0
Lƣơng Việt Thái 4
1
LỜI CẢM ƠN
TS.
,
3
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN
1
LỜI CAM ĐOAN
2
MỤC LỤC
3
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
6
PHẦN MỞ ĐẦU
7
7
9
22
1.2.1.
22
4
1.2.2.
23
1.2.3.
26
Kết luận chƣơng 1
31
CHƢƠNG 2. VẬN DỤNG LÝ THUYẾT KIẾN TẠO VÀO DẠY
HỌC CHƢƠNG "ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM" - VẬT LÝ 10 PTTH
32
2.1. Mục tiêu dạy học chƣơng "Động học chất điểm"
32
2.1.1. K
32
2.1.2. K
34
2.1.3. T
34
2.2. Phân tích cấu trúc, nội dung dạy học chƣơng
34
2.2.1.
34
2.2.2.
35
2.3. Tìm hiểu thực trạng trong dạy học chƣơng "Động học
71
3.1. Mục đích, nội dung thực nghiệm sƣ phạm
71
71
3.1.2.
71
71
3.2. Đối tƣợng và phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm.
71
3.2.1. TNSP
71
3.2.2.
72
3.3. Tiến hành thực nghiệm sƣ phạm
82
3.4. Kết quả và phân tích kết quả thực nghiệm sƣ phạm
82
3.4.1. ".
83
3.4.2.
.
87
91
Kết luận chƣơng 3
95
PHẦN KẾT LUẬN
95
PHT
PPDH
SGK
Sách giáo khoa
SL
STT
THPT
THCS
TN
TNKH
TNSP
QNS
7
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
h
9
trong môn k
chúng
“ -
.
2. Mục đích nghiên cứu
6.2. Nghiên cứu thực tiễn:
-
-
6.3. Thực nghiệm sư phạm
6.4. Sử dụng phương pháp thống kê toán học
11
NỘI DUNG
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC VẬN DỤNG QUAN ĐIỂM CỦA
LÍ THUYẾT KIẾN TẠO TRONG DẠY HỌC VẬT LÍ
1.1. Lý thuyết kiến tạo trong dạy học.
1.1.1. Cơ sở tâm lý học của lý thuyết kiến tạo.
-
có
sau:
Thứ nhất:
13
Thứ hai:
Thứ ba
hung
Thứ tư:
Thích nghi
Thứ nhất: Kiến tạo cơ bản (Radical Constructivism).
15
Thứ hai: kiến tạo xã hội (Social Constructivism)
nhg khái ni
mt cách nhanh chóng thông qua s truy th ca GV, mà không ph mày mò
16
suy oán và không bao gi th bi.
+ Rèn luy cho HS mt hthng k nng, k x
ng
g.
- Mô hình DH này bc l nhg n m bn khi
i
ta quan tâm
cách thc
n
hc thu nhn kin thc, nhg c i là:
+ Ni dung cng trình các môn hc ng nng lý thuy kinh in.
+ Trong quá trình DH, GV g vai trò là
i
truy t kin thc và ánh
giá kh nng n hc thu nhn nhg kin thc thông qua kh nng thc hành
ca h. chi phi bi quan i thu nhn và b áp lc v i dung cng
trình, nên
ni
thkhông dám tin vào nng lc khám phá ca HS, không t tin
vào vic t chc DH mà HS ng vai trò ch o trong vih xây dg nên
ki thc cho bn thân. Vì th trong quá trình hc tp,
i
hc luôn phi chp
nhn kin thc mt cách khiên ng.
1.1.3.2. Mô hình DH theo QĐKT
ki thc mi. Hot ng ca mi các nhân và hot ng tho lun theo nhóm
ho theo l là các ho ng trong quá trình kin to kin thc mi.
Nhng ki thc m
c
cá nhân hay t th t nên có ý ngha hn nhi
vi thu nh các kin c ó t GV. Vì vy, ch nhân ca vic hc
úng vào v trí a
n
c ch không phi là ni
thy.
17
T nhg phân tích trên, LTKT trong DH t lí có các ng sau:
- Ki thc do HS t xây dng nên da trên các kin thc và kinh nghi
vi s
ng
tác ca HS v môi ng hc tp.
- Quá trình t chc DH là quá trình din ra mt cách liên c theo chu
trình:
+ GV phi là
i
t dg môi tng hc t tích cc ó là môi tng
ch ng nhi v hc tp ng ng th nó ph thúc nh mn
gii quy nhi v hc t ó a
i
hc.
N
vy, các ng pháp: DH h tác, DH khám phá có ng dn, DH
phát hi và gii quy vn ,có th coi là các ng pháp DH thù ca
LTKT.
1.1.4. Môi trƣờng học tập kiến tạo
Môi trường học tập kiến tạo là nơi mà học sinh có thể làm việc độc lập với
nhau, cũng như hỗ trợ lẫn nhau trong việc sử dụng đa dạng các công cụ và nguồn
thông tin để cùng nhau theo đuổi những mục tiêu học tập với sự trợ giúp của GV.
N
(Phức hợp)
thông tin
20
Thứ tư:
Thứ nhất:
Yêu cầu 1: t.
Yêu cầu 2:
Yêu cầu 3:
Thứ hai:
nói c
Thứ ba:
22
hông qua
1.2. Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học vật lí ở trƣờng phổ thông.
1.2.1. Mục tiêu dạy học vật lí ở trƣờng phổ thông.
(Theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về Chương trình giáo dục phổ thông)
1.2.1.1. Về kiến thức:
1.2.1.2. Về kĩ năng
24
Sơ đồ 1.2. Chu trình sáng tạo khoa học
ô hình