T
T
R
R
Ƣ
Ƣ
Ờ
Ờ
N
N
G
GĐ
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
CC
IT
T
R
R
Ƣ
Ƣ
Ờ
Ờ
N
N
G
G&
&T
T
À
À
I
IN
I
Ê
Ê
N
NB
B
Ộ
ỘM
M
Ô
Ô
N
NQ
Q
U
U
Ả
Ả
N
N
&T
T
À
À
I
IN
N
G
G
U
U
Y
Y
Ê
Ê
N
NT
T
H
H
I
U
U
Ậ
Ậ
N
NV
V
Ă
Ă
N
NT
T
Ố
Ố
T
TN
N
G
G
H
H
N
N
H
HQ
Q
U
U
Ả
Ả
N
NL
L
Ý
ÝT
T
À
À
I
I
R
R
Ƣ
Ƣ
Ờ
Ờ
N
N
G
G
Ứ
Ứ
N
N
G
GD
D
Ụ
Ụ
N
Ả
N
NL
L
Ý
ÝT
T
À
À
I
IN
N
G
G
U
U
Y
Y
Ê
Ê
N
T(
(
V
V
Ù
Ù
N
N
G
GN
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
NC
G
H
H
I
I
Ệ
Ệ
P
PT
T
R
R
À
ÀN
N
Ó
Ó
C
CT
T
H
Ơ
)
) Sinh viên thực hiện
LÊ VĂN TIẾN 3103863
Cán bộ hƣớng dẫn
ThS HUỲNH VƢƠNG THU MINH Cần
T
T
h
h
ơ
ơ
, 12/2013
T
T
R
R
Ƣ
NT
T
H
H
Ơ
ƠK
K
H
H
O
O
A
AM
M
Ô
Ô
I
IT
U
Y
Y
Ê
Ê
N
NT
T
H
H
I
I
Ê
Ê
N
NN
N
H
H
I
I
Ê
Ê
N
ÝM
M
Ô
Ô
I
IT
T
R
R
Ƣ
Ƣ
Ờ
Ờ
N
N
G
G&
&T
NN
N
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N L
L
U
U
Ậ
Ậ
P
PĐ
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
CN
N
G
G
À
À
N
N
H
H
U
U
Y
Y
Ê
Ê
N
NV
V
À
ÀM
M
Ô
Ô
I
IT
T
R
R
Ƣ
Ƣ
G
G
I
I
S
ST
T
R
R
O
O
N
N
G
GQ
Q
U
U
Ả
Ả
N
N
N
N
Ƣ
Ƣ
Ớ
Ớ
C
CD
D
Ƣ
Ƣ
Ớ
Ớ
I
IĐ
Đ
Ấ
Ấ
T
T(
U
:
:K
K
H
H
U
UC
C
Ô
Ô
N
N
G
GN
N
G
G
H
H
I
N
H
HP
P
H
H
Ố
ỐC
C
Ầ
Ầ
N
NT
T
H
H
Ơ
Ơ
)
)
t
:
anh
,
Xin can
Ngày 1 tháng 12 năm 2013
LÊ VĂN TIẾN
L
K36
ii
TÓM TẮT
Ngày nay, hệ thống thông tin địa lý (GIS) được ứng dụng rộng rãi vào hầu hết
tất cả các lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực môi trường nhằm nâng cao hiệu quả quản lý.
3
4
4
5
CHƢƠNG 2: LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU 6
6
6
7
8
8
9
10
12
12
14
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19
19
20
21
22
23
25
L
K36
iv
GIS (Geographic information System)
IWRA
Association)
KCN
QCVN
TNMT
TNTN
TPCT
L
K36
vi
DANH MỤC BẢNG
Trang
Bảng 1.1. 5
Bảng 4.1. 27
Bảng 4.2. - 2010)
30
Bảng 4.3. - 2010)
31
Bảng 4.4. - 2010)
33
Bảng 4.5. 39
Bảng 4.6.
40
Bảng 4.7. 41
Bảng 4.8. 46
Bảng 4.9. 52
2010) 38
Hình 4.11. 41
Hình 4.12. 43
Hình 4.13.
2011 45
Hình 4.14. 47
Hình 4.15. 48
Hình 4.16.
(2000 2010) 49
Hình 4.17.
50
L :
, QLMT K36
1
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ
H T ; 3%
0,3%
(Gleick, P. H, 1996).
3
,
3
do
P (TPCT)
CL. TPCT
L :
, QLMT K36
2
m
3
,
g t m
3
cho
quy 00 1000 m
3
.
(Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2013).
TPCT hi trong t 08 KCN).
1 N 2
TPCT n
2382.898
m
3
. KCN TN 1
m
n .
KCN .
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu tổng quát
XCSDL
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
KCN TN.
CSDL GIS
.
trong .
.
L :
, QLMT K36
4
1.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Mục tiêu thứ nhất
(
)
:
P : (i)
KCN TN, TPCT.
1.5. THỜI GIAN NGHIÊN CỨU
8/2013 12/2013 Bảng 1.1
Bảng 1.1. Kế hoạch thực hiện đề tài Công việc
Thời gian thực hiện (tuần )
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
giai I (Nguyễn Hiếu Trung và cộng sự, 2006). -
.
(Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường TPCT, 2007).
s (Nguyễn Hiếu Trung, 2007).
y
Long.
ph
L :
, QLMT K36
7
(Đinh Việt Sơn, 2010).
L :
, QLMT K36
8
Nhận xét chung
t TPCT
t
“Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên nƣớc dƣới
đất. Vùng nghiên cứu: Khu công nghiệp Trà Nóc, Thành Phố Cần Thơ”
n
2.2. TỔNG QUAN VỀ GIS
2.2.1. Định nghĩa về GIS
(i)
(Trần Minh, 2000); (ii)
G
, , , , t
.
ong GIS: MapInfo, ArcGIS, Grass
GIS, ArcVIEW, Quantum GIS;
(3) : (i)
(ii)
(4) :
.
(i)
; (ii)
L :
, QLMT K36
10
(5) :
, QLMT K36
11
2.2.3.3. Khả năng phân tích
a. Tìm kiếm
b. Vùng đệm
gian.
c. Nội suy
d. Tính diện tích
(i) ; (ii) ; (iii)
(i) ; (ii)
(i)
: (i)
: (i) (ii) (iii)
b. Phân loại nước dưới đất theo tính chất lý học
0
20
0
0
C
L :
, QLMT K36
13
Artersian.
c. Phân loại theo sự phân bố của nước dưới đất trong các tầng địa chất
Nƣớc dƣới đất tầng nông:
L :
, QLMT K36
14
2.3.2. Tài nguyên nƣớc dƣới đất của Thành Phố Cần Thơ
2.3.2.1. Các tầng chứa nước dưới đất
7
Pleistocen - , Pleistocen Pliocen t
g
(Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ,
2000).
Hình 2.1. Mặt cắt các tầng chứa nƣớc trong vùng Cần Thơ
a. Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen
ng- -
0,2 -
L :
, QLMT K36
3
mg/l (LK758 -
- 1,155 l/sm v-
12,32 - 1,10
M = 1,08 - 1,11 -
7,8 - - 393,85
3
= 0,57 -
2
4
= 0,1-
1,0 mg/l.
- 1,1 - 0,92 g/l,
- - -
- 347,26
3
=
4,07 - 5,56 mg/l.
L :
, QLMT K36
16
- 2,502 l/sm,
- 25,62 - 0,90
- 0,96 -
1,40 - 0,57
-
0,984 - 1,804 - 32,83 - 1,84 m.
- 1,01
sulfat - - 1,25
mg/l.