BÔ Y TÉ
TRl/ÔNG DAI HOC DlTÇC HÀ NOI
----------
0 O 0 -----------------------------------------
DO THI THANH HONG
NGHIÊN ClJtJ BÀO CHÉ VI NHÜ TlTÛNG
INDOMETHACIN DÙNG QUA DA
(KHOÂ LUÂN TÔT NGHIÊP DUOC SŸ KHOÀ 2002-2007)
A
Ngtïôi hucmg dân
: TS. Nguyên Tràn Lînh
Noi thuc hiên
: Bô mon Bào ché
Thôi gian thuc hiên : 2/2007-5/2007
HÀ NÔI, THÂNG 5 NÂM 2007
r é £3
M f o fJ d ü n c fo i
(Z)âi Idnq Utnlt teon q a à hièt du sâ a sâe, ent æin g jji ld i ednt dn
ehûn th à n h nfauL td i:
Ç7&. Q iqtu/êa Ç Jrun jQ inh
Q lq u d i fit fît/ d u te n e tiè p lu to ttq d a n , tâ n fin it e h i b ûd, q iu p (td
Khõi niờm vi nhỹ tuong.......................................................................................2
1.1.2
Uu nhuoc diởm cỹa dang thuụ'c vi nhỹ tuong...................................................... 2
1.1.3
Thnh phõn cỹa vi nhỹ tirong............................................. ...............................3
1.1.4 Su khõc nhau giỹa vi nhỹ tuong v nhỹ tirong................................................... 4
1.1.5 Phirong phõp bo chộ vi nhỹ tuong..................................................................... 4
1.1.6 Su hinh thnh vi nhỹ tuong - giõn do pha.......................................................... 5
1.1.7 Mot so dõc tmh cỹa vi nhỹ tuong v chợ tiờu dõnh giõ...................................... 8
1.2
Vi nột vờ indomethacin..................................................................................... 9
1.2.1
Cụng thiùc hoõ hoc v danh phõp......................................................................9
1.2.2
Tợnh chat.............................................................................................................9
1.2.3
Duoc dụng hoc................................................................................................... 10
Cõc nghiờn cỹu vờ thuụ'c chụ'ng viờm khụng steroid.......................................11
1.3.2
Cõc nghiờn cỹu vờ nhỹng thuụ'c khõc.............................................................. 14
PHAN 2: THlTC NGHIÊM VÀ KET QUÂ...........................................................16
cûu........................................ 16
2.1
Nguyên vât lieu - phuang tien nghiên
2.1.1
Nguyên vât lieu................................................................................................ 16
2.1.2
Phuong tien nghiên cûu...................................................................................16
2.2
Phuang phâp nghiên cûu.............................................................................. 18
2.2.1
Phuong phâp xây dung giân do pha............................................................... 18
2.3.5
Dânh giâ mot sô chï tiêu châ't luong cüa vi nhü tuong....................................41
KÊT LUÂN VÀ DE XUAT........................................................................................ 44
TÀI LIEU THAM KHÂO
CHÜ GIÂI CHÜ VIÉT TÂT
ANN
: Mang thân kinh nhân tao (Artificial Neural Network)
Cro
: Crodamol GTCC GT3907
DDT
: Dâu dâu tirong
DMSO
Etha
Ind
IPM
Isp
NaLS
OA
S/CoS
tac dung khụng mong muụn, kiởm soõt giõi phong, v cõc dõp ỹng sinh hoc tai dfch
dõ tao dụng lue thỹc dy cho viờc nghiờn cỹu phõn phụ'i thuoc. Vi nhỹ tuong l dang
bo chộ mụi, dõ thu hỹt rat nhiờu nh khoa hoc tham gia nghiờn cỹu ỹng dung vi
nhỹ tuong nhu l mot hờ phõn phụ'i thuoc. Vi nhỹ tuong dựng qua da kờ' thựa nhựng
uu diởm cỹa thuoc dựng ngoi nhu han chộ cõc tac dung khụng mong muụn ton
thõn, khu tru tõc dung tai dfch, duy tri duoc nụng dụ tuong dụi hng djnh trong
huyột tuong trong thụri gian di boi mot liốu duy nhõt, trõnh duỗfc chuyởn hoõ qua
gan lõn dõu... dụng thụri khõc phuc duoc nhuoc diởm hõ'p thu kộm cỹa thuoc dựng
ngoi da do su cõn trụ cỹa lụp sựng, lm tõng mỹc dụ hõp thu thuoc.
