BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
THẠCH THU PHƢỢNG
ĐÁNH GIÁ TÁC DỤNG LÂM SÀNG CỦA
VIÊN “ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH” TRÊN
BỆNH NHÂN THOÁI HOÁ KHỚP GỐI
TẠI VIỆN Y DƢỢC HỌC DÂN TỘC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2014
LUẬN VĂN DƢỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I
HÀ NỘI 2015
BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
THẠCH THU PHƢỢNG
ĐÁNH GIÁ TÁC DỤNG LÂM SÀNG CỦA
VIÊN “ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH” TRÊN
BỆNH NHÂN THOÁI HOÁ KHỚP GỐI
TẠI VIỆN Y DƢỢC HỌC DÂN TỘC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2014
LUẬN VĂN DƢỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I
CHUYÊN NGÀNH : TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƢỢC
MÃ SỐ : CK 60 72 04 12
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Vũ Thị Trâm
1.1.3. Giải phẫu bệnh lý trong THK gối ........................................................ 6
1.1.4. Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh [1], [4], [32] .................................. 6
1.1.5. Các giai đoạn của THK gối. ................................................................ 8
1.1.6. Các yếu tố nguy cơ của THK gối ........................................................ 8
1.1.7. Triệu chứng lâm sàng - cận lâm sàng [1], [4], [32] ............................. 9
1.1.8. Điều trị [32], [33] ................................................................................ 9
1.2. Quan điểm của y học cổ truyền về bệnh thoái hoá khớp:......................... 10
1.2.1. Nguyên nhân bệnh sinh [2] ............................................................... 10
1.2.2. Triệu chứng lâm sàng [2] .................................................................. 11
1.2.3. Điều trị: .............................................................................................. 12
1.2.4. Những công trình nghiên cứu liên quan đến thuốc Độc hoạt tang ký
sinh trên bệnh nhân thoái hoá khớp gối: ..................................................... 13
1.3. Viên “ Độc hoạt tang ký sinh ” [22] ....................................................... 13
1.3.1. Công thức bài thuốc, thành phần hóa học, tác dụng dƣợc lý theo
YHHĐ .......................................................................................................... 14
1.3.2. Vị thuốc, tính vị quy kinh, tác dụng dƣợc lý theo YHCT ............... 17
1.4. Meloxicam: viên 7,5 mg [33] .................................................................. 20
CHƢƠNG 2 ......................................................................................................... 25
ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................................... 25
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu : ............................................................................ 25
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu .......................................................................... 26
2.2.1.Thiế t kế nghiên cƣ́u: ............................................................................... 26
2.2.2. Phƣơng pháp chọn mẫu : ....................................................................... 27
* Tiêu chuẩn loại trƣ̀ bệnh nhân : ................................................................ 27
*Tiêu chuẩn đánh giá : ................................................................................ 28
2.2.3. Các biến số nghiên cứu..........................................................................30
2.3. Phƣơng pháp thu thập số liệu : ................................................................. 30
2.3.1. Hình thức thu thập số liệu : ............................................................... 33
* Tác dụng cải thiện vận động khớp gối: .................................................... 53
* Tác dụng cải thiện các triệu chứng khác: ................................................. 55
* Sự thay đổi các chỉ số mạch và huyết áp sau 20 ngày điều trị: ................ 56
3.2.2. Sự thay đổi một vài chỉ số cận lâm sàng liên quan trong mẫu NC ... 57
* Chức năng gan, thận ................................................................................. 57
* Tốc độ lắng máu (VS) .............................................................................. 58
3.3. Tác dụng không mong muố n của thuốc điều trị tại 2 nhóm NC .............. 59
CHƢƠNG 4 ......................................................................................................... 61
BÀN LUẬN ........................................................................................................ 61
4.1. Đặc điểm bệnh nhân tại mẫu nghiên cứu: ................................................ 61
