C.Đề vềTỪ LOẠI lớp4 5 : Giúp HS nắm vững kiến thức Từ loại (Phần DT,ĐT,TT) trong môn TV lớp4 5 - Pdf 30

Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
I- V TR CA GV TIU HC TRONG VIC DY TING VIT
NểI CHUNG V DY T LOI NểI RIấNG:
- Chỳ ý n trỡnh ting m ca hc sinh (HS) l mt trong
nhng nguyờn tc c thự ca dy hc mụn Ting Vit (TV ) tiu hc
.Dy hc mụn TV ũi hi giỏo viờn (GV ) phi tỡm hiu, nm c nng
lc s dng TV ca cỏc em. ng thi ,khi dy mi mt kin thc, k
nng TV, GV cn bit HS ó c hc v nm kin thc k nng ú n
mc no iu chnh, la chn cỏc phng phỏp, bin phỏp dy hc
hp lớ.
- Trong mụn TV, ni dung T loi (phn danh t (DT ), ng t
(T), tớnh t (TT) c a vo ging dy trong phõn mụn Luyn t v
cõu t u nm lp 4 (t tun 5 tun 12 ). Lờn lp 5 HS c cng c
li kin thc t loi trong 2 tit LTVC ca tun 14. õy l mt mng kin
thc tng i phc tp khụng ch vi HS m vi c GV trong lnh vc
chuyờn sõu, nhm ỏp ng nhu cu tip th ca cỏc i tng HS khỏ
gii.
- vic dy hc ni dung t loi t hiu qu ,ngi GV cng cn
nm rừ thc trng dy hc ni dung ny.
II - THC TRNG CA VIC DY NI DUNG T LOI ( phn dt,
t, tt ) TIU HC :

- HS nm vng kin thc v t, to nn tng cho vic phỏt trin v
s dng ngụn ng ngy mt phong phỳ, thỡ vic ging dy ni dung t loi
l mt vn khụng th xem nh. Nhng trờn thc t, nhiu GV c theo
hng dn hon thnh y cỏc bi tp v coi nh th l xong, m khụng
quan tõm xem, sau bi hc, cỏi gỡ cũn ng li trong HS v cỏc em ó vn
dng bi hc y nh th no. ú l lớ do khin nhiu HS khi hc lờn n lp
5 m kin thc v t loi vn cũn rt mi m.
- Thc t cng cho thy, GV cng gp nhiu khú khn, lỳng tỳng v
ó cú nhng nhm ln khi ging dy ni dung ny .S d nh vy l do khi

tờn a danh, )
- Danh t chung : l tờn ca mt loi s vt (dựng gi chung cho mt
loi s vt ). DT chung cú th chia thnh 2 loi :
+ DT c th : l DT ch s vt m ta cú th cm nhn c bng cỏc
giỏc quan (sỏch, v, giú ,ma, ).
+ DT tru tng : l cỏc DT ch s vt m ta khụng cm nhn c
bng cỏc giỏc quan ( cỏch mng, tinh thn, ý ngha, )
Cỏc DT ch hin tng, ch khỏi nim, ch n v c ging dy trong
chng trỡnh SGK lp 4 chớnh l cỏc loi nh ca DT chung.
+ DT ch hin tng :
Hin tng l cỏi xy ra trong khụng gian v thi gian m con ngi cú
th nhn thy, nhn bit c. Cú hin tng t nhiờn nh : ma , nng,
sm, chp, ng t, v hin tng xó hi nh : chin tranh, úi nghốo,
ỏp bc, DT ch hin tng l DT biu th cỏc hin tng t nhjờn ( cn
ma, ỏnh nng, tia chp, ) v hin tng xó hi (cuc chin tranh, s úi
nghốo, ) núi trờn.
+ DT ch khỏi nim :
Chớnh l loi DT cú ý ngha tru tng ( DT tru tng- ó nờu trờn).
õy l loi DT khụng ch vt th, cỏc cht liu hay cỏc n v s vt c
Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
2
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
th ,m biu th cỏc khỏi nim tru tng nh : t tng, o c, kh
nng, tớnh nt, thúi quen, quan h, thỏi ,cuc sng, ý thc , tinh thn,
mc ớch, phng chõm,ch trng, bin phỏp, ý kin, cm tng, nim
vui, ni bun, tỡnh yờu, tỡnh bn, Cỏc khỏi nim ny ch tn ti trong nhn
thc, trong ý thc ca con ngi, khụng vt cht hoỏ, c th hoỏ c.
Núi cỏch khỏc, cỏc khỏi nim ny khụng cú hỡnh thự, khụng cm nhn trc
tip c bng cỏc giỏc quan nh mt nhỡn, tai nghe,
+ DT ch n v :