Indomethacin l mot thuoc chụng viờm khụng steroid dõ duoc su dung tự lõu,
cụ tõc dung chụng viờm manh. Nụ cụ tõc dung hỹu hiờu trong diộu tri mot sụ bờnh
mõn tfnh nhu viờm khụp dang thõp, viờm cụt sụ'ng dfnh khụp. Nhiộu dang bo chộ
mụi dõ duoc õp dung nhu kl thuõt vi cõu hoõ, vi nang hoõ, viờn tõc dung kộo di,
viờn bao tan trong ruụt... mang lai hiờu quõ cao trong diộu tri. Tuy nhiờn cõc chộ
phõm dựng ngoi con ft, mõt khõc indomethacin l mot chõt thuc tộ khụng tan trong
nuục do võy nghiờn cỹu bo chộ indomethacin dựng qua da duụi dang vi nhỹ tuong
l mot huụng di moi, hỹa hen tụt trong viờc cõi thiờn dụ tan cỹa duoc chat, giõm tõc
dung khụng mong muụn v tõng sinh khõ dung cỹa thuoc.
Trờn co s dụ chỹng tụi tiờ'n hnh thuc hiờn de ti:
Nghiờn cthi bo chộ vi nhỹ tirong indomethacin dựng qua da vụi mue
tiờu:
1. Bo chộ duoc vi nhỹ tuong indomethacin vụi mot sụ loai dõu, chat diờn hoat,
chõt dụng diờn hoat thụng dung.
2. Dõnh giõ õnh huong cỹa cõc thnh phõn trong cụng thỹc bo chộ dộn su hlnh
thnh v giõi phong duoc chõt tự vi nhỹ tuong.
3. Xõy dung cụng thỹc bo chộ vi nhỹ tuong indomethacin cụ khõ nõng giõi
phong duoc chõt cao.
1
- Kộo di giõi phụng cỹa duoc chõt tan trong nuục.
2
Dô'i vôi vi nhü tuong dang D/N:
-
Tàng khâ nâng hoà tan cüa câc thuô'c thân dâu.
-
Kéo dài giâi phông cüa duoc chât tan trong dâu.
Doi vôi vi nhü tuong dang hai pha liên tue (bicontinuous microemulsion):
-
Phô'i hop duoc câ câc thuô'c tan trong nuôc và trong dàu à nông
dô cao.
* Nhuoc diëm: [6], [18]
- Viêc xâc dinh tÿ le câc thành phân trong công thüc de tao thành vi nhü tuong
tuong dô'i khô khàn.
- Tÿ le chât diên hoat trong công thûc khâ cao so vôi blnh thuông, cô thé
gây dôc.
- Giâ thành cao.
1.1.3 Thành phân cüa vi nhü tuong
Vi nhü tuong thuông bao gôm su kê't hop cüa 3-5 thành phân: pha dâu, pha
nuôc, chât diên hoat, và trong nhiéu truông hop phâi kê't hop thêm chât diên hoat thü
Trong suụ't hoõc
Duc, thuụng trng nhu sỹa
trong mụ
Tuong dụi 6n djnh
Nhiờt
Khụng on dinh, dờ phõn lụp sau mot thụi gian
bõo quõn. Tuy nhiờn ngy nay cụ thở tao duoc
dụng hoc
nhỹ tuong khõ bờn lõu m khụng bi tõch lụp
Kợch thuục
Rat nhụ,
lOOnm - lOOOOnm, nờ'u bo chờ' tụt kfch thuục
tiờu phõn
lOnm - 140nm
tiởu phõn cụ thở tự lOOnm - 600nm
Bo che
pha dõu v nuục trong cụng thỹc vi nhỹ tuong. Cõc chat diờn hoat diởn hợnh l
nhỹng hop chat luụng thõn, trong phõn tir cỹa chỹng co chỷa cõc nhụm thõn nuục v
thõn dõu [1].
Khi cho chat diờn hoat vo hụn hop pha nuoc v pha dõu, phõn tuf chat diờn
hoat sờ tu sõp xộp trờn bờ mõt hai pha, tao thnh cõc cõu truc tu liờn kờt nhu micell
hinh cõu, micell dang hinh ong, dang ban mụng, micell dõo... [19].
