nghiên cứu sự biến đổi áp lực tĩnh mạch trung tâm đặt qua tĩnh mạch nền trong điều trị sốc sốt xuất huyết dengue tại bệnh viện nhi đồng cần thơ - Pdf 31

909

Đ

NGHIÊN CỨU S BIẾN Đ I ÁP L
ĨNH ẠCH TRUNG TÂM
Q
ĨNH ẠCH N N R NG Đ U TR S C S T XU T HUYẾT
DENGUE TẠI B NH VI N NH ĐỒNG C N HƠ
1

B nh vi

Phan Văn Năm1, Phan Hùng Việt 2
đ k o Vĩ Lo g; 2 rườ g ĐH Dượ Huế

Ó


Mục tiêu: K ảo sá sự b ế đổ ủ áp lự ĩ
ru g â (CVP đặ qu đườ g
ĩ
ề và ì
ểu ố ươ g qu g ữ g á rị áp lự ĩ
ru g â vớ á
đặ đ ể lâ sà g ro g eo dõ số số xuấ uyế De gue (SXH-D).
Đối tượng và phương pháp: b o gồ
3b
â đượ
ẩ đó số SXH-D độ
III và độ IV vừ

ờ đ ể bắ đầu đo CVP o ấy ó ố
ươ g qu
g ị
ứ độ vừ g ữ rị số CVP vớ ờ g
là đầy
o
, vớ
ă g ầ số
, ó sự ươ g qu
uậ
ứ độ vừ g ữ rị số CVP vớ
u số uyế áp
tâm thu.
SUMMARY
STUDY THE CHANGE OF CENTRAL VENOUS PRESSURE THROUGH
CATHETER PLACED IN BASILIC VEIN IN TREATMENT OF DENGUE
HEMORRHAGIC FEVER SHOCK
N H
H DREN’S H S
Objective: Study the change of central venous pressure (CVP) was placed through
the basilic vein and find a correlation between the value of central venous pressure with
clinical features in Dengue hemorrhagic fever shock.
Patients and methods:
luded 3 p e s ≤ 1 ye rs old osp l zed w
diagnosis of Dengue Hemorrhagic fever having shock (level 3, level 4) at intensive care
unit of Can tho Children's Hospital from 03/2009 - 08/2010. Each patients will be
measured CVP through catheter placed in basilic vein.
Results: The average value of CVP was measured for the first time was 7.3 ± 3.0
CmH2O, after 30 minutes was 9.5 ± 2.6 CmH2O, after 60 minutes was 10.2 ± 2.3 CmH2O
after 2 hours was 10.4 ± 2.3 CmH2O, after 3 hours was 10.5 ± 2.4 CmH2O, after 6 hours

bù dị sẽ gặp
ều k ó k ă do k ó k ể soá
đượ lượ g dị
ruyề . Bở vậy v đo đượ CVP là k

o v đ ều rị ếp
theo [2],[10]. uy
ê để k ắ p ụ á yếu ố ả
ưở g đế rị số ủ CVP ư rà
dị
à g p ổ , rà dị
à g bụ g, rà dị
à g
… ũ g ư g úp o v đặ
e er ĩ
à
ô gk á ô
ỗ ọ ĩ
ư bị p ù ề. Nê đặ
e er để đo CVP sớ
ơ k rẻ bị số SXH-D ó ữ g yếu ố ê lượ g ặ g. Do
đó ú g ô g ê ứu vớ ụ đí đá g á sự ấ oá ủ ể í
uầ oà

góp p ầ
o v đ ều rị ó u quả, g ả ỉ l ử vo g và g ả
p í đ ều rị.
ụ êu
1. K ảo sá sự b ế đổ ủ áp lự ĩ
ru g â đặ qu đườ g ĩ

-El s (+ và đượ sự đồ g ý ủ g đì b
.
Tiêu chuẩn loại trừ: Số kéo dà ; N ễ rù g ở vị rí dự í đặ
e er để đo
CVP; N ữ g b
â ó kè
eo á b
í
ư b
bẩ s , ộ
ứ g Dow , ộ ứ g ậ ư, suy
...; K ô g đượ sự ợp á ủ b
â và g
đì b
â .
2.2. hương pháp nghiên cứu
Ng ê ứu ô ả ắ g g, ế ứu.


