TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÙI THỊ KIM DUNG
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN
QUYẾT ĐỊNH MUA
NƢỚC GIẢI KHÁT ĐÓNG CHAI
CỦA NGƢỜI DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số ngành:52340101
05 – 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÙI THỊ KIM DUNG
MSSV: C1201059
ng viên tôi trong sut quá trình hc tp, cng nh tu kin thun li cho
tôi hoàn thành lu
Xin cám n bè thân nht và ngng viên, tu
kin thun li cho tôi thc hin t tài này.
Cui cùng, xin chúc quý thy cô, bn bè, các anh ch i thân di dào
sc khe. Chúc cho nn kinh t Vit Nam luôn phát trin và s ng v trí cao
trong nn kinh t th gii t
Cần Thơ, ngày tháng năm Sinh viên thực hiện
Bùi Thị Kim Dung
ii
LỜI CAM ĐOAN
tài này do chính em thc hin, các s liu thu thp
và kt qu tài này là hoàn toàn trung th tài không trùng
vi bt k tài nghiên cu khoa hc nào.
C
Sinh viên thc hin Bùi Thị Kim Dung
5. Nội dung và các kết quả đạt đƣợc (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
6. Các nhận xét khác:
iv
7. Kết luận:
C i nhn xét
v
MỤC LỤC
Trang
Chg 1: GII THIU
1.1 T VN NGHIÊN CU
1.2 MC TIÊU NGHIÊN CU
1.2.1 Mc tiêu chung1
1.2.2 Mc tiêu c th
1.3 PHM VI NGHIÊN CU
1.4 CÂU HI NGHIÊN CU
Chg 2: LÝ LUU
C IM MU PHÂN TÍCH
4.2.1 Nhãn hic gic nh khi nhn
4.2.2 Ngun thông tin sn phm
4.2.3 Tiêu chí quan trng nht khi la chc gii khát ci tiêu
dùng
4.3 QUAN TÂM CI TIÊU DÙNG V
TIÊU CHÍ CHNG KHI CHC GI
CHAI CI TIÊU DÙNG
4.4 PHÂN TÍCH HÀNH I TIÊU DÙNG I VI CÁC LOI
C GII KHÁT
4.4.1 H s
4.4.2 Phân tích nhân t EFA
Chg 5: GII PHÁP
5.1 NÂNG CAO CHNG SN PHM
5.2 Y MNH CÔNG TÁC PHÁT TRIU51
5.3 XÂY D54
5.4 Y MC VÀ CÔNG NGH54
5.5 CNH TRANH V GIÁ SN PHM.55
Chg 6: KT LUN VÀ KIN NGH
TÀI LIU THAM KHO
vii DANH MC BNG
Trang
Bng 2.1Quynh la chc gii tiêu dùng
Bng 2.2 Các nhân t n hành vi tiêu dùng
Bng 2.3 Mã hóa bin quan sát
Bng 3.1Giá tr sn xut và t ng ca ngành Bia u NGK giai
Hình 2.4 Mô hình ng tiêu dùng
Hình 2.5 Mô hình nghiên cu5
Hình 2.6 Khung nghiên c
nghiên c
Hình 3.1 Th phn mt s loc gii các loc gii
khát khác trên th c gi
Hình 4.1 Bi th hin tu
Hình 4.2 Bi th hin ngh nghip
Hình 4.3 Bi th hin thu nhp
Hình 4.4 Biu nhãn hiu c gii khát c nh khi nhc n
Hình 4.5 Biu ngun thông tin sn phm
Hình 4.6 Biu tiêu chí la chn c gii khát
ix
DANH MC T VIT TT
NGK: Nc gii khát
Công ty CP: Công ty c phn
Công ty TNHH: Công ty trách nhim hu hn
Công ty TNHH TM&DV: Công ty trách nhim hu hn Thg mi và Dch v
Công ty LD: Công ty liên doanh
Công ty CNCBTP: Công ty Công ngh ch bin thc phm
WTO: World Trade Organization - T chc thg mi th gii
FDI: Foreign Direct Investment - c tic ngoài
ASEAN : Association of Southeast Asian Nations - Hip hi các quc gia
1
CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Khách hàng là mt yu t quan trng quyn s thành bi ca bt
c doanh nghip hong trên bt c c nào. Cùng vi s phát trin ca
c, quá trình hi nhp quc t y mnh, h thng thông tin ngày
ng thì vic la chn nhà cung cp ca khách hàng ngày càng d dàng
, các doanh nghip mun thành công cn ph
ng nhu cu và mong mun c t i cách ly lòng
khách hàng bng nh i th cnh tranh. Các
doanh nghip cn bán cái mà khách hàng cn ch không ch bán cái mình có.
