TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH TRẦN THU CHÍN
KẾ TOÁN CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CẢNG CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kế Toán Tổng Hợp
Mã số ngành: 52340301
KẾ TOÁN CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
CẢNG CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Mã số ngành: 52340301
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Ths. ĐÀM THỊ PHONG BA
Cần Thơ – Năm 2014
i
LỜI CẢM TẠ
ii
TRANG CAM KẾT KẾT QUẢ
Em xin cam ñoan rằng ñề tài này là do chính em thực hiện, các số liệu thu
thập và kết quả phân tích trong ñề tài là trung thực, ñề tài không trùng với bất kỳ
ñề tài nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Sinh viên thực hiện Trần Thu Chín
Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 2014
Thủ trưởng ñơn vị
iii
ii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 2014
v
ii
BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN ĐẠI HỌC
• Họ và tên người nhận xét:
• Học vị:
• Chuyên ngành:
• Nhiệm vụ trong Hội ñồng: Giáo Viên Phản Biện
• Cơ quan công tác:
• Tên học viên:
NGƯỜI NHẬN XÉT
vi
ii
BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN ĐẠI HỌC
• Họ và tên người nhận xét:
• Học vị:
• Chuyên ngành:
• Nhiệm vụ trong Hội ñồng: Giáo Viên Hướng Dẫn
• Cơ quan công tác:
• Tên học viên:
• Chuyên ngành:
• Mã số:
• Tên ñề tài:
• Cơ sở ñào tạo: Trường Đại Học Cần Thơ
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của ñề tài với mã số chuyên ngành ñào tạo: 2. Về hình thức: 3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của ñề tài 4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện ñại của luận văn 5. Nội dung và các kết quả ñạt ñược
(theo mục tiêu nghiên cứu,…)
Bảng 4.11 Sổ cái chi tiết tài khoản 911, quý 4 – 2013 51
Bảng 4.12 Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh của công ty, quý 4 năm 2013
52
Bảng 4.13 Phân tích biến ñộng doanh thu 56
Bảng 4.14 Phân tích chi phí theo thành phần 57
Bảng 4.15 Phân tích chi phí theo khoản mục chi phí 58
Bảng 4.16 Phân tích lợi nhuận theo doanh thu và chi phí 60
Bảng 4.17 Phần tích các chỉ tiêu sinh lời của quý 4 năm 2011-2013 61 xi
ii
trang
DANH SÁCH HÌNH Hình 2.1 Sơ ñồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 511 ………………… 5
Hình 2.2 Sơ ñồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 632 ………………… 7
Hình 2.3 Sơ ñồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 641 ………………… 8
Hình 2.4 Sơ ñồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 642 ………………… 9
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
MTV : Một thành viên
SXKD : Sản xuất kinh doanh
TSCĐ : Tài sản cố ñịnh
BTC : Bộ tài chính
TK : Tài khoản
QĐ : Quyết Định
CCDC : Công cụ dụng cụ
TNDN : Thuế thu nhập doanh nghiệp
KQ : Kết quả
CANTHO PORT : Cảng Cần Thơ
ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long
xiii
1
MỤC LỤC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU 1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 4
1.2.1 Mục tiêu chung 4
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 4
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 4
1.3.1 Phạm vi không gian 4
1.3.2 Phạm vi thời gian 4
1.3.3 Phạm vi về nội dung 4
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 5
CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH TẠI CÔNG TY 38
4.1 KẾ TOÁN CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
CỦA CÔNG TY 38
4.1.1 Tổ chức công tác kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết quả kinh doanh của
công ty 38
4.1.2 Hạch toán kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết quả kinh doanh tại công
ty…………………………………………………………………. ……………… 38
4.1.3 Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh quý 4 năm 2013 52
4.1.4 Nhận xét ñánh giá về công tác kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết quả kinh
doanh 523
4.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH DOANH 53
4.2.1 Phân tích doanh thu 54
4.2.2 Phân tích chi phí theo thành phần 57
4.1.3 Phân tích lợi nhuận 59
4.1.4 Phân tích các chỉ tiêu sinh lợi 61
4.1.5 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến quá trình kinh doanh của doanh nghiệp.62
CHƯƠNG 5 ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG
TÁC KẾ TOÁN VÀ NÂNG CAO KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY 64
5.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG 64
5.1.1 Về công tác kế toán 64
5.2 GIẢI PHÁP 66
5.2.1 Giải pháp tăng doanh thu, nâng cao khả năng sinh lời 66
5.2.2 Cắt giảm chi phí và tăng doanh thu trong kinh doanh 67
5.2.3 Về Bộ Phận Kế Toán 67
CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 68
6.1 KẾT LUẬN 68
6.2 KIẾN NGHỊ 68
6.2.1. Về phía nhà nước 68
6.2.2 Về Tổng công ty 69
cạnh tranh cho doanh nghiệp. Các doanh nghiệp phải có lợi nhuận và ñạt càng
cao càng tốt. Do ñó, ñạt hiệu quả kinh doanh và nâng cao hiệu quả kinh doanh
luôn là vấn ñề ñược doanh nghiệp quan tâm có thể tồn tại và phát triển trên
thương trường. Chính vì vậy, việc thường xuyên phân tích hoạt ñộng kinh doanh
của doanh nghiệp sẽ giúp cho các nhà quản trị ñánh giá ñầy ñủ chính xác các
diễn biến và kết quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh, biết ñược ñâu là ñiểm mạnh
và ñâu là ñiểm yếu của doanh nghiệp trong mối quan hệ với môi trường kinh
doanh ñồng thời biết ñược các nhân tố ảnh hưởng, mức ñộ và xu hướng tác ñộng
của từng nhân tố ñến kết quả kinh doanh. Từ ñó tìm ra những biện pháp hữu hiệu
ñể không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh cho doanh nghiệp.