3
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
c xong , ) thỡ T ch trng thỏi khụng kt hp vi xong phớa sau
(khụng núi : cũn xong, ht xong, kớnh trng xong, ). Trong TV cú mt s
loi T ch trng thỏi sau :
+ T ch trng thỏi tn ti (hoc trng thỏi khụng tn ti) :cũn,ht,cú,
+ T ch trng thỏi bin hoỏ : thnh, hoỏ,
+ T ch trng thỏi tip th : c, b, phi, chu,
+ T ch trng thỏi so sỏnh : bng, thua, hn, l,
- Mt s ni T sau õy cng c coi l T ch trng thỏi : nm,
ngi, ng, thc, ngh ngi, suy ngh, i ,ng , ln, lờ, vui, bun , hi hp,
bn khon, lo lng, Cỏc t ny cú mt s c im sau :
+ Mt s t va c coi l T ch hnh ng, li va c coi l T
ch trng thỏi.
+ Mt s t chuyn ngha thỡ c coi l T ch trng thỏi (trng thỏi
tn ti ).
VD : Bỏc ó i ri sao Bỏc i! (T Hu )
Anh y ng tui ri .
+ Mt s t mang c im ng phỏp ca TT ( kt hp c vi cỏc t
ch mc )
- Cỏc ngoi T sau õy cng c coi l T ch trng thỏi ( trng thỏi
tõm lớ ) : yờu, ghột , kớnh trng, chỏn, thốm,, hiu, Cỏc t ny mang c
im ng phỏp ca TT, cú tớnh cht trung gian gia T v TT.
- Cú mt s T ch hnh ng dc s dng nh mt T ch trng thỏi.
VD : Trờn tng treo mt bc tranh.
Di gc cõy cú buc mt con nga .
- T ch trng thỏi mang mt s c im v ng phỏp v ng ngha
ging nh TT. Vỡ vy, chỳng cú th lm v ng trong cõu k : Ai th no ?
*Xem thờm v T ni ng v T ngoi ng :
- T ni ng :L nhng T hng vo ngi lm chr hot ng

*Cú 2 loi TT ỏng chỳ ý l :
- TT ch tớnh cht chung khụng cú mc ( xanh, tớm, sõu, vng, )
- TT ch tớnh cht cú xỏc nh mc ( mc cao nht ) (xanh lố,
tớm ngt, sõu hom, vng tanh, )
* Phõn bit t ch c im, t ch tớnh cht, t ch trng thỏi :
- T ch c im :
c im l nột riờng bit, l v riờng ca mt mt s vt no ú ( cú
th l ngi, con vt, võt, cay ci, ). c im ca mt vt ch yu l
c im bờn ngoi, (ngoi hỡnh ) m ta cú th nhn bit trc tip qua mt
nhỡn, tai nghe, tay s, mi ngi, ú l cỏc nột riờng , v riờng v mu sc ,
hỡnh khi, hỡnh dỏng, õm thanh, ca s vt . c im ca mt vt cng cú
th l c im bờn trong m qua quan sỏt,suy lun, khỏi quỏt, ta mi cú
th nhn bit c. ú l cỏc c im v tớnh tỡnh, tõm lớ, tớnh cỏch ca mt
ngi, bn, giỏ tr ca mt vt
T ch c im l t biu th cỏc c im ca s vt, hin tng nh
ó nờu trờn.
VD : + T ch c im bờn ngoi : Cao, thp, rng , hp, xanh, ,
+ T ch c im bờn trong : tt ,ngoan, chm ch, bn b,
- T ch tớnh cht :
Tớnh cht cng l c im riờng ca s vt, hin tng (bao gm c
nhng hin tng xó hi, nhng hin tng trong cuc sng, ), nhng thiờn
Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
5
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
v c im bờn trong, ta khụng quan sỏt trc tip c, m phi qua quỏ
trỡnh quan sỏt, suy lun, phõn tớch , tng hp ta mi cú th nhõn bit c.
Do ú , t ch tớnh cht cng l t biu th nhng c im bờn trong ca s
vt, hin tng.
VD : Tt, xu, ngoan, h, nng ,nh,ssõu sc, nụng cn, suụn s, hiu
qu, thit thc,

Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
6
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
- Khi hng dn mc I ca bi hc trong SGK (Nhn xột ), GV cn
ch ng dn dt , gi ý cho HS trao i chung lp t ú rỳt ra nhng
im cn ghi nh v kin thccỏch nhanh gn ( trỏnh phõn tớch ng liu quỏ
k, mt nhiu thi gian ).
- Trong quỏ trỡnh luyn tp (mc III ), GV cú th nhc li mt s kin
thc liờn quan HS thc hin bi tp; T chc HS lm bi theo hỡnh thc
trao i nhúm ( trờn c s vn dng kin thc ó hc , kt hp t hc v
giỳp ln nhau hon thnh nhim v c giao).
i vi lp cú nhiu i tng HS yu, HS cũn hn ch v TV, GV
cng cn chỳ ý hng dn HS nm vng yờu cu ca bi tp, lm th trờn
lp mt phn hoc mt bi c th ( trc khi yờu cu HS lm vo bng
nhúm hoc v BT, v nhỏp, ).
3. T chc ging dy theo trỡnh hc tp ca HS :
Vic t chc ,hng dn HS thc hin cỏc cõu hi v bi tp nhỡn
chung khỏ thun li. V c bn, GV cú th thc hin tun t nh gi ý
SGV.Tuy nhiờn, GV cng cn lu ý thc hin theo chun KTKN, khụng nờn
ỏp dng mt ni dung ging dy cng nh mt ch thc hnh cho ton
lp, dn n s quỏ ti i vi cỏc i tng HS yu , HS cũn hn ch v
TV.
3.1) i vi i tng HS khỏ gii :
Nu i tng HS ca lp ch yu l HS khỏ gii, cỏc em thc hin
cỏc nhim v rt nhanh v khỏ chớnh xỏc. i vi i tng ny, GV cú th
b sung yờu cu cỏc em c phỏt trin t duy v vn t.
VD : Trong bi Tớnh t (TV 4- Tp 1-Tr.110) :
- phn Nhn xột, BT 2 cú th b sung t ng Nhng lõu i vo yờu
cu c). Sau khi HS trỡnh by kt qu ỳng, cú th yờu cu HS tỡm nhng t
ng ng ngha vi cỏc t ng cỏc em va tỡm c trong bi, chng hn :

a. mc c) a Nhng ngụi nh lờn trc Vn nho cho ỳng trỡnh t
trong chuyn, a c cm Dũng sụng Quy- dng x thay cho Dũng sụng.
Nh vy, yờu cu BT 2 s l :
Tỡm cỏc t trong cõu chuyn trờn miờu t :
a) Hỡnh dỏng, kớch thc v cỏc c im khỏc ca s vt:
- Th trn.
- Dũng sụng Quy- dng x.
- Nhng ngụi nh.
- Da ca thn R- nờ.
- Nhng vn nho.
b) Mu sc ca s vt :
- Nhng chic cu .
- Mỏi túc ca thn R- nờ.
c) Tớnh tỡnh ,t cht ca cu bộ Lu- i .
Thụng thng, khi iu chnh nh trờn, HS lm bi thun li hn
( lm nhanh hn ).Nu HS lm bi quỏ chm, GV cú th gi 1 HS khỏ lm
mu cho trng hp u tiờn.
Khi hng dn HS tỡm t,GV cn cho HS phỏt hin v trớ ca t va
tỡm c bng cỏch t cõu hi, VD : T miờu t c im nh em va tỡm
c ng v trớ no ?( ng sau t ch s vt ). T ú cỏc em hiu, thao
tỏc cn thc hin l: Tỡm trong nhng t ng lin sau t ch s vt, t no
miờu t c im thỡ ghi li. GV cng cú th gi ý bng cỏch t cõu hi :
Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
8
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
c boa l mt th trn nh th no ? ( HS tỡm t trong truyn tr li ).
GV ghi mu lờn bng.
Sau khi HS lm xong bi tp 2, GV nờn cht ý : Cỏc t cỏc em va
tỡm c yờu cu a) v b) miờu t c im, tớnh cht ca ngi v s vt.
ú l nhng TT.

