Bài tập Hóa Đại cương A1
ThS. Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
---oOo--Câu 1.1 Số proton và nơtron trong hạt nhân:
nguyên tử là:
Câu 1.8 Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể
chấp nhận được
A. 92 proton, 235 nơtron
A. n = 3, l = +3, ml = +1, ms = +1/2
B.235 proton, 92 nơtron
B. n = 3, l = +1, ml = +2, ms = +1/2
C. 92 nơtron, 143 proton
C. n = 2, l = +1, ml = -1, ms = -1/2
D. 143 nơtron, 92 proton
D. n = 4, l = +3, ml = -4, ms = -1/2
Câu 1.2 Cho các nguyên tử: Không cùng tên gọi là
các cặp nguyên tử sau:
Câu 1.4 Nguyên tử R có tổng số hạt các loại là
115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 hạt. Tính số khối và số thứ tự của
R trong bảng HTTH?
Câu 1.5 Ở trạng thái tự nhiên silic chứa 3 đồng vò
Đồng vò
Khối lượng
Hàm lượng,
nguyên tử
%
28
Si
27,977
92,23
29
Si
28,976
4,67
30
Si
29,974
3,10
Tính khối lượng nguyên tử trung bình của silic.
Câu 1.6 Clo tự nhiên (khối lượng nguyên tử là
35,45) có 2 đồng vò:
Đồng vò
Khối lượng nguyên tử
C. n = 2, l = 2
D. n = 3. l = 1
Câu 1.11 Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với
bộ số lượng tử nào sau đây:
A. n = 3, l = 3
B. n = 4, l = 2
C. n = 5, l = 3
D. n = 5, l = 4
Câu 1.12 Tương ứng với bộ số lượng tử n=3, l=2,
có tổng cộng
A. 1 orbital nguyên tử
B. 3 orbital nguyên tử
C. 5 orbital nguyên tử
D. 7 orbital nguyên tử
Câu 1.13 Người ta xếp một số orbital nguyên tử có
năng lượng tăng dần. Cách sắp xếp nào dưới đây là
đúng
A. 3s < 3p < 3d < 4s
B. 2s < 2p < 3p < 3s
C. 3s < 3p < 4s < 3d
D. 3
Câu 1.22 Nguyên tố Fe có số thứ tự Z = 26, ion
Fe3+ có cấu hình electron tương ứng là:
Câu 1.15 Nguyên tử của nguyên tố có số thứ tự
Z = 35 có cấu hình electron tương ứng với:
A. (Ne) 3s23p1
B. (Ne) 3s 3p 3d 4s
2
6
3
C. (Ne) 3s23p63d104s24p5
D. (Ar) 4s24p64d75s2
Câu 1.16 Electron có 4 số lượng tử n = 4, l = 2,
ml =+1, ms = -1/2 (giá trò ml xếp tăng dần) là
electron thuộc:
A. Lớp N, phân lớp p, electron thứ hai thuộc phân
lớp này
B. Lớp N, phân lớp d, electron thứ sáu thuộc phân
lớp này
C. Lớp N, phân lớp f, electron thứ nhất thuộc phân
lớp này
D. Lớp N, phân lớp d, electron thứ chín thuộc phân
lớp này
Câu 1.17 Electron chót cùng điền vào cấu hình
electron của nguyên tử Na (Z = 11) có bộ 4 số
B. 26
C. 1s22s22p63s23p63d5
C. 30
Câu 1.23 Nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, phân nhóm
chính nhóm V (tức nhóm VA) có cấu hình electron
như thế nào?
A. 1s22s22p6 3s23p63d104s24p3
B. 1s22s22p63s23p6 3d104s24p0
C. 1s22s22p63s23p6 3d104s24p24d1
D. 1s22s22p63s23p6 3d54s1
Câu 1.24 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tố R là: 3s23p4
A. R thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA, là phi kim
B. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là kim loại
C. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim
D. R thuộc chu kỳ 3. nhóm VIB, là kim loại
Câu 1.25 Nguyên tố R có số thứ tự Z = 28 được
xếp loại là:
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d
D. Nguyên tố f
Câu 1.26 Electron hóa trò của lưu huỳnh (Z = 16) là
C. 2s, 3p và 3s
D. 2s, 2p, 3s và 3p
Câu 1.28 Cho biết:
Na (chu kỳ 3 nhóm IA);
K (chu kỳ 4 nhóm IA),
Al (chu kỳ 3 nhóm IIIA).
Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử?
Bài tập Hóa Đại cương A1
ThS. Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn
Câu 1.29 Cho ion A3+ có 20 electron, viết cấu hình
electron của A. Hãy cho biết vò trí của A trong
bảng phân loại tuần hoàn?
a. Cho biết số thứ tự của nguyên tố trong bảng
HTTH
Câu 1.30 Nguyên tố B thuộc chu kỳ 5, nhóm IIA,
viết cấu hình electron của B?
c. Viết cấu hình electron của nguyên tử
Câu 1.31 Cho nguyên tố X có z = 26, viết cấu hình
electron của X, X2+, X3+, ion nào bền hơn?
I2 lớn nhất theo thứ tự là cặp:
A. Ne và Mg
B. Ne và Na
C. Na và Mg
D. Na và Ne
Câu 1.36 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số
electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt mang điện của A là 8. Xác đònh vò trí
của A và B trong bảng HTTH?
Câu 1.37 Một ion kim loại điện tích +3 có 5
Chương
tạon lớ
ngun
tử c
vàđònh tên kim loại.
electron1:trêCấu
n phâ
p 3d. Xá
bảng hệ thống tuần hồn các ngun
Câ
u 1.38
t cơ 3bản
tố hóa
học Tổng số các hạ
Trang
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
---oOo--Trần văn nghĩa
Nguyễn văn hồ
Trần hữu đạt
Nguyễn lê cường
Trần Văn phước
Nguyễn Minh Thắng
Nguyễn hùng phong
Nguyễn tấn đơng
Phạm vũ minh hồng
Trương đức lợi
Bùi trong duy
cao lê ngọc hiếu
nguyễn khánh duy
nguyễn quỳnh bảo hân
lý thủ ốn
đào mạnh tiến đạt
Bài tập Hóa Đại cương A1
Câu 2.11 Viết cấu hình electron của các phân tử:
Li2, Be2, B2, C2, N2
Câu 2.13 Phát biểu nào dưới đây là sai
A. Liên kết ion là loại liên kết bằng lực hút tónh điện
giữa hai ion trái dấu.
B. Liên kết phối trí là loại liên kết cộng hoá trò trong
đó cặp electron chung do hai nguyên tử đóng
góp
C. Liên kết hydro là loại liên kết phụ xuất hiện khi
hydro đã liên kết cộng hoá trò chính thức với một
nguyên tử khác có độ âm điện lớn (O, N, F, ..)
D. Liên kết kim loại có trong mạng lưới tinh thể kim
loại
Câu 2.14 Liên kết ion có trong phân tử nào dưới
đây:
Chương 2: Liên kết hóa học
A. Metan
B. Amoniac
C. Anhydric sunfuric
D. Canxi oxit
Câu 2.15 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Biết độ
âm điện của từng nguyên tố B (2,04), Na (0,93), Ca
(1,00), Be (1,57), độ phân cực của các liên kết
B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl được xếp tăng theo dãy:
A. BeCl, BCl, CaCl, NaCl
B. NaCl, BCl, BeCl, CaCl
C. CaCl, BCl, BeCl, NaCl
D. BCl, BeCl, CaCl, NaCl
Câu 2.17 Phân tử nào dưới đây có moment lưỡng cực
Trang 4
Bài tập Hóa Đại cương A1
A. Liên kết cộng hóa trò đònh chỗ là liên kết 2
electron nhiều tâm
B. Liên kết cộng hóa trò luôn có tính phân cực mạnh
C. Liên kết cộng hóa trò đònh chỗ là liên kết 2
electron 2 tâm
D. Trong liên kết cộng hóa trò các electron là của
chung phân tử và chúng luôn tổ hợp với nhau thành
các orbital nguyên tử
Câu 2.21 Theo lý thuyết VB, các cộng hóa trò mà
selen (Z = 34) có thể biểu lộ là:
A. 2
B. 2, 4
C. 2, 4, 6
