vai trò của quần thể dơi trong việc phát triển du lịch của tỉnh sóc trăng - Pdf 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

VAI TRÒ CỦA QUẦN THỂ DƠI TRONG VIỆC
PHÁT TRIỂN DU LỊCH CỦA TỈNH SÓC TRĂNG

Sinh viên thực hiện
PHẠM HOÀNG TUẤN ANH 3103799
PHÁT TRIỂN DU LỊCH CỦA TỈNH SÓC TRĂNG

Sinh viên thực hiện
PHẠM HOÀNG TUẤN ANH 3103799 Cán bộ hướng dẫn
ThS LÊ VĂN DŨ Cần Thơ, 12/2013 LỜI CẢM ƠN
Trong sut qu trnh hc tp v hon thnh lun văn ny, tôi đ nhn đưc s
hưng dn, gip đ qu bu ca cc thy cô, cc anh ch v cc bn. Vi lng knh trng
v bit ơn sâu sc tôi xin đưc by t li cm ơn chân thnh ti:
Ban gim hiu, Phng đo to đi hc, B môn Qun l môi trường trường Đi
Hc Cn Thơ đ to mi điu kin thun li gip đ tôi trong qu trnh hc tp v hon
thnh lun văn.
Thy Lê Văn Dũ, đ ht lng gip đ, dy bo, v to mi điu kin thun li
cho tôi trong sut qu trnh hon thnh lun văn tt nghip.
Cô Bùi Th Bích Liên, c vấn hc tp lp Qun l môi trường 36 đ tn tình giúp
đ, dy bo tôi và các bn trong sut khóa hc.

1.2. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI 2
1.2.1. Mục tiêu tổng quát 2
1.2.2. Mục tiêu cụ th 2
1.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 2
CHƯƠNG 2: LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 3
2.1.1. Thành ph Sc Trăng 3
2.1.2. Phường 3 TPST 4
2.2. TỔNG QUAN VỀ DU LỊCH TỈNH SÓC TRĂNG 5
2.3. TỔNG QUAN VỀ CHÙA DƠI 7
2.4. QUẦN THỂ DƠI TẠI CHÙA 12
CHƯƠNG 3: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 15
3.1. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU 15
3.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 15
3.2.1. Phương php thu thp s liu thứ cấp 15
3.2.2. Phương php thu thp s liu sơ cấp 15
3.3. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU 15
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 16
4.1. THÔNG TIN CHUNG VỀ KẾT QUẢ PHỎNG VẤN 16
4.1.1. Đc đim đi tưng tham gia phng vấn 16
4.1.2. Thông tin v tôn giáo, dân tc và thành phn 17
4.1.3. Thông tin v ngh nghip 18
4.1.4. Mục đch v s ln đn xem dơi 18
4.2. NGUYÊN NHÂN SỐ LƯỢNG DƠI SUY GIẢM 19
4.3. KHẢO SÁT MỨC ĐỘ QUAN TÂM CỦA KHÁCH DU LỊCH VỀ CÁC
VĂN BẢN CẤM SĂN BẮT VÀ BẢO TỒN DƠI 26 4.4. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, TÔN TẠO DI TÍCH TẠI CHÙA 27
4.4.1. Công tác qun lý ti chùa 27
4.4.2. Hin trng khu Sala (nơi ở ca sư c và ban tr s cha, nơi thờ cúng),

Hình 4.8: Rác thi vức bừa bãi trong khuôn viên chùa 25
Hình 4.9: Các em hc sinh và các chin sỹ cùng tham gia Lễ Khởi đng d án 28
Hình 4.10: Khu Sala 29
Hình 4.11: Phn vách Sala 30
Hình 4.12: Phn cửa Sala sau khi phục ch 30
Hnh 4.13: Tưng chim thn Ga-Ru-Đa 31
Hnh 4.14: Lưt khách du lch đn cha dơi, cha Kh’leang v khu di tch Taberd 33