4.1.1.Đặc trƣng mẫu về các đặc điểm chung: ............................................. 61
4.1.2. Đặc trƣng mẫu NC về các đặc điểm lâm sàng: ................................. 63
* Phân bố BN theo mức độ đau ................................................................... 63
*Phân bố theo mức độ giới hạn vận động khớp: ......................................... 64
* Phân bố theo các triệu chứng khác: .......................................................... 64
*Phân theo các thể lâm sàng YHCT:........................................................... 64
*Phân theo bệnh lý kèm theo: ..................................................................... 65
*Tần số mạch và huyết áp: .......................................................................... 65
4.2. Đánh giá hiệu quả tác dụng của viên “ Độc hoạt tang ký sinh” ............... 65
4.2.1. Hiệu quả trên tác dụng giảm đau: ...................................................... 65
* Về tác dụng giảm đau: .............................................................................. 65
* So sánh tác dụng giảm đau giữa 2 nhóm NC: .......................................... 66
4.2.2.Hiệu quả trên mức độ cải thiện vận động:.......................................... 66
* Về tác dụng cải thiện giới hạn vận động: ................................................. 66
* So sánh tác dụng cải thiện vận động giữa 2 nhóm NC: ........................... 66
4.2.3.Sự cải thiện các triệu chứng khác: ...................................................... 67
4.2.4. Sự thay đổi tần số mạch và huyết áp: ................................................ 67
4.2.5. Hiệu quả cải thiện tình trạng viêm: ................................................... 67
Ảnh 2.2: Hộp thuốc Độc hoạt tang ký sinh ......................................................... 26
Ảnh 2.3: Hình ảnh thƣớc đo ................................................................................ 34
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1 Phân loại bệnh theo tuổi ...................................................................... 37
Bảng 3.2 Phân bố bệnh theo giới tính ................................................................. 38
Bảng 3.3 Phân bố bệnh nhân theo nghề nghiệp .................................................. 40
Bảng 3.4 Phân bố bệnh nhân theo BMI .............................................................. 41
Bảng 3.5 Phân bố bệnh nhân theo thời gian khởi bệnh....................................... 42
Bảng 3.6 Phân bố theo yếu tố khởi bệnh............................................................. 43
Bảng 3.7 Phân bố BN theo mức độ đau .............................................................. 44
Bảng 3.8 Phân bố BN theo mức độ giới hạn vận động khớp .............................. 45
Bảng 3.9 Phân bố BN theo thể lâm sàng YHCT ................................................. 46
Bảng 3.10 Phân bố BN các triệu chứng khác...................................................... 47
Bảng 3.11 Tỉ lệ BN có bệnh lý kèm theo ............................................................ 48
Bảng 3.12 Tần số mạch bệnh nhân trƣớc điều trị ............................................... 49
Bảng 3.13 Trị số huyết áp của bệnh nhân trƣớc điều trị ..................................... 50
Bảng 3.14 Tác dụng giảm đau của thuốc trƣớc và sau điều trị. .......................... 51
Bảng 3.15: So sánh tác dụng giảm đau giữa 2 nhóm…………………………..52
Bảng 3.16: Tác dụng cải thiện vận động giữa 2 nhóm.………………………..53
Bảng 3.17 So sánh tác dụng cải thiện vận động giữa 2 nhóm ............................ 54
Bảng 3.18 Kết quả cải thiện các triệu chứng khác trong mẫu NC ...................... 55
Bảng 3.19 Sự thay đổi tần số mạch của BN sau 20 ngày điều trị ....................... 56
Bảng 3.21 Ảnh hƣởng của thuốc trên chức năng gan, thận .............................. 58
Bảng 3.22 Ảnh hƣởng của thuốc trên VSS ở 2 nhóm NC .................................. 59
Bảng 3.23 Tác dụng không mong muố n của thuốc tại 2 nhóm NC…….…...…59
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
khớp gối, trong đó kết hợp các phƣơng pháp điều trị dùng thuốc (chủ yếu là
nhóm kháng viêm giảm đau) và không dùng thuốc, tăng dần liều đến 18 tuần,
nếu không hiệu quả điều trị kết hợp với điều trị ngoại khoa.
Nhóm thuốc kháng viêm giảm đau của YHHĐ chỉ có tác dụng điều trị
triệu chứng nhƣng có nhiều tác du ̣ng không mong muố n , nhấ t là tác du ̣ng không
mong muố n trên đƣờng tiêu hóa, chiếm tỷ lệ 10% số ngƣời sử dụng. Ở Mỹ có
10% số bệnh nhân có biến chứng đã tử vong vì các biến chứng nặng ở đƣờng
tiêu hóa. Còn điều trị phẫu thuật thay khớp gối thì chi phí điều trị vƣợt xa rất
nhiều so với thu nhập bình quân của ngƣời Việt Nam.