D. 2, 4, 6, 8
Câu 2.22 Theo lý thuyết VB nguyên tố
Clo (Z = 17) không thể biểu lộ cộng hoá trò nào dưới
đây
A. 3
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 2.23 Theo thuyết liên kết hóa trò (thuyết VB),
số electron hóa trò của Nitơ và số liên kết cộng hóa
trò tối đa mà N có thể tạo thành trong các hợp chất
của nó lần lượt là:
Câu 2.27 Độ lớn góc liên kết F-B-F trong phân tử
BF3 bằng:
A. 180o
B. 120o
C. 109o28’
D. 90o
Câu 2.28 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Theo lý
thuyết MO, các phân tử O 2, NO, BN có tính chất
thuận từ là do:
A. Phân tử có electron không kết đôi
B. Phân tử có hai electron không kết đôi
C. Phân tử có electron ở trạng thái phản liên kết
D. Phân tử có các electron đều kết đôi
Câu 2.29 Chọn phát biểu đúng:
Theo thuyết lai hóa các orbital nguyên tử, ta có:
A. Sự lai hóa thường không có liên hệ đến cấu trúc
hình học của phân tử
B. Lai hóa sp được thực hiện do sự tổ hợp một orbital
s và một orbital p (của cùng một nguyên tử), kết quả
xuất hiện 2 orbital lai hóa sp phân bố đối xứng dưới
một góc 180o
C. Lai hóa sp2 được thực hiện do sự tổ hợp một
orbital s và hai orbital p (của cùng một nguyên tử),
kết quả xuất hiện 3 orbital lai hóa sp 2 phân bố đối
xứng dưới một góc 109o28’
D. Lai hóa sp3 được thực hiện do sự tổ hợp một
orbital s và ba orbital p (của cùng một nguyên tử),
kết quả xuất hiện 4 orbital lai hóa sp 3 phân bố đối
xứng dưới một góc 120o
Câu 2.30 Sự thêm electron vào MO* dẫn đến hệ
cực
C. Không bão hòa, không đònh hướng, phân cực
D. Bão hòa, đònh hướng, phân cực
Câu 2.34 Chất nào dưới đây thuận từ :
A. N2
B. C2
C. O22+
D. O2Câu 2.35 Biết cacbon có Z = 6, nitơ có Z = 7. Cấu
hình electron của ion CN- là : (z là trục liên kết)
A. (ss)2 (ss*)2 (sz)2 (px,y)4
B. (ss)2 (ss*)2 (px)2 (sz)2 (py)2
C. (ss)2 (ss*)2 (px,y)4 (sz)2
D. (ss)2 (ss*)2 (px,y)4 (sz)1 (px*)1
Câu 2.36 Cho các tiểu phân sau: H2+, H2, He2+, Li2.
Theo lý thuyết MO, tiểu phân có bậc liên kết bằng
0,5 là:
A. H2+
B. H2, He2+
C. He2+, Li2
D. H2+, He2+
---oOo---
Chương 2: Liên kết hóa học
Trang 6
BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG – PHẦN TỰ LUẬN
---oOo--BÀI TẬP CHƯƠNG III.
1.
Tính Hopứ biết Hot (298) của Fe2O3 (r) , CO(k) , CO2 (k) lần lượt là : -822,16 ; -110,55 ; -393,51 (Kj/mol).
ĐS : -26,72 Kj/mol
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : C(r) + H 2O(k) CO(k) + H2(k)
Biết
C(r) + 1/2O2 (k) CO (k)
H1 = -26,42 Kcal
H2(k) + 1/2O2 (k) H2O (k)
H2 = -57,8 Kcal
ĐS : 31,39 Kcal
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : 2KClO 3(r) 3/2KClO4(r) + 1/2KCl(r)
Biết
KClO3(r) KCl (r) + 3/2O2 (k)
H1 = 49,4 Kj
KClO4(r) KCl (r) + 2O2 (k)
H2 = 33 Kj
ĐS : 49,3 Kj
o
Tính G của các phản ứng :
a)
C(r) + 2H2 (k) CH4 (k)
o
Biết H 298 (Kj/mol)
-74,81
o
S 298 (J/mol.K) 5,74
130,7
186,3
b)
1/2N2(k) + 3/2H2 (k) NH3 (k)
Biết Ho298 (Kj/mol)
ĐS : không bền
10.
