BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
KHẢO SÁT MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KHẢ
NĂNG PHÂN GIẢI BÃ MÍA CỦA TỔ HỢP VI KHUẨN
TRONG ĐIỀU KIỆN HIẾU KHÍ
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN
Ths. VÕ VĂN SONG TOÀN BÙI HOÀNG ĐĂNG LONG
PGs. Ts. TRẦN NHÂN DŨNG MSSV: 3092416
Lớp: CNSH TT K35 Cần Thơ, 12/2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
PGs. Ts. Trn Nh
XÉT DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG
C tháng
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
LỜI CẢM TẠ
Trong sut quá trình thc hi tài lu t nghip bên cnh s c gng
ca bn thân, tôi còn nh c s ng viên khích l to ln c v vt cht ln tinh
thn t ng d ca thy cô và bn bèng lc
t qua tài nghiên cu này.
c gi li c n PGS.TS Tr
Toàn, hai thy c vn tn tu và to mu kin thun li cho tôi. Xin gi li tri ân
sâu sc cn các thy.
y Cô Vin Nghiên cu và
Phát trin Công ngh Sinh h n tình truyn dng kin
thc hu ích phc v cho vic thc hi tài.
công nhân viên ca vin trong quá trình làm vic
C, thi gian phân gii 7 ngày và có b sung NH
4
Cl
u kin tng hp, t hp vi khuchn lc có
kh i các ch tiêu DM, CF, cellulose, hemicellulose, lignin ng kh
lt là 11,31%, 6,51%, 7,14%, 3,25% và 0,26mM.
T khóa: Bã mía, D ciu kin hiu khí, Kh i, T hp vi
khun.
- 2013
ii
MỤC LỤC
DANH SÁCH BẢNG v
DANH SÁCH HÌNH vii
CÁC TỪ VIẾT TẮT ix
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1.1. 1
1.2. 2
CHƢƠNG 2: LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU 3
3
3
3
cellulose 5
5
cellulose 8
cellulose 9
11
23
24
25
27
CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 28
28
4.2. Kh i trn các dòng vi khun phân gii bã mía 30
35
- 2013
iv
39
44
47
47
49
50
51
53
53
54
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 55
55
55
Bng 18. Kt qu khng CF ca bã mía nguyên liu Ph lc 2
Bng 19. Kt qu t s vi khuu vào thí nghim 1 Ph lc 2
Bng 20. ng ca t l phi trn các nhóm vi khun lên s phân gii
vt cht khô Ph lc 2
Bng 21. ng ca t l phi trn các nhóm vi khun lên s phân gi
thô Ph lc 2
- 2013
vi
Bng 22. ng ca t l phi trn các nhóm vi khun lên kh o
ng kh Ph lc 2
Bng 23. Kt qu t s vi khuu vào thí nghim 2 Ph lc 2
Bng 24. ng ca pH lên s phân gii vt cht khô Ph lc 2
Bng 25. ng ca pH lên s phân gi Ph lc 2
Bng 26. ng ca pH lên kh ng kh ca t hp vi khun . Ph lc 2
Bng 27. Kt qu t s vi khuu vào thí nghim 3 Ph lc 2
Bng 28. ng ca thi gian lên s phân gii vt cht khô Ph lc 2
Bng 29. ng ca thi gian lên s phân gi Ph lc 2
Bng 30. ng ca thi gian lên kh ng kh ca t hp vi
khun Ph lc 2
Bng 31. Kt qu t s vi khuu vào thí nghim 4 Ph lc 2
Bng 32. ng ca nhi lên s phân gii vt cht khô Ph lc 2
Bng 33. ng ca nhi lên s phân gi Ph lc 2
Bng 34. ng ca nhi lên kh ng kh ca t hp vi
khun Ph lc 2
Bng 35. Kt qu t s vi khuu vào thí nghim 5 Ph lc 2
Bng 36. ng ca ngum lên s phân gii vt cht khô Ph lc 2