911
ế à đo CVP sớ
g y ừ lứ vào p ò g ồ sứ .
P ươ g
g ê
ứu Dụ g ụ đo CVP (C e er CAVA IX
B.Br u , ướ đo áp lự (
o e er ủ ô g y Abbo oặ B.Br u .




3.2. Sự biến đổi
V
Bả g 3. . Sự b ế đổ CVP ro g g ờ đầu vào v
Sự b ế đổ CVP ro g g ờ đầu k đo
ô g số
Bắ đầu đo (
30 phút sau (b)
60 phút sau (c)
X±SD (CmH2O)
7,3 ± 3,0
9,5 ± 2,6
10,2 ± 2,3
CVP
so vớ b và 0,0
N ậ xé Có sự k á b
óý g ĩ
ố g kê về rị số ủ CVP g ữ
ờ đ ể bắ
đầu đo vớ ờ đ ể 30 p ú s u và 60 p ú s u vớ p
912

16

Gia tri CVP luc bat dau do

14
12
10
8
6
4
3.0

3.5

4.0
4.5
5.0
Thoi gian lam day mao mach

5.5

6.0

B ểu đồ 3.1. ươ g qu g ữ CVP vớ ờ g là đầy o
N ậ xé Có ố ươ g qu
g ị
ứ độ vừ g ữ ờ g là đầy
vớ CVP lú bắ đầu đo, vớ r= -0,32; p < 0,05; y = -1,07x + 11,77

16

Gia tri CVP luc bat dau do

14
12
10
8
6
4
0

5

10

15
20
Hieu so huyet ap

25

30


913
B ểu đồ 3.3. ươ g qu g ữ CVP vớ
u số uyế áp â
N ậ xé Có ươ g qu
uậ

ỉ đị rấ sớ ro g ồ sứ số g ả
ể í
ó
u g. eo dõ rị số
ủ CVP sẽ g úp đá g á đượ ề gá , qu đó ể
đượ
ể í
uầ oà ro g
ơ ể.
eo kế quả g ê ứu ủ
ú g ô ở bả g
o ấy rị số CVP đo đượ

k ở đầu (s u k rẻ đã ậ đượ k oả g 1 - 0 l/kg dị R ger L
e ấp ứu b
đầu ru g bì là 7,3 ± 3,0 C H2O. Đây là rị số ằ ro g g ớ

ườ g ủ
CVP đ ều ày o ấy
u quả rõ r ủ l u p áp ruyề dị
eo p á đồ ( 0
ml/kg/1g ờ đầu vớ số độ III, 0 l/kg/1 p ú đầu o số số xuấ uyế độ IV .
S u k đượ ếp ụ ruyề dị
ố g số
eo đú g p á đồ, rị số CVP đo
ờ đ ể 30 p ú ếp ụ ă g lê
ư g vẫ ở ro g g ớ
ủ bì
ườ g là 9, ±
2,6 CmH2O và s u 60 p ú đ ều rị là 10, ± ,3 C H2O. C ú g ô ấy ó sự k á b

ể í .
So yos 8
ậ xé số SXH-D kéo dà rấ ầ p ả đo CVP bở vì k đó rị số
CVP đo đượ
ườ g rấ o >1
H2O. Đây í là ộ rở g rấ lớ
o vấ đề
bù dị
ố g số . CVP ă g o ro g rườ g ợp b
â số ặ g kéo dà ứ g ỏ
ứ ă g
đã bị suy. S r
7
o rằ g đặ CVP và eo dõ số dự vào CVP
ro g số do SXH-D đó g v rò rấ qu rọ g. V bù dị
eo CVP sẽ g úp ú g
k ể soá ố lượ g dị
ruyề vào ũ g ư ì
r g oá quả ủ số và k ả ă g
o bóp ủ ơ
.V s l 9 g
ậ rằ g s u đ ều rị bù dị
ro g số số xuấ
uyế ừ 30 p ú đế 1 g ờ vớ du g dị R ger L
e rị số CVP sẽ rở về g ớ