11.
12.
13.
14.
Cho cân bằng phản ứng sau : 2NO2(k) N2O4 (k)
Biết
Ho298,s (Kcal/mol)
8,09
2,31
o
S 298 (Cal/mol.K) 57,5
72,7
Giả sử H, S không phụ thuộc nhiệt độ, hảy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc G vào nhiệt độ T và từ đó
cho biết phản ứng tạo N2O4 ưu tiên xảy ra ở nhiệt độ cao hay thấp. Giải thích ?
Cho phản ứng : CO2 (k) +
C(gr)
2CO(k)
o
H t,298 (Kjl/mol)
-393,51
-110,52
o
S 298 (J/mol.K)
Tính Go và nhận xét chiều của phản ứng ở 298 và 1000 oK. (XemH, S không phụ thuộc nhiệt độ)
C(r)
+
H2O(k)
CO(k) +
H2(k)
o
H t,298 (Kjl/mol)
-241,82
-110,52
o
S 298 (J/mol.K)
5,74
188,72
197,56
130,57
o
o
ĐS : G 298=91,47 Kj ; , G 1000 = -2,37 Kj
Cho phản ứng
NH3(k) +
5/4O2 (k)
NO(k) +
3/2 H2O(l)
o
H t,298 (Kj/mol)
-46,2
90,4
-285,8
3 =
Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng và tính bậc toàn phần của các phản ứng phức tạp sau, biết rằng các phản ứng
xảy ra qua nhiều giai đoạn
a) 2N2O5 = 4NO2 + O2
Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : N 2O5 = N2O3 + O2 (chậm)
N2O3 + N2O5 = 4NO2 (nhanh)
b) H2O2 + 2HI = 2H2O + I2
Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : H 2O2 + HI = H2O + IOH (chậm)
IOH
4.
Phản
ứng
hóa
học
làm
sữa
chua
có
o
o
43,05 Kj/mol. Hãy so sánh tốc độ phản ứng này ở 30 C và 5 C.
+
HI = H2O + I2 (nhanh)
năng
lượng
ĐS : 9 lần ; 45,96oC
Một
phản
ứng
có
hằng
số
tốc
độ
là
-1
o
-1
o
0,02 s ở 15 C và bằng 0,38 s ở 52 C.
a) Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng
b) Vận tốc phản ứng trên sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 15 oC đến 25oC.
ĐS : a) 14,8 Kcal ; b) 2,4 lần.
9.
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1.
Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng :
a) ½ N2 (k) + 3/2H2 (k) = NH3 (k)
b) N2(k) + 3H2 (k) = 2NH3(k)
c) NH3(k) = ½ N2(k) + 3/2 H2(k)
Biết Got,298(NH3 (k)) = -16,5 Kj/mol
ĐS : KC = 0,42 ; KP = 0,017
5.
Cân bằng 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) được thực hiện
trong một bình dung tích 100 lít ở nhiệt độ không đổi 25 oC.
Ban đầu, người ta cho vào bình 8 mol SO2 và 4 mol O2 . Áp suất
trong bình lúc đầu là 3 atm, khi cân bằng áp suất trong bình là
2,2 atm.
a) Xác định nồng độ các chất lúc cân bằng.
b) Tính KC , KP
ĐS : a) [SO2] = 0,016M , [O2]= 0,008M , [SO3] = 0,064M
b) KC = 2000 , KP = 81,8
6.
Cho cân bằng phản ứng : 2CH 4(k) = C2H2(k) + 3H2(k) được thực hiện ở 298 oK. Nồng độ lúc cân bằng của
CH4 là 3M, biết rằng tới trạng thái cân bằng chỉ có 25% CH 4 tham gia phản ứng.
a) Tính KC , KP của phản ứng ở nhiệt độ trên, biết rằng nồng độ ban đầu của C 2H2 và H2 bằng 0
b) Tính KC’ KP’ của phản ứng : CH4(k) = ½ C2H2(k) + 3/2H2(k).
ĐS : a) KC = 0,1875 ; KP = 111,96 ; b) KC’ = 0,43 ; KP’ = 10,58
7.