Su phụi hop chat diờn hoat hay duoc sir dung trong bo chở vi nhỹ tuong dộ tao
duoc vi nhỹ tuong cụ kfch thuục phõn tu rat nhụ, tõng hm luong duoc chat trong
cụng thỹc v tõng dụ 6n dinh võt U. Diốu ny giỹp cho viờc irng dung vi nhỹ tuong
lm hờ phõn phụi thuục cho cõc chat kho tan trong nuoc [20]. Su phụi hop ny, dõc
biờt giỹa chat diờn hoat ion hoõ v khụng ion hoõ thudng cụ hiờu quõ trong viờc tõng
diờn tich vựng tao vi nhỹ tuong [11], [19].
X. Li v cụng su dõ nghiờn cợru õnh huụng cỹa hụn hop chat diờn hoat cation
v anion tụi su hợnh thnh v khõ nõng ho tan cỹa vi nhỹ tuong. Kột quõ l khi hụn
hop chat diờn hoat cation v anion duoc cho
thờm vo VNT chỹa alcol v chat diờn
*
hoat anion lm giõm khõ nõng ho tan cỹa alcol trong pha dõu v tõng nụng dụ chat
diên hoat trên bê mât phân câch pha do vây làm tâng khà nâng phân tan cüa hai pha
nu'üc và dâu dân dén tâng khâ nâng tao VNT [21].
1.1.6.2 Chat dông diên hoat
Nôi chung, nêu chî dùng don chât diên hoat thi không thë thu duoc diên tfch
bê mât nhu mong muôn, trong công thüc vi nhü tuong nguôi ta thuông cho thêm mot
chât luông thân, cô vai trô tuong tu nhu chât diên hoat. Chât luông thân này duoc
goi là chât dông diên hoat [11].
Hâu hét câc chât dông diên hoat là nhüng chât cô phân tü nhô, diên hînh là
câc alcol mach carbon ngân và trung binh (C3-C8), no sê phân tân nhanh vào bê
mât phân câch hai pha và trên màng mông do chât diên hoat tao ra trên bê mât
Mei v cõc cụng su dõ nghiờn cỹu bo chở vi nhỹ tuong triptolid dựng tai chụ.
Vi nhỹ tuong duoc bo chộ cõ dang D/N, N/D v dang dung dich. So sõnh mire dụ
giõi phụng duoc chat qua da chuụt nhõt, thu duoc cụng thỹc vi nhỹ tuong giõi phụng
tụt nhõt l loai N/D bao gụm: 40% isopropyl myristat, 50% Tween-80/l,2propylen
glycol (5/1, v/v) v nuục, dang dung dich cho khõ nõng giõi phụng thõp nhõt [22].
1.1.6.5 Giõndụpha
Giõn dụ pha l phuong tien thuụng duoc dựng trong nghiờn cỹu vi nhỹ tuong
de tùm ra nhỹng vựng cõu trỹc khõc nhau nhu vựng tao vi nhỹ tuong (D/N, N/D),
vựng tao nhỹ tuong...
Giõn dụ pha bac 3 cụ hợnh tam giõc, mụi dợnh ỹng vụi cõc thnh phõn dõu,
nuục, chat diờn hoat vụi luong tuong ỹng l 100% cụng thỹc. Trong truụng hop cụng
thỹc cụ trờn 3 thnh phõn thợ mot dợnh cỹa giõn dụ pha sờ gụm cụ 2 thnh phõn nhu
S/CoS, du/CoS, nuục/hoat chat, du/hoat chat... vụi cõc t lờ xõc dinh [11], [19].
