BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
LÊ THỊ THANH THỦY VẬN DỤNG MÔ HÌNH APT
TRONG ĐO LƯỜNG RỦI RO HỆ THỐNG
CỦA CÁC CỔ PHIẾU NGÀNH BẤT ĐỘNG SẢN
NIÊM YẾT TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Mã số : 60.34.02.01
TÓM TẮT
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Đà Nẵng – Năm 2015
Công trình được hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS VÕ THỊ THÚY ANH
n chng khoán.
Tác gi ch tài Vận dụng mô hình APT trong đo lường
rủi ro hệ thống của các cổ phiếu ngành bất động sản niêm yết tại Sở
Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh nhm tìm hiu tác
ng ca rc bit là nhóm c phiu
thuc ngành bng sn nhc v ri
bing ca nn kinh t và
phù hp vi m chng ri ro ca mình.
2. Mục tiêu nghiên cứu
-
-
SX.
-
có liên quan.
2
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tƣợng nghiên cứu
HSX thông qua
hình APT.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
SX.
01/01/2010 31/12/2014.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
,
1.2.2. Các nhân tố rủi ro hệ thống
C
a. Sự biến động ngoài dự kiến của lạm phát, lãi suất
4
b. Sự thay đổi chính sách tiền tệ của chính phủ
c. Tăng trưởng kinh tế
d. Dấu hiệu khủng hoảng kinh tế, khủng hoảng tài chính
R
i
=
V
F
j
: j = (
các sau:
Công trình d thi ging nghiên cu khoa hc sinh viên
ci hc Kinh t H
d t qu t mô hình
hi quy: VN-Index b ng bi trong cán cân xut nhp
khu, m a cung tin và ch s DowJones ca M.
PGS.TS Nguyn Minh Ki nh trong dài
hn, lm phát có mi quan h nghch bin ch s giá chng khoán,
ng cung tic có mi quan h cùng chiu vi
ch s giá chng khoán; trong khi giá hi không có bt k
7
n ch s giá chng khoán. Còn trong ngn hn, ch s giá
chng khoán hin ti có mi quan h cùng chiu vi ch s giá chng
c chiu vi t giá h
-
t Nam
2.2.2. Chính sách tiền tệ và lãi suất
-
ngân hà
9
2.2.3. Dòng vốn đầu tƣ nƣớc ngoài FDI
2010-2013
2.2.4. Tỷ giá hối đoái và chỉ số giá vàng
T
-
.
2.2.5. Thị trƣờng chứng khoán
T 2010-
2.2.6. Khung pháp lý về ngành BĐS tại Việt Nam.
.
2.3. TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ CÁC CỔ PHIẾU NGÀNH
i
F
j
: j = (
3.1.2. Xác định các biến đƣa vào mô hình
12
CHƢƠNG 4
KẾT QUẢ ƢỚC LƢỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH APT
TRONG ĐO LƢỜNG RỦI RO HỆ THỐNG CÁC CỔ PHIẾU
DOANH NGHIỆP NGÀNH BẤT ĐỘNG SẢN NIÊM YẾT
TRÊN HSX
4.1. MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU
T sut li tc trung bình ca VN-Indext
giá tr i 0.0049% vi mc r ng b
lch chun là 0.2928%. Các c phiu u có t sut li
tc trung bình âm, lch chu-Index.
4.2. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH VIỆC TUÂN THỦ QUY LUẬT
PHÂN PHỐI CHUẨN, ĐỘC LẬP, LIÊN TỤC VÀ ĐỒNG NHẤT
CỦA CHUỖI DỮ LIỆU
- 8/19 mã
BCI, DIG, KBC, LCG, LGL, SC5, TDH, UIC.
c lp ch s giá tiêu dùng (CPI), ch s giá vàng (GOLD), t
(USD), cung tin (M2) không tuân theo quy lut
phân phi chun, VNINDEX và lãi sut ngân hàng (IRATE) tuân
theo quy lut phân phi chun.
