Đánh giá tác dụng vô cảm của gây tê tủy sống bằng hỗn hợp ropivacain 0,5% fentanyl trong phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường bụng - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

BÙI THỊ BÍCH NGỌC

ĐÁNH GIÁ TÁC DỤNG VÔ CẢM CỦA GÂY TÊ
TỦY SỐNG BẰNG HỖN HỢP ROPIVACAIN
0,5% - FENTANYL TRONG PHẪU THUẬT CẮT
TỬ CUNG HOÀN TOÀN ĐƯỜNG BỤNG
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. Nguyễn Hữu Tú


ĐẶT VẤN ĐỀ
 UXTC là bệnh lý phụ khoa thường gặp
 Bệnh thường gặp ở phụ nữ tuổi trên 35
 Cắt TC là biện pháp điều trị triệt để
 Có nhiều pp cắt TC: nội soi, đường âm đạo, đường bụng ( 65,2%)
 Vô cảm: mê NKQ, gây tê vùng
 TTS: đơn giản, dễ thực hiện, hậu phẫu tốt, giảm đau sau mổ tốt
 Bupivacain: mạnh, độc tính cao (nặng, khó điều trị).


ĐẶT VẤN ĐỀ


Ropivacain: mới, amino amid, ít độc với tim mạch,
TKTW



Ropivacain: được sử dụng trên thế giới từ năm



TỔNG QUAN
Giải phẫu ứng dụng liên quan GTTS
 Mỗi khoanh tủy chi phối cảm giác,

vận động và TK thực vật cho mỗi
vùng cơ thể
 Vùng bụng trên do các nhánh từ

T6-T10
 Vùng rốn do các nhánh từ T10
 Vùng nếp bẹn do các nhánh từ

T12
 Bộ phận sinh dục nữ có nhánh

chi phối từ T10, cổ và thân TC
được chi phối từ T11, T12 và L1


TỔNG QUAN
Thuốc dùng trong GTTS
 Bupivacain
 Là thuốc tê mạnh
 Nhóm amino amid
 Dung dịch: đồng tỷ trọng hoặc tăng tỷ trọng
 Ức chế kênh natri → ức chế dẫn truyền xung động TK
 CĐ: Gây tê vùng trong PT, gây tê giảm đau
 Liều bupivacain GTTS để mổ: không quá 15mg


TỔNG QUAN
Thuốc dùng trong GTTS
 Ropivacain: Các nghiên cứu trên thế giới
• Năm 2000: J.M. Malinovsky: sự cân bằng về tỷ lệ liều ropivacain:
bupivacain là 2 : 3
• Năm 2001: K.S. Khaw: so sánh các liều ropivacain (10mg, 15mg,
20mg, 24mg) ―> tỷ lệ thành công: 8,3%, 45%, 70%, 90%
• Năm 2012: S. Singh: N1: 15mg bupivacain 0,5%, N2: 24mg
ropivacain 0,75% ―> ropivacain hiệu quả, ít ảnh hưởng huyết
động, phục hồi vận động sớm


ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Đối tượng nghiên cứu
• 100 BN được chỉ định cắt TC hoàn toàn đường bụng tại BV PSHN
• Thời gian: tháng 3 đến tháng 9 năm 2014
 Tiêu chuẩn lựa chọn BN

• Tỉnh táo, đồng ý tham gia nghiên cứu
• Tuổi từ 16-60
• ASA 1 – 2
• Không có CCĐ của GTTS: nhiễm trùng toàn thân, RLĐM, dị
dạng CS…


ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

 Tiêu chuẩn loại trừ:

 Tiến hành nghiên cứu



Chuẩn bị BN: đặt đường truyền, mornitor theo dõi, tư thế nằm
cong lưng tối đa



BSGM: xác định mốc L2-L3, chọc kim vuông góc lưng, đầu vát
hướng lên trên



Đặt BN nằm ngửa, đầu ngang



Dùng kim đầu tù 22G đánh giá mức độ ức chế cảm giác theo
Pin- Prick


ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

• Đánh giá thời gian xuất hiện ức chế cảm giác:

 T12: mất cảm giác từ nếp bẹn trở xuống
 T10: mất cảm giác từ rốn trở xuống
 T6: mất cảm giác dưới mũi ức
 T4: mất cảm giác ngang núm vú trở xuống


Đánh giá TD không mong muốn: nôn, buồn nôn, tụt HA…


ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Các thời điểm nghiên cứu

TD các thông số: M, HATT, HATTr, HATB… tại các thời điểm
• H0: trước GT
• H1: ngay sau GTTS
• H5 → H30 mỗi 5 phút đánh giá một lần
• H30 → H60 mỗi 10 phút đánh giá một lần
• H kết thúc: đánh giá khi kết thúc cuộc mổ
• BN tiếp tục được TD 6 giờ đầu tại phòng HP


ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Xử lý số liệu

• Sử dụng phần mềm SPSS 16.0 phân tích số liệu
• Các biến định tính mô tả dưới dạng %
• Các biến định lượng mô tả dưới dạng trung bình và độ lệch chuẩn
• So sánh các giá trị TB bằng T- test, so sánh hai tỉ lệ bằng χ2
• Gía trị p < 0,05 được coi là có ý nghĩa thống kê


KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm chung
Phân bố bệnh nhân theo tuổi, chiều cao, cân nặng
Nhóm B


X ± SD

54,5 ± 5,1

52,0 ± 4,6

Min - Max

43 - 65

44 - 69

Chỉ số
Tuổi (năm)
Chiều cao (m)
Cân nặng (kg)

p
> 0,05
> 0,05
> 0,05

• Tuổi: L. N. Tú: 47,72 ± 4,57
• Chiều cao: L.N. Tú: 155,32 ± 3,05; H. V. B ách: 154,62 ± 3,97.
• Cân nặng: L. N. Tú: 48,40 ± 4,05


KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Nghề nghiệp


12%

10

20%

Công nhân

8

16%

9

18%

Cán bộ

27

54%

24

48%

> 0,05



> 0,05
II

8

16%

6

12%

Đa số các BN đều được phân loại sức khỏe tốt (ASA I).


KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Thời gian phẫu thuật

Chỉ tiêu nghiên cứu

X ± SD

Nhóm B

NhómR

(n = 50)

(n = 50)

52,2 ± 8,9


Min - Max

2-4

2-5

X ± SD

2,3 ± 0,8

2,3 ± 1,0

Min - Max

3-6

4 - 10

X ± SD

3,6 ± 1,1

4,5 ± 1,5

Min - Max

4-9

5 - 12


< 0,05
175,8 ± 8,6

130,5 ± 10,2

115,5 ± 21,9

85,9 ± 12,5

N. H. Tú

Kết quả tương đương với J.B. Whideside và thấp hơn
S. Singh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status