Ping Li, Anasuya Ghosh v cụng su dõ nghiờn cỹu tõc dụng cỹa viờc sỹ
dung phụi hop hai chat diờn hoat khụng ion hoõ trờn cõc dõc trnh cỹa vi nhỹ
tuong. Giõn dụ pha duoc sỹ dung vụi pha dõu l Capmul PG8, hai chat diờn hoat
khụng ion hoõ l Tween 20 v Cremophor EL, v nuục. So sõnh vựng tao vi nhỹ
tuong trờn giõn dụ pha cho thõy diờn tich vựng vi nhỹ tuong trong giõn dụ pha
cụ phụi hop hai chat diờn hoat tõng lờn rat nhiộu so vụi sỹ dung don chat diờn
7
hoat. Thôi gian hînh thành vi nhü tirong và kfch thuôc tiëu phân giâm khi phôi
hop hai chât diên hoat [20],
(c)
Capmul PG8
Waler
-
Tmh dân diên : cho phép quyê't dinh vi nhü tuong là dang dâu liên tue hay
nuôc liên tue cüng nhu viêc kiëm tra vé tfnh chây (monitoring percolation)
hay su dâo pha. Dânh giâ bàng câch do dô dân diên cüa vi nhü tuong.
8
Dde tinh vi mô cüa vi nhü tuong:
- Kfch thuôc tiëu phân: vi nhü tuong phâi cô kîch thuôc tiëu phân trong khoâng
lOnm - 140nm. Dânh giâ bàng câch su dung công nghê công huông tù hat
nhân, kfnh hiën vi diên tü.
Ngoài ra vi nhü tuong côn cô mot sô chî tiêu khâc nhu dinh tmh, dinh luong,
dô giâi phông duoc chât...
1.2 VÀI NÉT VÊ INDOMETHACIN
1.2.1
Công thûc hoâ hoc và danh phâp
* Công thüc câu tao [7] :
c o 2h
Cl
OCH3
* Công thûc phân tü: C19H16C1N04
* Khôi luong phân tü: 357,8.
Co ché: ire chë prostaglandin synthetase, do dô ngân cân tao prostaglandin,
thromboxan và câc sân phàm khâc cüa enzym cyclooxygenase [2].
1.2.5 Tâc dung không mong muôn
9.
v
v
O liêu diêu tri, indomethacin gây tâc dung phu dôi vôi 35-50% bênh nhân, chü
yëu trên duông tiêu hoâ: kich üng, dau thuong vi, nâng hon cô thë loét da dày tâ
tràng, xuât huyët tiêu hoâ... Ngoài ra thuô'c côn mân câm, tâng nguy co chày mâu,
gây dôc vôi thân, gan, kéo dài thôi gian mang thai, xuât huyê't khi sinh.. .[2], [4].
1.2.6 Chî dînh
Bênh khôp do viêm, nhu viêm khôp dang thâ'p, viêm côt sô'ng dmh khôp, hôi
chüng Reiter, hu khôp, viêm dây thân kinh, dau lung, dau sau phâu thuât ...
Con cap bênh güt.
Indomethacin không dùng làm thuô'c ha sot don thuân vî tâc dung kém [2], [4].
1.2.7 Chông chî dînh
Nguôi cô tiên sü mân câm vôi indomethacin và câc chat tuong tu, kë câ vôi
aspirin, loét da dày tâ tràng, suy gan nâng, xo gan, suy thân nâng, nguôi mang thai
hoâc cho con bü, suy tim [2], [4].
10
1.2.8 Lieu dùng
Lieu thông thuông de diéu tri câc bênh vê co và khôp: 25mg/làn, uô'ng 2-3
làn/ngày vào bûa ân. Néu dung nap tôt, cô thë tâng hàng tuân 25mg dê'n 50mg/ngày,
cho dê'n tô'i da 150-200mg/ngày [4].
11
thuô'c gây tê bê mât). So sânh khâ nâng hâp thu in vitro qua màng da chuôt nhât dâ
cao sach long giüa dang
VNT long
(liquid microemulsion),
gel VNT
(microemulsion gel) và biêt duoc cüa môi châ't. Gel VNT indomethacin 1% hâ'p thu
qua màng nhanh hon dang gel dô'i chüng (biêt duoc Indobene gel 1%), côn dang
VNT long indomethacin không bào chê' duoc do khâ nâng hoà tan indomethacin cüa
VNT long rat kém. Vôi diclofenac diethylamin, câ hai dang VNT dêu cho mûc dô
hâ'p thu tôt hon so vôi biêt duoc Voltaren Emulgel. Ô pentacain thî dang gel VNT
hâ'p thu tôt hon dang VNT long và thâp nhât là dung dich dô'i chûng cüa pentacain
trong hydroxyethylcellulose [32].
