TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THỦY SẢN
LÊ DUY KHÁNH
KHẢO SÁT QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
SẢN PHẨM, ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM CÁ TRA
(Pangasianodon hypophthalmus) FILLET ĐÔNG BLOCK
VÀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ SẢN XUẤT TẠI NHÀ MÁY
CHẾ BIẾN THỦY SẢN PANGA MEKONG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
ThS. TRẦN LÊ CẨM TÚ
2013
ti công ty c kt qu: quy trình ch bin sn ph
block hoàn chnh ti công ty, nm rõ các thông s k thut trên quy trình, thao
tác và yêu cu k thut tn.
B trí thí nghim và tính nh mc ti mt s n trong
quy trình theo kích c nguyên liu, bán thành phm và theo tay ngh công
nhân. Kt qu thí nghim cho thy tn trong quy trình ch bin,
nh mc nguyên liu ph thuc nhiu vào kích c nguyên liu. Kt qu b trí
thí nghi nh mc theo tay ngh công nhân t n fillet và
chnh sa cho thy: tnh mc ph thuc nhiu vào tay
ngh công nhân; tn chnh snh mc không ph thuc nhiu
vào tay ngh công nhân.
Kt qu kho sát v máy móc thit b tìm hic
mt s n v m dng, cu t, nguyên lý hot
ng, nguyên tc vn hành, ch v sinh và bo trì ca máy lng da, t
vy, bàn soi ký sinh trùng, thit b ngâm quay, t p xúc, thit b m
t s thit b khác tn ra cá ti
n tip nhn nguyên liu và ngâm x máu, bàn ch bin tn
fillet và chnh sa và cân. iii
MỤC LỤC
Li cm t i
Tóm tt ii
Danh sách bng v
Danh sách hình vi
Danh mc t vit tt vii
I THIU 1
1.1 t v 1
iv
4.2 nh mc sn phm cá tra fillet 40
4.2.1 Kt qu thí nghinh mc tn fillet theo
kích c cá 40
4.2.2 Kt qu thí nghinh mc fillet tn lng da
theo kích c cá 41
4.2.3 Kt qu thí nghinh mc tn chnh sa
theo kích c cá 41
4.2.4 Kt qu thí nghinh mc tn ngâm quay
theo kích c cá 42
4.2.5 Kt qu thí nghinh mc tn c
theo kích c cá 43
4.2.6 Kt qu thí nghinh mc tn fillet theo
tay ngh công nhân 44
4.2.7 Kt qu thí nghinh mc tn chnh sa cá
theo tay ngh công nhân 45
4.3 Mt s máy móc và thit b s dng trong công ty 45
4.3.1 T y 45
4.3.2 Máy lng da 46
4.3.3 Bàn soi ký sinh trùng 47
4.3.4 Thit b ngâm quay 49
4.3.5 T p xúc 50
4.3.6 Thit b m ng tay 51
4.3.7 Máy ni 52
4.3.8 Mt s thit b khác 53
T LU XUT 57
5.1 Kt Lun 57
5.2 xut 58
PH LC A: KT QU X LÝ S LINH MC 60
nh hình 4
Hình 1.4: Cá tra nguyên con 4
Hình 1.5: Sn phm cá tra ct khúc 4
nh 4
Hình 2.1: Quy trình chung ch binh. 8
Hình 3.1: Quy trình ch bi. 16
b trí thí nghim 1 17
b trí thí nghim 2 18
b trí thí nghim 3 19
b trí thí nghim 4 19
b trí thí nghim 5 20
b trí thí nghim 6 21
b trí thí nghim 7 22
quy trình sn xuc t 24
Hình 4.2: Máy lng da 46
Hình 4.3: Bàn soi ký sinh trùng 48
Hình 4.4: Thit b ngâm quay 49
Hình 4.5: T p xúc 50
Hình 4.6: Bn m 52
Hình 4.7: Máy ni 53
Hình 4.8: Bn cha nguyên liu 54
Hình 4.9: Bàn Chnh sa, Fillet cá 55
56
vii
Danh mục từ viết tắt
nh mc tiêu hao nguyên liu
và h thng thit b sn xut ti Nhà máy ch bin Thy sn Panga Mekong
cc thc hin.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
c thc hin nhm tìm hiu và nm rõ quy trình sn xut cá
i Nhà máy ch bin Thy sn Panga Mekong
hi tip cn thc t, rèn luyn tay ngh. ng thi cung cp mt s thông tin
v công ty, làm tài liu dùng cho tham kho sau này.
