phân tích rủi ro tín dụng tại ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng việt nam chi nhánh cần thơ - Pdf 30



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
LÊ YẾN LINH

PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

Tháng 5/2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Đu tiên cho em đưc gi li chc sc khe, li cm ơn chân thnh nht
đn tt c qu thy, cô Trưng Đi hc Cn Thơ ni chung v tt c qu thy,
cô thuc Khoa Kinh t – Qun tr Kinh doanh ni riêng đ ht lng hưng dn
v truyn đt cho em nhng kin thc chuyên môn cng như kin thc thc t
vô cng qu gi, tht s cn thit cho em v ngy qua ngy đ gip em tng
bưc tin b, trưng thnh v yêu thch ngnh hc ca mnh hơn. Bên cnh
đ, thy cô cng đ gip em tch ly đưc nhiu kin thc đ hon thnh tt
đ ti lun văn tt nghip ca mnh.
Đc bit cho em knh gi li cm ơn đn thy Nguyễn Xuân Thun đ
gip em hon thnh tt lun văn tt nghip ny vi tt c tinh thn, trch
nhim v lng nhit tnh. Em knh chc thy đưc nhiu sc khe, luôn vui v
v đt đưc nhiu thnh công trên con đưng ging dy.
Tip theo l em xin chân thnh gi li cm ơn đn cc anh, ch ti Ngân
hng TMCP Đi chng Vit Nam chi nhnh Cn Thơ đ nhit tnh gip em
trong qu trnh thu thp s liu , gip em c thêm nhiu kinh nghim thc t
qu bu trong sut qu trnh thc hin đ ti ny.
Mc d em đ nhn đưc s hưng dn v gip đ tn tnh ca thy
Nguyễn Xuân Thun v s gip đ ca mi ngưi trong sut qu trnh lm bi
tuy nhiên do kin thc cn hn hp nên bi lm không trnh khi nhng thiu
st, em knh mong nhn đưc s đng gp ca qu thy, cô đ bi lm ca em
đưc hon thin v c tnh thc tiễn cao hơn.
Em xin chân thnh cm ơn!
Cn Thơ, ngy thng năm 2014
Ngưi thc hin Lê Yn Linh

iii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
2.1.3 Đc đim ca ri ro tn dụng 5
2.1.4 Nhn din ri ro tn dụng 6
2.1.5 Cc nguyên nhân nh hưng đn ri ro tn dụng 7
2.1.6 Ảnh hưng ca ri ro tn dụng đn hot đng ngân hng
v nn kinh t 12
2.1.7 Nhn din cc khon n 13
2.1.8 Mt s chỉ tiêu đnh gi ri ro tn dụng 14
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 20
2.2.1 Phương php thu thp s liu 20
2.2.2 Phương php x l s liu 20
CHƯƠNG 3: KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ 21
3.1 GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ 21
3.1.1 V ngân hng TMCP Đi chng Vit Nam chi nhnh Cn Thơ 22
3.1.2 Mt s sn phm tn dụng Pvcombank Cn Thơ đ trin khai
ti đa bn 21
3.2 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA PVCOMBANK
GIAI ĐOẠN 2011-2013 25
3.2.1 Kt qu chung 25
3.2.2 Kt qu hot đng kinh doanh theo sn phẩm 26
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÍN DỤNG VÀ RỦI RO TÍN
DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2011-2013 30
4.1 TÌNH HÌNH CHUNG 30
4.1.1 Doanh s cho vay 31 v


