SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
Môn Toán
(Thời gian làm bài 180 phút)
I. Phần chung:
Câu 1. Cho hàm số: y = x4 + 2m2x2 + 1 (Cm)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b. Chứng minh rằng đường thẳng y = x+1 luôn cắt (Cm) tại hai điểm phân biệt ∀ m∈R
Câu 2.
2
a. Giải phương trình: 2sin 3 x = (cos3x+cosx)(tan x + tan 2 x)
2 xy
2
2
x
+
y
+
=1
x+ y
b. Giải hệ phương trình:
x + y = x2 − y
e
3
log 2 x
dx
2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;0;-2) và vuông góc với hai mặt phẳng
(P1) : 2x + y – z – 2 = 0 ; (P2) : x –y – z - 3 = 0
2y
log 2011 x ÷ = x − 2 y
Câu 7a. Giải hệ : 3
3
x + y = x2 + y2
xy
B. Theo chương trình chuẩn.
Câu 6b.
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ∆ABC có A(1;5), đường thẳng BC có phương trình:
x – 2y – 6 = 0 và điểm I (1;0) là tâm đường tròn nội tiếp. Tìm tọa độ các đỉnh B,C .
2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;1;1) , B(3;2;2) và vuông góc với mặt
phẳng (P): x + 2y – 5z – 3 = 0
wWw.VipLam.Info
Câu 7b. Giải phương trình: 3x.2 x = 3x + 2 x + 1
./.
Chú ý: Thí sinh khối B- D không phải làm câu 5 ở phần chung
Họ và tên thí sinh:………………………………………. Số báo danh:………………
ĐÁPÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – MÔN TOÁN
Nội dung
0,5
1
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - ∝ ; 0),đồng biến trên khoảng (0; + ∝ ) .
cực tiểu : (0;1)
Đồ thị : Một số điểm thuộc đồ thị (-1;4) ; (1;4) . Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối
xứng
y
0,25
4
1
-1 0 1
x
b. phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và đường thẳng y= x +1 là
x4 + 2m2x2 + 1 = x +1 (1) ⇔ x= 0 hoặc x3 +2m2x – 1 = 0 (2)
Xét hàm số f(x) = x3 +2m2x – 1 có f/(x)= 3x2 + 2m2 ≥ 0 ∀x∈R ;
lim f ( x) = −∞ ; lim f ( x) = +∞ và f(0) = - 1 ≠ 0
x →−∞
0,25
(0,5)
⇔ ( sin 2 x cos x + cos2x.sinx ) cosx=cos2x.sin 2 x + sin 2 x cos 2 x
cos2x=0 (loai)
cos2x.sin x.cosx=cos2x.sin 2 x ⇔ sinx=0 (t/m)
cosx=sinx (loai)
sinx=0 ⇔ x= kπ (k ∈ Z) Vậy x= kπ (k ∈ Z) Là nghiệm của phương trình
2 xy
2
2
x
+
y
+
=1
(1)
x +y
b.Giải hệ phương trình:
ĐK x + y > 0
x + y = x2 − y
(2)
2 xy
2
(1) ⇔ ( x+y ) − 1 +
− 2 xy = 0
x+ y
x2 + y 2 + x + y
2 xy
Vậy hệ có 2 nghiệm
3
lnx
log x
e
e
÷
dx =
ln 3 x
I= ∫
ln2 dx = 1
2
dx
1 x 1 + 3ln x
∫1 x 1 + 3ln 2 x
ln 3 2 ∫1 x 1 + 3ln 2 x
1 2
1
1
2
2
Đặt t = 1 + 3ln x ⇒ ln x = (t − 1) ⇒ ln xdx = tdt
3
x
3
e
I=
4
(1đ)
1
1 1
4
(t 2 - 1)dt = 3 t 3 − t ÷ 12 =
3 ∫
9ln 2 1
9ln 2 3
27ln 3 2
Gọi I là trung điểm của SC ⇒BI⊥SC
và DI⊥SC . Từ giả thiết ⇒ BI⊥DI
S
Gọi O = AC∩ BD ⇒ BD = 2OI =SA =a
⇒∆ABD đều
D
Kẻ SH ⊥(ABCD) ⇒ H là tâm của ∆ABD
2
O
A
Ta có SH = SA2 − AH 2 =a
H
1
1
; y=
;z=
Đặt : x =
Suy ra x,y,z > 0 và x+y+z=2
a
b
c
1
1
1
x3
y3
z3
+
+
=
+
+
Ta có: P =
a(2a − 1) 2 b(2b − 1) 2 c(2c − 1) 2 ( y + z ) 2 ( x + z ) 2 ( y + x) 2
x3
y + z y + z 3x
+
+
≥
Áp dụng bđt Cô-si:
2
( y + z)
1
1
P ≥ ( x + y + z ) = ( Đpcm)
4
2
1. Ta có B(b;0) ; C(0;c) với b, c ≥ 0 và b2 + c2 >0
Phương trình đường thẳng BC : cx + by – bc = 0
2c + b − bc
Khoảng cách từ A đến đt BC : h =
; BC = c 2 + b 2
2
2
b +c
1
1
Diện tích ∆ABC là S = .h.BC = 2c + b − bc
2 uuur uu
2u
r
Do ∆ABC vuông tại A nên AC. AB = 0
Do đó:
6a
(2đ)
0,5
0,5
log
2011
÷ = x − 2 y (1)
x
3
3
x + y = x2 + y2
(2)
xy
ĐK: xy >0 . Từ (2) suy ra x3 + y3 = xy(x2 + y2) >0 nên x> 0 ; y> 0
(1) ⇔ x.2011x = 2y.20112y (*)
Xét hàm số f(t) = t. 2011t (t >0)
ta có f/(t) = 2011 1 +
t
t
÷> 0
ln 2011
0,5
0,5
0,25
5=
0,5
10 y0 + 25
5 y02 + 10 y0 + 50
5. 5 y02 + 10 y0 + 50 ⇔ 3y02 + 18y0 +15 = 0
C (4; −1)
y0 = −1
⇔
⇒
C ( −4; −5)
y
=
−
5
0
Do vai trò của B và C như nhau nên nếu C(4;-1) thì B(-4;-5) và ngược lại
Vậy …
0,25
2.Ta có AB (1;1;1) .
0,5
−4
1
2x + 1
/
< 0 ∀x ≠ nên nghịch biến trên mỗi khoảng
có g (x)=
2
(2 x − 1)
2
2x −1
( - ∝ ; 1/2) và( ½; +∝)
Do đó trên mỗi khoảng ( - ∝ ; 1/2) và( ½; +∝) nếu phương trình f(x) = g(x) có nghiệm thì
0,25
hàm số g(x)=
nghiệm đó là duy nhất.
Dễ thấy x = 1 và x = -1 là các nghiệm của phương trình. Vậy pt chỉ có 2 nghiệm ……
Ghi chú: Đối với khối B và khối D 1 điểm của câu 5, chuyển sang câu 4, và câu 1b, cụ thể ở
phần đóng ngoặc tương ứng.
wWw.VipLam.Info
0,5