Thấy ñược tầm quan trong cũng như lợi ích của việc thực hiện phân tích
kết quả hoạt ñộng kinh doanh mang lại cho doanh nghiệp, sau một thời gian tìm
hiểu thực tế tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành Viên Cảng Cần Thơ,
tôi ñã quyết ñịnh chọn ñề tài “Kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết quả
hoạt ñộng kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành Viên Cảng
Cần Thơ” làm nội dung cho bài nghiên cứu luận văn tốt nghiệp. 2
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Tìm hiểu thực trang công tác kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết quả
kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Cảng Cần Thơ từ ñó phân tích, ñánh giá và
ñưa ra các biện pháp hữu hiệu nhằm hoàn thiện công tác kế toán và nâng cao
hiệu quả kinh doanh tại công ty.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Tìm hiểu thực trạng công tác kế toán cung cấp dịch vụ và xác ñịnh kết
quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Cảng Cần Thơ quý IV năm 2013.
- Phân tích và ñánh giá kết quả cung cấp dịch vụ và quá trình kinh doanh
của công ty quý IV năm 2011 – 2013.
theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC, ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC).
b) Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản này dùng ñể phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp lao vụ
dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 511
- Số thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ ñặc
biệt phải tính trên doanh thu bán
hàng thực tế của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ ñã cung cấp cho khách hàng
và ñược xác ñịnh là ñã bán trong kỳ.
- Số thuế GTGT phải nộp của doanh
nghiệp tính theo phương pháp trực
tiếp.
- Các khoản chiết khấu thương mại,
giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
kết chuyển cuối kỳ.
- Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần
sang tài khoản 911 ñể xác ñịnh kết
quả kinh doanh.
- Doanh thu bán sản phẩm, hàng
hóa và cung cấp dịch vụ phát sinh
trong kỳ.
Tài khoản này không có số dư 4
2.1.1.2 Kế toán doanh thu nội bộ
ñịnh doanh thu thuần.
- Số chiết khấu thương mại phát sinh
trong kỳ.
Tài khoản này không có số dư
b. Kế toán hàng bán bị trả lại
- Tài khoản 531: Hàng bán bị trả lại
Tài khoản này dùng ñể phản ánh doanh thu của số hàng ñã ñược xác ñịnh
là tiêu thụ, nhưng vì lý do về chất lượng, mẫu mã, qui cách mà người mua từ
chối thanh toán và trả lại cho doanh nghiệp.
5
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 531
- Doanh thu của số hàng hóa ñã ñược xác
ñịnh là tiêu thụ bị khách hàng trả lại, và
ñã trả lại tiền cho người mua hoặc tính trừ
vào khoản phải thu khách hàng.
- Cuối kỳ kế toán, kết chuyển
doanh thu hàng hóa bị trả lại
trong kỳ sang tài khoản 511 ñể
xác ñịnh doanh thu thuần.
Tài khoản này không có số dư
c. Kế toán giảm giá hàng bán
- Tài khoản 532: Giảm giá hàng bán
Tài khoản này dùng ñể phản ánh khoản người bán giảm trừ cho người
mua do hàng hóa kém phẩm chất, chất lượng, sai mẫu mã,…
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 532
- Phản ánh khoản giảm giá hàng
bán ñã chấp thuận cho người mua
hàng do hàng bán kém, mất phẩm
6
2.1.2 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh
2.1.2.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán
a. Khái niệm
- Giá vốn hàng bán: là giá của số sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, lao vụ
hoàn thành tiêu thụ ñược trong kỳ kế toán.
b. Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán
- Tài khoản này dùng ñể phản ánh trị giá thực tế của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ ñã ñược xác ñịnh tiêu thụ.
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 632
- Giá vốn của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ ñã ñược xác ñịnh tiêu thụ
trong kỳ.
- Trị giá sản phẩm, hàng hóa mất
mát, hao hụt sau khi ñã trừ phần
nhận bồi thường.