Bic cách tính nh mc tiêu hao nguyên liu cho quy trình sn
xut sn phm, t xut bin pháp nhm làm ginh mc tiêu hao
nguyên liu trong quy trình sn xut.
Tìm hiu và nm rõ v mt s máy móc, thit b sn xut cá tra fillet
i công ty. Nm rõ v m dng, cu to, nguyên lý hot
ng, cách vn hành và bo trì thit b. 2 1.3 Nội dung nghiên cứu
lý thuyt và các nghiên cu có liên quan, da trên nhng
mc tiêu nghiên ct ra c tài, ni dung nghiên cu ch yu c
tài bao gm:
Tham gia sn xut, tìm hiu quy trình sn xut nh mc cho
sn phm i công ty.
Tìm hiu mt s máy móc, thit b (cu to, nguyên lý ho ng,
thông s k thut, cách vn hành, bo trìn xut
sn phm.
1.4 Thời gian thực hiện
Thi gian thc hi tài t n tháng 12/2013.
thit b him bo cht yêu ci ca tng
khách hàng.
Th ng xut khu chính ca công ty: Bc M, Châu Âu, Châu Á và
mt s th ng khác.
2.1.2 Một số sản phẩm chính
Công ty ch yu tp trung vào sn xut mt hành
là ch yu, ngoài ra còn có cá tra ct khúc và nguyên nh tùy theo
yêu cu khách hàng.
4 Hình 1.1: Cá tra (Basa) fillet Hình 1.2: Cá tra (Basa) nh
nh
Hình 1.3: Cá tra nh hình Hình 1.4: Cá tra nguyên con
Hình 1.5: Sn phm cá tra ct khúc Hình 1.6: Vây nh
2.2 Nguyên liệu cá tra
Thành phần dinh dƣỡng của cá tra
ng protein trong cá tra vào khoi cao
c ngt khác (16-17% tùy loi cá). Các protein c
d tiêu hóa và d ht. Quan tra là thành phn
các protein trong cá tra va có ch các acid amin cn thi
5 li va có t l các acid amin thit yu (EAA) rt cân bng và phù hp vi
nhu cu EAA ci.
V chng cht béo trong cá tra i th
chng m cá li t t tính cao chim t
cá tr nên mm mc tê cng. Thi
gian ca quá trình tê cng và quá trình mm hóa sau tê ci
vi tng loài cá và chu ng ca các yu t
x lý cá, kích c u kin vt lý ca cá.
Hing tê cng xy ra ngay lp tc hoc ch sau mt thi gian ngn
sau khi cá cht nn glycogen d tr b cn hoc cá b sc
p và git chn thm bt
6 u hing tê cng. Làm cá cht bng cách gim nhit ngt làm cho
s tê cng xut hiu cá cht thì thm bu tê
cng s n chm, có th n 18 gi (Azam và ctv, 1990; Proctor và ctv,
1992, trích dẫn bởi Phan Thị Thanh Quế, 2005).
mt công ngh ca hi ng tê cng là rt quan trng
trong vic la cht cht cá, chn thm thích h
tin hành fillet cá. Nn tê ct fillet
rt thp và vic thao tác mnh có th gây rn nt các ming fillet. Cá nguyên
n tê cng có th cho ra sn phm có
chng tt nt cách cn thn chúng nhi thp nhm mc
n tê cng xnh.
