TIẾT5 : CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn :17/9/08.ngày dạy :20/9/08
I .MỤC TIÊU:
áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
rèn kĩ năng tính nhẩm
làm cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
Sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ. Phấn màu
III.NỘI DUNG :
ổn định
Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân
2’
Luyện tập
GV + HS
Tính nhanh
Tìm x biết: x ∈ N
GHI BẢNG
Bài 43 SBT 5’
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b,
5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
c,
(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính
chất a(b-c) = ab – ac
Bài 49
a, 8 . 19
a ∈ { 25; 38}
Bài 51:
b ∈ { 14; 23}
M = {x ∈ N| x = a + b}
4’
= 8.(20 - 1)
= 8.20 – 8.1
= 160 – 8 = 152
b, 65 . 98 = 65(100 - 2)
4’
M = {39; 48; 61; 52 }
Bài 52
a, a + x = a
4’
x ∈ { 0}
4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3
= 24 – 6 = 18
IV.Củng cố:3’
V. Hướng dẫn về nhà làm bài tập 59,61
3’
TIẾT 6: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
3
Ngày soạn :24/9/08. ngày dạy:27/9/08
I.MỤC TIÊU:
Học sinh vận dụng một số kiến thức về phép trừ ,phép chia để
luyện một số bài tập.
rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
biết tìm x
I.CHUẨN BỊ:
sgk shd sách bài tập toán 6 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI BẢNG
Bài 62 SBT 7’
a, 2436 : x = 12
96
4
trừ và số trừ cùng một số đơn vị.
Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia
thừa số kia cùng một số
Nhân cả số bị chia và số chia với
cùng một số.
Áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c trường hợp
chia hết.
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ
IV.Củng cố:
V.Dặn dò:
Bài 66 : 5’
213 – 98
= (213 + 2) – (98 + 2)
=
215 100 = 115
Bài 67 :8’
a, 28.25 = (28 : 4) . (25 . 4)
=
7 . 100 = 700
II.CHUẨN BỊ :
SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0
GHI BẢNG
Bài 72 SBT 6’
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035
Tìm hiệu
5310 – 1035
Bài 74: 7’
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số bị trừ + Số bị trừ
= 1062
Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062
Số trừ > hiệu : 279
Tìm số bị trừ và số trừ
2 số bị trừ = 1062
Số bị trừ : 1062 : 2 = 531
Số trừ + Hiệu = 531
Số trừ - Hiệu = 279
Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405
Bài 76: 7’
= 101
c, abcabc
: abc = 1001
Năm nhuận : 36 ngày
Bài 81: 6’
366 : 7 = 52 dư 2
Năm nhuận gồm 52 tuần dư 2 ngày
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng
các chữ số bằng 62.
Bài 82:7’
62 : 9 = 6 dư 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ
số bằng 62 là 999 999 8
IV.Củng cố :3’ GV cho HS nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
V.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
7
TIẾT 8:CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08.
I.MỤC TIÊU:
Tính được giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
6’
a3 a5
= a8
x7 . x . x4 = x12
35 . 45 = 125
85 . 23 = 85.8 = 86
Bài 89:
5’
8 = 23
16 = 42 = 24
125 = 53
Hướng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dưới dạng 1 luỹ
thừa.
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125
8
số nào là luỹ thừa của một số tự
nhiên > 1
Bài 90:
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa
của 10
= 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
IV.Củng cố: 3’Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
V.Dặn dò: 2’ Về nhà làm bài 95(có hướng dẫn)
Khối lượng khí quyển trái đất.
TIẾT9: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG .VẼ VÀ ĐO GÓC 1
Ngày soạn:15/10/08;ngày dạy:18/10/08.Lớp 6C,6D
I.MỤC TIÊU:
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
9
= 104
= 109
Rèn kĩ năng vẽ hình
IICHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán6 1t thước kẻ com pa bảng phụ phấn
mầu.
III.NỘI DUNG
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI BẢNG
HĐ1: Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia Bài 24 SBT (99) 10’
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau
vì không chung gốc.
c, Hai tia Ax và By không đối nhau
vì không chung gốc.
Bài 25 SBT 20’
A
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
. B.
thứ tự đó.
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng
theothứ tự đó.
Trang 20
B
.
a, Tia gốc A: AB, AC
Tia gốc B: BC, BA
10
.
tia BC
Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC
Tia CA trùng với tia CB
.
B
.
y
A, O, B không thẳng hàng.
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
O
.
A.
B
.
y
x
A, B cùng phía với O
IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 28, 29 SBT .Nhắc lại các bài tập
vừa chữa
V.Hướng dẫn : 2’ bài 28.
========*&*========
Ngày soạn:22/10/08;ngày dạy:25/10/08;Lớp 6C;6D
TIẾT 10 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT
Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp
có 1 số 3.
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1,
a+2Nếu a 3 mà a : 3 dư 1 => a = 3k
(k ∈N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k +
3 3
hay a + 2 3 (2)
Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2
nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3
hay a + 1 3 (3)
Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự
nhiên liên tiếp luôn có 1 số 3.