6.2.1 Kin ngh đi vi hi s 66
6.2.2 Kin ngh đi vi Ngân hng nh nưc 66

vi DANH MỤC BẢNG
Trang

Bng 3.1 Kt qu kinh doanh ca Pvcombank Cn Thơ
giai đon 2011-2013 25
Bng 3.2 Cơ cu doanh thu theo sn phẩm giai đon 2011-2013 27
Bng 3.3 Cơ cu li gp theo sn phm giai đon 2011-2013 28
Bng 4.1 Tnh hnh hot đng tn dụng ca Pvcombank Cn Thơ phân theo
thi hn cho vay giai đon 2011-2013 30
Bng 4.2 Dư n tn dụng phân theo đi tưng khch hng
giai đon 2011-2013 33
Bng 4.3 Dư n tn dụng phân theo ngnh ngh kinh doanh
giai đon 2011-2013 35
Bng 4.4 Tỷ l n xu, n qu hn giai đon 2011-2013 40
Bng 4.5 Tnh hnh n qu hn, n xu theo thi hn ca Pvcombank Cn Thơ

viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

TMCP : Thương mi cổ phn

CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Năm 2014 bc tranh kinh t th gii v trong nưc vn cn rt nhiu kh
khăn, chưa ổn đnh v tim ẩn nhiu ri ro. Theo d bo ca Ủy ban Gim st
Ti chnh Quc gia, kinh t Vit Nam mc d c ci thin nhưng vn sẽ tip
tục đi mt vi nhiu kh khăn, tăng trưng  mc thp, cân đi ngân sch
cn nhiu thch thc v cc doanh nghip vn chưa thc s thot khi kh
khăn. Ngoi ra, nn kinh t hin nay vn bc l mt s tồn ti cn nhn din
đ gii quyt sm. Đ l n xu vn cn gây nh hưng ti s phục hồi ca
nn kinh t. Nu không ci thin đưc tnh hnh, cc ngân hng sẽ vn yu
kém v hot đng t đem li hiu qu.
Mng lưi ngân hng đ tăng trưng “chng mt” v quy mô trong vng
hơn 2 thp kỷ, tuy nhiên, li tim ẩn nhiu ri ro v thanh khon, cht lưng
cho vay v cn nhng lỗ hổng trong gim st. Mt trong nhng hot đng
chnh ca ngân hng thương mi l hot đng cho vay nên ri ro tn dụng l
mt nhân t ht sc quan trng, đi hi cc ngân hng phi c kh năng phân
tch, đnh gi v qun l ri ro hiu qu v nu ngân hng chp nhn nhiu
khon cho vay c ri ro tn dụng cao th ngân hng c kh năng phi đi mt
vi tnh trng thiu vn hay tnh thanh khon thp. Điu ny c th lm gim
hot đng kinh doanh thu li nhun ca ngân hng, thm ch ph sn.
V vy, công tc qun tr ri ro tn dụng c vai tr cc kỳ quan trng đi
vi cc ngân hng ni riêng v c h thng ti chnh ni chung. Vic đnh gi,
thẩm đnh v qun l tt cc khon cho vay, cc khon d đnh gii ngân sẽ
hn ch nhng ri ro tn dụng m ngân hng sẽ gp phi, v tt yu sẽ gim
bt n xu cho Ngân hng.
Ngân hng TMCP Đi chng Vit Nam (PVcomBank) –L s kt hp
gia 02 tổ chc tn dụng: Tổng Công ty Ti chnh Cổ Phn Du Kh Vit Nam
v Ngân hng TMCP Phương Tây. S kt hp ny sẽ cng c sc mnh ti

- Da vo kt qu phân tch, đ xut cc gii php hiu qu kim sot
đưc ri ro tn dụng trong hot đng kinh doanh trong thi gian ti.

1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Thi gian nghiên cứu
Lun văn nghiên cu đnh gi tnh hnh ri ro tn dụng trong giai đon 3
năm, t 2011-2013.
1.3.2 Không gian nghiên cứu 3

Do đa bn hot đng ca PVcomBank Cn Thơ l c khu vc ĐBSCL
nên không gian nghiên cu ca lun văn l ri ro tn dụng ca PVcomBank
khu vc ĐBSCL.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đi tưng nghiên cu ca lun văn l cc pht sinh liên quan đn tn
dụng, ri ro tn dụng (tnh hnh cho vay, thu hồi n v nhân t gây ra ri ro tn
dụng), đồng thi lun văn cng nghiên cu cch qun tr ri ro tn dụng hin
ti ca ngân hng.