4.3. KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
4.3.1. Kiểm định đa cộng tuyến
14
này. Sau khi
nó trong mô hìn
STT
Mã
CK
β
i
Xác
suất
(kiểm
định t)
Kiểm định β =1
(kiểm định Wald)
Kết
luận
Nhân tố
Giá trị
Trị thống
kê
Xác
suất
1
BCI
VNINDEX
0.9672
VNINDEX
0.9148
0.0000
0.2385
0.6253
β = 1
CPI
-0.2230
0.0002
4.3089
0.0589
β = 1
GOLD
-0.0098
0.4113
7.2262
0.0119
=0
IRATE
-0.0145
0.2304
7.1371
0.0120
M2
0.0143
0.6184
11.7554
0.0287
0.0359
4
DXG
VNINDEX
1.5858
0.0000
3.9685
0.0464
β = 1
CPI
0.0286
0.8101
6.7046
0.1186
GOLD
-0.0127
0.5638
2.1466
0.0219
IRATE
-0.0248
0.3511
1.4907
0.0265
M2
-0.0368
0.0080
M2
-0.0335
0.2903
8.7033
0.0000
6
HDC
VNINDEX
0.7806
0.0005
0.0521
0.8195
β = 1
CPI
-0.0985
0.3397
5.2806
0.0216
GOLD
-0.0002
0.9912
3.7303
0.0534
IRATE
-0.0041
IRATE
-0.0188
0.3170
3.8544
0.0496
M2
0.0066
0.0197
8.0694
0.0000
β < 1
8
ITC
VNINDEX
1.1254
0.0044
0.1035
0.7477
β = 1
CPI
0.0443
0.6720
8.3662
0.1045
GOLD
0.0125
0.5699
2.0124
0.8317
0.9254
0.3360
0
IRATE
-0.0499
0.0024
4.8215
0.0281
β < 1
M2
-0.0338
0.3192
2.5787
0.0000
10
LCG
VNINDEX
1.5673
0.0000
15.9795
0.0001
β > 1
CPI
-0.1323
0.0984
2.7984
0.0944
2.3827
0.0843
β = 1
GOLD
0.0237
0.2807
19.9421
0.0219
IRATE
-0.0409
0.0187
3.6545
0.0172
M2
-0.0026
0.9334
10.3167
0.0312
12
NBB
VNINDEX
0.5143
0.0076
4.9895
0.0255
β < 1
CPI
β = 1
CPI
-0.1923
0.0151
0.0396
0.8423
β = 1
GOLD
0.0194
0.3802
0.1618
0.6875
IRATE
-0.0078
0.0356
17.6554
0.0000
β < 1
M2
0.0252
0.0487
24.2129
0.0000
β < 1
14
SC5
VNINDEX
0.9795
0.0007
0.7084
0.0006
0.2084
0.6480
β = 1
CPI
-0.1768
0.4377
3.7383
0.0532
GOLD
-0.0029
0.9198
1.7661
0.1839
IRATE
0.0064
0.8201
4.4740
0.0344
M2
0.0043
0.0189
3.9961
0.0000
β < 1
16
β = 1
17
4.4.3. Nhận xét kết quả nghiên cứu
a. Thị trường chứng khoán
VNINDEX dao
VN-Index
các .
b. Lạm phát của nền kinh tế
8 trong 19
là BCI, D2D, DIG,
17
UIC
VNINDEX
1.2396
0.0000
1.2200
0.2694
β = 1
CPI
-0.1322
0.0402
2.2876
0.0749
β = 1
0.7811
GOLD
0.0020
0.9276
0.5767
0.4476
IRATE
-0.0013
0.9452
2.5339
0.1114
M2
0.0059
0.8805
5.1869
0.4714
19
VNI
VNINDEX
1.1742
0.0017
0.2276
0.6333
β = 1
CPI
-0.2243
c. Chỉ số giá vàng
9
0.0353 DIG.
Chính P,
19
d. Tỷ giá đô la
giá bán các
ây
thì giá
4.5. CAC VẤN DỀ RUT RA TỪ KẾT QUẢ NGHIEN CỨU
:
- N
21
S
- Q
các
-
các mã này
23
riêng.
4.6.2. Kiến nghị với Nhà nƣớc, Ngân hàng Nhà nƣớc,
Ủy ban chứng khoán quốc gia