- Hoàn nhập khoản chênh lệch dự
phòng giảm giá hàng tồn kho năm
nay thấp hơn năm trước.
- Giá vốn của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ ñã ñược xác ñịnh tiêu thụ
trong kỳ nhưng bị ngư
ời mua trả lại.
- Khoản chênh lệch do việc lập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho năm
nay cao hơn năm trước.
- Kết chuyển giá trị thực tế của sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ ñã tiêu thụ
sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ bao gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu
sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm,
hàng hoá (trừ hoạt ñộng xây lắp), chi phí bảo quản, ñóng gói, vận chuyển,. . .
b. Tài khoản sử dụng
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 641
- Các chi phí phát sinh liên quan
ñến quá trình tiêu thụ sản phẩm,
hàng hoá, cung cấp dịch vụ.
- Kết chuyển chi phí bán hàng vào tài
khoản 911 “Xác ñịnh kết quả kinh
doanh” ñể tính kết quả kinh doanh
trong kỳ.
Tài khoản này không có số dư
8
911
641
Tính lương và các khoản
trích theo lương
334, 338
152, 153, 142
Giá trị vật liệu công cụ dụng
cụ phục vụ cho bộ phận
214
Trích khấu hao tài sản
công ñoàn của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng, công
cụ lao ñộng, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp; tiền thuê ñất, thuế
môn bài; khoản lập dự phòng phải thu khó ñòi; dịch vụ mua ngoài (Điện, nước,
ñiện thoại, fax, bảo hiểm tài sản, cháy nổ ); chi phí bằng tiền khác (Tiếp khách,
hội nghị khách hàng ).
b. Tài khoản sử dụng
- Kết cấu của tài khoản này như sau:
TK 642
- Các chi phí quản lý doanh nghiệp
thực tế phát sinh trong kỳ.
- Dự phòng phải thu khó ñòi, dự
phòng phải trả, dự phòng trợ cấp
mất việc làm.
- Các khoản ghi giảm chi phí quản lý
doanh nghiệp.
- Số chi phí quản lý doanh nghiệp kết
chuyển vào TK xác ñịnh kết quả kinh
doanh.
Tài khoản này không có số dư
9
c) Sơ ñồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
334,338 642 911
Tiền lương và các khoản trích Kết chuyển sang tài
theo lương khoản 911
152,153
Giá trị vật liệu,công cụ xuất
dùng một lần
142, 242, 335
10
2.1.3 Kế toán thu nhập và chi phí hoạt ñộng tài chính
2.1.3.1 Kế toán thu nhập hoạt ñộng tài chính
a) Khái niệm
Doanh thu hoạt ñộng tài chính là những khoản thu do hoạt ñộng ñầu tư tài
chính, kinh doanh về vốn của doanh nghiệp ñem lại như:
- Thu lãi từ các hoạt ñộng góp vốn liên doanh, liên kết (lợi nhuận ñược
chia), lãi góp vốn cổ phần, lãi tiền gửi ngân hàng, lãi cho vay…
- Thu tiền lãi do hoạt ñộng bán ngoai tệ, thu về chênh lệch tỷ giá hối ñoái.
- Lãi chuyển nhượng vốn, thu hồi vốn.
- Thu tiền chiết khấu thanh toán ñược hưởng khi mua hàng.
- Thu do cho thuê bằng sáng chế, bản quyền, phần mềm máy tính…
- Hoạt ñộng tài chính khác.
b) Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 515: Doanh thu hoạt ñộng tài chính
Tài khoản này phản ánh các khoản thu nhập thuộc hoạt ñộng tài chính của
doanh nghiệp.
Kết cấu của tài khoản này ñược phản ánh như sau:
TK 515
- Số thuế GTGT phải nộp theo
phương pháp trực tiếp.
- Kết chuyển doanh thu hoạt ñộng
tài chính khi xác ñịnh kết quả.
- Các khoản doanh thu hoạt ñộng tài
chính phát sinh trong kỳ.
Tài khoản này không có số dư
11
- Chi phí mua bán chứng khoán kể cả tổn thất trong ñầu tư nếu có.
- Lỗ do nhượng bán ngoại tệ, phân bổ dần về chênh lệch tỷ giá hối ñoái.
- Lỗ liên doanh, lỗ chuyển nhượng vốn, lỗ thu hồi vốn.
- Chi phí về lãi tiền vay phải trả, lãi trái phiếu phát hành và phân bổ dần
chiết khấu trái phiếu.
- Chi phí tiền lãi khi thuê TSCĐ thuê tài chính.
- Chi phí chiết khấu thanh toán cho người mua.
- Lập dự phòng giảm giá ñầu tư chứng khoán.
- Chi phí khác liên quan ñến việc ñầu tư ra ngoài doanh nghiệp, (Trích
hướng dẫn hạch toán theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC, ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng BTC).