Ở việt Nam, tƣ̀ trong dân gian và y văn cổ đã sƣ̉ du ̣ng nhƣ̃ng dƣơ ̣c liê ̣u có
trong tƣ̣ nhiên để làm thuố c chƣ̃a bê ̣nh và đã có
nhiề u công triǹ h nghiên cƣ́u
thƣ̣c nghiê ̣m vi ̣thuố c , bài thuốc có kết quả đáng kể . Liê ̣u pháp dùng thuố c hiê ̣n
nay vẫn có mô ̣t vi ̣trí quan tro ̣ng, nhiề u loa ̣i thuố c cũ đã đƣơ ̣c cải tiế n , nhiề u loa ̣i
thuố c mới ra đời . Mục tiêu p hấ n đấ u của các nhà khoa ho ̣c hiê ̣n nay là không
ngƣ̀ng nâng cao hiê ̣u lƣ̣c và tiń h an toàn của thuố c . Mô ̣t trong nhƣ̃ng hƣớng phát
triễn thuố c mới đƣơ ̣c lƣu ý nhiề u trong nhƣ̃ng năm gầ n đây là kế thƣ̀a, phát huy
nhƣ̃ng bài thuố c ha y, nhƣ̃ng kinh nghiê ̣m quý báo của y ho ̣c cổ truyề n điề u tri ̣
hiê ̣u quả bê ̣nh thoái hoá khớp gố i, đồ ng thời giảm tai biến khi dùng thuốc.
Theo Y ho ̣c cổ truyề n (YHCT), bê ̣nh lý xƣơng khớp gây đau , tê đƣơ ̣c go ̣i
là chứng Tý hay bệnh Tý. Nguyên nhân và cơ chế bê ̣nh sinh do tà khí :Phong,
Hàn, Thấ p, thƣ̀a lúc cơ thể suy yế u xâm nhâ ̣p vào làm bế tắ c sƣ̣ vâ ̣n hành của
Khí Huyết Kinh Lạc kết hợp với tình trạng Can Thận hƣ , Khí Huyết suy giảm .
Pháp chữa nhằm lƣ u thông khí huyế t , đƣa tà khí ra ngoài , bồ i bổ khí huyế t và
Can Thâ ̣n để chố ng tái phát.
Bài thuốc Độc hoạt tang ký sinh thang của tác giả Tôn Tƣ Mạo (581 – 682
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1.Quan điểm của y học hiện đại về bệnh thoái hoá khớp:
1.1.1.Định nghĩa
Thoái hoá khớp (THK) là tổn thƣơng thoái hoá của sụn khớp,do quá trình
sinh tổng hợp chất cơ bản (proteoglycan) bởi các tế bào sụn có sự bất thƣờng.
Đặc trƣng của bệnh là quá trình mất sụn khớp của tế bào dƣới sụn,tổ chức cạnh
khớp tân tạo. Nguyên nhân chính của THK là quá trình lão hóa và tình trạng
chịu áp lực quá tải kéo dài của sụn khớp (và đĩa đệm) [5]
1.1.2. Giải phẫu chức năng và mô học khớp gối
Khớp gối là khớp phức hợp của cơ thể, động tác chủ yếu của khớp gối là
gấp và duỗi, tuy nhiên khi cẳng chân gấp khớp có thể làm các động tác nhƣ:
- Khép, xoay trong – xoay ngoài (rất ít)[28]
- Khớp gối gồm hai khớp:
- Khớp giữa xƣơng đùi và xƣơng chày thuộc loại khớp lồi cầu
- Khớp giữa xƣơng đùi và xƣơng bánh chè thuộc loại khớp phẳng.
Giữa các khớp này đƣợc đệm bằng sụn chêm ngoài hình chữ O và sụn
chêm trong hình chữ C, làm cho diện khớp này thêm sâu rộng và trơn láng. Hai
sụn chêm nối nhau bởi dây chằng ngang gối và dính vào xƣơng chày bởi các dây
chằng, do đó nó dễ dàng di chuyển khi khớp cử động.
