung và điện trở. Biểu thức
không có thứ nguyên tần số là
A. 1/RC
B. R/L
C. 1/
LC
D. C/L
ĐA: D
14. Hệ số công suất của cuộn dây thuần cảm
A. đúng bằng 0
B. gần bằng 1
C. đúng bằng 1
D. gần bằng 0
ĐA: A
15. Trong mạch RLC măc nối tiếp với
Ω=
300R
,
,9,0 HL
=
FC
µ
0,2
=
và
srad /1000
=
ω
C.
4/
π
D.
6/
π
ĐA: A
18. Trong mạch RLC nối tiếp, hệ số công suất đạt cực đại khi
A.
CL
ZZ =
B.
0
=
R
C.
0
=
L
Z
D.
0
=
C
Z
ĐA: A
19. Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp, biết điện trở thuần
Ω=
10R
, tổng trở
D. 10V
ĐA: B
22. Khi cộng hưởng, hiệu pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện
trong một mạch điện xoay chiều bằng
A.
π
B.
2/
π
C. 0
D.
4/
π
ĐA: C
23. Trong mạch điện xoay chiều, một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn
cảm L. Biết góc lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong
mạch là
o
45
, dung kháng của cuộn cảm bằng
A. 2R
B. R/2
C. R
D. R/4
ĐA: C
24. Điện áp mạng điện dùng trong gia đình là 220V. Giá trị này là
A. giá trị trung bình
B. giá trị cực đại
C. giá trị hiệu dụng
29. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong một mạch điện xoay chiều là
))(6/100sin(5 Vtu
ππ
−=
và
))(6/100sin(4 Ati
ππ
+=
. Chọn câu đúng.
A. Dòng điện sớm pha 60
0
so với hiệu điện thế
B. Dòng điện sớm pha 30
0
so với hiệu điện thế
C. Hiệu điện thế sớm pha 60
0
so với dòng điện
D. Hiệu điện thế sớm pha 30
0
so với dòng điện
ĐA: A
30. Một cuộn dây có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào
hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A.
Mắc cuộn dây trên vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V,
tần số 60 Hz thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 1A. Hệ số tự cảm của
cuộn dây là
A. 0,13H
B. 0,45H
C. 0,3H
33. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
)sin(
0
tUu
ω
=
. Điều kiện để có cộng hưởng trong mạch là
A.
C
L
R
ω
=
B.
2
ω
RLC
=
C.
1
2
=
ω
LC
D.
1
=
ω
LC
ĐA: C
R
, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được và một tụ C măc nối tiếp. Hiệu điện
thế hai đầu mạch là
)(100sin200 Vtu
π
=
. Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn
dây thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là:
A. 0,5(A)
B.
)(22 A
C.
)(
2
1
A
D.
)(2 A
ĐA: D
36. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
)(sin2220 Vtu
ω
=
. Biết điện trở thuần
)(200
Ω=
R
. Khi
trong mạch là
A.
))(6/100sin( Ati
ππ
−=
B.
))(3/100sin(2 Ati
ππ
+=
C.
))(6/100sin(2 Ati
ππ
−=
D.
))(3/100sin( Ati
ππ
+=
ĐA: B
39. Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
khi
A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.
B. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
ĐA: C
40. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn thuần cảm
và một tụ điện mắc nối tiếp. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch
thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.
B. Hệ số công suất của mạch đạt cực đại.
2
10
3
FC
π
−
=
mắc nối
tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là
))(3/100sin(2100 Vtu
d
ππ
−=
, hiệu điện thế hai đầu của mạch là:
A.
))(2/100sin(2100 Vtu
ππ
−=
B.
))(6/100sin(100 Vtu
ππ
+=
C.
))(100sin(2100 Vtu
ππ
+=
D.
))(100sin(100 Vtu
π
=
))(4/100sin(210 Ati
ππ
−=
D.
))(4/100sin(10 Ati
ππ
−=
ĐA: D
44. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần
Ω=
10R
, tụ điện C và
cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó. Đặt vào A và B một
hiệu điên thế xoay chiều
))(100sin(2100 Vtu
π
=
. Biết rằng cường độ dòng
điện trong mạch chậm pha
4/
π
so với u và nhanh pha
4/
π
so với hiệu điện
thế của đoạn mạch chứa R và C. biểu thức hiệu điện thế
1
u
ở hai đầu đoạn
mạch chứa R và C là
H
π
và một điện có điện dung C. Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây và giữa hai bản tụ điện lần lượt là
)(100sin2100 Vtu
d
π
=
và
))(3/2100sin(2100 Vtu
C
ππ
−=
. Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu mạch điện
là
A.
))(3/100sin(2100 Vtu
ππ
−=
B.
)(100sin2100 Vtu
π
=
C.
)(100sin100 Vtu
π
=
D.
))(6/100sin(2100 Vtu
ππ
và
2
R
của biến trở (với
1
R
2
R
≠
) đều cho công suất tiệu thụ
trong mạch như nhau. Chọn công thức đúng.
A.
C
ZRR =+
21
B.
22
2
2
1 C
ZRR
=+
C.
2
21 C
ZRR
=
D.
C
PP
<
. Chọn công thức đúng
A.
o
CCC 2
21
=+
B.
22
2
2
1 o
CRR
=+
C.
2
21 o
CCC
=
D.
o
CCC
211
21
=+
ĐA: D
49. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần
Ω=
100r
, độ tự cảm
)(
1
HL
π
=
và một tụ điện có điện dung
)(
2
100
FC
µ
π
=
, mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều
)(2sin2100 Vftu
π
=
. Tần số f thay
đổi được. Biết rằng khi
o
ff
=
, công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại (
max
PP =
). Giá trị của
o
f
)(100sin200 Vtu
π
=
.
Giá trị của L để hệ số công suất trong mạch đạt cực đại là
A.
π
1
(H)
B.
π
2
(H)
C.
π
10
1
(H)
D. đáp án khác
ĐA: A
52. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần
Ω=
100R
, một cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được và một tụ điện có điện dung
)(
10
4
FC
π
π
2
(H) và 200(V)
C.
π
10
1
(H) và 200(V)
D. đáp án khác
ĐA: B
53. Trong máy phát điện xoay chìều một pha, khi khung dây quay được một
vòng thì dòng điện trong khung đổi chiều
A. 1lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
ĐA: B
54. Khi nói về nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, chọn câu
đúng trong các câu sau:
A. Vận tốc góc của khung dây luôn lớn hơn vận tốc góc của nam châm
B. Vận tốc góc của khung dây luôn bằng vận tốc góc của nam châm
C. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của nam châm
D. Vận tốc góc của khung dây khi lớn hơn khi nhỏ hơn vận tốc góc của nam
châm
ĐA: C
55. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như động cơ, quạt máy, …, người ta tìm
cách nâng cao hệ số công suất là để
A. giảm cường độ dòng điện
B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm công suất tiêu thụ
ĐA: A
60. Một máy biến thế lí tưởng có 100 vòng ở cuộn sơ cấp và 250 vòng ở
cuộn thứ cấp. Biết hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn sơ cấp là 28V. Giá
trị hiệu dụng của hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp gần đúng bằng
A. 40V
B. 100V
C. 70V
D. 50V
ĐA: D
61. Một máy biến thế dùng để giảm hiệu điện thế 220V xuống còn 11V. Biết
cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là 5A và trong cuộn thức cấp là 90A.
Hiệu suất của máy biến thế này là
A. 20%
B. 40%
C. 70%