TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ HUYỀN
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY
TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẠI DƯƠNG CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
Tháng 11 – 2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ HUYỀN
MSSV: LT11119
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY
TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẠI DƯƠNG CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với
bất kỳ đề tài nghiên cứu nào.
Cần thơ, ngày......tháng......năm 2013
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Huyền
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
.............................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
1.2.2 Mục tiêu cụ thể.......................................................................................2
1.3 Phạm vi nghiên cứu ...................................................................................2
1.3.1 Phạm vi không gian ................................................................................2
1.3.2 Phạm vi thời gian....................................................................................2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu .............................................................................2
1.4 Lược khảo tài liệu......................................................................................3
1.4.1 Những khó khăn, thuận lợi trong việc cho vay........................................3
1.4.2 Những giải pháp nâng cao hiệu quả cho vay ...........................................3
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...4
2.1 Phương pháp luận......................................................................................4
2.1.1 Khái niệm và phân loại ...........................................................................4
2.1.2 Vai trò của tín dụng ................................................................................7
2.1.3 Nguyên tắc tín dụng................................................................................7
2.1.4 Một số quy định trong hoạt động tín dụng ..............................................8
2.1.5 Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng..........................................10
2.2 Phương pháp nghiên cứu .........................................................................13
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu................................................................13
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu ..............................................................13
Chương 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN ĐẠI DƯƠNG CHI NHÁNH CẦN THƠ .....................................16
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân Hàng TMCP Đại Dương chi
nhánh Cần Thơ..............................................................................................16
3.1.1 Giới thiệu sơ lược về ngân hàng TMCP Đại Dương..............................16
3.1.2 Giới thiệu sơ lược về ngân hàng TMCP Đại Dương chi nhánh Cần Thơ
......................................................................................................................17
3.2 Cơ cấu tổ chức và chức năng của Ngân Hàng TMCP Đại Dương chi nhánh
Cần Thơ ........................................................................................................18
3.2.1 Cơ cấu tổ chức và chức năng hoạt động từng bộ phận...........................18
3.2.2 Các sản phẩm tín dụng của Ngân Hàng.................................................20
3.3 Khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân Hàng TMCP Đại
5.1 Điểm mạnh và hạn chế ............................................................................58
5.1.1 Điểm mạnh ...........................................................................................58
5.1.2 Hạn chế ................................................................................................58
5.2 Giải pháp.................................................................................................59
5.2.1 Giải pháp về cho vay tín dụng ..............................................................59
5.2.2 Mở rộng quy mô hoạt động...................................................................59
5.2.3 Nâng cao nghiệp vụ tín dụng của phòng khách hàng doanh nghiệp và
khách hàng cá nhân .......................................................................................60
5.2.4 Tăng cường vốn huy động ....................................................................60
5.2.5 Giải pháp nợ xấu...................................................................................60
Chương 6: KẾT LUẬN .................................................................................62
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................63
v
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của NH từ năm 2010 đến 6 tháng đầu
năm 2013 ......................................................................................................23
Bảng 4.1 Tình hình nguồn vồn của NH từ tháng 12 năm 2010 đến năm 201229
Bảng 4.2 Tình hình nguồn vồn của NH 6 tháng đầu năm 2012 và 6 tháng đầu
năm 2013 ......................................................................................................31
Bảng 4.3 Doanh số cho vay theo thời hạn tín dụng từ tháng 12 năm 2010 đến
năm 2012 ......................................................................................................32
Bảng 4.4 Doanh số cho vay theo thời hạn tín dụng của NH 6 tháng đầu năm
2012 – 2013 ..................................................................................................33
Bảng 4.5 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế của NH từ năm 2010 đến
năm 2012 ......................................................................................................34
Bảng 4.6 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế của NH 6 tháng đầu năm
vi
Bảng 4.21 Nợ xấu theo thời hạn tín dụng của NH từ tháng 12 năm 2010 đến 6
tháng đầu năm 2013 ......................................................................................50
Bảng 4.22 Nợ xấu theo thành phần kinh tế của NH từ tháng 12 năm 2010 đến
6 tháng đầu năm 2013 ...................................................................................51
Bảng 4.23 Nợ xấu theo ngành kinh tế của NH từ tháng 12 năm 2010 đến sáu
tháng đầu năm 2013 ......................................................................................52
Bảng 4.24 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng tại NH từ năm 2011 đến
năm 2012 ......................................................................................................54
vii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TMCP
:
Thương mại cổ phần
NHNN
:
Ngân hàng Nhà nước
CN
Doanh nghiệp tư nhân
HTX
:
Hợp tác xã
TG
:
Tiền gửi
KT
:
Kinh tế
viii
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Việt Nam đang từng bước đi lên với những thành tựu mới trong mọi lĩnh
vực của đời sống kinh tế - xã hội. Việt Nam cũng đang phấn đấu để trở
thành một trong những con rồng lớn mạnh của Châu Á, với mục tiêu có nền
1
ngân hàng, cũng như tầm quan trọng trong việc phân tích hoạt động cho vay
tín dụng của các ngân hàng nói chung và Ngân hàng T h ư ơ n g m ạ i c ổ
p h ầ n Đ ạ i D ư ơ n g nói riêng là hết sức cần thiết. Chính vì vậy nên em
chọn đề tài: “Phân tích hoạt động cho vay tín dụng tại Ngân hàng thương
mại cổ phần Đại Dương” làm đề tài nghiên cứu cho luận văn tốt nghiệp của
mình.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Đánh giá hoạt động cho vay tại ngân hàng TMCP Đại Dương chi nhánh
Cần Thơ từ tháng 12 năm 2010 đến 6 tháng đầu năm 2013 để thấy rõ thực
trạng cho vay, từ đó đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động cho
vay của ngân hàng trong thời gian tới.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Phân tích hiệu quả kinh doanh của ngân hàng từ tháng 12 năm 2010
đến 6 tháng đầu năm 2013.
