phân tích thực trạng hoạt động tín dụng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng việt nam chi nhánh cần thơ - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

VÕ QUỐC BẢO

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài Chính – Ngân Hàng
Mã số ngành: 52340201

Tháng 11 năm 2014


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

VÕ QUỐC BẢO
MSSV: 4114353

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài Chính – Ngân Hàng
Mã số ngành: 52340201


TRANG CAM KẾT
---  --Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Sinh viên thực hiện

Võ Quốc Bảo

ii


NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................

2.1.4.4. Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn ............................................ 4
2.1.5 Nguyên tắc tín dụng .......................................................................... 4
2.1.6 Điều kiện cấp tín dụng ...................................................................... 5
2.1.7 Đảm bảo tín dụng .............................................................................. 5
2.1.8 Lãi suất tín dụng ............................................................................... 5
2.1.9 Rủi ro tín dụng .................................................................................. 5

iv


2.1.9.1 Khái niệm ................................................................................... 5
2.1.9.2 Những nguyên nhân phát sinh rủi ro tín dụng ........................... 5
2.1.9.3 Thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra ............................................ 6
2.1.10. Đánh giá kết quả hoạt động tín dụng ............................................. 6
2.1.10.1. Các chỉ số đánh giá hoạt động tín dụng ................................. 6
2.1.10.2. Các chỉ tiêu dùng đánh giá hoạt động tín dụng ..................... 7
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 9
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu .......................................................... 9
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu .......................................................... 9
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ .................. 11
3.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ...................................... 11
3.1.1 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam ........................................ 11
3.1.2 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam chi nhánh Cần Thơ ........ 12
3.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI
CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ ......................................... 12
3.2.1 Chức năng ....................................................................................... 12
3.2.2 Nhiệm vụ......................................................................................... 13
3.3. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG ........................................... 14
3.3.1 Cơ cấu tổ chức ................................................................................ 14

HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ QUA 3
NĂM 2011-2013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 ................................... 31
4.3.1 Doanh số cho vay cá nhân .............................................................. 32
4.3.1.2 Doanh số cho vay cá nhân theo mục đích vay ......................... 36
4.3.2. Doanh số thu nợ cá nhân................................................................ 38
4.3.2.1 Doanh số thu nợ cá nhân theo thời hạn................................... 41
4.3.2.2 Doanh số thu nợ cá nhân theo mục đích vay ........................... 42
4.3.2.3 Doanh số thu nợ cá nhân theo phương thức bảo đảm............. 43
4.3.3. Dư nợ cho vay cá nhân .................................................................. 44
4.3.3.1 Dư nợ cá nhân theo thời hạn ................................................... 47
4.3.3.2 Dư nợ cá nhân theo mục đích vay ........................................... 48
4.3.3.3 Dư nợ cá nhân theo phương thức đảm bảo ............................. 49
4.3.4 Nợ xấu ............................................................................................. 50

vi


4.4 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG QUA 3 NĂM 2011- 2013 VÀ 6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2014 .......................................................................................... 55
4.4.1 Vốn huy động/tổng nguồn vốn ....................................................... 57
4.4.2 Tổng dư nợ/vốn huy động .............................................................. 57
4.4.3 Dư nợ ngắn hạn/tổng dư nợ ............................................................ 58
4.4.4 Dư nợ trung- dài hạn/tổng dư nợ .................................................... 58
4.4.5 Hệ số thu nợ .................................................................................... 58
4.4.6 Vòng quay vốn tín dụng ................................................................. 59
4.4.7 Tỷ lệ nợ xấu ................................................................................... 60
4.4.8 Thu nhập lãi/tổng thu nhập ............................................................. 60
4.4.9 Thu nhập lãi/chi phí lãi ................................................................... 60
CHƯƠNG 5: CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO KẾT QUẢ HOẠT

