BÔ Y TÉ
TRÜÔNG DAI HOC DÜ0C HÀ NÔI
NGUYÊN THI HUÔNG
NGHIÊN CÛU XÂY DUNG TIÊU CHU AN CHAT LÜÇNG
VIÊN NANG NITROGLYCERIN 2,5mg
TÂC DUNG KÉO DÀI
(KHOÂ LUÂN TÔT NGHIÊP 1)1 (H SÎ »A I HOC 2002J007).
a'-'
K I IC
I-
.
n ir-v ;Ê
\
^
Nguoi hitâng dân: TS. NGUYÊN THT KXÊL Ai^H
CN. LÊ THI THUŸ HANH
Noi thuc hiên: PHÔNG THI NGHIÊM TRUNG TÀM
Thàigian thuc hiên: Tù 3/2007-5/2007
Hà JWôi, B/200T
HLTB
: Hàm luong trung bînh
KLTBV
: Khoi lirçfng trung bînh viên
MeCN
: Acetonitril
MeOH
: Methanol
RSD
: Dô lêch chuân tuong doi ( Relative Stand Devitation)
SKD
: Sinh khà dung
TDKD
: Tac dung kéo dài
TCCS
1.1.8. Mot so dang bo chộ Nitrroglycerin................................................................ 5
1.1.9. Phirong phõp xõc dinh Nitrroglycerin..............................................................6
1.2. Vi nột vờ thuoc tac dung kộo di................................................................... 7
1.2.1. Khõi niờm.......................................................................................................... 7
1.2.2. Phõn loai............................................................................................................ 7
1.2.3. ĩu nhuroc diởm cua thuoc tac dung kộo di.................................................... 8
1.2.4. Tiờu chun chat hrang cho viờn nang tac dung kộo di................................. 9
1.3. K thuõt sac k long hiờu nõng cao...............................................................11
1.3.1. Sõc k phõn bo hiờu nõng cao........................................................................ 11
1.3.2. Mot so thụng so dõc trirng..............................................................................13
1.3.3. Cõc phirong phõp dinh lu'o'ng thu'dng dựng trong HPLC.............................. 15
1.4. Dụ ho tan...........................................................................................................17
1.4.1. Vi nột vờ dụ ho tan...................................................................................... 17
1.4.2. Phõn loai thiột bi thir ho tan..........................................................................18
1.4.3. Vai tro cỷa thir dụ ho tan trong dõnh giõ SKD............................................19
1.5. Dõnh giõ SKD in vitro cua thuoc viờn tõc dung kộo di................................. 19
PHÂN 2: T H l/C NGHIÊM VÀ KET Q U Â ....................................................21
2.1. Dieu kiên thuc nghiêm..................................................................................... 21
2.1.1. May moc, thiét bi............................................................................................ 21
2.1.2. Hoâ chat, thuoc thû......................................................................................... 21
2.2. Nôi dung và phuong phâp nghiên cihi........................................................ 22
2.2.1. Xây dung tiêu chuan kÿ thuât và phuong phâp dânh giâ
chât luong viên nang Nitrroglycerin 2,5mg TDKD................................................ 22
2.2.2. Khâo sât sa bô SKD in vitro cüa viên nang
Nitrroglycerin 2,5mg TDKD.................................................................................... 25
2.2.3. Xir lÿ so lieu.................................................................................................... 25
2.2.4. Üng dung......................................................................................................... 26
2.3. Két quà thuc nghiêm....................................................................................... 26
thôi gian dài do dô câc loai thuôc này cân duoc nghiên cü'u dé cô thé dua vào
sân xuât duoc à trong nuôc dë ha giâ thành sân phâm. Dë dua mot ché pham
thuôc vào dâng kî và luu hành thi chât luong thuôc là van dê duoc quan tâm,
dâc biêt là dôi vôi Nitroglycerin là chât dôc bâng A liêu diêu tri rât gân vôi
liêu dôc.