ii
DANH MỤC BIỂU BẢNG
Bng 2.1: Khách du lch đn Sc Trăng 2001 – 2012 6
Bng 4.1: Đ tuổi và gii tính 16
Bng 4.2: Dân tc, tôn giáo và thành phn 17
Bng 4.3: S ln đn ca du khách 19
Bng 4.4: Nguyên nhân suy gim s lưng dơi 20
Bng 4.5: Hiu bit ca du khách v văn bn cấm săn bt dơi trưc khi đn chùa 26
Bng 4.6: Phổ bin quy đnh v cấm săn bt dơi cho du khch 26
Bng 4.7: Đnh gi ca du khách v vic thc thi cc văn bn 27
Bng 4.8: Ý kin ca du khách v vic ban hnh cc văn bn mi 27
Bng 4.9: Đ xuất nhằm bo v dơi ca khách du lch 33
Bng 4.10: Đ xuất ca khách du lch v thc hin cc văn bn 34

iii
DANH MỤC KÝ HIỆU
CTUBND Ch tch Ủy ban nhân dân
ĐBSCL Đng bằng Sông Cửu Long
MDI Mekong Delta Development Research Institute
(Vin nghiên cứu phát trin ĐBSCL)
NĐ – CP Ngh đnh – Chính ph
QĐHC Quyt đnh hành chính

hot văn ho ca cng đng cư dân đa phương. Ngoi khm ph nhng nét văn ha đc
đo, đa phn du khách không tránh khi ngc nhiên khi đưc chiêm ngưng nhng chú
dơi buông mnh treo lng lng dưi nhng tán cây cổ thụ, mt nét đp, nét đc trưng ch
có ở cha Dơi.
Gn đây, do điu kin t nhiên thay đổi cũng như do con người săn bt, s lưng
dơi cư tr ti cha đ sụt gim nghiêm trng trong vi năm trở li đây, điu này làm
gim s hấp dn ca cha Dơi đi vi khách du lch. Vì vy, ngành du lch Sc Trăng
cn xc đnh rõ vai trò ca qun th dơi trong vic thu hút khách du lch, từ đ đưa ra
nhng bin pháp thích hp đ bo v đi đôi vi phục vụ tham quan. Do đ, thc hin đ
tài “Vai trò của quần thể dơi trong việc phát triển du lịch của tỉnh Sóc Trăng” là cn
thit trong tình trng hin nay.
2
MỤC TIÊU ĐỀ TÀI
Mục tiêu tổng quát
Điu tra, đnh gi vai tr ca qun th dơi trong du lch ti cha Dơi, Sc Trăng.
Mục tiêu cụ thể
− Xc đnh nguyên nhân suy gim đn dơi.
− Xc đnh s quan tâm ca du khch đi vi qun th dơi khi tham
quan cha Dơi.
− Đ xuất bin pháp bo v qun th dơi.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
− Thu thp, tổng hp các tài liu, d liu, s liu liên quan đn chùa
Dơi.
− Điu tra s liu v vai trò ca qun th dơi trong du lch cha Dơi
− Đ xuất các bin pháp phù hp đ bo v đn dơi.

3

Tài nguyên đất đai
Sc Trăng l vng đất trẻ đưc hnh thnh qua nhiu năm lấn bin nên đa hnh
bao gm phn đất bằng, xen kẽ l nhng vng trũng v cc ging ct vi cao trnh phổ
bin ở mức 0,5 - 1,0 m so vi mt bin, nghiêng từ Tây bc xung Đông Nam v c hai

4
tiu vng đa hnh chnh: Vng ven sông Hu vi đ cao 1,0 – 1,2 m bao gm vng đất
bằng v nhng ging ct hnh cnh cung tip ni nhau chy sâu vo gia tnh; vng
trũng pha nam tnh vi đ cao 0 - 0,5 m thường b ngp ng di ngy trong ma lũ.
Ngoi ra, Sc Trăng cn c nhng khu vc nằm gia cc ging ct, không hnh
thnh vng tp trung vi đ cao trung bnh 0 - 0,5 m.
Thnh ph Sc Trăng nằm ở trung tâm tnh, đa chất công trnh nh hưởng ti
pht trin cc khu vc chức năng đô th. Qua đa chất xây dng mt s công trnh cho
thấy cấu to nn đất c thnh phn ch yu l sét, bn sét, trn ln nhiu tp chất hu
cơ, thường c mu đen, xm đen. Nn đa chất kh ổn đnh, sức chu ti ca nn đất
thấp, nh hơn 0,5 kg/cm
2
. Nn đất thch hp vi xây dụng cc công trnh c ti trng
không cao.
Đất đai thnh ph c đ điu kin đ pht trin công nghip, xây dng đô th cc
khu dân cư tp trung.
Đặc điểm kinh tế
Thnh ph Sc Trăng l trung tâm chnh tr, kinh t, văn ho - x hi v l đu
mi giao lưu kinh t quan trng ca tnh Sc Trăng;
Thnh ph Sc Trăng bao gm 10 phường vi 60 khm, tổng din tch t nhiên
l 7.616,21ha; dân s 136.348 người, bao gm 03 dân tc Kinh, Hoa, Khmer cng sinh
sng; mt đ dân s 1.790 người/km
2
; v cơ cấu lao đng: lao đng nông nghip chim
11,73%; phi nông nghip chim 88,27%.