2.4 Các biện pháp bảo quản tƣơi nguyên liệu thủy sản
2.4.1 Làm lạnh
Cá là loi thc phm rt d b ng, ngay c c bo qun
u kin lnh, ch bii. Nhìn chung,
c chng tt theo mong mun, cá phc tin hành ch bin
và càng sm càng t tránh nhng bii
to thành mùi v không mong mun và gim chng do hong ca vi
sinh vt. Vì v ng ch nên bo qun mt thi gian ng
llà rt cn thit.
Mạ băng
M bt lng b mt ngoài ca thy
sn l to l
mng trên b mt sn phm lnhm giúp bo v sn phm tránh s
mc và oxy hóa. Ln hi
n ch ng không khí thi ngang qua b mt ca sn phm. Vì vy s
gic t oxy hóa sn phng nhit cn thit cho tin trình m
c quan tâm và thy sn có th c làm l trong phòng
lc khi chuyn kho bo qun.
Trong quá trình m to lu trên b mt
ca thy sn, quá trình m i phc kim soát mt cách cht
ch. Các yu t n t l m
Thi gian m và nhi c m
Nhi b mt, hình dng và kc sn phm.
Bao gói
bo v, bo qum m sn phm, sau cy
sc chuyt sc quan trng
thc phm, thu hút khách hàng và qung bá sn phm. Bao bì
phng các yêu cy:
Phi kín tránh tip xúc không khí gây ra ôxi hoá sn phm. Mt khác
phi chng thâm nhm hoc thoát m ca sn phng sn
ph c bao bc bên trong là bao PE, bên ngoài là thùng carton
tráng sáp, mt s bao bì bng giy nhiu lp, giy nhôm.
Bao bì php và hp dm bo thm m.
Bao bì dng khi d dàng xt và vn chuyn.
8
Tiếp nhận nguyên liệu
Mc tip nhn phi có giy xác nhn:
Không s dng kháng sinh cm.
dng thuc khi thu hoch ít nht 4 tun.
m bo lô nguyên lic nuôi trong vùng kit yêu cu v
ng thuc tr sâu và kim loi nng.
Yêu cu:
c thu hoch ph c vn chuyn ngay v nhà máy
bng xe ch chuyên dc.
Thao tác nhanh nhn, tránh cá lên khi m c quá lâu gây cht
c khi ch bin.
Cắt tiết – Rửa
M
Ra st, tp cht ngoài da trong quá trình vn chuyn cá.
Làm cho cá ch c thc hin d dàng.
Dng c: Dao ct tit, bn ra cá, st chng.
Yêu cu:
Quá trình ra phi loi b c phn ln tp cht bám ngoài da cá.
Cá sau khi ct tit phi không còn sng, thao tác thc hin phi nhanh
nhn, chính xác, hn ch s giãy da ca cá.
Fillet – Rửa
M
Loi b phc hoc phn có giá tr ng th
u, ni tng, ch ly 2 ming tht cá. Mi c ra ln 2
nhm loi b máu, m, tp cht còn dính li trên ming cá.
Yêu cu:
Ming fillet phi php, không b rách, không làm v ni tng
ng fillet.
ch các bii din ra trong sn phm trong quá trình bo qun, tiêu dit
mt phn và c ch s phát trin ca vi sinh vt.
Tách khuôn
Tách khuôn nhm tách block sn phm ra khi khuôn.
Bao gói
Bao gói nhm to quy cách sn phm theo yêu c cm
quan cho sn phm và tu kin cho quá trình bo qun.
11 ng nguyên liu vào)
ng sn phm hình thành)
Bảo quản
Bo qun gi cho nhi tâm sn phi 18
0
C, hn ch s
phát trin ca vi sinh vt và s ng ca sn phm; ch s
xut hàng tiêu th sn phm.
2.6 Định mức tiêu hao nguyên liệu
2.6.1 Khái niệm định mức tiêu hao nguyên liệu
nh mc tiêu hao nguyên liu là ng nguyên liu dùng
ln nh sn xut ra m sn phm ho hoàn thành mt
công viu kin t chc nhnh.
a mt sn phm hoc mnh khi
sn phm hoc bán thành phm c c hoàn thành và
c tính theo công thc: nh mc tiêu hao nguyên liu ca sn phm hon
12,0
6,6
33,5
: g.