Trong động tác duỗi gối quá mạnh khi cẳng chân đang ở tƣ thế xoay ngoài
hay xoay trong, sụn chêm có thể bị tổn thƣơng, Sụn chêm ít có mạch máu nuôi
nên khi tổn thƣơng khó phục hồi và có thể trở thành một vật chèn không cho
khớp gối hoạt động.
4
*Về tổn thương sụn:
Sụn chuyển màu vàng nhạt, mờ đục, khô ráp, kém đàn hồi, bề mặt tiếp
xúc giữa xƣơng và sụn thông thƣờng có sự vôi hóa liên tục bị thâm nhập bởi số
lƣợng mạch máu tăng dần từ khớp xƣơng bên dƣới. Tổ chức sụn ngày càng bị ăn
mòn và đôi khi dần dần biến mất hoàn toàn để lại một tổ chức xƣơng trơ trọi.
Mảnh xƣơng sụn thoái hóa có thể rơi vào trong ổ khớp.
*Về tổn thương xương:
Trong THK có gai bờ xƣơng, xơ xƣơng dƣới sụn, có thể có những hốc và
xung quanh có hiện tƣợng xơ xƣơng, thƣờng nằm ngay ranh giới của sụn và
xƣơng.
Gai bờ xƣơng bao giờ cũng gặp trong THK do phát triển quá mức quá
trình cốt hóa nội sụn ở vùng lân cận, đồng thời tăng sinh tổ chức liên kết hình
thành tổ chức xƣơng ở dƣới màng, nơi tiếp giáp giữa sụn và màng xƣơng. Xơ
xƣơng dƣới sụn hình thành do ép các lớp của tổ chức xƣơng.
*Về tổn thương màng hoạt dịch:
THK khi rõ rệt bao giờ cũng kèm theo xơ màng hoạt dịch, xơ bao khớp,
xơ dầy chằng, làm co rút tổ chức, hạn chế cử dộng khớp và cuối cùng dẫn đến
biến dạng khớp.
*Về dịch khớp:
Trong THK gối dịch khớp trong, màu vàng chanh, số lƣợng bạch cầu ít,
50% là bạch cầu đa nhân trung tính, độ quánh gần nhƣ bình thƣờng.
1.1.4 Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh:
THK là bệnh của toàn bộ thành phần cấu tạo khớp nhƣ sụn khớp, xƣơng
dƣới sụn, bao hoạt dịch, bao khớp…, thƣờng xảy ra ở các khớp chịu lực nhƣ
khớp gối.
6
* Nguyên nhân
proteoglycan.
Lý thuyết tế bào: đối với tế bào sụn, bị cứng lại do tăng áp lực, các tế
bào sụn phóng các enzym tiêu protein, enzym này làm hủy hoại dần dần các chất
cơ bản.
Vai trò của các Cytokin (Interleukin I)
Kích thích sự tổng hợp và tiết các men tiêu protein và yếu tố hoạt hóa
các plasminogen của tổ chức ngăn cản sự tổng hợp proteoglycan của tế bào sụn,
ức chế sự tái tạo tổ chức.
Interleukin I tham gia vào hiện tƣơ ̣ng viêm nhiễm của khớp bị thoái
hóa, giữ vai trò chủ chốt trong bệnh sinh của viêm khớp trong THK gối, là
nguồn gốc của viêm và đau.
7
1.1.5. Các giai đoạn của THK gối.
Gồm hai giai đoạn:
- Giai đoạn tiền lâm sàng: có những tổn thƣơng thoái hóa về mặt sinh hóa
và giải phẩu, bệnh nhƣng phần lớn bệnh nhân không có biểu hiện lâm sàng cả ở
mức tiến triển hơn, có dấu hiệu đặc trƣng của THK gối trên phim X-Quang.
Chƣa thể coi đây là bệnh THK gối thực sự.
- Giai đoạn lâm sàng: Bệnh nhân có biểu hiện đau, hạn chế vận động,
biến dạng khớp gối ở nhiều mức độ khác nhau, giai đoạn này thƣờng xuất hiện
sớm ở thể THK gối thứ phát, xuất hiện muộn hoặc không ở thể THK gối nguyên
* Triệu chứng cận lâm sàng
- Dấu hiệu Xquang:
Hẹp khe khớp gối.
Đặc xƣơng dƣới sụn.
Gai xƣơng ở rìa khớp.