- Phân tích hoạt động cho vay của ngân hàng từ tháng 12 năm 2010 đến 6
tháng đầu năm 2013 thông qua các chỉ tiêu doanh số cho vay, doanh số thu nợ,
dư nợ, nợ xấu.
- Đánh giá hoạt động cho vay của ngân hàng thông qua các chỉ số tài
chính.
- Trên cơ sở phân tích đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao chất
lượng hoạt động cho vay của Ngân hàng trong thời gian tới.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi không gian
Đề tài được nghiên cứu tại ngân hàng TMCP Đại Dương chi nhánh Cần
Thơ.
1.3.2 Phạm vi thời gian
thưởng, tránh những tiêu cực trong nội bộ sẽ ảnh hưởng đến lòng tin của
khách hàng.
Trên cơ sở báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh từ t h á n g 1 2
năm 2010 đến hết tháng 6 đầu năm 2013 và dựa vào tình hình thực tế ở
thành phố Cần Thơ những năm qua, nên tôi phân tích hoạt động cho vay tín
dụng của ngân hàng thông qua các chỉ tiêu như: doanh số cho vay, doanh số
thu nợ, dư nợ, nợ xấu theo thời hạn tín dụng, các thành phần kinh tế, ngành
kinh tế và đánh giá các chỉ số tài chính. Từ đó, tôi phân tích, đánh giá tình
hình hoạt động tín dụng tại Ngân hàng TMCP Đại Dương và đề xuất một
số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tín dụng tại ngân hàng.
3
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Khái niệm và phân loại
2.1.1.1 Các khái niệm
Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện duới hình thái tiền tệ hay
hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau
một thời gian nhất định.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ
chức tín dụng với các đơn vị, các tổ chức kinh tế và cá nhân được thực hiện với
hình thức các tổ chức tín dụng sẽ đứng ra huy động rồi sử dụng nguồn vốn đó
để cho vay đối với đối tượng nêu trên.
Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức cá nhân sử dụng một khoản
tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn
trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, bao thanh toán, và nghiệp vụ
của bản thân khách hàng.
Phân loại căn cứ vào chủ thể trong quan hệ tín dụng:
- Tín dụng thương mại: là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp được
biểu hiện dưới các hình thức mua bán chịu hàng hóa.
- Tín dụng ngân hàng: là hình thức tín dụng thể hiện quan hệ tín
dụng giữa các tổ chức tín dụng với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế và cá
nhân.
- Tín dụng Nhà nước: là hình thức tín dụng thể hiện mối quan hệ giữa
Nhà nước với người dân và các tổ chức tín dụng khác, trong đó Nhà nước chủ
động vay tiền để tăng nguồn thu ngân sách.
Phân loại căn cứ vào mục đích sử dụng vốn:
- Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: là loại tín dụng cấp cho
doanh nghiệp và cá nhân để tiến hành sản xuất kinh doanh.
- Tín dụng tiêu dùng: là loại tín dụng đáp ứng nhu cầu mua sắm, tiêu
dùng của cá nhân.
Phân loại theo nhóm nợ: Căn cứ theo Quyết định 493/2005/QĐ –
NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 và Quyết định số 18/2007/QĐ –
NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc NHNN về phân loại nợ,
trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng, tổ chức tín dụng thực
hiện phân loại nợ theo 5 nhóm:
a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ trong hạn và tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng
thu hồi đầy đủ gốc và lãi đúng hạn.
- Các khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và tổ chức tín dụng đánh giá là có
khả năng thu hồi đầy đủ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ gốc và lãi
đúng hạn còn lại.
