UBND HUYỆN TUYÊN HÓA
PHÒNG GD&ĐT
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 - HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
MÃ ĐỀ 01
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1
(2 điểm)
a, Bậc của đa thức là bậc 2
b, 1 là nghiệm của đa thức vì: M(1) = 1
2
- 1 = 0
-2 không phải là nghiệm của đa thức vì: M(-2) = (-2)
2
- 1 = 3
≠
0
c, Tại x =
1
2
⇒
M
1
2
÷
=
2
1 3
1
0,5
0,5
0,25
0,25
Câu 3
(2 điểm)
a, Thu gọn và sắp xếp: A(x) = (7x
3
- 2x
3
) - x
2
+ (5x - 8x) + 6 = 5x
3
- x
2
- 3x + 6
B(x) = -2x + x
3
+ (- 4x
2
- 5x
2
) + 3 = x
3
- 9x
2
- 2x + 3
b, Tính:
A(x) + B(x) = (5x
- 9x
2
- 2x + 3)
= (5x
3
- x
3
) + (-x
2
+ 9x
2
) + (-3x + 2x) + (6 - 3)
= 4x
3
+ 8x
2
- x + 3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4
(4 điểm)
Vẽ đúng hình
Ghi đúng GT, KL
·
ABC
>
·
ACB
(định lí)
b, Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có:
BC
2
= AB
2
+ AC
2⇒
BC
2
= 6
2
+ 8
2
= 100
⇒
BC = 10cm
c, Xét
∆
BAC và
∆
⇒
EB =
2
3
AB
⇒
E là trọng tâm của
∆
BCD
DF đi qua trọng tâm E của
∆
BCD
⇒
DF cũng là đường trung tuyến của
∆
BCD.
⇒
FB = FC
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
=
2
1 35
4
3 9
− = −
÷
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2
(2 điểm)
a, Dấu hiệu ở đây là thời gian làm xong một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học
sinh.
b, Bảng tần số:
Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14
Tần số (n) 4 4 8 8 3 3 N = 30
c, Số trung bình cộng:
5 4 7 4 8 8 9 8 10 3 14 3 256
8,5
30 30
X
× + × + × + × + × + ×
= = ≈
Mốt của dấu hiệu: M
0
+ x
2
+ 2x + 3
b, Tính:
P(x) + Q(x) = (x
3
+ x
2
+ 11x - 10) + (2x
3
+ x
2
+ 2x + 3)
= (x
3
+ 2x
3
) + (x
2
+ x
2
) + (11x + 2x) + (-10 + 3)
= 3x
3
+ 2x
2
+ 13x - 7
P(x) - Q(x) = (x
Vẽ đúng hình
Ghi đúng GT, KL
∆
MNP (
¶
0
90M =
), MN = 6cm, MP = 8cm
GT trên tia đối của MP lấy điểm H sao cho MH = MP
trên MN lấy điểm I sao cho MI = 2cm, HI cắt NP tại K.
a, So sánh
·
MNP
và
·
MPN
.
b,Tính NP.
KL c, Chứng minh
∆
NPH là tam giác cân.
d, Chứng minh KN = KP.
0,5
0,5
0,5
I
P
M
N
c, Xét
∆
NMP và
∆
NMH ta có:
·
·
0
90NMP NMH= =
MP = MH (giả thiết)
MN là cạnh chung
⇒
∆
NMP =
∆
NMH (c.g.c)
⇒
NP = NH (hai cạnh tương ứng)
⇒
∆
NPH cân tại N
d, Xét
∆
NPH ta có: MN là đường trung tuyến của
∆
0,25
0,25
0,25
* Lưu ý: + Học sinh có cách giải khác mà cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
+ Câu hình học, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai nghiêm trọng thì không cho
điểm câu đó.