Khi đun nóng HI đến một nhiệt độ nào đó thì xảy ra cân bằng phản ứng:
2HI (k) H2 (k) + I2(k) với KC = 1/64. Tính xem có bao nhiêu % HI bị phân hủy?
ĐS : 20%
8.
Có phản ứng : N2O4(k)
2NO2(k)
Không màu
Nâu đỏ
o
ĐS : 1,92
o
Hằng số cân bằng của phản ứng : CO(k) + H 2O(h) =
H 2(k) + CO(k) ở 858 C bằng 1. Tính nồng
độ các chất lúc cân bằng, biết ban đầu nồng độ CO là 1M và H 2O là 3M.
ĐS : [CO] = 0,25M ; [H2O] = 2,25M ; [H2] = [CO2] = 0,75M
Nhiệt độ và áp suất có ảnh hưởng gì đến trạng thái cân bằng của các phản ứng sau :
FeO(r) + CO(k) = Fe(r) + CO 2(k)
H > 0
N2 (k) + O2(k) = 2NO(k)
H > 0
4HCl(k) + O2(k) = 2H2O(k) + 2Cl2 (k)
H < 0
C(gr) + CO2 (k) = 2CO(k)
H > 0
N2O4(k)
=
2NO2(k)
H > 0
Cho phản ứng
H2(k) +
CO2(k)
H2O(k)
+
CO(k)
o
H s,298 (KJ/mol)
-393,509
-241,818
ĐS : H = -198,2 KJ ; S = -189,6 J ; G = -141,7 KJ
KP = 6,89.1024 , KC = 1,68.1026
tạo thành tiêu chuẩn của NO và NO 2 lần lượt là 20,72 và 12,39 Kcal/mol
Chương 3Thế
: Bài đẳng
tập tựáp
luận
b) Tính KP của phản ứng trên ở 25oC. Cho biết đơn vị của KP nếu áp suất được biểu diễn bằng atm?
ĐS : Go = -8,33 Kcal/mol ; KP = 1,29.106
Cho phản ứng : 4HCl(k) +
O2(k)
2H2O(k) +
2Cl2(k)
Cho Hos,298 (KJ/mol)
-92,3
-241,8
o
S 298 (J/mol.K) 187,0
205,0
188,7
223,0
a) Tính H , S , G , KP , KC của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt, ở điều kiện chuẩn tự xảy ra theo chiều nào ?
c) Nhiệt độ ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng như thế nào (xem H, S không phụ thuộc vào T)
d) Hằng số cân bằng KP đã cho sẽ thay đổi như thế nào khi phản ứng đã cho được viết dưới dạng
2HCl(k) +
1/2O2(k)
H2O(k) +
Cl2(k)
chất hòa tan trong 270g nước bằng 230,68 mmHg. Xác định khối lượng phân tử chất tan?
ĐS : 60 đvC
9. Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 9 gam glucoz (C 6H12O6) trong 100g nước. Biết nước có
Ks = 0,51 độ /mol ; Kđ = 1,86 độ/mol.
ĐS : 100,26oC , -0,93oC
10. Khi hòa tan 3,24 gam lưu huỳnh vào 40 gam benzen thì nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên 0,81 oC. Tính xem
trong dung dịch này, một phân tử lưu huỳnh gồm mấy nguyên tử? Biết benzen có K s = 2,53 độ /mol.
ĐS : 8 nguyên tử
Chương 3 : Bài tập tự luận
11. Xác định công thức phân tử của một chất chứa 50,69%C ; 4,23%H ; 45,08%O? Biết rằng dung dịch chứa 2,13 gam
chất này trong 60 gam benzen đông đặc ở 4,25 oC, nhiệt độ đông đặc của benzen nguyên chất là 5,5 oC và Kđ(benzen) =
5,12 độ /mol.
ĐS : C6H6O4
12. Trong 1 lít dung dịch phải có bao nhiêu gam glucoz (C 6H12O6) để cho áp suất thẩm thấu của nó bằng áp suất thẩm
thấu của dung dịch chứa 3g formaldehyd HCHO trong 1 lít dung dịch ở cùng nhiệt độ đó.
ĐS : 18g
2.