Bng 37. ng ca ngum lên s phân gii NDF Ph lc 2
Bng 38. ng ca ngum lên s phân gii ADF Ph lc 2
Bng 39. ng ca ngum lên s phân gii ADL Ph lc 2
Hình 17. ng ca nhi lên kh ng kh ca t hp vi
khun 46
Hình 18. ng ca ngum lên s phân gii vt cht khô 47
Hình 19. ng ca ngum lên s phân gii cellulose 49
Hình 20. ng ca ngum lên s phân gii hemicellulose 50
Hình 21. ng ca ngum lên s phân gii lignin 51
- 2013
viii
Hình 22. ng ca ngum lên kh ng kh 53
Hình 29. th ng chun Glucose Ph lc 2
- 2013
ix
CÁC TỪ VIẾT TẮT
ADF Acid detergent fiber, ch s
ADL Acid detergent lignin, ch s lignin
CF Crude fiber
CFU Colony forming unit, khun lc
CMC Carboxy methyl cellulose
DM Dry matter, khng vt cht khô
DC i chng
g Gram
g/l T l gram/lít
NDF Neutral detergent fiber, ch s
NT Nghim thc
ml Mililiter
OD Optical density
TN Thí nghim
VK Vi khun
ng vt nhai li có kh phân gii 11,13% bã mía. Các enzyme ca vi khun tip
cn và phân gii các cu trúc ca vách t bào, giúp các quá trình phân gii sinh hc
din ra t u v s phi hp các chng vi khun khác
nhau phân lp t d c u kin ho ng ti m nhi, thi gian và
pH nhc hiu qu phân gii cao nht vn còn hn ch. Vic tuyn chc
t hp vi khun hi u kin hong ta quá trình phân gii bã mía
ng góp phn ng dng vi khun d c ng vt nhai li trong sn
xut thc tin. Bã mía phân gii có th c ng dng trong nhin
xut phân bón cho cây trng, sn xut nhiên liu sinh hc và làm th
Phân gii bã mía làm ging cht thi bã mía, ci thin chng.
- 2013
2
Khảo sát một số yếu tố ảnh hƣởng đến khả năng phân giải bã
mía của tổ hợp vi khuẩn trong điều kiện hiếu khíc tin hành.
1.2. Mục tiêu đề tài
nh t hp vi khun tphân gii u kin hiu khí
u kin ho ng t a t hp vi khu n chn phân
gii bã mía.
- 2013
3
CHƢƠNG 2: LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU
2.1. Tổng quan về bã mía và các thành phần trong bã mía
2.1.1. Tổng quan về bã mía
Bã mía là các thành phn si còn l c nghi l c
(Marcela và Jorge, 2013).Theo Cerqueira et al. (2007), mt to ra 280 kg
bã mía. Bã mía cha 45-55% cellulose, 20-25% hemicellulose, 18-24% lignin và 1-4%
cutin.
2.1.2. Thành phần và cấu trúc của bã mía
(*Ngun:Heinze and Lieberd, 2012)
- 2013
4
Hemicellulose
Hemicellulosic polymers là nhng thành phn phc trong vách t bào ca các
loài thc vt.Hemicellulose thành lp các liên kt hydro vi cellulose và thành lp các
liên kt cng hoá tr -benzyl ether) vi lignin, và liên kt ester vi các
t trên gi cht hemicellulosic
polymers vào vách t bào (Jing et al., 2012). Trong khi cellulose dng tinh th, mnh
và kháng phân gii, hemicellulose có cu trúc ngu nhiên, ln và d b phân gii khi
hoà tan bng acid, kim hoc enzyme. Hemicellulose bao gm xylan, glucuronoxylan,
arabinoxylan, glucomannan, và xyloglucan.Hemicellulose ch ng D-
ng ln nht Hemicellulose. Theo
Sabiha-Hanim (2006), hemicellulose chim 33,5% tr ng khô ca bã mía.
Hemicellulose bao gm nhn ngn t 500- ng vi 7000-15000
phân t glucose.