cánh rừng ngp mn ven bin. Sc Trăng cn c cc lng ngh truyn thng như đan
đt, lm mui, bánh pía, lp xưởng, dt chiu, có th khai thác du lch.
Sc Trăng c 08 di tch lch sử văn ha cấp quc gia và trên 20 di tích lch sử văn
hóa cấp tnh là nhng đim đn không th thiu khi du khch đn Sc Trăng, nổi bt :
l cha Dơi, cha Kh’leang, cha Đất Sét, Khu Di tch Đn đon t Chnh tr Côn Đo,
Khu Căn cứ Tnh y rừng tràm Mỹ Phưc,v.v…
Ngoi ra, Sc Trăng cũng c nhiu loi hnh văn ha ngh thut dân tc đc sc:
Là sân khấu Rô Băm, sân khấu D kê, cc điu múa dân gian ca dân tc Khmer, dân
tc Hoa. Tnh cũng rất quan tâm bo tn và phát huy nhng loi hnh văn ha ngh thut
đc đo ny đ phát trin văn ha dân tc và phục vụ du lch.
Đnh hưng phát trin du lch Sc Trăng từ nay đn năm 2020: Theo quyt đnh
s 526/QĐHC-CTUBND ca Ch tch UBND tnh ngày 26/5/2008 l ưu tiên pht trin
các loi hình du lch văn ha lễ hi, du lch sinh thái ngh dưng, phát huy li th ca
sông nưc, vùng bin đ tổ chức các mô hình dch vụ vui chơi gii trí hấp dn. Hin nay
Sc Trăng c nhiu hot đng văn ha lễ hi diễn ra hng năm ca 3 dân tc Kinh -
Khmer - Hoa gn lin vi đời sng văn ha tâm linh như lễ hi Ooc – om - boc v đua
ghe Ngo, lễ cng Phưc Bin, lễ hi Nghinh Ông, lễ hi Cúng Dừa, các lễ hi cng đnh
ở cc đa phương trong tnh,
Mt s d n đ đưc UBND tnh phê duyt như: D án tàu cao tc từ Kinh Ba
(huyn Trn Đ) đi Côn Đo vi kinh phí 60 tỷ đng, d án Khu du lch nhà hàng khách
sn, gn đim du lch cha Dơi. Cc d n khc như: d án Khu du lch Song Phụng
(huyn Long Phú), d án khu du lch sinh thái H B (huyn Vĩnh Châu), d án khu du
lch M Ó (huyn Trn Đ), d án khu du lch sinh thái ngh đưng An Thnh Nam
(huyn Cù Lao Dung), d n dân cư ngh dưng ở An Lc Thôn (huyn K Sch) đang
đưc xem xét, gii thiu kêu gi các doanh nghip trong và ngoài tnh tham gia đu tư.

6
Nhng d n trên khi đưc trin khai v đi vo hot đng sẽ là nhng đim đn
hấp dn thu hút du khách v vi vng đất Sc Trăng hin hòa, thân thin và mn
khách.

khách
trong
nưc
Lưt
khách
quc t
2001
37004
1941
35063
52958
4025
48933
284450
280700
3750
2002
46751
2691
44060
65019
5178
59841
305360
301400
3960
2003
48793
2217
46576

95822
9191
86631
467842
461950
5892
2007
72986
4735
68251
107192
9154
98038
514154
508052
6102
2008
76450
5250
71200
105854
9104
96750
587700
580050
7650
2009
100086
5439
94647

180656
11911
168745
954753
934753
20000 7
TỔNG QUAN VỀ CHÙA DƠI
Hình 2.1: Vị trí chùa dơi
Đa ch: Đường Văn Ngc Chính, khóm 9, phường 3, thành ph Sc Trăng, tnh
Sc Trăng.
Hình 2.2: Cổng vào chùa Dơi

8
Cha Dơi c tên tht đưc phiên âm từ ting Khmer l Wathserâytêchô –
Mahatup, thường đưc gi l “cha M Tc” hay cha Dơi, v trong cha c nhiu dơi

Đi Đức. Từ trưc đn nay cha đưc trùng tu nhiu ln. Sau ln ha hon vo thng 8
năm 2007, chnh đin cha đ đưc xây dng như hin nay vo thng 4 năm 2009.