Xuât phât tir yêu càu thuc té nhàm hoàn thiên ho so dâng ki thuôc cho viên
nang Nitroglycerin 2,5mg duoc công ty Duoc Khoa cua truông nghiên cü’u
1
bào ché sàn xuâ't chüng tôi tien hành dê tài"Nghiên cuu xây dung tiêu chuan
chat luong viên nang Nitrogycerin 2,5mg tac dung kéo dài" voti câc mue
tiêu sau:
* Xây dung chi tiêu kl thuât cüa tiêu chuan ca sà doi vôi viên nang
Nitroglycerin 2,5mg tac dung kéo dài.
* Xây dung phuong phâp de kiëm nghiêm ché pham vôi tiêu chuan chat
luong phù hop.
2
PHNI - TễNGQUAN
1.1. Vi nột vờ Nitroglycerin
Tờn khõc l Glycerin trinitrat
1.1.1. Cụng thỷc hoõ hoc: [ 10]
- Cụng thỷc phõn tu' :C3H50 3N9
- Cụng thỷc cõu tao:
Thuoc tõc dụng chỹ yởu trờn hờ tlnh mach, voti liờu cao lm giõn cõc
dụng mach v tiởu dụng mach do do lm giõm c tiờn gõnh v hõu gõnh vợ võy
lm giõm sỹ dung oxy co tim v giõm cụng nng tim.
Liờu cao con lm giõm huyởt õp nhõt l huyởt õp tõm thu , co thở gõy
phõn xa giao cm lm mach hoi nhanh v tõng sỹc co bụp co tim. Ngoi ra
cụn cụ tõc dung ỹc chộ kột tõp tiởu eau.
Thuục cỹng lm giõn cõc dụng mach vnh, lm mõt co thõt mach,
dựng lõu di cụn cụ tõc dung phõn phụi lai mõu cụ loi cho cõc vựng duụi nụi
tõm mac v lm phõt triởn tuõn hon bng hờ.
Trong suy tim, thuục lm giõm õp lue thõt phõi v õp lue tuõn hon
phoi nhu võy lm giõm cõc dõu hiờu ỹ mõu, vụi liờu thợch hop lm giõm hõu
gõnh tao diởu kiờn cho tim tụng mõu tụt hon, tõng thở tich tõm thu v cung
luong tim.
1.1.5. Chợdinh [4], [15]
- Dieu tri con dau thõt ngue moi thở.
4
- Phông con dau thât nguc.
- Dieu tri suy tim sung huyét( phôi hop vôi câc thuoc khâc).
- Nhoi mâu co tim: do hep diroc diên tîch thiéu mâu và hoai tir.
1.1.6. Tâc dung không mong muô'n [4], [15]
- Giân mach ngoai vi: làm da bùng dô nhât là da à nguc, mât, mât (co thé
gây tàng nhân âp).
- Giân mach nâo: gây tàng âp lue nôi so và nhûc dâu.
- Ha huyét âp khi dung nhâ't là ngirdi co huyét âp thâp và ngirài cao tuoi.
- Co thé noi ban viêm da troc vây, roi loan tiêu hoâ.
- Nông dô cao trong mâu cô thé gây Met-Hb huyét.
1.1.7. Chong chiâinh [4], [15]
* Dinh tmh: dua vào câu truc và dâc diëm cüa Nitroglycerin cô thë dinh tïnh
theo câc phuong phâp sau dây:
- Phuong phâp hoâ hoc: Nitroglycerin là mot ester rât dê bi thuÿ phân tao ra
glycerin và acid nitric nguôi ta cô thë dinh tfnh Nitroglycerin qua câc sân
pham thuÿ phân này [14], [17], [18].
- Phuong phâp sâc kî lôp mông: dua vào vét chmh trên sâc dô [13],[14] hoâc
dua vào tri sô Rf [19] cüa chât thü so vôi chuân.