VNT và cyclodextrin (CDs) duoc nghiên cûu là cô khâ nâng câi thiên dô tan, dô
on dinh và sinh khâ dung cüa câc châ't so nuôc, vî vây Indranil Nandi và công su dâ cô
sâng kiê'n thu kê't hop hai loai này trong viêc câi thiên dô tan cüa hai chât khô tan
trong nuôc là indomethacin và progesteron. Nghiên cûu ânh huông cüa câc alkanol
(methanol, ethanol, isopropanol, isobutanol, isopentanol) và hai cyclodextrin (CDs) là
Trappsol (beta-hyroxypropyl CD) và Captisol (sulfobutyl ether 4 beta-CD) tôi VNT
chûa IPM, sau dô 3 công thûc VNT duoc chon dé thu hoà tan cüa indomethacin và
progesteron, so sânh vôi dô tan cüa hai chât trong dung dich nuôc chûa Captisol và
Trappsol. Câc tâc giâ nhân thâ'y VNT chûa IPM, Tween 80, Span 20, isobutanol và
nuôc cô thë tâng dô tan cüa progesteron lên 3300 lân, cüa indomethacin lên 500 lân
da khâc nhau ô diclofenac dang dung dich và dang VNT, nhung dôi vôi tât câ câc
loai da déu cho dang VNT cô khâ nâng hâp thu qua màng cao hon nhiêu so vôi dang
dung dich (gâp khoâng 10 làn). Nguoc lai, vôi da tai Ion dë dông lanh, dang dung
dich lai cho khâ nâng thâ'm qua màng cao hon dang VNT và biêt duoc Voltaren
Emulgel [27],
Park và công su dâ dua ra mot vi nhü tuong D/N môi chüa 0,5% piroxicam.
Câc tâc giâ ché thu vôi nhiêu loai dâu khâc nhau và két quâ cho thâ'y acid oleic cho
khâ nâng hoà tan và tâng tfnh thâ'm qua da cüa piroxicam tôt nhâ't. Công thüc tô'i iru
cho müc dô thâ'm qua da cao nhât (47,14 |ag/cm2/h) là: 0,5% piroxicam, 10% acid
oleic, 60% Labrasol/ethanol (1:5) và nuôc [12].
1.3.2 Câc nghiên cüu vê nhüng thuoc khâc
Gân dây, Hua và công su nghiên cüu vi nhü tuong vinpocetin dùng qua da.
Vinpocetin là châ't cô khâ nâng hoà tan kém vî vây nô duoc chê' duôi dang vi nhü
tuong dë tâng khâ nâng hoà tan và hâ'p thu in vitro cüa thuôc. Pha dâu là acid oleic
cô khâ nâng hoà tan và hâp thu tôt qua da. Cremophor RH40 là duoc chon làm chât
diên hoat, Transcutol P là chât dông diên hoat. Công thüc vi nhü tuong tô'i uu thu
duoc gôm cô: 1% vinpocetin, 4% acid oleic, 20% Cremophor RH40, 10%
Transcutol P, và 65% nuôc (kl/kl). Vôi công thüc dô, dô tan cüa thuôc tâng gâ'p
2100 lân so vôi dô tan trong nuôc, và müc dô hâp thu qua da chuôt dat 15,0 ± 2,5
14
fig/cm2/h. Nghiên cûu vê tmh kfch ûng cüng cho thâ'y công thûc toi im là hê phân
phôi qua da an toàn [12].
Estradiol là mot hormon duoc sûr dung nhiêu trong diêu tri, tuy nhiên nô bj
chuyën hoâ qua gan lân dàu, dang VNT dùng ngoài da duoc nghiên cûu dë khâc
phuc nhuoc diëm này. Mot sô dâu, chât diên hoat, chât dông diên hoat duoc su dung
dë bào chê VNT, sau dô thü hâp thu invitro qua da bung nguôi cho mûc dô hâ'p thu
cao gâ'p 200-700 lân so vôi dô'i chûng, dô tan cüa estradiol tâng 1500 lân [25].