9
Kin trc Cha Dơi cũng ging như bao kin trúc Chùa Khmer khác ở Đng bằng
sông Cửu Long. V ha tit trang tr, điêu khc, hi ha mang sc thi văn ho Khmer
cổ.
Trong khuôn viên cha ngoi đin thờ v đn dơi qua cn c h cá phóng sinh
vi nhiu loi c qu, ra đưc đng bào Pht tử tứ phương mang v th. Bên cnh đ
còn có dàn nhc ngũ âm đưc các ngh nhân người Khmer đnh hằng ngày to không
kh vui tai v cũng l mt nét văn ha đc sc ti các chùa Khmer.
Theo lời k ca các già làng v lch sử hình thành ca Cha đ tri qua 19 đời
Đi Đức. Cc văn bn còn li, đưc ghi trên lá tht nt, tri qua nhiu năm thng đ b
mục nát và ch còn li mt s, cho đn hin nay ch bit đưc 08 đời Đi Đức sau này
(từ đời thứ 12 đn đời thứ 19):
Đời thứ 12: Ông Lâm Men.
Đời thứ 13: Ông Tham.
Đời thứ 14: Ông Ngô Sn.
Đời thứ 15: Ông Sâm.
Đời thứ 16: Ông Lét.
Đời thứ 17: Ông Thch Chia.
Đời thứ 18: Ông Thch Kiu Đc.
Đời thứ 19: Ông Kim Rên.
V trụ trì hin nay l Ha Thưng Kim Rên, Ph Đi Đức l Thưng ta Lâm
Tú Linh.
Từ nhng hin tưng gn như l huyn bí ca đn dơi ở “Cha Dơi”, ting đn
vang xa, khách thp phương ai cũng mun ti ving thăm đ tn mt chứng kin. Từ
thời chin tranh chng Mỹ “Cha Dơi” đ vang ting vi nhng điu huyn bí , cho nên
khuôn viên Chùa lúc ấy cách ly vi cnh sinh hot bên ngoài. Vì vy, cán b ca ta
thường lui ti hot đng cách mng.

Công trình kin trúc tiêu biu trong qun th kin trc “Cha Dơi” l ngôi chnh
đin. Ngôi chnh đin đưc xây dng từ năm 1569 bằng gỗ, trên mi đưc lp lá dừa
nưc, từ trưc đn nay cha đưc trùng tu nhiu ln. Đc bit, năm 1960 ngôi chnh
đin đưc thay đổi toàn b chất liu, Bê tông đ thay th gỗ, mái ngói thay lá dừa nưc.
Chiu dài 20 m 8, chiu rng 11 m 3; ngôi chnh đin đưc xây dng trên nn cao hơn
mt đất t nhiên 1 m bao quanh l đ kt xi – măng nn rng 30 m 7, dài 37 m. Sân
chnh đin đưc trát xi-măng, c vng ro lan can v 04 ngõ vo. Vng ro lan can cch
ngôi nh chnh đin mỗi hưng là 2 m 20. Nn chnh đin cao hơn sân chnh đin 0,7
m. Mt bằng chnh đin hình ch nht tri di theo hưng Đông Tây. Cửa chính quay ra
hưng đông. Phn mi chnh đin là mt kt cấu đc bit, gn 04 h thng mái chng
lên nhau, vi khong cách nhất đnh. Trên 04 mái chng lên nhau đu có trang trí hình
tưng con rng ở cc gc. Hnh tưng rng ca người Khmer khác vi người Hoa và
người Vit, đu rng có sừng un lưn, mnh mai, thân rng theo mô típ ca loài cá
Poon - Co, nên rng không c chân, trên lưng giương nhng đao mc nhn, cong v
pha đuôi, hnh tưng rng đưc b trí theo chiu di đn dong. Mi tip giáp vi ct
trang tr hnh tưng chim Cay - No, th hin sức mnh như chng đ c bu trời và che
chở cho con người ở trn gian. Bên trong chnh đin c tưng Pht sơn son thip vàng,
cao khong 2m, trên b thờ cao khong 1,5m đưc đp nổi nhiu hoa văn hnh cnh sen.
Ngoi tưng Pht ln còn có nhiu tưng Pht nh khác.