BÀI TẬP CHƯƠNG VII
1. Trong dung dịch nồng độ 0,1M , độ điện ly của acid acetic bằng 1,32%. Ở nồng độ nào của dung dịch để độ điện ly
của nó bằng 90%.
ĐS : 2,15.10-6
2. Tính nồng độ H+ và độ pH của các dung dịch sau :
a) HNO3 0,1M ; 10-6M
b) KOH 0,5M ; 10-6M
c) CH3COOH 0,1M, biết rằng ở nhiệt độ khảo sát, acid acetic có độ điện ly = 1,33%
d) CH3COOH 0,1M ở 25oC, biết rằng ở nhiệt độ khảo sát K a(CH3COOH) = 1,76.10-5
e) HCOOH 0,1M ở 25oC, biết rằng ở nhiệt độ khảo sát K a(HCOOH) = 1,77.10-4
f) HCN 0,2M ở 25oC, biết rằng ở 25oC, Ka(HCN)= 6,17.10-10
ĐS : c) 2,88 ; d) 2,87 ; e) 4,75 ; f) 4,95
ĐS : 2,6.10-2 mol/lít ; 8,1g/lít
Độ hòa tan của canxi oxalat CaC 2O4 trong dung dịch muối amoni oxalat (NH 4)2C2O4 0,05M sẽ nhỏ hơn trong nước
nguyên chất bao nhiêu lần, nếu độ điện ly biểu kiến của amoni oxalat bằng 70% và tích số hòa tan của canxi oxalat
bằng 3,8.10-9 ?
ĐS : 567 lần
Tính xem có kết tủa BaSO 4 hay không nếu trộn lẫn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch BaCl 2 0,01M và CaSO4
bão hòa. Cho biết tích số tan của BaSO4 và CaSO4 lần lượt bằng 1,08.10-10 và 6,1.10-5 .
ĐS : có kết tủa
Một dung dịch acid HCOOH trong nước có pH = 3. Hãy tính nồng độ mol/lít của acid biết hằng số điện ly của nó ở
nhiệt độ khảo sát bằng 2,1.10-4.
ĐS : 5,76.10-3 M
Có tạo thành kết tủa Ag3PO4 hay không khi :
a) Trộn lẫn 1 thể tích dung dịch Na3PO4 0,005M với 4 thể tích AgNO3 0,005M
b) Trộn lẫn 4 thể tích dung dịch Na3PO4 0,001M với 1 thể tích AgNO3 0,02M
Cho biết T(Ag3PO4) = 1,8.10-18.
ĐS : a), b) : đều có kết tủa.
o
Tính nồng độ CM của dung dịch HCOOH để 95% acid này không bị điện ly. Cho biết ở 25 C , K(HCOOH) = 1,77.10-4.
ĐS : 0,067M
-10
+
Ở một nhiệt
T, dung
Chương
3 : Bài độ
tập tự
luận dịch acid HCN có nồng độ 0,2M có hằng số K a = 4,9.10 . Xác định nồng độ H 3O và độ điện
ly ?
ĐS : = 4,95.10-5 , [H3O+] = 0,99.10-5
Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch BaCl 2 0,02M và Na2SO4 0,001M. Hỏi có kết tủa BaSO4 không ? cho
o298(Al3+/Al) = -1,662 V
o298(Hg2+/Hg) = +0,854 V
o298(Cu2+/Cu+) = + 0,153 V
o298(Fe2+/Fe) = -0,44 V
o298(Cu2+/Cu) = +0,337 V
o298(Sn4+/Sn2+) = +0,15 V
o298(Sn2+/Sn) = -0,136 V
o298(Ag+/Ag) = +0,799 V
2.
o298(Fe3+/Fe) = -0,036 V
o298(Pb2+/Pb) = -0,126 V
o298(Cr3+/Cr2+) = -0,408 V
o298(Cl2/Cl-) = +1,36 V
Cho cặp oxi hóa khử o298(Pb2+/Pb) = -0,126 V và o298(Cd2+/Cd) = -0,403 V. Khi trộn hai cặp này lại với
nhau, viết phương trình phản ứng xảy ra. Tính suất điện động E o298 và viết kí hiệu pin tương ứng với phản ứng vừa
xác định chiều.
Chương 3 : Bài tập tự luận