Huỳnh Văn Lam (2008).
I =
12 Bng 2.3: S c cá tra theo khng
Kích c cá
(g/con)
Chiu dài (mm)
Chiu rng (mm)
Chiu dày (mm)
400 500
321,0
73,7
35,0
550 700
356,7
86,3
36,7
750 1000
366,3
91,7
42,0
>1000
ng và di chuyn nguyên liu ch bin gia các khâu mt cách nhanh chóng,
13 liên tm bn xut tránh hao phí nguyên liu (Vũ Văn
Chiến, 2007).
2.6.2.3 Máy móc, thiết bị chế biến
Trong quá trình ch bin t n khâu bo qun thành phm
u có trang b máy móc, thit b và dng c ch bin. Nu công c sn xut
tt thì s thao tác d dàng, ít mc li nên s làm gi
2.6.2.4 Quy trình công nghệ sản xuất
Nu quy trình công ngh không hp lý s dn lãng phí nguyên liu
nhiy, trong quá trình sn xut, quy
trình công ngh ch bin phc b trí khoa hc h tr
n sau, luôn luôn chú ý ci tin hoàn thin quy trình sn xut
nhm làm gin mc thp nht (Vũ Văn Chiến, 2007).
2.6.2.5 Số liệu thống kê và xử lý số liệu
Trong quá trình xây dnh mc thì vic ghi chép và x
lý s liu là rt quan trng. Các s liu nc ghi chép và x lý
chính xác thì s gây sai s nh mc xây dng
c s không sát vi u kin thc t sn xut (Vũ Văn Chiến, 2007).
2.7 Những nghiên cứu liên quan
Nguy c hi tài lu t nghip:
“Khảo sát định mức sản phẩm cá tra fillet đông lạnh tại công ty cổ phần Thủy
sản MeKong” c kt qu : T
nh nht là 1,80 vi c nh mc cao nht là 1,87 vi c
cá t 0,8 1,0 kg/con. Tn lnh mc nh nhi
vi c cá trên 220 g/ minh mc cao nht là 1,09 vi c cá 170 220
g/ming. Tn chnh mc ln nht là 1,44 vi c cá 120
ci nc x lý và gi lnh 4
0
C trong
thi gian t c khi cng hp thi gian x lý cá c
cn 4 gi cng ca cá gim còn 91% so vi nguyên liu
(Huỳnh Văn Lam, 2008). c thit k quy trình
sn xut vi s phân b thi gian h duy trì chng sn phm.
15 Chƣơng 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Địa điểm
c thc hin ti Nhà máy ch bin Thy sn Panga Mekong.
a ch: Lô 19A5-ng s 3, khu Công nghip Trà Nóc, Qun Bình
Thy, Thành Ph C
3.2 Vật liệu nghiên cứu
Nguyên liu: cá tra.
n, vt liu, thit b khác phc v cho vic thc hi
tài ph thuu kin thc t ti công ty.
3.3 Phƣơng pháp nghiên cứu
3.3.1 Khảo sát quy trình chế biến sản phẩm cá tra fillet đông block
Mục đích
Kho sát, tìm hiu và nm rõ thao tác k thut ch bin tng công
n trong quy trình sn xut sn pha Nhà máy
ch bin Thy sn Panga Mekongu ki gn kt nhng kin th
hc vào thc t sn xut.
Quan sát, mô t li thao tác thc hành và các thông s k thut thu thp
c, t ra nh quy trình sn xung ti
công ty.
Hình 3.1: Quy trình ch biblock (Danh Thành, 2010).
Phân c, phân loi
Xp khuôn
Ch C
Ra 5
Cân
Rà kim loi
Bao gói
Tách khuôn M
Bo qun
Tip nhn nguyên liu
Ra 1, ct tit
Ra 2
Lng da
Fillet
Ngâm, x máu
Ra 3
Kim ký sinh trùng
Chnh hình
Ra 4
Phân lo
X lý ph gia
17 Nguyên liu
Hình 3.2 b trí thí nghim 1