5
hạn trả nợ được cơ cấu lại lần thứ hai
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chưa bị
6
quá hạn hoặc đã quá hạn.
- Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử ký.
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định (Khoản 3
Điều sáu QĐ 18/2007/QĐ – NHNN).
Phân loại khác:
Ngoài ra còn có nhiều cách phân loại tín dụng khác như: phân loại theo
thành phần kinh tế, hoặc phân loại theo ngành kinh tế,.v.v…
2.1.2 Vai trò của tín dụng
Ngân hàng là tổ chức trung gian tài chính có vai trò rất quan trọng đối
với nền kinh tế. Đồng thời, qua hệ thống các ngân hàng với sự điều tiết của
Ngân hàng Trung ương, hệ thống ngân hàng góp phần giúp nhà nước điều tiết
nền kinh tế đi theo những định hướng nhất định. Một số vai trò chủ yếu như:
- Tín dụng ngân hàng góp phần cung cấp vốn lưu động cho nền kinh tế,
là công cụ quan trọng thúc đẩy lực lượng sản xuất, đảm bảo cho quá trình sản
xuất kinh doanh diễn ra liên tục.
- Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng hoạt động sản xuất kinh
doanh, nhờ đó tạo thêm công việc cho người lao động.
- Tín dụng ngân hàng giúp các doanh nghiệp nâng cao chất lượng hoạt
động sản xuất kinh doanh của mình, đồng thời giúp cơ cấu tổ chức ngày càng
hiệu quả hơn. Vì một khi sử dụng vốn vay từ ngân hàng các doanh nghiệp
phải luôn cố gắng hoạt động có hiệu quả cao nhất để hoàn trả vốn và lãi cho
ngân hàng.
- Tín dụng ngân hàng là một trong những công cụ nhà nước, tham gia
điều tiết nền kinh tế, phát triển cân đối giữa các ngành nghề. Thông qua việc
thông báo cho tòa án kinh tế khi tranh chấp.
2.1.4 Một số quy định trong hoạt động tín dụng
2.1.4.1 Điều kiện cấp tín dụng
Điều kiện tín dụng là những yêu cầu của ngân hàng đối với người vay để
làm cơ sở xem xét, ra quyết định cho vay hay không cho vay. Khách hàng
muốn được ngân hàng cho vay vốn phải có các điều kiện cơ bản sau đây:
- Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách
nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết.
- Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi phù
hợp với quy định của pháp luật.
- Thực hiện quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của chính
phủ và hướng dẫn của ngân hàng nhà nước Việt Nam.
2.1.4.2 Đối tượng cấp tín dụng
Ngân hàng cho vay các đối tượng sau:
- Giá trị vật tư, hàng hóa, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để
khách hàng thực hiện các phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống
8
và đầu tư phát triển.
- Số tiền vay trả cho các tổ chức tín dụng trong thời gian thi công chưa
bàn giao và đưa tài sản cố định vào sử dụng với cho vay trung và dài hạn để
đầu tư tài sản cố định mà khoản lãi được tính trong giá trị tài sản có định đó.
Ngân hàng không cho vay các đối tượng sau:
- Số tiền thuế phải nộp (trừ thuế xuất khẩu, nhập khẩu, VAT).
- Số tiền để trả gốc và lãi vay cho các tổ chức tín dụng khác.
- Số tiền vay trả cho tổ chức tín dụng cho vay vốn.
- Khả năng nguồn vốn của Ngân hàng.
- Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá 15% vốn
tự có của ngân hàng.
2.1.4.5 Lãi suất cho vay
Lãi suất tín dụng là giá cả của quyền sử dung vốn của người khác vào
mục đích sử dụng riêng của mình như sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tiêu
dùng và được đo lường bằng tỷ lệ phần trăm trong số vốn đó trong một thời
gian sử dụng nhất định.
Lợi tức tín dụng
Lãi suất tín dụng(%)
=
Vốn cho vay
2.1.4.6 Quy trình cho vay
Bước 1: Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ, đây là bước để lại ấn
tượng cho khách hàng trong mối quan hệ tín dụng lâu dài giữa khách hàng với
ngân hàng.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ vay vốn của khách hàng. Là bước ảnh hưởng
rất lớn đến lợi nhuận, đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Bước 3: Đề xuất ý kiến và trình ban tín dụng xét duyệt cho vay, đây là
bước quyết định mức độ cho vay của khoản vay vốn hoặc từ chối cho khách
hàng vay.
Bước 4: Lập hồ sơ tín dụng, ký kết hợp đồng tín dụng và giải ngân cho
khách hàng.