- Phuong phâp do pho hâp thu hông ngoai [13], [14] bâng câch làm viên vôi
KBr
- Phuong phâp HPLC [13], [14], [19],
*
Dinh luong: dua vào tfnh chât và dâc tînh cüa Nitroglycerin cô thë dinh
luong theo câc phuong phâp sau:
-
Phuong phâp do quan g pho:
+ Nitroglycerin trong viên nén duoc chiét vào acid acetic bâng. Do mât dô
quang cüa dung dich này à buôc sông 410nm vôi mâu trâng là acid acetic
bâng, mâu chuân là dung dich kali nitrat [18].
6
+ Nitroglycerin trong ché pham (viên nén, xit duôi luôi, dan trên da) duoc
chiét vào methanol dem dinh luong bàng câch do dô hâ'p thu cüa dung dich
này tai buôc sông 540nm, mâu tràng là methanol, mâu chuàn là dung dich
natri nitrit trong methanol [13].
- Thuục gii phụng kộo di (sustained-release, prolonged-release, retard,
extend-release).
- Thuục gii phụng cụ kiởm soõt (controlled- release).
- Thuục gii phụng theo chu'ong trợnh (programmed-release).
- Thuục gii phụng nhõc lai (repeat-release).
- Thuục gii phụng tai dợch (targeted- release, side- spộcifiộ release).
1.2.3. Uu, nhuoc õiờvti cỹa thuục tõc dung kộo di
* ĩu diộm: so vụi cõc dang thuục qui uục, thuục tõc dung kộo di cụ mot so
uu diộm sau:
- Duy tri duoc nụng dụ duoc chat trong mõu trong vựng diởu tri, giõm duoc
dao dụng nụng dụ duoc chat trong mõu (trõnh duoc hiờn tuong dợnh-dõy), do
dụ nõng cao sinh khõ dung v giõm duoc tõc dung khụng mong muụn cỹa
thuục.
- Gim duoc sụ ln dựng thuục cho nguựi bờnh, dõm bo duoc su tuõn thỷ cỹa
ngu'i bờnh theo chộ dụ liờu dõ duoc chợ dinh nõng cao hiờu qu dieu tri cỹa
thuục dõc biờt l nhOng nguụi bi bờnh man tmh phõi diởu tri di ngy.
- Gim tdng liờu diởu tri do dụ giõm duoc tõc dung phu v tfch lu thuục
trong cỹ thộ.
- Kinh tộ hon do giõm duoc luong thuục dựng cho cõ dot diởu tri.
* NhuOc diộm:
- Lõu dat duoc nụng dụ diốu tri trong mõu, khụng thich hop trong cõc tru'ng
hop cap cỹli.
- Nộu cụ hiờn tuong ngụ dục, tõc dung khụng mong muụn hay khụng chiu
thuục thi khụng thõi trtr ngay thuục khụi co thộ duoc.
8
- Thuục tõc TDKD l nhỷng dang thuục dụi hoi kl thuõt bo chộ cao do dụ chù
cụ nhỷng don vi sõn xuõt cụ thiột bi hiờn dat v nhỷng nh bo chộ cụ kiộn
Chộ phõm dat yờu cõu nộu khụng quõ mot don vi cụ giõ tri hm luỗmg
nõm ngoi giụi han 85%-115% cỹa hm luong trung bợnh v khụng cụ don vi
no nm ngoi giụi han 75%- 125% cỷa hm luỗmg trung bợnh [9].
*
Dinh luong.
Tiộn hnh dinh luỗmg theo cõc phuong phõp dõ duoc qui dinh trong duoc
diởn hoõc TCCS. Hm luỗmg hoat chõt dụi vụi cõc chộ phõm khụng quõ 50mg
thợ duoc phộp chờnh lờch trong khoõng 10% so vụi luỗmg ghi trờn nhõn [9].
* Tap chõt (dụi vụi cõc duoc chõt dở phõn hu).
9
* Dụ ho tan: dụi vi thuoc TDKD bõt buục phõi thir dụ ho tan theo yờu cõu
riờng cựa tựng chộ phõm.