Rủi ro tín dụng l loi ri ro pht sinh trong qu trnh cp tn dụng ca
ngân hng, biu hin trên thc t qua vic khch hng không tr đưc n hoc
tr n không đng hn cho ngân hng.
Như vy c th ni rằng ri ro tn dụng c th xut hin trong cc mi
quan h m trong đ ngân hng l ch n, khch hng l con n li không thc
hin hoc không đ kh năng thc hin nghĩa vụ tr n khi đn hn. N diễn
ra trong qu trnh cho vay, chit khu công cụ chuyn nhưng v giy t c
gi, cho thuê ti chnh, bo lnh, bao thanh ton ca ngân hng. Đây cn gi l
ri ro mt kh năng chi tr v ri ro sai hn, l loi ri ro liên quan đn cht
lưng hot đng tn dụng ca ngân hng.
2.1.2 Phân loại rủi ro tín dụng
 Căn c vo nguyên nhân pht sinh ri ro, ri ro tn dụng đưc phân
chia thnh cc loi sau:

Rủi ro tín
dụng
Rủi ro giao
dịch
Rủi ro danh
mục
Rủi ro nội
tại
Rủi ro tập
trung
Rủi ro bảo
đảm
Rủi ro

trong cng mt ngnh, lĩnh vc kinh t; hoc trong cng mt vng đa l nht
đnh; hoc cng mt loi hnh cho vay c ri ro cao.
2.1.3 Đặc điểm của rủi ro tín dụng
- Ri ro tn dụng mang tnh gin tip: Trong quan h tn dụng, ngân hng
chuyn giao quyn s dụng vn cho khch hng. Ri ro tn dụng xy ra khi
khch hng gp nhng tổn tht trong qu trnh s dụng vn. Hay ni cch
khc ri ro trong hot đng kinh doanh ca khch hng l nguyên nhân ch
yu gây ra ri ro tn dụng.
- Ri ro tn dụng c tnh cht đa dng v phc tp: th hin  s đa dng,
phc tp ca nguyên nhân, hnh thc, hu qu ca ri ro tn dụng do đc đim 6

ca th trưng ti chnh tin t. Do đ khi phng nga v x l ri ro tn dụng
phi ch  đn mi du hiu ri ro, xut pht t nguyên nhân bn cht v hu
qu do ri ro tn dụng đem li đ c bin php phng nga ph hp.
- Ri ro tn dụng c tnh tt yu tc luôn tồn ti v gắn lin vi hot đng
tn dụng: tnh trng thông tin bt đi xng đ lm cho ngân hng không th
nắm bắt đưc cc du hiu ri ro mt cch ton din v đẩy đ, điu ny lm
cho bt c khon vay no cng tim ẩn ri ro đi vi ngân hng. Kinh doanh
ngân hng thc cht l kinh doanh ri ro  mc đ ph hp v đt đưc li
nhun tương ng.
2.1.4. Nhận din rủi ro tín dụng:
Đ nhn bit cc khon n c kh năng xy ra ri ro, PVcomBank căn c
vo cc du hiu sau:

Khách hàng trả nợ không đúng kì hạn hoặc bất thường.
Ban lnh đo Chi nhnh yêu cu cn b tn dụng phi theo dõi st tnh
hnh tr n ca khch hng, khi khch hng pht sinh 1-2 kỳ thanh ton không

Tài khoản phải thu hay hàng tồn kho không bình thường.
Điu đ th hin s không ổn đnh trong sn xut kinh doanh v trong ti
chnh ca khch hng, s không ổn đnh (qu cao hoc qu thp hoc tăng
gim bt thưng qua cc năm), điu đ dn đn khch hng không c nguồn
thu đ tr n.

Chất lượng đảm bảo tín dụng thấp.
Cht lưng đm bo tn dụng b suy gim hoc gim gi tr ca ti sn
đm bo tn dụng bin đng gim mnh lm cho gi tr ca đm bo ca ti
sn không đ đm bo khon vay.