11
Trên b thờ đưc làm bằng gỗ sơn son thip vng, trang tr hoa văn hnh chim
muông, hoa l theo mô tp đnh, cha truyn thng ca người Vit.
Đc bit pha dưi b thờ ở hai bên tưng Pht có hai ha tit hnh con dơi đi
xứng nhau. Trn chnh đin đưc trang trí bằng nhng mng tranh sơn du hình tiên n
đang ma trên bu trời, lm tăng thêm phn sinh đng và trang nghiêm cho ni thất.
Đi din vi ngôi chnh đin v hưng Tây là dãy nhà Sa – La (nhà hi ca sư
sãi), phòng ca sư trụ trì, phòng khách và ri rc xung quanh ngôi chnh đin là nhng
thp đng ct tro người cht, mỗi tháp mang dáng kiu khác nhau. Nhìn chung toàn b
qun th kin trc cân đi nhau mt cch hi ho, lm chng ta liên tưởng đ l c mt

12
có s giao lưu gia ba dân tc Vit – Khmer – Hoa kt hp vi tinh hoa văn ho, ngh
thut trong cuc sng, hc hi ln nhau cùng phát trin. Ngoi ra, Cha Dơi cn l trung
tâm sinh hot giáo dục - văn ho v cc lễ thức cúng king, lễ hi ca đng bào Khmer,
vừa là tụ đim sinh hot văn ho ca cng đng cư dân đa phương. Ngy 12 thng 02
năm 1999, B Văn ha – Thông tin đ ra Quyt đnh s 05/1999/QĐ-BVHTT công nhn
Cha Dơi l di tch ngh thut cấp quc gia.
Cha Dơi l mt môi trường sinh thái kt hp hài hoà gia thiên nhiên, văn ho
và cuc sng đời thường. Chùa còn là mt thng cnh, mt đa đim du lch, tham quan
v hnh hương ving Pht nổi ting ca du khách trong và ngoài tnh.
(Nguồn: Sở Giáo dục – Đào tạo Sóc Trăng – website: )
QUẦN THỂ DƠI TẠI CHÙA
Dơi ti cha Dơi gm 02 loi ch yu :dơi nga ln, dơi nga Thái Lan (hay còn
gi l dơi qu). Trong đ, dơi nga ln hay dơi nga ln Vit Nam nằm trong danh mục
thuc Ngh đnh 32/2006/NĐ-CP v qun lý thc vt rừng, đng vt rừng nguy cấp quý
him.
Theo lời k ca thưng ta Lâm Tú Linh, phó trụ tr cha Dơi th nhng năm
trưc đây, khi đn khuôn viên cha Dơi đ thấy từng đn dơi tụ tp từ hàng rào, ri trên
nhng ngn cây. Cao đim nhất, đn dơi ti chùa Dơi lên đn khong 10.000 con. Thời
đim năm 1991 - 1992 nhn cây no trong cha cũng c dơi, giờ ch còn 20% - 30% so
vi trưc.
Như lời k ca cc gi lng th loi dơi sng nơi đây từ trưc đn lúc bt đu xây
dng Chùa. Theo mt s người Khmer đc t loi dơi ở đây như sau:
Dơi l h thú có cánh bay, nhng con ln nng từ 700 – 1.000g, cánh ca chúng
căng v hai phía dài từ 1,1 m – 1,5 m, tc đ bay nhanh nhất từ 50 – 60 km/h. Dơi c
mt s đc đim khác vi loi chim, dơi l đng vt có vú, vú nằm hai bên nách cánh,
có m ging như loi ch Phc, ming c răng rất bén đ gm nhấm. Thức ăn ca Dơi
l tri cây, không ăn la hay tht c. Dơi đi ăn vo ban đêm, ban ngy th ng. Theo
thường l hằng năm, bưc vào mùa khô, thời tit nóng nc, thiu nưc, trái cây t, điu
kin sinh sng kh khăn, chng thường tổ chức đi ăn ở xa, nhng nơi c nhiu trái cây