tỡnh trng luụn phi th ng chp nhn ỏp ỏn qua bi cha ca bn v
ca GV.
4.Cung cp mt s mo giỳp HS phỏt hin nhanh cỏc DT, T,TT d ln
ln :
Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
9
Giúp học sinh nắm vững kiến thức từ loại (Phần Danh từ, Động từ, Tính từ ) trong môn Tiếng Việt lớp 4.
Khi ging dy ni dung t loi (cng nh cỏc ni dung khỏc ), ngoi
vic nm vng kin thc, mi GV cng cn nghiờn cu v tỡm ra cỏc mo
giỳp HS d dng phõn bit cỏc kin thc d ln, cỏc mo ny ta cú th a
vo trc tip trong quỏ trỡnh hng dn HS lm bi tp.
phõn bit cỏc DT, T,TT d ln ln, ta thng dựng cỏc phộp liờn
kt ( kt hp ) vi cỏc ph t.
*Danh t :
- Cú kh nng kt hp vi cỏc t ch s lng nh : mi, mt, hai, ba,
nhng, cỏc, phớa trc ( nhng tỡnh cm, nhng khỏi nim, nhng lỳc,
nhng ni au, )
- DT kt hp c vi cỏc t ch nh : ny, kia, y, n ,ú, phớa sau
( hụm y, trn u ny, t tng ú, )
- DT cú kh nng to cõu hi vi t nghi vn no i sau ( li ớch
no ? ch no? khi no? )
- Cỏc T v TT i kốm : s, cuc, ni, nim, cỏi, phớa trc thỡ to
thnh mt DT mi ( s hi sinh, cuc u tranh, ni nh, nim vui, )
- Chc nng ng phỏp thay i cng cng dn n s thay i v th
loi:
V.D: Sch s l m sc kho. ( sch s (TT) ó tr thnh DT )
* ng t :
- Cú kh nng kt hp vi cỏc ph t mnh lnh : hóy , ng , ch,
phớa trc ( hóy nh, ng bn khon, ch hi hp, )
- Cú th to cõu hi bng cỏch t sau chỳng t bao gi hoc bao lõu

hỡnh thc khỏc nhau nh :
- Lm trờn bng lp v bng con.
- Lm theo nhúm hoc cỏ nhõn.
- Lm trong giy nhỏp v v bi tp (VBT cú th s dng nh phiu
hc tp)
- Lm trờn phiu hc tp.
3. Cú nhng bi tp khụng ch cú mt gii ỳng duy nht, trong nhng
trng hp y, GV phi khộo lộo xỏc nhn cỏc li gii ỳng v ng viờn
kp thi nhng li gii hay.
4. SGV ch l ti liu tham kho cú tớnh cht nh hng, vỡ th GV cn
khai thỏc trit SGK song phi linh hot v sỏng to.
5. GV phi to c hi HS phỏt hin v gii quyt vn , khụng lm
vic h HS, khụng núi nhiu trong tit LTVC m phi cho HS c lm
nhiu, núi nhiu. GV cn tit kim thi gian lm vic ca chớnh mỡnh bng
cỏch núi ớt song phi núi chun, núi ỳng.
6. GV cn linh ng vn dng phi hp nhp nhng cỏc phng phỏp v
cỏc hỡnh thc t chc dy hc tit hc tr nờn sinh ng, hp dn, lụi
cun HS tớch cc tham gia cỏc hot ng hc tp, t nhiờn lnh hi kin thc
mi.
Đàm Thị Ngân - Giáo viên trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hng Yên .
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status