Khách hàng dựa vào nguồn thu bất thường để trả nợ.
V nguyên tắc, vic thu n phi đưc xc đnh t chnh phương n, d
n vay vn. Nu ngân hng căn c vo nguồn thu bt thưng đ thu n c
nghĩa l phương n, d n vay vn không đ hoc không c kh năng sinh li
đm bo tr n, đi vi khch hng ny thưng không c kh năng tr n theo
đng hp đồng tn dụng. Cn b tn dụng rt lưu  trong vn đ ny đc bit l
khi cho vay đi vi nhm khch hng xut nhp khẩu. Thông thưng nhm
khch hng ny vay usd v bn usd li cho TCTD đ nhn tin VNĐ mua
nguyên liu thc hin hp đồng xut khẩu. Theo quy đnh ti thông tư
29/2013/TT-NHNN ngy 06/12/2013 quy đnh TCTD đưc Cho vay ngắn hn
ngoi t đ đp ng cc nhu cu vn  trong nưc nhằm thc hin phương n
sn xut, kinh doanh hng ha xut khẩu qua ca khẩu biên gii Vit Nam m
khch hng vay c đ ngoi t t nguồn thu xut khẩu đ tr n vay; khi đưc
tổ chc tn dụng, chi nhnh ngân hng nưc ngoi gii ngân vn cho vay,
khch hng vay phi bn s ngoi t vay đ cho tổ chc tn dụng, chi nhnh
ngân hng nưc ngoi cho vay theo hnh thc giao dch hi đoi giao ngay
(spot), tr trưng hp nhu cu vay vn ca khch hng đ thc hin giao dch
thanh ton m php lut quy đnh đồng tin giao dch phi bằng ngoi t. Quy
đnh ti khon ny đưc thc hin đn ht ngy 31 thng 12 năm 2014.

khủng hoảng thừa về đầu tư trong một số ngành :
Nn kinh t th trưng tt yu sẽ dn đn cnh tranh, cc nh kinh doanh
sẽ tm kim ngnh no c li nht đ đu tư v sẽ ri b nhng ngnh không
đem li li nhun cho h v do đ c s chuyn dch vn t ngnh ny qua
ngnh khc v đây cng l mt hin tưng khch quan. Tuy nhiên  nưc ta
thi gian qua, s cnh tranh đ pht trin mt cch t pht, hon ton không đi
kèm vi s quy hoch hp l, hp tc, phân công lao đng, chuyên môn ho
lao đng, s bt lc trong vai tr ca cc Hip hi v s điu tit vĩ mô ca
Nh nưc. Điu ny dn đn s gia tăng qu đng vn đu tư vo mt s
ngnh, dn đn khng hong tha, lng ph ti nguyên quc gia.
2.1.5.2 Rủi ro do môi trường pháp lý chưa thuận lợi

Sự kém hiệu quả của các cơ quan pháp luật cấp địa phương: 9

Trong nhng năm gn đây, Quc hi, Uỷ ban thưng vụ Quc hi,
Chnh ph, NHNN v cc cơ quan liên quan đ ban hnh nhiu Lut liên quan
đn hot đng tn dụng ngân hng. Tuy nhiên, Lut v cc Văn bn đ c song
vic trin khai vo hot đng ngân hng th li ht sc chm chp v cn gp
phi nhiu vưng mắc bt cp như mt s văn bn v cưng ch thu hồi n.
Nhng Văn bn ny đu c quy đnh : Trong trưng hp khch hng không tr
đưc n, NHTM c quyn x l TSĐB n vay đ thu hồi n. Trên thc t, cc
NHTM không lm đưc điu ny v ngân hng l mt tổ chc kinh t, không
phi l cơ quan quyn lc Nh nưc, không c chc năng cưng ch buc
khch hng bn giao TSĐB cho ngân hng đ x l hoc vic chuyn TSĐB
n vay đ To n x l qua con đưng t tụng…cng nhiu cc quy đnh khc
dn đn tnh trng NHTM không gii quyt đưc n tồn đng, ti sn tồn
đng.