Bước 5: Theo dõi nợ vay và xử lý nợ vay trả góp trễ hạn. Đây là bước thu
hồi vốn và lãi, đôn đốc thu hồi và xử lý.
Bước 6: Lưu trữ hồ sơ vay vốn của khách hàng và thanh lý hợp đồng tín
dụng là theo dõi lịch sử của khách hàng và giải chấp tài sản thế chấp cho khách
Doanh số thu nợ
=
Doanh số cho vay đến hạn
2.1.5.4 Dư nợ
Dư nợ là chỉ tiêu phản ánh số tiền mà ngân hàng đã cho vay và chưa thu
được vào một thời điểm nhất định. Để xác định được dư nợ, ngân hàng sẽ so
sánh giữa hai chỉ tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ.
Công thức tính:
Dư nợ cuối kỳ = Dư nợ đầu kỳ + Doanh số cho vay trong kỳ – Doanh số
thu nợ trong kỳ.
a) Dư nợ cho vay trên vốn huy động
Chỉ số này cho thấy mức độ sử dụng nguồn vốn huy động được để cho
vay. Nhờ đó có thể so sánh khả năng cho vay của ngân hàng so với vốn huy
động có được từ chính ngân hàng. Nếu chỉ số này quá lớn cho thấy khả
năng huy động vốn của ngân hàng thấp. Ngược lại, nếu chỉ số này quá nhỏ cho
thấy việc sử dụng vốn huy động của ngân hàng không có hiệu quả. Còn nếu
11
chỉ số này càng cao thì cho thấy khả năng thanh toán của ngân hàng càng
giảm, nhất là tập trung vào cho vay trung và dài hạn.
Dư nợ
Dư nợ/Vốn huy động (%)
=
Vốn huy động
12
Nợ xấu
Tỷ lệ nợ xấu (%)
=
Tổng dư nợ
2.1.5.7. Hệ số phòng ngừa rủi ro tín dụng
Chỉ tiêu này được sử dụng để đánh giá rủi ro tín dụng là tỷ lệ dự phòng
rủi ro tín dụng. Nếu tỷ lệ dự phòng rủi ro tín dụng thấp cho thấy dự phòng rủi
ro tín dụng được trích lập thấp hay nói cách khác là nợ xấu của ngân hàng
thấp điều này đồng nghĩa các khoản cho vay đến hạn có khả năng thu hồi
cả gốc lẫn lãi chiếm tỷ lên cao và ngược lại.
Dự phòng rủi ro tín dụng
Hệ số dự phòng rủi ro tín
dụng (%)
=
Tổng dư nợ
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu thứ cấp từ các báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Đại
Dương Cần Thơ trong thời gian từ tháng 12 năm 2010 đến sáu tháng đầu năm
2013.
Sử dụng phuơng pháp tỷ số tài chính để đánh giá chất lượng hoạt động
cho vay của Ngân hàng TMCP Đại Dương Cần Thơ.
Mục tiêu 4: Giải pháp phát triển hoạt động cho vay tại Ngân hàng
TMCP Đại Dương Cần Thơ: căn cứ vào phân tích mục tiêu 1,2,3, đưa ra giải
pháp phát triển hoạt động cho vay Ngân hàng TMCP Đại Dương Cần Thơ.
Phương pháp thống kê mô tả, so sánh số tuyệt đối, so sánh số tương đối
và tỷ số tài chính:
Phương pháp thống kê mô tả (Descriptive statistics): là phương pháp có
liện quan đến việc thu thập số liệu, tóm tắt, trình bày và tính toán, mô tả các
đặt trưng khác nhau để phản ánh một cách tổng quát đối tượng nghiên cứu.
Phương pháp so sánh số tuyệt đối để so sánh số liệu kỳ phân tích và kỳ
gốc có biến động hay không, lượng biến động tuyệt đối là bao nhiêu. Là
kết quả phép trừ giữa trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc của chỉ tiêu kinh tế.
Công thức: ∆y = y1 - y0
Trong đó: y0 là chỉ tiêu kỳ gốc
y1 là chỉ tiêu kỳ phân tích
∆y là phần chênh lệch tăng giảm của chỉ tiêu kinh tế
Phương pháp so sánh số tương đối: là kết quả của phép chia giữa tỷ số
các kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế. Kết quả so sánh biểu
hiện kết cấu, mối quan hệ, tốc độ phát triển, mức độ phát triển của các chỉ tiêu
kinh tế. Phương pháp này cho biết tỷ lệ biến động của các chỉ tiêu kinh tế
trong một thời gian nào đó, so sánh tốc độ biến động qua các năm.
Công thức: ∆y = ( y1 - y0 )/ y0
14
Trong đó: y0 là chỉ tiêu kỳ gốc
y1 là chỉ tiêu kỳ phân tích
∆y tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu kinh tế