Bảng 4.9: Dư nợ cá nhân qua 3 năm 2011-2013 ............................................. 45
Bảng 4.10: Dư nợ cá nhân qua 6 tháng đầu năm 2013-2014 .......................... 46
Bảng 4.11: Nợ xấu qua 3 năm 2011-2013 ....................................................... 41
Bảng 4.12: Nợ xấu qua 6 tháng đầu năm 2013-2014 ...................................... 52
Bảng 4.13: Các chỉ tiêu đánh giá tình hình HĐTD của ngân hàng qua 3 năm
2011-2013 ........................................................................................................ 55
Bảng 4.14: Các chỉ tiêu đánh giá tình hình HĐTD của ngân hàng qua 6 tháng
đầu năm 2013-2014 ......................................................................................... 56

viii


DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 3.1: Sơ đồ tổ chức của Ngân hàng Đại Chúng chi nhánh Cần Thơ ........ 14
Hình 3.2: Quy trình tín dụng............................................................................ 18
Hình 4.1: Tình hình nguồn vốn của ngân hàng qua 3 năm 2011-2013 .......... 26
Hình 4.2: Tình hình nguồn vốn của ngân hàng qua 6 tháng đầu năm 20132014 ................................................................................................................. 26
Hình 4.3: Nợ xấu qua 3 năm 2011-2013. ........................................................ 54
Hình 4.4: Nợ xấu qua 6 tháng đầu năm 2013-2014 ......................................... 54

ix


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

BPKH

Bộ phận khách hàng


Khách hàng cá nhân

KHDN

Khách hàng doanh nghiệp

NHTM

Ngân hàng thương mại

PDV

Phòng dịch vụ

PGD

Phòng giao dịch

PHC

Phòng hành chính

PKH

Phòng khách hàng

PVcomBank

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam


1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1.1. Lý do chọn đề tài
Cùng với hội nhập và phát triển ngành ngân hàng Việt Nam hiện nay vẫn
không ngừng khẳng định vai trò trụ cột đối với nền kinh tế đất nước thực hiện
huy động, phân bổ các nguồn lực tài chính quan trọng cho quá trình phát triển
kinh tế - xã hội đất nước. Những năm vừa qua ngành ngân hàng Việt Nam có
nhiều đổi mới, gặt hái được nhiều thành tựu và từng bước hội nhập với nền
kinh tế khu vực và kinh tế thế giới.
Trong bối cảnh đó, hoạt động tín dụng nổi lên như một mắc xích quan trọng
trong hoạt động kinh tế. Với vị trí trung gian tài chính của nền kinh tế thông
qua ngân hàng, các nguồn lực được sử dụng một cách hợp lý và có hiệu quả.
Thông qua việc cung ứng nguồn vốn, tín dụng ngân hàng có tác dụng rất lớn
đối với quá trình hoạt động của các chủ thể kinh tế.
Quả thật vậy, trong cơ chế thị trường và chính sách mở cửa kinh tế thì
ngành ngân hàng là chiếc cầu nối quan trọng, đáng tin cậy và cần thiết cho quá
trình hoạt động cũng như giao dịch của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Bên cạnh đó trong các sản phẩm tín dụng cung cấp trên thị trường thì tín dụng
cá nhân là một mảng tín dụng quan trọng của ngân hàng. Thực tế cho thấy rằng
các khoản cho vay cá nhân chiếm một tỷ trọng rất lớn trong tổng doanh số cho
vay của ngân hàng. Song song đó thị trường tín dụng cá nhân đang là một thị
trường đầy sôi động, với sự tham gia của hầu như tất cả các ngân hàng.
Do đó việc đánh giá và phân tích tình hình hoạt động tín dụng cá nhân của
ngân hàng rất là cần thiết. Và vì vậy em chọn đề tài “Phân tích thực trạng
hoạt động tín dụng cá nhân tại Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Đại
Chúng Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” làm đề tài luận văn. Qua đây nhằm
đánh giá chất lượng tín dụng cá nhân tại ngân hàng từ đó tìm ra nguyên nhân
dẫn đến rủi ro và đưa ra các biện pháp nhằm hạn chế rủi ro, cải thiện chất
lượng tín dụng cho ngân hàng trong thời gian tới.
1.1.2. Căn cứ khoa học thực tiễn
Đề tài được nghiên cứu trên cơ sở những kiến thức đã được học từ các