Hình 2. Cấu trúc của xylan trong Hemicellulose
(*Ngun: Heinze and Lieberd, 2012)
Lignin
Lignin là mt hp cht hoá hc tìm thy g, và là mt thành phn bên trong ca
vách th cp t bào thc vt (Lebo et al., 2001) và mt s to (Martone et al., 2009).
Lignin là polymer h ng nh t, ch sau cellulose, chim
khong 30% ngun carbon hch (Boerjan, et al., 2003), và chim 25-
30% tr ng khô ca gt polymer sinh hc, lignin không có cu trúc
nh.Lignin giúp gia c cu trúc g thc vt (Wardrop, 1969).
- 2013
5
-10
6
Nấm
10
3
-10
4
- 2013
6
H vi sinh vt ni sinh trong d c c ng vt nhai li r ng, gm vi
khun, Protozoa và nm. Mi ml dch trích d c có cha xp x n 50 t vi khun,
t triu Protozoa và các loài khác (Chiba, 2009).
Vi khuẩn:
o sát vi khun có mt s cao nht trong các nhóm, vi 10
10
t
bào/ml dch d c. Mt cá th ng có th sn 1.5 kg vi
khun d c mc phân lp t d c có
kho t mt s trên 10
7
t bào/ml. Nhng loài khác có mt s thp trong
tng mt s t thành phn quan trong trong h vi khun cng sinh
tiêu hoá th
Vi khun d c có th c phân loi d t mà vi khun chuyn hoá
hoc sn phm ca s lên men. Các nhóm vi khun chính ni sinh d c là vi khun
phân gi ng, tinh bt, protein và vi khun tng hp
vitamin. (Tim, 2000)
Vi khun phân gii ch m s ng ln trong tng s vi khun d c.
t t d c (Zora et al., 2000). Tuy nhiên, kh i vi sinh
vt ru d c (Zora et al., 2000; López et al., 2000).
Protozoa
Protozoa là loài xp th hai v mt s trong d c vi 10
5
-10
6
t bào/ml
c nhn dng.Protozoa chu trách nhin 1/3 kh
hoá ch ng vt nhai li. Tuy nhiên, s loài protozoa trong d c i
ng t l nghch vi s loài vi khun và trong thc t ng vt nhai li có th
tn ti mà không cn Protozoa trong d c. Protozoa có th hn ch kh p th
protein cng vt nhai li. (Tim, 2000)
Nấm
Nc tìm thy g c ng vt nhai li. Mc dù chim
s ng ít trong d c (10
3
-10
4
t bào/ml dch), ni vi
sinh vt. Nc tin rng có th giúp tiêu hoá nhng vt cht khó tiêu nh
lúa mch (Tim, 2000).
Các nhóm vi sinh vật nội sinh hiếu khí phân giải cellulose
Nm là thành phn quan trng trong các vi sinh vm
có kh i cellulose mnh là các chi Aspergillus, Chaetomium, Curvularia,
Fusarium, TrichodermaCytophaga là vi khun hiu khí quan trng. Các vi khun
khác còn có Cellulomonas, Vibrio, Pseudomonas X khun không gi vai trò quan
tr t s loài trong các chi
Streptomyces, Micromonospora Gopalakrishnan et al., 2010).
- 2013
làm t l tiêu hóa gim, tiêu hóu loi b protozoa. Có l do s
hin din ca protozoa khuyn khích s ho ng ca vi khun nhm cnh tranh vi
protozoa (Wiliam và Coleman, 1992).
Quan h cng sinh gia vi khun phân gii cellulose và các vi khun khác: Vi
khun phân gii protein cung cp ammoniac, acid amin, isoacid cho vi khun phân gii
cu kin sinh tn ca nhau.
Chng hu ph ng
vi khun phân gii cellulose s gi l tiêu hóa cellulose th
- 2013
9
s có mt ca m tinh bt trong khu phn kích thích vi khun phân
gii b ng phát trin nhanh nên s dng cn kit nhng yu t ng quan
tr các loi khoáng, amoniac, acid amin, isoacid) là nhng yu t n
thit cho vi khun phân gi n phát trin ch n Xuân Trch et al.,
2004).