ườ g. Đ ều ày ũ g g ố g ư ro g kế quả g ê ứu ủ
ú g ô.
4.3. Sự biến đổi V nh ng giờ tiếp theo
eo kế quả g ê ứu ủ

ruyề
ì CVP o sẽ p ả á
ì
r g quá
ả rê b
â , và do vậy rấ ó g á rị ro g ướ g dẫ đ ều rị số . eo dõ sá sự
b ế đổ ủ rị số CVP ừ g ờ đ ể sẽ g úp rá đượ ì
r g quá ả
ob
â ó ể dẫ ớ suy
p ù p ổ ấp 6 .
4.4. ương quan gi a thời gian làm đầy mao mạch với trị số V lúc bắt đầu đo
eo kế quả g ê ứu ở b ểu đồ 1
ờ đ ể lú bắ đầu đo CVP
ú g ô
ấy ó ố ươ g qu
g ị
ứ độ vừ g ữ
ờ g
là đầy
o
vớ rị số
CVP vớ
số ươ g qu là r= -0,32; p0,0 .
4.5. ương quan gi a tăng tần số tim với V lúc bắt đầu đo

về g ớ

ườ g.
4.6. ương quan gi a hiệu số huyết áp tâm thu với áp lực tĩnh mạch trung tâm
eo kế quả ở b ểu đồ 3
ờ đ ể lú bắ đầu đo CVP ú g ô ấy ó ươ g
qu
uậ
ứ độ vừ g ữ
u số uyế áp â
u vớ rị số CVP vớ r= 0,31, p
Qu g ê ứu sự b ế đổ ủ áp lự ĩ
ru g â đặ qu đườ g ĩ
ề ởb
â số số xuấ uyế De gue
b
v
N Đồ g Cầ
ơ ú g ô
rú r ộ số kế luậ s u
1. Sự biến đổi của áp lực tĩnh mạch trung tâm trong quá trình sốc
- rị số ủ áp lự ĩ
ru g â b ế đổ rõ r
ấ ro g g ờ đầu eo dõ ừ
7,3 ± 3,0 CmH2O lú bắ đầu đo đế 10, ± ,3 C H2O lú 60 p ú . Vớ sự k á b
ó
ý g ĩ ố g kê p
ru g
ươ g ro g đ ều rị số xuấ uyế , Báo cáo khoa học về một số vấn đề mới về sốt
xuất huyết khu vực phía Nam năm 1995, bệnh viện Nhi Đ ng , tr. 145 - 152.
3. B
Vă C , Nguyễ B
Hu , ă g C í
ượ g (199 , N ậ xé á
rườ g ợp số xuấ uyế ử vo g
k o ấp ứu - să só ă g ườ g, BV
N đồ g I ă 199 , Báo cáo khoa học về một số vấn đề mới về sốt xuất huyết
khu vực phía Nam năm 1995, BV Nhi Đ ng
4.
Vă rầ ( 00 , Các yếu tố liên quan đến sốc sốt xuất huyết Dengue kéo
dài ở trẻ em, Luậ á ế sĩ y ọ , rườ g Đ

Dượ
à p ố Hồ C í
Minh.
5.
Vă rầ , Nguyễ rọ g Lâ ( 001 , Cá yếu ố l ê qu ử vo g ro g số
xuấ uyế De gue, Y Học TP H Chí inh, tr. 106-110.
6. Praveen K, Sunit S, Rakesh L. (2010), Pediatric Sepsis Guidelines: summary for
resource-limited countries, Indian Journal of Critical Care Medicine, 14(1),
pp.41- 52
7. Sarin Y., Shavinder S., Tejinder S. (1998), Dengue Viral Infection. Indian
Pediatrics, 35; pp. 129-137.
8. Somyos K, Pisit N (1994), Clinical Manifestations and Hemorrhagic Fever
(DHF) by 1 More Than 10,000 Case, Trop. Med., 36 (3), pp. 93-101.
9. Vatsal M, Dilip R (2006), Dengue fever, In: Tropical Infections in the ICU.
JAPI, Vol. 54; pp. 291-298.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status