Hành vi ci mua chu ng ca bn yu t ch y
xã hi, cá nhân, và tâm lý. Tt c nhng yu t u cho ta nh
bit cách tip cn và phc v i mua mt cách hiu qu , nghiên
cu hành vi tiêu dùng cùng vi nhng yu t n hành vi tiêu dùng
giúp nhn bit và d ng tiêu dùng ca tng khách hàng c
th. T ng k hoch marketing kp thi và hiu qu.
Là mt trong nhng mt hàng tiêu dùng thit yu ci, sn phm
c gii khát ca Ving phát trin nhanh trong thi gian
gTh ng hin nay có rt nhiu chng loc gii khát vi nhiu tính
dùng.
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
- i tiêu dùng ti sao li la chn mt s loc gii khát nhnh mà
không s dng các loi khác. Th hiu tiêu dùng ci dân là gì?
- Yu t n quy nh mua c i tiêu dùng
i tiêu dùng la chn sn phc gin mang
tâm lý cá nhân?
- i tiêu dùng có mong mui vi các loi sn phc gii khát
ic gi
không? 3
CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Lƣợc khảo tài liệu
n hành vi tiêu
dùng sa bng ti thành ph Cu tin hành qua 2
n chính là nghiên c nhm xây dng bng câu hi và nghiên cu
Engel, Blackwell & Miniard ng
liên quan trc tin vic, tiêu dùng và x lý thi b nhng hàng hóa
và dch v, bao gm các quá trình quyc và sau nh
y, qua các khái nim chúng ta có th ng nh hành vi
khách hàng là nhm nhn ci trong quá trình mua
sng bi nhng yu
t t ng bên ngoài và có s ng tr li vng y.
Bao gm các hong: mua sm, s dng và x lý sn phm dch v.
2.1.2.2 Tại sao phải nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
Khách hàng là nhân t ch yu to nên s thành công cho mt doanh
nghii mang li doanh thu và li nhun cho doanh
nghip thông qua s tìm kim và th c nhu cu mong
mun ca khách hàng doanh nghip cn phi hiu khách hàng [ch có hiu bit
khách hàng chúng ta mi thc h- Trump].
Ma Marketing không phy mnh tiêu th. Ma
marketing là nhn bit và hiu k n mc hàng hóa hay dch v s
hiu ca khách hàng và t c tiêu th - Peter Drucker, mt
nhà kinh t hi M.
i tiêu dùng chu ng bi nhiu yu t và rt phc tp.
Tuy nhiên, doanh nghip thc hin tt quá trình nghiên cu hành vi khách hàng
s i hiu qu tt cho quá trình kinh doanh, phát trin doanh nghip.
2.1.2.3 Người tiêu dùng
Là nhng cá nhân rt phc tp, ngoài nhng nhu cu sinh tn h còn có
nhiu nhu cu khác na.
- Phân loi tiêu dùng
i tiêu dùng cá nhân: nhi mua hàng phc v cho vic tiêu
dùng cá nhân ho.
i tiêu dùng thuc t chc: nh s dng cho
các hong ca t chc
nhau rt nhiu và ngi nhãn hiu rt nhiu l tìm kim s
ng ch không phi không hài lòng.
2.1.3.2 Các nhân tố tác động đến hành vi của người tiêu dùng
6
n
thc và s hiu bit. Các quynh mua sm ci này khác quynh ca
i kia và chng bi nhiu yu t.
- Nhng yu t bên ngoài bao g
tng lp xã hi, nhóm ng yu t chính to khung cnh
cho hành vi hình thành.
- Nhng yu t cá nhân: tui, ngh nghip, tình trng kinh t,
phong cách sng, cá tính là nguyên nhân cu ci
tiêu dùng.
- Nhng yu t thuc v u, nhn thc,
kh ng hiu bi có ng quann trn quynh mua ca
mi.
C Phản ứng tri giác
Nim tin
Ý nh
I TIÊU DÙNG
7
n ca quá trình mua sm
(Theo Philip Kotler, 1997)
Trong mn ca quá trình quyi mua phi
có nhng quynh c th và mi bc thang ca
ý thc.
- Nhận biết nhu cầu
Nhn bit nhu cu/Ý thc v: bu t i tiêu dùng cm thy
có s khác bit gia tình trng thc t và tình trng mong mun d n hình
thành lên nhu cu. Nguyên nhân ca s hình thành nhu ci
tiêu dùng chu nhng tác nhân kích thích t bên trong hoc t bên ngoài. Vì vy,
các doanh nghip cn phi chú ý tìm hiu: nhng hoàn cnh làm nhu cu ny
ng nhu cu gì, cái gì làm nhu cu xut hin, nhu cng ti
hàng hóa,dch v tha mãn. Mt khác, doanh nghin phi tìm
kim các kích thích marketing phù hp có kh gi m, khêu gi nhu
cy nhu cu tr ng lc (ham mun).