Chứng tỏ tổng 3 số TN liên tiếp 3
12
Bài 119: 8’
a, Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2
=> Tổng
a + (a+1) + (a+2)
= (a+a+a) + (1+2)
= 3ê + 3 3
C/m tổng của 4 số TN liên tiếp 4
b, Tổng 4 số TN liên tiếp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3)
= (a+a+a+a) + (1+2+3)
= 4a
V. Hướng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại
==================*&*======================
Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D
TIẾT 11 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT
I.MỤC TIÊU:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất được ghép từ các số đã cho
chia hết cho 2;5
II.CHUẨN BỊ
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.NỘI DUNG :
ổn định
Kiểm tra: nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5
Luyện tập
GV + HS
GHI BẢNG
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; Bài 123: 6’
5
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số 2 và 5 : 156
b, Số 5 và 2 : 435
c, Số 2 và 5 : 680
d, Số 2 và 5 : 213
Bài 125: 6’ Cho 35*
Điền chữ số vào dấu * để được 35*
Tìm tập hợp các số tự nhiên
n vừa 2; và 5 và 136 < x < 182
Bài 131: 6’
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và 2
là
Từ 1-> 100 có bao nhiêu số chia hết
cho 2 => Tìm số số hạng
{2; 4; 6; ...100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Viết tập hợp đó ra
=> Tìm số số hạng
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100
và 5
{5; 10; 15;...100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
IV. Củng cố-Dặn dò:3’ Ôn lại tính chất 1 tổng, 1 hiệu và 2 và 5
V.Hướng dẫn:1’ Làm tiếp các bài tập còn lại trong sách bài tập toán6 T1
==================*&*======================
15
Ngày soạn:5/11/08;ngày dạy:8/11/08;Lớp 6C;6D
720 – 400
= 320
570 + {96.[(24.2 - 5):32 .
c,
130]}
= 570 + {96.[27:9]}
= 570 + {96 . 3]}
=
570 +
288
= 858
37.24 + 37.76 + 63.79 +
d,
21.63
= 37(24 + 76) + 63(79 + 21)
= 37 . 100
+ 63 . 100
= 100(37 + 63)
16
HĐ2: Tìm số tự nhiên x
3x . 2 + 15 = 33
3x . 2
= 18
3x
= 9
x
3
= 32
x
=3
2x + 2x+3 = 576
2x + 2x . 23 = 576
2x(1 + 23) = 576
2x . 9
= 576
2x
= 64
2x
= 26
x
= 6.
3
(9 - x) = 216
(9 – x)3 = 63
9- x
= 6
x = 3
Bài 3: 12’Tìm x ∈N
a,
Số đó : 3 dư 1 => số đó là 49
V.Dặn dò:1’
Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209.
Ngày soạn:26/11/08;ngày dạy:29/11/08;Lớp 6C;6D
TIẾT: 14 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT
II. I.MỤC TIÊU:
Ôn lại phần thực hiện phép tính
Toán chia hết
Dạng tìm x
II.CHUẨN BỊ:
18
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.NỘI DUNG
Ổn định
Kiểm tra:3’ nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5;3;9
Luyện tập
GV + HS
HĐ 1: Thực hiện phép tính
GHI BẢNG
Bài 104 SBT (15) 9’
a,
3 . 52 - 16 : 22
= 3 . 25 - 16 : 4
= 75 - 4
= 34
+ 25
= 81
+ 32
= 113
b,
19
(39 . 42 – 37 . 42): 42
= (39 - 37)42 : 42
= 2
HĐ 2: Tìm số tự nhiên x biết
Bài 108: 10’
a,
2.x – 138 = 23 . 3 2
2.x - 138 = 8.9
2.x
= 138 + 72
x
= 210 : 2
x
= 105
b,
Xét xem các biểu thức sau có bằng
nhau không .
IICHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán6 1t thước kẻ com pa bảng phụ phấn
mầu.
III.NỘI DUNG
ổn định
20
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
=======================================
TIẾT13: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG .VẼ VÀ ĐO GÓC
3
Ngày soạn:19/11/08;ngày dạy:22/11/08.Lớp 6C,6D
I.MỤC TIÊU
Vẽ đường thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm .vẽ các đoạn thẳng
đi qua 3;4 điểm.
Rèn kĩ năng vẽ hình
IICHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán6 1t thước kẻ com pa bảng phụ phấn
mầu.
III.NỘI DUNG
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
A
A
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm
giữa hai điểm A và B.
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm
giữa hai điểm N và P.
Bài 32 SBT (100)
21
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng
hàng
- Vẽ đường thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đường thẳng gốc M đi qua
I
R
M
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trường hợp
- lần lượt học sinh đọc giao điểm
2 đoạn thẳng bất kì.
Bài 33.
A
A
Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3
điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn
thẳng có đầu mút 2 trong 4 điểm đó.
Vẽ được 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
B
C
D
22
B
A
C
b, Trường hợp 4 điểm A, B, C, D có
3 điểm thẳng hàng.
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng như trên.
D
Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT
(100)
3. Luyện tập
GV + HS
GHI BẢNG
Bài 38 SBT (101) ( 10’)
a, ED > AB > AE > BC; CD
B
A
C
b, CABCDE = AB + BC + CD + DE
+ EA
= 10,4 cm
D
E
Đo các đoạn thẳng hình vẽ
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Bài 39
( 10’)
S
R
Bài 42
B
( 10’)
AD = BC
D
C
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ
dài
IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 37, 40 , 43 SBT .Nhắc lại các bài
tập vừa chữa
V.Hướng dẫn : 2’ bài40
=========================================
Ngày soạn: 1712/2008; dạy:20/12/2008-6D -6C
TIẾT 18 : VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG , VẼ VÀ ĐO GÓCGÓC
I.MỤC TIÊU:
Nhận biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại khi AM + MB = AB
Tính độ dài đoạn thẳng
IICHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán6 t1 thước kẻ com pa bảng phụ phấn mầu
III.NỘI DUNG
1. Ổn định