Th.S Đoàn Thị Thu Huyền
Khoa Ngoại Ngữ - Tin học
0976 678 142
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO
09/19/15 1
MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
Số đơn vị học trình: 04 (60 tiết)
Lý thuyết: 30 tiết
Bài tập + Thực hành: 30 tiết
Mục tiêu của học phần:
Nắm vững cấu trúc của các lệnh
trong NNLT Pascal
Lựa chọn giải thuật và dữ liệu phù
hợp cho mỗi bài toán cụ thể, thực tế.
09/19/15 2Tài liệu học tập
Tài liệu học tập
Giáo trình chính:
Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Điểm kiểm tra giữa kỳ (1 bài - hệ số
2)
Điểm kiểm tra cuối kỳ (1 bài - hệ số
5 – thi thực hành)
09/19/15 4
NỘI DUNG
NỘI DUNG
Các kiểu dữ liệu
Các kiểu dữ liệu
đơ
đơ
n giản, hằng, biến, biểu thức
n giản, hằng, biến, biểu thức
Các câu lệnh có cấu trúc
Các câu lệnh có cấu trúc
Ch
Ch
ươ
ươ
ng trình con và
ng trình con và
đơn
đơn
vị ch
vị ch
ươ
ươ
ng trình
ng trình
GIỚI THIỆU
09/19/15 7
1970
•
Chương trình là tập hợp dãy các lệnh
điều khiển máy tính thực hiện.
•
Là một cách diễn tả thuật toán trong
một ngôn ngữ chính xác để máy có thể
hiểu được.
09/19/15 8
Các bước cơ bản khi lập một chương trình
Pascal
Bước 1: Soạn thảo chương trình.
Bước 2: Dịch chương trình (nhấn
phím F9), nếu có lỗi thì phải sửa lỗi.
Bước 3: Chạy chương trình (nhấn
phím Ctrl-F9).
MỘT SỐ LƯU ĐỒ CƠ BẢN
MỘT SỐ LƯU ĐỒ CƠ BẢN
09/19/15 9
A
A
Thực hiện công việc A
Một phép kiểm tra B, tùy thuộc vào
trạng thái của B là đúng hay sai để
Đúng
Nghiệm: -b/a Vô số nghiệm Vô nghiệm
Bài tập
Bài tập
Viết lưu đồ thuật giải tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c.
Gợi ý:
Nếu a>b đúng
•
Nếu a>c đúng ->Max =a
•
Ngược lại Max=c
Sai (b>=a)
•
Nếu b>c đúng ->Max=b
•
Ngược lại Max=c
09/19/15 11
Cấu Trúc Của Một Chương Trình Pascal
Cấu Trúc Của Một Chương Trình Pascal
09/19/15 12
CẤU TRÚC 1 BÀI
THUYẾT TRÌNH?
Mở đầu
-
Mở đầu
-
Begin
CLRSCR; {Xóa màn hình}
Writeln(‘Nhap vao day mot so nguyen:’); {Thông báo nhập liệu}
Readln(SoNguyen); {Chờ nhập liệu}
Writeln(‘Binh phuong cua no la:’, SoNguyen*SoNguyen); {Kết xuất}
End.
GIỚI THIỆU
GIỚI THIỆU
Các thành phần cơ bản của Pascal:
Các thành phần cơ bản của Pascal:
Khai báo Hằng:
•
CONST <Tên hằng> = <Giá trị hằng>;
Ví dụ: CONST pi = 3.14;
Khai báo Kiểu:
•
TYPE <Tên kiểu> = <Kiểu>;
Ví dụ: TYPE NguyenDuong = 1 MaxInt;
Khai báo Biến:
•
VAR <Tên biến>[<, Tên biến>]: <Kiểu>;
Ví dụ: VAR x, y: Integer;
a, b: Real;
I, J: NguyenDuong; {Đã định nghĩa trước}
09/19/15 14
Các kiểu dữ liệu cơ bản
Dữ liệu nhập phải phù hợp với kiểu của
biến. Nếu không phù hợp thì chương
trình sẽ dừng ngay và hiện thông báo lỗi
Readln;
Biến kiểu lôgic không nhập được từ bàn
phím.
Read (như Readln): Sau khi đã nhận đủ
các giá trị cho các biến cần nhập
•
Readln sẽ xóa sạch các giá trị nhập thừa
•
Read thì không. Các giá trị nhập thừa của lệnh Read
sẽ được tự động gán cho các biến trong lệnh nhập
tiếp theo.
XUẤT DỮ LIỆU
XUẤT DỮ LIỆU
Writeln(bt1, bt2 , , btk );
VD: Writeln(3*2+9);
i:=10 ; j:=15*2 ; Writeln(i, j+1, 678);
Writen(‘ket qua x=‘ , 4+15);
x:=100/4; y:=-123.4824;
Writeln(‘ x=‘, x:6:2);
Writeln(‘ y=‘, y:10:3);
10 MOD 4 = 2
09/19/15 19
Phép toán số học: + - * / DIV MOD
Phép toán logic: AND OR NOT XOR
Phép toán quan hệ: = <> >= <= > <
Phép toán ghép dãy ký tự: +
09/19/15 20
A B A AND B A OR B A XOR B NOT A
TRUE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE
FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE TRUE
FALSE FALSE FALSE FALSE FALSE TRUE
09/19/15 21
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
09/19/15 22
Câu
lệnh
CASE
Câu
lệnh
IF
CẤU TRÚC LỰA CHỌN
CẤU TRÚC LỰA CHỌN
Câu lệnh IF
Đúng
CV1
CV1
CV2
CV2
Sai
Ví dụ:
Program vidu1;
Var a,b: Integer;
Begin
Write( ‘Nhập a: ’); Readln(a);
Write( ‘Nhập b: ‘); Readln(b);
If b <> 0 then
Write( ‘Thương hai số vừa nhập: ’,a/b:5:2);
Else
Write( ‘Không thể chia cho 0’ );
Readln;
End.
Kí hiệu Phép so sánh
=
=
bằng
bằng
<
<
nhỏ hơn
nhỏ hơn
>
>