Cõc tiờu chf chung nhu tmh chõt, dụ dụng dờu khụi luong, dụ dụng dờu hm
luong sở duoc tiộn hnh theo huụng dõn eu thở trong duoc diởn. Cụn tiờu chi
dinh tinh, dinh luong, dụ ho tan, tap chõt sở duoc dõnh giõ dua vo hoat chõt
cụ trong chộ phõm v dõc tmh cỷa chộ phõm. Dụi vụi mụi chộ phõm TDKD
dờu cụ nhỷng yờu cõu riờng vờ dụ ho tan tu theo mue dich v cụng thrùc thiột
kộ cỷa nh sn xuõt.
Dụ ho tan cỷa viờn nang TDKD thuụng duoc xõc dinh bng thiột bi thỷ
dụ ho tan giụ quay hoõc cõnh khuõy. Diờu kiờn thỷ ho tan cn phõi thiột lõp
duoc mụi tuong quan giỷa ho tan v hõp thu. Luong duoc chõt ho tan duoc
xõc dinh bõng phuong phõp dinh luong phự hop tai ợt nhõt 3 thụi diởm, v
duoc biởu diởn bng phõn trõm duoc chõt giõi phụng so vụi hm luong trờn
nhõn. Thỷ nghiờm duoc tiộn hnh theo mue Lj nộu khụng dat thi tiộn hnh
theo mỹ'c L2, L3, giụi han ho tan cỹa 3 lõn thỷ duoc trinh by ụ bng 1.1.
10
1.3. K ï thuât sâc ki lông hiêu nâng cao [6]
-
Sâc kf lông hiêu nâng cao hay côn goi là sâc kî lông cao âp là kl thuât phân
tich dua trên co sô cüa su phân tich câc chât trên 1 pha tînh chü'a trong côt,
nhô dông di chuyën cüa pha dông lông duôi âp suât cao. Pha tînh cô thé là
chât rân duôi dang hat min hoâc chât lông duoc bao trên bè mât 1 chât mang
rân dâ duoc liên két hoâ hoc vôi mot chât hüu co. Quâ trinh sâc kf xây ra theo
co ché: hâp phu, trao doi ion, phân bô hoâc rây phân tir. Sâc kî lông hiêu nâng
cao cô thë thuc hiên theo nhiêu kî thuât khâc nhau tuÿ thuôc vào dâc diëm câu
tao cüa chât phân tich và yêu câu cûa công viêc. Cô thë thông kê sâc kî lông
hiêu nâng cao theo mue dô pho bién trong thuc té:
- Sâc kî phân bô (bao gôm câ sâc kî câp ion).
- Sâc kî hâp phu.
- Sâc kî trao doi ion.
-Sâc kî loai cô.
- Sâc kî âi lue.
- Sâc kî câc dông phân quang hoc.
Trong khuôn kho cûa khoâ luân này chüng tôi chî dè câp dén sâc kî phân bô
hiêu nâng cao.
1.3.1. Sâc Ici phân bohiêu nâng cao:
Sâc kî phân bô hiêu nâng cao là kî thuât duoc sû dung pho bién nhât hiên
nay. Cô thë phân thành 2 dang tuÿ thuôc vào pha tînh là:
- Sâc kî long-long.
- Sâc kî pha liên két lông.
Si— O—S i^ C H 3
I
ch3
Silica dë bi phân huÿ trong môi truông kiêm nên dùng pha dông cô pH
không lôn hon 8,0.
Chât mang là graphit xôp, polyme (styren-divinylbenzen copolyme) silica
bien tînh cô thë làm viêc ô pH cao hon.
* Phân loai: dua vào dô phân eue cüa pha tînh so vôi pha dông chia làm 2 loai
sau
- Sâc kî phân bô pha dâo:
+ Pha tînh ît phân eue:
Octylsilyl (C8, OS)
Si- (CH2)v- c h 3.