nghip mt cch đc lp v hiu qu, thông tin cung cp cn đơn điu, thiu
cp nht chưa đp ng đưc đy đ yêu cu tra cu thông tin ca cc ngân
hng. Đ cng l thch thc cho h thng ngân hng trong vic m rng v
kim sot tn dụng cho nn kinh t trong điu kin thiu mt h thng thông
tin tương xng. Nu cc ngân hng c gắng chy theo thnh tch, m rng tn
dụng trong điu kin môi trưng thông tin không cân xng th sẽ gia tăng
nguy cơ n xu cho h thng ngân hng.
2.1.5.3 Rủi ro do các nguyên nhân từ phía khách hàng vay

Sử dụng vốn sai mục đích, không có thiện chí trong việc trả nợ vay:
Đa s cc khch hng khi vay vn ngân hng đu c cc phương n
kinh doanh cụ th, kh thi. S lưng cc doanh nghip s dụng vn sai mục
đch, c  la đo ngân hng đ chim đot ti sn không nhiu. Tuy nhiên,
nhng vụ vic pht sinh li ht sc nng n, liên quan đn uy tn ca cc cn
b, lm nh hưng xu đn cc khch hng khc. Do thông tin bt đi xng
nên ngân hng rt kh trong vic kim sot hnh vi ca khch hng.

Khả năng quản lý kinh doanh kém:
Khi khch hng vay tin ngân hng đ m rng quy mô kinh doanh, đa
phn l tp trung vn đu tư vo ti sn vt cht ch t khch hng no dm
mnh dng đổi mi cung cch qun l, đu tư cho b my gim st kinh
doanh, ti chnh, kt ton theo đng chuẩn mc. Quy mô kinh doanh phnh ra
qu to so vi tư duy qun l l nguyên nhân dn đn s ph sn ca cc
phương n kinh doanh đy kh thi m lẽ ra n phi thnh công trên thc t.

Tính tài chính doanh nghiệp yếu kém, thiếu minh bạch:
Quy mô ti sn, nguồn vn nh bé l đc đim chung ca hu ht cc
khch hng vay vn Vit Nam. Ngoi ra, thi quen ghi chép đy đ, chnh
xc, rõ rng cc sổ sch k ton vn chưa đưc cc khch hng tuân th
nghiêm chỉnh v trung thc. Do vy, sổ sch k ton m cc khch hng cung

thêm, nhưng mt cn b tha ha v đo đc m li gii v mt nghip vụ th
tht vô cng nguy him khi đưc b tr trong công tc tn dụng.


Thiếu giám sát và quản lý sau khi cho vay:
Cc ngân hng thưng c thi quen tp trung nhiu công sc cho vic
thẩm đnh trưc khi cho vay m lơi lng qu trnh kim tra, kim sot đồng
vn sau khi cho vay. Khi ngân hng cho vay th khon cho vay cn phi đưc
qun l mt cch ch đng đ đm bo sẽ đưc hon tr. Theo dõi n l mt
trong nhng trch nhim quan trng nht ca cn b tn dụng ni riêng v ca
ngân hng ni chung. Vic theo dõi hot đng ca khch hng vay nhằm tuân
th cc điu khon đ ra trong hp đồng tn dụng gia khch hng v ngân
hng nhằm tm ra nhng cơ hi kinh doanh mi v m rng cơ hi kinh
doanh. Tuy nhiên, trong thi gian qua cc NHTM chưa thc hin tt công tc
ny. Điu ny do mt phn yu t tâm l ngi gây phin h cho khch hng
ca cn b ngân hng, mt phn do h thng thông tin qun l phục vụ kinh
doanh ca cc khch hng qu lc hu, không cung cp đưc kp thi, đy đ
cc thông tin m NHTM yêu cu. 12


Sự hợp tác giữa các NHTM quá lỏng lẻo, vai trò của CIC chưa thật sự
hiệu quả:
Kinh doanh ngân hng l mt ngh đc bit huy đng vn đ cho vay
hay ni cch khc đi vay đ cho vay, do vy vn đ ri ro trong hot đng tn
dụng l không th trch khi, cc ngân hng cn phi hp tc cht chẽ vi
nhau nhằm hn ch ri ro. S hp tc ny sinh do yêu cu qun l ri ro đi
vi cng mt khch hng khi khch hng ny vay tin ti nhiu ngân hng.


