TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA SINH - KTNN
NGUYỄN THỊ TRANG
NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TRƢỞNG
PHÁT TRIỂN VÀ NĂNG SUẤT CỦA MỘT SỐ TỔ
HỢP NGÔ RAU LAI TRỒNG CỤ THU NĂM 2014
TẠI PHƢỜNG XUÂN HÕA, THỊ XÃ PHÖC YÊN,
TỈNH VĨNH PHÖC.
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp
HÀ NỘI - 2015
LỜI CẢM ƠN
.
giáo trong Khoa Sinh
Sinh Viên
Nguyễn Thị Trang LỜI CAM ĐOAN
lai
Xuâ
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1
2
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
4
5
1.2. 7
9
12
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU 15
15
15
15
15
15
15
16
17
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 18
lai 18
3.1.1. Gi 19
19
20
3.1.5sinh 21
1. Đặt vấn đề
Ngô rau (- baby corn )
Galinat, 1985 , ngô rau
àng
Ngày nay,
, súp ngô, snack ngô
n
n
ng
2
-
2014.
-
-
- 4
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Cơ sở khoa học
0
0
-
.
6
Bảng 1.1. Diện tích, năng suất và sản lƣợng ngô của một số quốc gia trên
thế giới từ năm 2010 đến 2012
2010
2011
2012
2010
2011
2012
2010
2011
2012
12,6
13,2
14,1
4,36
4,21
5,00
53,36
55,66
71,07
8,55
8,71
8,40
2,54
2,49
2,50
21,72
21,76
21,06
Mêxico
7,14
6,06
6,92
3,20
2,90
3,12
23,30
17,63
22,06
Indonesia
êu
7
1987-
1991)
Bảng 1.2. Diện tích, năng suất, sản lƣợng ngô rau ở Thái Lan
( 1987-1991)
1987-1988
1988-1989
1989-1990
1990-1991
9340
13005.3
Bảng 1. 3. Sản xuất ngô Việt Nam từ năm 1961 - 2012
Năm
1961
1990
2000
2005
2007
2009
2010
2012
2012
Diện tích
(1000 ha)
229,20
432,0
730,2
1052,6
1096,18
1089,2
1160
1120
1110
Năng suất
9
iúp nông
.
1.3. Tình hình sản xuất và nghiên cứu ngô rau ở Vĩnh Phúc
17.8471
27.25
37.45
33.86
39.73
33.58
41.70
54.8926
61.7483
51.6091
73.5275
26.3931
74.431
-
Phúc -NN ngày 28/12/2010).
11
Bảng 1.5. Diện tích đất nông nghiệp các huyện, thị tỉnh Vĩnh Phúc
2010 (ha)
Bình Xuyên
6.299,41
3.633,59
346,29
14,36
6.283,60
-
1.172,79
4,54
8.056,30
-
1.124,48
27,37
Sông Lô
6.270,70
3.930,22
148,40
-
Phúc 2009 2010)
Xuân Hòa
km²,
trung tâm
-
-
0
13 T
- 15%.
Zeamays
15
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu
) và SG22 n.
2.2. Thời gian, địa điểm nghiên cứu
2.2.1. Thời gian nghiên cứu
- 21/10/2014.
2.2.2. Địa điểm nghiên cứu
- Xuân Hòa - -
2.3 Nội dung, phƣơng pháp nghiên cứu
2.3.1 Bố trí thí nghiệm
2
ieo 4 hàng/ô. hàng cách hàng 60
3.
2.3.2. Qui trình kỹ thuật
QCVN 01 - 56:2011/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ngô”
nông thôn.
16
2.3.3. Các chỉ tiêu theo dõi
-56:2011/BNNPTNT
17
-
- 2 cm).
-
-
- 5.
-
-
- - 1,5 cm.
-
-
-
-
n, thô và trung bình (TB).
-
-
2.3.4. Phƣơng pháp xử lý số liệu
- Excel
-
ngô rau lai