chuan
TQ
USP24
Tween 80
Singapore
Span 80
Nguôn
Tiêu
gôc
chuân
Lecithin
TQ
NSX
USP24
Acid oleic
Natri hydroxyd
TQ
TKPT
Crodamol GTCC
Singapore
NSX
Kali
TQ
TKPT
Indomethacin
Natri laurylsulfat
Nguyên liêu
GT3907
Cremophor EL
Isopropanol
dihydrophosphat
Singapore
2.1.2 Phuang tien nghiên cûu
S Hê thô'ng dânh giâ giâi phông thuô'c qua màng: Hanson research (Dire)
S Thiê't bi do giâi phông qua màng: bïnh Frank (tu chê)
S May do quang phô UV-VIS HITACHI (Nhât)
S Hê thông sâc kf long hiêu nâng cao Thermo Finnigan (Mÿ)
* May khuâ'y tir IKA-WERKE (Dire)
^ Nhôt kë BROOKFIELD (Mÿ)
S Khüc xa kê' (Dire)
S May do pH InoLab pH 730 (Dire)
S May ly tâm HERMLE Z 200A (Diîc)
S May siêu âm Ultrasonic LC 60H (Dü’c)
16
Hînh 2.3. Câu tao bînh giâi phong tu chê theo mâu binh Frank
(binh Frank tu chê).
17
2.2
PHÜONG PHÂP NGHIÊN CÛU
2.2.1 Phuang phâp xây dung giân dô pha
Giân dô pha duoc xây dung dua trên phuong phâp chuân dô pha à mot nhiêt dô
xâc dinh. Mot hôn hop dâu, chât diên hoat, chât dông diên hoat duoc phôi hop ô câc
tÿ le 10:0, 9:1, 8:2, 7:3, 6:4, 5:5, 4:6, 3:7, 2:8, 1:9, 0:10, duoc dùng dë chuân dô.
Nhô nuôc tù tù vào hôn hop trên. Sau môi lân nhô thêm nuôc thî khuây dêu hôn hop
2.2.3.4
Phuong phâp do dô khûc xa
Su dung mây do dô khüc xa. Nhiêt dô do ô 25°C ± 2°C. Câc buôc thuc hiên nhu
18
- Do nuôc câ't, chinh vi truông vè giâ tri cüa nuôc câ't (1,333).
- Cho VNT vào bô phân dung mâu, chinh vi truông giông vôi nuôc cât, doc kët
quâ dô khüc xa cüa VNT.
2.2.3.5
Dânh giâ khâ nâng giâi phông diïüc chat qua màng
a. Chüng tôi tiën hành thü giâi phông duoc chat qua màng nhüng công thüc
thuc nghiêm so bô dë khâo sât bâng binh Frank tu chë vôi câc diëu kiên nhu sau:
- Môi truông khuëch tân
: Dung dich dêm phosphat pH 7,2
- Thë tîch môi truông
: 150ml
- Nhiêt dô
: 37°C ± 2°C
- Nhiêt dô
: 32°C ± 0,5°C
- Toc dô khuâ'y
: 400 vông/phüt
-
Màng giâi phông
: Tuffryn (0,45 |^m, bân châ't poly sulfon)
-
Diên tîch bê mât khuëch tân : 1,76 cm2
-
Thôi gian thü
: 6 giô
Mâu thü duoc lâ'y câchnhau 1giô, môi lân 0,5 ml, sau dô duoc dem chay
sâc
kf long hiêu nâng cao (HPLC) dëtînhra nông dô duoc châ't trong môi mâu thü tù dô
m: khụi luong chộ phõm dem giõi phong (g)
2.2.3.6
Dinh luỗfng hm luỗfng indomethacin trong vi nhỹ tuang
Dinh luong indomethacin trong VNT bng phuong phõp HPLC, diờu kiờn
chay HPLC dõ duoc trợnh by ụ phõn 2.2.3.5 mue c. Chuõn bi mõu sc kf nhu sau:
-
Mõu chuõn: pha dung dich chuõn cụ nụng dụ chfnh xõc khoõng lOOpg/ml.
-
Mõu thu: cõn chfnh xõc khoõng lg vi nhỹ tuong, ho vo isopropanol cho vựa
dỷ trong bợnh dinh mỹc 100ml, sau dụ loc qua mng loc 0,45pm.
Cụng thỹc tfnh hm luong duoc chõt trong vi nhỹ tuong:
%Ind = C1QQ' 1()6.100 (%)
m. 1%
Trong dụ:
C: nụng dụ mõu thỹ (pg/ml)
m: khụi luong chộ phõm (g)
20