-

Đề tài được thực hiện từ ngày 11/08/2014 đến 17/11/2014

1.3.3. Đối tượng nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu các vấn đề có liên quan đến tín dụng cá nhân của
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam như: nguồn vốn huy động, doanh số
cho vay, doanh số thu nợ, dư nợ, nợ xấu, vòng quay vốn tín dụng và các chỉ
tiêu đánh giá hoạt động tín dụng.

2


CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN

2.1.1 Khái niệm về tín dụng
Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ hay hiện
vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau một
thời gian nhất định
2.1.2 Vai trò của tín dụng
Tín dụng là nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu của Ngân hàng góp phần quan
trọng vào sự phát triển chung của nền kinh tế. Vì vậy tín dụng có các vai trò
chủ yếu sau đây:
- Góp phần thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa phát triển
- Đáp ứng nhu cầu về vốn để duy trì sản xuất được liên tục
- Thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất
- Là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế phát triển
- Góp phần thúc đẩy các doanh nghiệp sử dụng vốn có hiệu quả

- Tín dụng thương mại: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà Doanh
nghiệp, được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hoá.
- Tín dụng Nhà nước: Là quan hệ tín dụng trong đó Nhà nước là Người
đi vay, người cho vay là các tổ chức kinh tế. Nhà nước đi vay dân chúng và
các tổ chức kinh tế dưới hình thức phát hành trái phiếu, công trái chính phủ...
- Tín dụng Ngân hàng: Tín dụng Ngân hàng là mối quan hệ giữa Ngân
hàng, các tổ chức tín dụng khác với các doanh nghiệp và cá nhân trong xã hội.
2.1.4.4. Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn
- Tín dụng sản suất và lưu thông hàng hóa: Loại tín dụng được cấp cho
các doanh nghiệp và các chủ thể sản suất, kinh doanh tạo ra sản phẩm hàng hoá
và lưu thông hàng hoá.
- Tín dụng tiêu dùng: Là loại tín dụng được cấp cho cá nhân để sử
dụng vào mục đích tiêu dùng như: mua sắm phương tiện, tiện nghi, sửa chữa
nhà cửa. Tín dụng tiêu dùng có thể được cấp phát dưới hình thức tiền mặt, mua
bán chịu hàng hoá.
2.1.5 Nguyên tắc tín dụng
Khách hàng vay vốn Ngân hàng phải tuân thủ hai nguyên tắc sau:
- Tiền vay được sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận trên hợp đồng
tín dụng
- Tiền vay phải được hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn đã thoã
thuận trên hợp đồng tín dụng.

4


2.1.6 Điều kiện cấp tín dụng
- Khách hàng phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân
sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
- Khách hàng phải có khả năng tài chính đảm bảo trả được nợ trong
thời hạn cam kết.