M c có th xy ra gia vi khun phân gii bng và
vi khun phân gi n pH trong d c. Theo Michel và Kayouli (1997),
quá trình phân gii ch c có hiu qu cao nht khi pH dch d c l
ng thi, t l thu phn s
sn sinh ra nhanh, làm gim pH dch d c c ch hong ca vi khun
phân gi khi trong khu phn có quá nhiu bng thì kh
th b gim sút.
2.2.3. Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự phát triển của vi sinh vật dạ cỏ phân giải
cellulose
Thành phần thức ăn và pH
pH và thành phn th u t chính n s ng và
kh ng ca vi khun ni sinh d c ng vt nhai li. Tuy nhiên, ch s
c lp không có ng nhin kh ng và mt s vi sinh trong
d c (Calsamiglia et al., 2007). S chuyn d ng th m
Ảnh hƣởng của nguồn carbon
Vi sinh vt sinh phân gii cellulose có th s dng nhiu loi carbon khác nhau
tùy thu m ca tng loài. Ngun carbon có th i
c phc t t, cellulose.
Nghiên cu c Chính et al. (1999) cho thy, ngun carbon thích hp
ng và sinh tng hp cellulase ca các chng vi khun chu nhit phân lp
t b rác thi là glucose và CMC. Ngun carbon thích hp cho s ng và
sinh tng hp cellulase ca các x khun CD6 - 9 là tinh bt, dòng CD9 - 9 là CMC và
saccharose, dòng CD5 - 12 là lactose.
Ảnh hƣởng của nguồn nitrogen
Nhìn chung, các loài vi khun ni sinh có kh dng c ngun nitrogen
ng hóa tùy thuc tng loài. Peptone và cao nm men
là hai ngun Nitrogen thích hp nht cho các chng vi khun và nm men sinh tng
h Chính et al., 1999). Theo Taled et al. (2009), 2 dòng vi khun
h Bacilli có th s dng nhiu ngu
peptonn nitrogen tt nht cho kh
ng hp cellulase ca 2 dòng vi khun này.
- 2013
11
Ảnh hƣởng của nhiệt độ nuôi cấy
Nhi ng mnh ti quá trình sng ca vi sinh vt nói chung và ca vi
khun nói r vào s thích nghi nhi ng, các loài vi sinh vt
nh và chu lm và các loài chu
nhinh có kh u kii 15
o
ng ng phát trin tt khong nhi 20 - 40
o
C; còn các loài chu
sinh vt. Cellulase là h c sinh ra bi các vi sinh vc bit là vi khun)
ni sinh trong d c ng vt nhai l y phn ng phân ct các liên
k-Glycosidic cellulose, phân ct mc t -D-glucan.
ng da trên các phn ng xúc tác (Susan,
1995):
- Endocellulase: phân ct ngu nhiên các liên kt ni phân t bên trong
mch, to ra các si mi vu kh.
- Exocellulase: phân c n b u m c to ra
bi phn ng vi endocellulase, sinh ra tetrasaccharides ho
- 2013
12
cellobiose. Có hai nhóm exocellulase, exocellulase I hong vu kh và
exocellulase II hong vu không kh.
- Cellobiase hoc beta-glucosidase phân gii sn phm ca exocellulase
n.
- Oxidative cellulase phân ct cellulose bng phn ng oxi hoá kh.
- Cellulose phosphorylase ct cellulose b c.
Các nhóm enzyme trên lt phân c
Hình 4: Hoạt động phân giải cellulose của Lutzen và Nielson
(*Ngun: Lutzen và Nielson, 1983)
G: glucose
(1).
(2). -
glucosidase.
2.3.2. Tính chất của enzyme cellulase
Cellobiohydrolase
c tìm th u tiên Trichoderma reesei.Chúng