chng lê tm nơi no c cây cao, dng mc cnh ở b vai câu cht nhánh cây và dùng
sức mnh ca hai cnh đưa hai chân câu cht nhnh cây, sau đ chng buông thng trc
đu xung, dn sức bt mnh, mở rng hai cnh bay đi. Cn khi dơi m xung cứu con
b rt xung đất, mt cánh chúng ôm ghì cht lấy con áp vào lng ngc, mt cánh chng
xung đất bò nghiêng, c tm đn nơi c cây cao đ cất cánh.
Dơi cũng bit yêu thương nhau, nhất l dơi m. Trưc khi đi ăn dơi m cho con
bú và lúc trở v chng đu nh đem mi v cho con. Sau thời gian cho đời và tp luyn,
bưc vào tháng thứ 3 dơi con bt đu bit bay, nhưng không đ sức đi ăn xa, dơi m dn
con đi ăn nhng nơi gn. Nhờ s ôm ấp chăm sc ca dơi m, dn dn dơi con bt đu
trưởng thành gia nhp vào by đn mt cách nhanh chóng, cứ th đn dơi ngy cng
đưc bổ sung. Hin nay không ai tnh đưc đn dơi ca “cha Dơi” ny c bao nhiêu
con, ch ưc lưng khong vài vn con, dơi sinh sn thì thấy, nhưng tuổi th ca chúng
đưc bao lâu thì không ai theo dõi và bit đưc chính xác, vì chúng không trở v đy
đ. Thnh thong cc nh sư pht hin thấy lc đc c vi con b xác, có th do con
người săn bt và làm chúng b thương, kit sức mà cht; hoc cành cây b gãy bất thình
lình, nhng con không may đp đu vào vt cứng mà cht.
Dơi c phn x rất kỳ diu, chúng có kh năng tip nhn, d đon đưc qua nhng
tín hiu, hin tưng no đ c th xy ra gây nguy him đn sinh mng ca mnh, dơi l
đng vt sng có n np, có by đn.

14
Khi đi kim ăn, dơi đu đn bay lên dn đu, sau đ l nhng con dơi khc ln
lưt bay theo nhp đn, chng vừa bay vừa xp hng, lưn vài vòng trên bu trời khu
vc cha, như cu khẩn đức Pht ban phưc lnh trưc khi đi kim ăn. Quang cnh
hoàng hôn ở “cha Dơi” rất rn ràng, chi chít ting dơi gi đn, xo xt ting vỗ cánh
va chm vào cành cây, to nên không khí khẩn trương; từng đn dơi lưn bay trên bu
trời hoàng hôn, sau vài ln lưn bay chúng dn dn ln vo bng đêm, chng bay theo
hưng đ đnh, bay theo đường nào thì v đường ấy. Khi thời tit tt th dơi bay cao,
thời tit xấu th dơi bay thấp. Dơi đi ăn sut c đêm đn bình minh thì trở v, dơi không
bao giờ bay qua nc ngôi chnh đin (lc đi cũng như lc v). Đc bit hơn l dơi ch

− Chụp nh.
PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU
− Công cụ xử lý s liu: thng kê mô t bằng phn mm SPSS và vẽ biu đ bằng
Microsoft Excel.
− Phân tích tn s các s liu sơ cấp bằng phn mm SPSS và sử dụng Microsoft
Excel vẽ biu đ, qua đ đnh gi đưc hin trng môi trường và vấn đ m người
dân đang quan tâm.

16
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
THÔNG TIN CHUNG VỀ KẾT QUẢ PHỎNG VẤN
Đ tài nghiên cứu đưc kho sát ti đa bn khm 9, phường 3, thành ph Sóc
Trăng v tin hành phng vấn mt cách ngu nhiên khách du lch tham quan chùa Dơi
(chùa Mahatup). Kt qu điu tra đưc 30 mu (n=30), tương đương 30 khch du lch
đ tham gia tr lời phng vấn. Đc đim ca khách du lch tham gia tr lời phng vấn
cụ th như sau:
Đặc điểm đối tượng tham gia phỏng vấn
Bảng 4.1: Độ tuổi và giới tính
STT
Đc đim
S lưng
Tỷ l (%)
1
Gii tính
Nam
18
60

Tỷ l (%)
1
Dân tc
Kinh
20
67

Khmer
8
27

Hoa
2
6
2
Tôn giáo
Pht
13
43

Không
17
57
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status