5


nhập không ổn định, bị thất nghiệp, tai nạn lao động, hỏa hoạn, sử dụng vốn
vay sai mục đích,…
- Đối với khách hàng là các doanh nghiệp: thường không trả được nợ là
do: khả năng tài chính của doanh nghiệp bị suy giảm và lỗ trong kinh doanh, sử
dụng vốn sai mục đích, thị trường cung cấp vật tư bị đột biến, bị cạnh tranh và
mất thị trường tiêu thụ, sự thay đổi trong chính sách của nhà nước,…
b) Nguyên nhân khách quan.
- Bão, lụt, hạn hán, dịch bệnh, thiên tai…
- Nếu nền kinh tế suy thoái thì thường xuất hiện những doanh nghiệp
kinh doanh thua lỗ và phá sản. Từ đó các khoản tiền vay của ngân hàng không
trả được hoặc nếu lạm phát ngày càng gia tăng cũng có thể dẫn đến rủi ro tín
dụng, bởi vì trong giai đoạn lạm phát xảy ra người gửi tiền có tâm lý lo sợ nên
rút tiền ra khỏi ngân hàng, còn người đi vay thì gia tăng nhu cầu xin vay và
muốn kéo dài thời gian vay vốn làm ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng.
c) Rủi ro tín dụng liên quan đến phần đảm bảo tín dụng.
- Đảm bảo đối vật: do đánh giá không chính xác giá trị tài sản thế chấp,
tài sản thế chấp không chuyển nhượng hoặc cấm lưu hành.
- Đảm bảo đối nhân: người bảo lãnh vay vốn gặp những trường hợp
sau: chết, tai nạn, đau ốm, hỏa hoạn,…
2.1.9.3 Thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra
- Khi rủi ro tín dụng xảy ra có thể là làm tổn thất về tài sản cho ngân
hàng, làm giảm huy tín, sự tín nhiệm của khách hàng và có thể mất thương
hiệu của ngân hàng.
- Rủi ro tín dụng có thể dẫn đến rủi ro thanh khoản với việc hàng loạt
người gửi tền rút ra khỏi ngân hàng, buộc ngân hàng phải đóng cửa, tuyên bố
phá sản.
- Sự phá sản của một ngân hàng sẽ dẫn đến hoảng loạn của hàng loạt

2.1.10.2. Các chỉ tiêu dùng đánh giá hoạt động tín dụng
a) Vốn huy động trên Tổng nguồn vốn (%)
Vốn huy động/Tổng nguồn vốn =

Vốn huy động
Tổng nguồn vốn

x 100%

Chỉ tiêu này nhằm đánh giá khả năng huy động vốn của ngân hàng. Chỉ
tiêu này càng cao thì khả năng chủ động của ngân hàng càng lớn.
b) Tổng dư nợ trên Vốn huy động (lần,%)
Tổng dư nợ/ Vốn huy động =

Tổng dư nợ
Vốn huy động

Chỉ tiêu này xác định khả năng đầu tư của một đồng vốn huy động. Nó
giúp cho nhà phân tích so sánh khả năng cho vay của ngân hàng với nguồn vốn
huy động.

7


c) Dư nợ ngắn (trung, dài) hạn trên tổng dư nợ (%)
Dư nợ ngắn (trung, dài) hạn

Dư nợ ngắn (trung, dài) hạn
=
trên Tổng dư nợ

Tỷ lệ nợ xấu =

Nợ xấu
Tổng dư nợ

x 100%

Chỉ tiêu này đo lường chất lượng nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng.
Những ngân hàng có chỉ tiêu này thấp cũng có nghĩa là chất lượng tín dụng của
ngân hàng này cao.
g) Thu nhập lãi trên Tổng thu nhập (%)
Thu nhập lãi/tổng thu nhập =

8

Thu nhập lãi
Tổng thu nhập

x 100%


Chỉ tiêu này phản ánh tỷ trọng thu được từ hoạt động tín dụng trong
tổng thu nhập của ngân hàng. Từ đó, thấy được vai trò, vị trí hoạt động cho vay
trong việc tạo ra lợi nhuận cho toàn bộ hoạt động ngân hàng.
h) Thu nhập lãi trên Chi phí lãi (lần)
Thu nhập lãi

Thu nhập lãi/Chi phí lãi =

Chi phí lãi

+ Phương pháp so sánh bằng số tương đối: là kết quả của phép chia giữa trị số
của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế.
y 

y1
 100%  100%
y0

9


Trong đó:

y0 : chỉ tiêu năm trước.
y1 : chỉ tiêu năm sau.
Δy : biểu hiện tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu kinh tế.