- Xét nghiệm:
Thƣờng không thay đổi: công thức máu, VS,các xét nghiệm thƣờng quy
khác,ngoại trừ một số thay đổi của các bệnh lý đi kèm.
1.1.8.Điều trị:
*Loại trừ các yếu tố thúc đẩy thoái hoá
- Thay đổi lối sống,vận động thƣờng xuyên,nghỉ ngơi khi đau,vận động nhẹ.
- Giảm cân nặng,thay đổi điều kiện làm việc.
- Điều chỉnh nội tiết, điều trị các bệnh đi kèm đặc biệt là loãng xƣơng.
* Giảm đau – kháng viêm
- Xoa bóp,vật lý trị liệu,châm cứu.
- Sử dụng thuốc giảm đau đơn thuần: paracetamol,Aspirin…
- Các thuốc kháng viêm không steroid khi các thuốc giảm đau đơn thuần
không hiệu quả: nhóm Coxibs,Meloxicam,Diclofenac…
9
Có 2 nhóm nguyên nhân: Ngoại nhân - Nội thƣơng
- Nhóm ngoại nhân:
. Do 3 thứ khí phong,hàn,thấp cùng thâm nhập vào cơ thể trong những
điều kiện thuận lợi của môi trƣờng sống,làm việc ẩm thấp,ngâm mình trong
nƣớc,thiếu dinh dƣỡng,làm việc quá sức…
.
Các
tà
khí
này
bị
tắc
ở
kinh
mạch,tạng
phủ
gây:
Nếu phong,hàn,thấp thâm nhập vào mùa xuân (thuộc Can-Mộc) gây
gân mạch co rút,khớp xƣơng đau khó co duỗi (gọi CÂN TÝ).
Mùa hạ (thuộc Tâm) gây MẠCH TÝ,tháng chí âm gặp phải ba thứ khí
trên xâm nhập gọi CƠ TÝ,mùa thu (thuộc Phế- chủ bì mao) gây tê đau gọi BÌ
TÝ,mùa đông (thuộc Thận- chủ cốt tuỷ) gây đau nhức trong xƣơng gọi CỐT
TÝ.
11
CHU TÝ:
Vòng kinh mạch lƣu thông tuần hoàn trong cơ thể bị bế tắc gây đau,tê.
1.2.3. Điều trị:
Đau nhức là do khí huyết tắc nghẽn không lƣu thông, do đó điều trị
phải hành khí hoạt huyết thông kinh lạc để tạo sự lƣu thông cho khí huyết, kết
hợp phù chính khử tà.
Pháp trị: Ôn thông kinh lạc, hành khí hoạt huyết, bổ can thận, bổ khí
huyết, khu phong, tán hàn, trừ thấp.
Tuỳ thuộc vào nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh mà có hƣớng điều
trị: khu phong, thanh nhiệt,tán hàn, trừ thấp,bổ hƣ.
YHCT có các phƣơng pháp phối hợp nhƣ:
Dùng thuốc: thuốc uống(thuốc thang sắc, thuốc thành phẩm đông
y),thuốc đắp bó,thuốc xoa ngoài da.
Không dùng thuốc: châm cứu,xoa bóp và bấm huyệt,tập vật lý trị
liệu,dƣỡng sinh.
Các bài thuốc cổ phƣơng thƣờng dùng trong điều trị chứng TÝ:
Độc hoạt tang ký sinh
Bạch hổ quế chi thang
Phòng phong thang
Ô đầu thang
Thiên Kim Phƣơng).
13
1.3.1.Công thức bài thuốc, thành phần hóa học,tác dụng dƣợc lý theo
YHHĐ
Vị
Tên theo
thuốc
vùng
Tên khoa học
Độc
Khƣơng
hoạt
thanh, Độc Diels.
Tác dụng dược
hóa học
lý
sinh
Họ
tầm
gửi quercetin
(Loranthaceae)
Tinh
Ledebouriella root
Phòng
dầu, Giảmđau,
glycozid
phong
hạ
nhiệt, giảm co
thắt
Ngưu
Achyranthes
trọng(Eucommiaceae
potassium,
kháng
)
vitamin C…
tăng khả năng
viêm,
miễn dịch..
Giảmđau, kháng
Tần
Genliana
giao
Fisch. Họ Long đởm alcaloid…
viêm,
(Genlianaceae)
histamine