Chương II:
SAI SỐ GIA CÔNG
CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT
II.1. KHÁI NIỆM
II.2. SAI SỐ VỀ KÍCH THƯỚC
II.3. SAI LỆCH HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ TƯƠNG QUAN
GIỮA CÁC BỀ MẶT
II.4. NHÁM BỀ MẶT (TCVN 2511 -95)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
End
Home
Next
Back
II.1. KHÁI NIỆM
•Sai số gia công là sự không phù hợp giữa yếu tố kỹ thuật
của chi tiết sau khi gia công so với yêu cầu của thiết kế đề ra.
•Một vài nguyên nhân gây ra sai số trong quá trình gia
công là:
+ Sai số do máy
+ Sai số do dụng cụ cắt
+ Sai số do biến dạng đàn hồi
+ Sai số do rung động trong quá trình cắt
+ Sai số do biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ …
End
vùng của khoảng phân tán W
End
Home
Next
Back
II.2. SAI SỐ VỀ KÍCH THƯỚC
Hàm mật độ xác suất xuất hiện của kích thước gia công x
có dạng: y = f(x)
: vọng số
σ : sai lệch bình phương trung bình
End
Home
Next
Back
II.2. SAI SỐ VỀ KÍCH THƯỚC
• Đường biểu diễn của hàm mật độ có dạng:
•
End
Ứng với các giá trò của z, người ta tính được giá trò của hàm (z) và 2(z), sau đó thành lập bảng cho trong sổ tay.
Home
Next
Back
End
Home
Next
Back
End
Home
Next
Back
z1 = -3 ⇒ x1 = -3σ
z2 = 3 ⇒ x2 = 3σ
⇒ W = 6σ
End
Home
Next
Back
II.2. SAI SỐ VỀ KÍCH THƯỚC
Để đánh giá loạt chi tiết gia công, cần so sánh khoảng
•
phân tán W với khoảng dung sai T. Có thể xảy ra các trường
hợp sau:
• * Trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai
W>T
WT
Không có phế phẩm
End
Home
Next
Next
Back
II.3. SAI LỆCH HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ TƯƠNG QUAN
GIỮA CÁC BỀ MẶT
II.3.1. Sai lệch hình dạng của bề mặt
II.3.2. Sai lệch vò trí tương quan giữa các bề mặt
II.3.3. Sai lệch tổng cộng về hình dạng và vò trí
II.3.4. Cách ghi ký hiệu sai lệch hình dạng và vò trí
End
Home
Next
Back
II.3.1. Sai lệch hình dạng của bề mặt
• 1. Đối với mặt phẳng
End
•
+ Độ thẳng
thực
Đường
danh
nghóa
Đường
thẳng áp
các điểm của prôfin thực đến
đường thẳng áp trong giới hạn
của phần chuẩn L .
End
Home
Next
Back
1. Đối với mặt phẳng
•+ Độ phẳng: (Ký
hiệu:
)
Độ phẳng là khoảng cách
lớn nhất ∆ từ các điểm của bề
mặt thực đến mặt phẳng áp
trong giới hạn của phần chuẩn.
Home
Next
Prôfin thực
Độ phân cạnh
Back
2. Đối với mặt trụ
•
+ Độ trụ: (Ký hiệu:
)
•Độ trụ là khoảng cách lớn
nhất ∆ từ các điểm của bề mặt
thực đến mặt trụ áp trong giới
hạn của phần chuẩn.
Bề mặt thực
End
Home
Next
End
Home
Next
Back
II.3.2. Sai lệch vò trí tương quan giữa các bề mặt
• 1. Độ song song: (Kí hiệu: // )
• + Giữa các mặt phẳng:
Mặt
phẳng
áp
L2
L1
a2
Mặt phẳng
thực
a1
End
Home