TRNH DUY HIN
NGHIÊN CứU Thực trạng bệnh sâu răng,
viêm QUANH RĂNG Và NHU CầU ĐIềU TRị CủA CáN
Bộ CÔNG NHÂN VIÊN TổNG CÔNG TY TƯ VấN THIếT
Kế GIAO THÔNG VậN TảI - Bộ GTVT NĂM
2014
Ngi hng dn khoa hc:
TS.BSCKII. NGUYN C THNG
S1
NỘI DUNG LUẬN VĂN
1.
Đặt vấn đề
2.
Tổng quan tài liệu
3.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
4.
Kết quả nghiên cứu
5.
1.
GP, mô học răng và vùng quanh răng.
2.
Bệnh SR và VQR.
3.
Các yếu tố nguy cơ của bệnh SR và
VQR.
4.
Một số đặc điểm của CBCNV Tổng công
ty Tư vấn thiết kế GTVT.
S5
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
BỆNH SR - VQR
• Tỉ lệ mắc cao:
+ SR tỉ lệ dao động từ 50 – 89,7%.
+ VQR tỉ lệ có thể tới 90,7%.
• Có vai trò gây bệnh của vi khuẩn: đặc biệt là
Actinobacillus, Actinomycetemcomitans, B.
Gingivalis....
• Bệnh mắc ở mọi lứa tuổi, các đối tượng ...
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Nhóm yếu tố nguy cơ về các đặc trưng cá nhân
• Nam mắc SR, VQR cao hơn nữ.
• Rao và CS: Người sống ở nội thành có tỉ lệ SR cao hơn
ngoại thành (22,8% so với 15%), người dân tộc ít người
có chất lượng răng tốt.
• Bajomo và CS: Người da đen bị SR nhiều hơn người da
trắng.
• David và CS: Người thành thị có nguy cơ SR cao hơn
1,5 lần người ở nông thôn.
• Trần Văn Trường và CS:
+ Tuổi càng cao chỉ số SMT càng cao.
+ Chỉ số SMT nam cao hơn nữ và người thành thị
thấp hơn người nông thôn.
S9
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA CBCNV TỔNG CÔNG TY
• Có chức năng, nhiệm vụ: khảo sát thiết kế, tư vấn xây
dựng, thiết kế, thi công, giám sát các công trình GTVT.
• Địa bàn làm việc rộng khắp cả nước, vùng sâu, vùng
xa.
• Có những hành vi ảnh hưởng đến răng miệng (bia
rượu, hút thuốc lá, thuốc lào,...
• Có tiếp xúc với một số hóa chất độc hại (bitum...)
• Chưa có NC dịch tễ học một cách toàn diện về bệnh
SR, VQR.
α p.q
n = Z (1 − ). 2 ⇒ n = 384 người.
2 d
2
Cách chọn mẫu: Chọn mẫu toàn bộ (Toàn bộ CBCNV ở
Tổng công ty là đối tượng NC. Trừ những người bị ốm, đi
công tác ....)
• Thực tế chúng tôi đã khám và phỏng vấn được 597
CBCNV.
S12
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
KỸ THUẬT THU THẬP THÔNG TIN
Phỏng vấn:
•
Nhằm mục đích thu thập thông tin về các đặc trưng cá
nhân, thực hành VSRM và các yếu tố nguy cơ.
•
Bằng bộ câu hỏi: gồm 21 câu bao gồm kiến thức, thực
hành VSRM cá nhân.
Khám LS:
•
• Tình trạng SR và nhu cầu điều trị.
• Tình trạng bệnh viêm lợi
• Tình trạng bệnh quanh răng và nhu cầu điều trị:
• Phân tích các yếu tố liên quan đến tình trạng răng
miệng
S15
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
• Số liệu thu thập được làm sạch thô và nhập trên
chương trình Epi Info 6.04, phần mềm CHECK để
hạn chế sai số do nhập số liệu.
• Số liệu được phân tích trên phần mềm Epi Info và
SPSS 16.0.
• Sử dụng các thuật toán thống kê y học: Frequencies,
test + χ2, tỷ suất chênh (OR), phân tích đa biến, hệ
số tương quan R...
S16
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
SAI SỐ VÀ CÁCH KHẮC PHỤC SAI SỐ
• Hạn chế tiêu chuẩn lựa chọn.
• Học viên và các BSCK RHM trực tiếp khám và phỏng
vấn.
• Kết quả NC: Được phân tích đa biến nhằm hạn chế
các yếu tố nhiễu ảnh hưởng đến kết quả NC. Giá trị
P được sử dụng nhằm đánh giá sự khác biệt có ý
S20
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm về thực hành VSRM
Thực hành vệ sinh răng miệng
Chải răng sau khi ăn đồ ngọt
Chải răng buổi sáng
Chải răng buổi tối
Mỗi ngày chải răng mấy lần
Có/ không
SL
%
Có
62
10,4
Không
535
14,4
2 lần
447
74,9
3 lần
64
10,7
S21
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm về thực hành VSRM (tiếp)
Thực hành vệ sinh răng miệng
Thời gian một lần để chải răng
Kỹ thuật chải răng
Thời gian dùng bàn chải
Dùng chỉ nha khoa
Dùng kem đánh răng có fluor
Có/ không
352
59,0
3 tháng
425
71,2
6 tháng
139
23,3
1 năm
33
5,5
Có
89
14,9
Không
SL
%
Có
372
62,3
Không
225
37,7
3 tháng
20
3,4
6 tháng
105
17,6
1 năm
54
9,1
3 tháng
146
24,4
S23
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
TÌNH TRẠNG VSRM
Chỉ số VSRM đơn giản (OHIS) theo giới
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Kém
%
%
%
19,8
Giới
p
0,000
• Phạm Anh Dũng: Kém: Nam 69,8%; nữ 56,7%
• Cao Trung Thành: Kém: Nam 29,03%; Nữ 17,86%
S24
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Chỉ số VSRM đơn giản (OHI-S) theo tuổi
Nhóm tuổi
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Kém
%
%
52,2
Tổng
13,7
16,2
50,3
19,8
p
0,001
• Lê Thị Thanh Thủy: Kém: < 34 tuổi (60%); 35 – 44 tuổi (67,5%); > 45 tuổi
(80,6%).
• Phạm Anh Dũng: Kém: < 34 tuổi (3,5%); 35 – 44 tuổi (8,4%); > 45 tuổi (4%).
S25