gi tin vo ngân hng. Khi ri ro tn dụng xy ra th không nhng ngân hng
chu thit hi m quyn li ca ngưi gi tin cng b nh hưng.
Khi mt ngân hng c thông tin n xu cao t đồng lot nhng gi gi
tin do tâm l lo s h sẽ ồ t đn rt tin lm cho ton b h thng ngân hng
b mt thanh khon v gp kh khăn.
Ngân hng ph sn sẽ nh hưng đn tnh hnh sn xut kinh doanh ca
doanh nghip. Doanh nghip gp kh khăn sẽ nh hưng đn đi sng ca
CBNV v lm cho tc đ tăng trưng ca nn kinh t b chm li. T đ sẽ
kéo theo hng lot cc h lụy như gi c tăng, sc mua gim, tht nghip tăng,
x hi mt ổn đnh, …
Tm li, ri ro tn dụng ca mt ngân hng xy ra  cc mc đ khc
nhau: nh nht l ngân hng b gim li nhun khi không thu đưc li vay;
nng nht l ngân hng không thu hồi đưc c gc v li. Tỷ l n xu tăng
cao lm ngân hng b lỗ v c mt vn. Nu tnh trng kéo di không khắc
phục đưc ngân hng sẽ b ph sn hoc sẽ b thâu tm, sp nhp. Chnh v
vy đi hi Ban lnh đo ngân hng cn ht sc thn trng v c nhng gii
php hiu qu nhằm gim thiu ri ro trong cho vay.
2.1.7 Nhận din các khoản nợ
Căn c Quyt đnh 493/2005/QĐ-NHNN ngy 22/05/2005 v vic Ban
hnh Quy đnh v Ban hnh Quy đnh v Phân loi n, trch lp v s dụng d
phng đ x l ri ro tn dụng trong hot đng ngân hng ca cc tổ chc tn
dụng th cc khon n qu hn, n xu đưc nhn din như sau:

Nợ quá hạn: l khon n m mt phn hoc ton b n gc v/hoc
li đ qu hn.

Nợ xấu: l cc khon n thuc cc nhm 3, 4 v 5. Tỷ l n xu trên
tổng dư n l tỷ l đ đnh gi cht lưng tn dụng ca tổ chc tn dụng.


- Cc khon n qu hn t 181 đn 360 ngy;
- Cc khon n cơ cu li thi hn tr n qu hn t 90 ngy đn 180
ngy theo thi hn đ cơ cu li;
- Cc khon n khc đưc phân loi vo nhm 4 theo quy đnh.

N Nhm 5 (N c kh năng mt vn) bao gồm:
- Cc khon n qu hn trên 360 ngy;
- Cc khon n khoanh ch Chnh ph x l.
- Cc khon n đ cơ cu li thi hn tr n qu hn trên 180 ngy theo
thi hn đ đưc cơ cu li;
- Cc khon n khc đưc phân loi vo nhm 5 theo quy đnh.
2.1.8 Một số chỉ tiêu đánh giá rủi ro tín dụng
2.1.8.1 Vòng quay vốn tín dụng
15

Vng quay vn tn dụng =
Trong đ:
Dư n Bnh quân =

Vng quay tn dụng th hin tc đ luân chuyn cc khon vay m ngân
hng cp cho nn kinh t, ni cch khc, chỉ tiêu ny cho bit ngân hng thu
đưc n khch hng bao nhiêu đ c th cho vay li mi. Đây l chỉ tiêu quan
trng đưc cc ngân hng tnh ton hằng năm đ đnh gi kh năng tổ chc
qun l vn tn dụng v hiu qu tn dụng trong vic đp ng nhu cu ca
khch hng. Vng quay vn tn dụng cng cao chng t nguồn vn vay ngân
hng đ luân chuyn nhanh, tham gia vo nhiu chu kỳ sn xut lưu thông
hng ha. Vi mt s vn nht đnh, vng quay vn tn dụng cng nhanh th


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status