Octadecylsilyl (C18,ODS)
Si- ( CH2)i7- CH3.
Phenylsilyl
Si- ( CH2) u - C6H5.
+ Pha dông : phân eue acetonitril (MeCN), methanol (MeOH) và
tetrahydrofuran (THF).
- Sâc kî phân bô pha thuân:
+ Pha tînh : phân eue
2. Dô phân eue cüa chât phân tîch giông vôi dô phân eue cüa pha dông.
Trong 2 nguyên tâc trên thi theo nguyên tâc 1 xâc suât thành công lôn hon.
* Hiên nay sâc kî phân bô pha dâo duoc sü dung nhiêu vî nô cho két quà tâch
tôt vôi nhiêu dôi tuong tâch, kinh té, ît dôc hon.
1.3.2. Mot so thông sô dâc trung:
a. Thôi gian luu (tR :Rétention time).
Thôi gian luu cüa mot chât (tînh bâng phut, giây) là thôi gian tînh tù' lue
tiêm mâu vào hê thông sâc kî dén lue xuât hiên dinh pic cüa nô trên sâc dô.
So sânh thôi gian luu cüa chât phân tîch trong mâu thir và mâu chuân làm
trong cùng diêu kiên së dinh tînh duoc chât dô.
13
b. Hê sô dung luong K'
Hê sô dung luong K' là ti sô giü'a luong chât tan A trong pha tînh và pha
dông và duoc xâc dinh theo công thuc sau:
K ,_ Q*(S)
QB(M )
Trong dô QA(S) và QA(M) là luong chât tan A phân bô trong pha tînh và
pha dông.
Hê sô dung luong K' không phu thuôc vào toc dô dông cüng nhu chièu
cao cûa côt mà chi phu thuôc vào bàn chât cûa chât phân tîch, dàc tînh cùa
pha tînh và pha dông.
Giâ tri K' thâp tuong un g vôi chât rûa giâi ô thôi diëm gân vôi thôi diëm
bom mâu và do dô su tâch rât kém. Trong thuc té câc giâ tri K1giûa 1 và 5 là
toi uu, câc giâ tri K' lôn hon dân dén su doâng pic, dô nhây phân tîch thâp và
thôi gian phân tîch kéo dài.
c. Sô dîa U thuyet N (biëu thi hiêu lue côt sâc kî)
Dïa lî thuyet duoc dinh nghîa nhu là khu vue cüa hê thông phân tâch mà
d.
Dô phân giâi (Rs):
Là dai luong do mire dô tâch cüa 2 pic liên kê trên mot côt sâc kî và duoc tmh
theo công thuc sau:
Z\t rb —Ira)
Rs = — ----------------- W a+ W b
hoâc
„
1,177(^b-^)
Rs = -------1 1
W\ I 2 B + W\ I2A
Trong dô:
- tRA,tRBlà thôi gian luu cûa 2 pic liên kê cüa chât A và B.
- WA, WBlà dô rông do ô câc dây pic cüa chât A và B.
' W 1/2(A), W 1/2(B) là dô rông dây pic do ô nüa chiêu cao pic cùa
chât A và B.
Dé tâch riêng 2 chât, ît nhât Rs không duôi 1,5 (khi 2 pic cô dô lôn cùng cô).
1.3.4. Câc phuong phâp dinh luong thuàng dùng trong HPLC:
Nguyên tâc: dâp img phân tîch (chiêu cao, diên tich pic) tÿ lê vôi nông dô
cûa chât phân tich.
Câc kl thuât hay dùng dë dinh luong trong HPLC là :
- Phuong phâp chuan ngoai (Extemal Standard)
Thuụng duoc mụ ta bõng duụng hoi qui tuyờn tmhbiởuthi mụi tuong quan
gitra diờn tfch pic v nụng dụ thu duoc tir cõc diởm do
Sst S0 "^uiCgj
S0 l giao diởm cỷa duụng chuan v truc tung.
m l dụ dục cỹa duụng chuan.