- Tìm kiếm thông tin
Ngay khi nhu ct hin, mt phn ng trc ci tiêu
u thêm thông tin phc v cho vic tha mãn nhu cu. Mc
sn phu, hot
c mt tp hp các nhãn hiu, mi nhãn hiu có nhn
ch
án mà h cho là tt, phù hp vi h nhc coi là quá trình sp
xp các giá tr c sn phm, dch v ca khách hàng.
Vì v khách hàng la chn sn phm, dch v ca doanh nghip thì doanh
nghip cn:
Nghiên cu m quan trng, quan nim ca khách hàng v các tiêu chí:
quan nim v chng (th nào là sn phm có chng ti vi doanh
nghip), quan nim v giá c, s thun ti
So sánh sn phm ca doanh nghip vi th cnh tranh da trên quan
m ci tiêu dùng.
cng c nim tin ca khách hàng:
vi mn sn phm ca mình ch không phi ci
th cnh tranh.
Bảng 2.1Quyết định lựa chọn nƣớc giải khát đóng chai của ngƣời tiêu dùng
B p các
nhãn hi
B các nhãn hiu
quan tâm
B nhãn hiu la
chn
Quynh
Pepsi
Coca cola
Dr.Thanh
Sting
C2
Trà xanh 0
0
Sau khi mua sm, có th xy ra mt hing gi là s mâu thun-
khi khách hàng t ra nghi ng hay hi tii vi vic mua sm ca mình. Kt
qu n phm v mà không s dng, cm chí mang
tr li.
ng s dng hàng hóa sau khi mua sm, ngay khi c
có s mâu thun sau khi mua hàng. Khách hàng s sn ph
khi s dng và sau khi s dng hp không hài lòng, khách hàng có th
phàn nàn, khiu ni. Nu khiu nc x phc
i. Kt qu ca m này là s hài lòng cui cùng ca khách
hàng, t n s trung thành cc li.
2.1.5 Thái độ của ngƣời tiêu dùng
2.1.5.1 Một số khái niệm về thái độ người tiêu dùng
Nghiên cu v i tiêu dùng có th hiu là mt kiu nghiên cu
v có th nói là nht, xu, nh
i nht quán ca cá nhân v mt v
mt nhãn hiu sn phm s d n ph
c li.
10
i tiêu dùng là mt khái nim quan trng trong nghiên cu
thuc v bn chi thông qua quá trình hc
hi t ng bên ngoài nên rt khó nm bt.
2.1.5.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành thái độ
qua cm giác nghe, nhìn v s vt hin
nào còn nh hng bi nhiu yu t:
- Kinh nghim s dng sn phm: trc tip hay quá kh dng và
n phm.
- ng ca nh
- ng t qu
ng bng nhn thc và nim tin v
các thuc tính ca sn ph i tiêu dùng s n nhng thuc tính
mang li các ích li cn thit và có m quan trng khác nhau. Nu bit trng
s ca các thu d n kt qu la chn ci tiêu
dùng.
Yu t chun ch quan có th ng thông qua nhi có
ng nghi ng
i này thích hay không thích h mua. M ng ca yu t chun ch
ng mua ci tiêu dùng ph thuc: (1) m ng h/phn
i vi vic mua ci tiêu dùng làm
theo mong mun ca nhi có ng.
Nii vi nhng thuc
tính sn phm
ng nii vi
nhng thuc tính ca
sn phm
Nim tin v nhi nh
ng s ng tôi nên
mua hay không nên
mua sn phm
S y làm theo ý mun
ca nhi ng
Chun mc
ch quan
ng
tiêu dùng
tr vic tiêu dùng mt thg hiu nào .
Cht ng
cm nhn
Giá c
cm nhn
Giá tr
cm nhn
Chi phí
cm nhn
Xu ng
tiêu dùng
13
- m: phn ng cm xúc, cht ng và danh ting ca
sn phm, dch v.
- b ra là giá c tin t và giá c hành vi (th hin thi gian và n lc
s d tìm kim sn phm, dch v).
Nh vy, có th nói rng cht ng cm nhn là vic i tiêu dùng
giá giá tr uy tín ca mt thg hiu, danh ting ca mt sn phm và có
quan h vi giá tr cm nhn ca i tiêu dùngi tiêu dùng có cm
nhn tích cc v cht ng ca mt thg hiu sn phm thì khi có nhu cu h
s ngh n thg hiu .
Ngoài ra, yu t giá c tác ng mnh n nhn thc ca i tiêu dùng
v vic giá giá tr bng tin mà h phi i nhn c giá tr mt
loi sn phm mong mun tiêu dùng và có tác ng n ng tiêu dùng.
2.1.6 Mô hình nghiên cứu đề xuất
T nghiên cu ca các nhà kinh t hc trên và tham kho mt s nghiên
cu hành vi tiêu dùng c c kho tài liu), lun vn a ra gi nh rng
các yu t cht ng sm nhn, giá c và mu mã, kin thc sn phm, chun