Phương pháp dùng để làm rõ tình hình biến động của mức độ của các
chỉ tiêu kinh tế trong thời gian nào đó. So sánh tốc độ tăng trưởng của chỉ tiêu
giữa các năm và so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các chỉ tiêu. Từ đó tìm ra
nguyên nhân và biện pháp khắc phục.

10


CHƯƠNG 3
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
3.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
3.1.1 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam

11


thế mạnh dịch vụ chuyên nghiệp cả trên hai mảng bán buôn và bán lẻ.
PVcomBank hứa hẹn sẽ làm gia tăng giá trị cho cổ đông cũng như gia tăng tính
hấp dẫn đối với các nhà đầu tư, đồng thời tạo một môi trường làm việc hấp dẫn
cho cán bộ nhân viên, từ đó tạo tiền đề cho sự phát triển an toàn, ổn định và
bền vững của Ngân hàng trong tương lai. Và là địa chỉ ngân hàng tin cậy, uy
tín của các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu cung cấp các giải pháp tài
chính, toàn diện vì lợi ích tối đa của khách hàng.
Ngân hàng Đại Chúng đang từng bước khẳng định thương hiệu và quy tín
trên thị trường tài chính tiền tệ, cung cấp các dịch vụ chất lượng cao, tạo ra sự
khác biệt trong phong cách phục vụ, đồng thời thực hiện tốt trách nhiệm xã hội
của doanh nghiệp, mang lại lợi ích cho cộng đồng, gia tăng giá trị cho cổ đông
và ngày càng trở thành một trong những ngân hàng lớn mạnh và quen thuộc
với Đại Chúng Việt Nam – PvcomBank “ Ngân hàng không khoảng cách”.
3.1.2 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam chi nhánh Cần Thơ
Ngày 4-10-2013, Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Đại chúng Việt Nam(
PvcomBank) chi nhánh Cần Thơ tổ Chức lễ ra mắt và công bố thương hiệu
PvcomBank tại 131 Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành
Phố Cần Thơ.
PvcomBank chi nhánh Cần Thơ cung cấp đầy đủ các dịch vụ của một ngân
hàng thương mại như : huy động vốn, dịch dụ thanh toán, phát triển dịch dụ
ngân hàng bán lẻ,... nhằm phục vụ tốt nhu cầu của khách hàng trên địa bàn
Thành Phố Cần Thơ và các tỉnh ĐBSCL.
3.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI
CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
3.2.1 Chức năng
* Chức năng trung gian tín dụng: Chức năng trung gian tín dụng được xem
là chức năng quan trọng nhất của ngân hàng. Khi thực hiện chức năng trung

trung gian tín dụng, ngân hàng sử dụng số vốn huy động được để cho vay, số
tiền cho vay ra lại được khách hàng sử dụng để mua hàng hóa, thanh toán dịch
vụ trong khi số dư trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng vẫn được
coi là một bộ phận của tiền giao dịch, được họ sử dụng để mua hàng hóa, thanh
toán dịch vụ… Với chức năng này, hệ thống ngân hàng đã làm tăng tổng
phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả
của xã hội.
3.2.2 Nhiệm vụ
- Tổ chức huấn luyện nhân viên theo yêu cầu của các nghiệp vụ tại chi
nhánh theo quy định của Tổng giám đốc.
- Kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong việc chấp hành chế độ, thể lệ nghiệp
vụ do Tổng giám đốc ban hành.
- Chấp hành chế độ báo cáo thống kê theo pháp lệnh kế toán thống kê và
chế độ thông tin báo cáo do Tổng giám đốc ban hành.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Tổng giám đốc giao.

13


Trích đoạn Dư nợ cho vay cá nhân Dư nợ cá nhân theo thời hạn Dư nợ cá nhân theo mục đích vay Dư nợ cá nhân theo phương thức đảm bảo Tổng dư nợ/vốn huy động
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status