Sõc kf mõu thỹ trong cựng diờu kiờn.
Trong truụng hop ny nụng dụ cỹa mõu thỹ duoc tmh theo cụng thỹ'c sau:
^
La
Sa-S0
=
--------------------
m
Dụ lụn cỷa pic mõu thỹ phõi nõm trong khoõng khõo sõt.
Phuong phõp thờm chuan.
- Nguyờn tac: dung dich mõu thỷ duoc thờm mot luỗmg xõc dinh chõt chuõn.
Cõc pic thu duoc cỹa cõ dung dich mõu thỷ v mõu thỹ thờm chuõn duoc do
trong cựng 1 diờu kiờn sõc kf.
16
- Thêm 1 lân: nông dô dura biét cüa mâu Cthù duoc tînh bâng sir chênh lêch
nông dô Ac (luong chât thêm vào) và dô tâng cüa dô lôn pic As theo công
thü’c sau:
Nhiờu thiột bi thỹ dụ hụa tan cỹa viờn nộn v viờn nang dõ duac thiột lõp
dộ cụ gõng gn viờc thỹ toc dụ ho tan in vitro vụi SKD in vitro cỹa thuục v
l mot chù tiờu quan trong dở dm bõo su dụng nhõt vờ chõt luong cỹa thuục
luu hnh trờn thi truụng. Hiờn nay, duac diởn M dõ qui dinh thỹ dụ ho tan
dụi vụi phõn lụn dang viờn nộn v viờn nang chua duac chõt ft tan.
1.4.2. Phõn loai thiởt bi thỹ ho tan [5]
Hiờn nay cụ rõt nhiờu thiột bi thỹ ho tan khõc nhau duoc sỹ dung trờn in
vitro nhung thuụng sỹ dung 2 loai mõy sau:
a! Thiởt bi kiởu giụ quay :
Thiột bi kiởu giụ quay cụ cõu tao nhu sau:
- Mot bợnh hinh tru bng thu tinh borosilicat hoõc bng chõt liờu trong suot
thich hop, cụ dõy hinh bõn cõu v cụ dung tich 1000ml.
- Mot dụng co cụ bụ phõn diờu toc. Dụng co ny gn vụi bụ phõn khuõy bao
gụm truc quay v giụ hinh ong tru.
- Bụ phõn giụ quay gụm 2 phõn:
+ Nõp trờn cụ mot lụ thoõt nhụ gn vụi truc, lõp thich hop dở dờ cho chộ pham
thỹ vo.
+ Nõp duụi l mot giụ cụ hinh ong tru lm bng rõy kim loai cụ duụng kợnh d
bng 0,254mm. Khoõng cõch tự giụ dộn dõy trong cỹa binh l 25 2 mm.
+ Mot chõu cõch thu dở duy tri mụi truụng ho tan ụ nhiờt dụ 37,5C 0,5C.
bl Thiởt bi kiởu cõnh khuõy.
Loai ny giụng nhu thiột bi kiởu giụ quay mụ ta trờn, chợ khõc l giụ
quay duoc thay bng cõnh khõy. Cõnh khuõy duac lõp dt sao cho di qua tõm
cỹa truc v canh duụi cỷa nụ ngang bng vụi mõt dõy cỷa truc. Truc cõnh
khuõy duoc lõp dt vi tri sao cho khụng lờch quõ 2mm so vụi truc cỹa binh
v canh dõy cỷa cõnh khuõy cõch mõt dõy trong cỹa binh tự 23- 27 mm.
18
à thôi diëm nhô nhât cô RSD
t= \
Trong dô : n là so diëm xâc dinh % hoat chât giâi phông.
Rt và Tt : dô hoà tan trung binh cüa ché pham dôi chiéu và ché phâm thü tai
môi thôi diëm.
Hai ché phâm cô SKD in vitro tuong dông néu f2 nam trong khoâng
50%-100%.
20