Sở GD - ĐT Thanh Hoá
Trờng THPT Tĩnh Gia 1
Đề chính thức
(Đề có 06 trang)
Đề thi khảo sát chất lợng thi đại học-lần 1
Năm học 2010 - 2011
Môn thi: Vật lý. Khối A
Thời gian làm bài 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề 150
Họ tên thí sinh:..
Số báo danh.Phòng:
I. PHN CHUNG DNH CHO MI TH SINH (40 cõu t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Cho mch R, L, C ni tip ang trong tỡnh trng cng hng. Tng dn tn s dũng in, gi
nguyờn tt c cỏc thụng s khỏc. Chn phỏt biu sai?
A. H s cụng sut ca mch gim B. Hiu th hiu dng trờn t tng
C. Hiu th hiu dng trờn in tr gim D. Cng hiu dng ca dũng gim
Cõu 2: Cho mch in nh hỡnh v vi U
AB
= 300(V), U
NB
=
140(V), dũng in i tr pha so vi u
AB
mt gúc (cos = 0,8),
cun dõy thun cm. Vụn k V ch giỏ tr:
A. 300(V) B. 200(V) C. 400(V) D. 100(V)
Cõu 3: Lc phc hi trong dao ng iu ho ca con lc lũ xo lớ tng
A. cú hng v ln khụng i. B. cú hng khụng i, cú ln thay i.
C. l lc n hi khi con lc nm ngang . D. i chiu khi vt n v trớ biờn.
Cõu 4: Dũng in chy qua mt on mch cú biu thc i =
ca cun dõy v cỏc ni khụng ỏng k. Biu thc ca cng dũng in qua mch l i =
0,4cos(2.10
6
t)(A). in tớch ln nht ca t l
A. 8.10
-7
C B. 4.10
-7
C C. 2.10
-6
C D. 2.10
-7
C
Cõu 6: Mt vt nh m khi treo thng ng vo lũ xo cú cng k thỡ vt cú th dao ng iu ho vi
chu k 2 s. Ct lũ xo núi trờn thnh 2 lũ xo ging ht nhau ri ghộp song song 2 lũ xo ny vi nhau, sau
ú treo vt m vo h 2 lũ xo ny thỡ vt cú th dao ng iu ho vi chu k bng
A.
2 s.
B. 4 s. C. 1 s. D. 0,5 s.
Cõu 7: Mt hiu th xoay chiu f = 50 Hz thit lp gia hai u ca mt on mch in gm R, L, C
vi
=
1
L
H,
=
2
50
C
Z
, L thay i c. Khi L cú giỏ tr gp 2 ln
giỏ tr ca nú khi cú cng hng thỡ in ỏp hai u mch lch pha
4/
so vi dũng in trong mch.
Giỏ tr ca R bng
A.
150
B.
100
C.
200
D.
50
Cõu 9: Mt con lc lũ xo cú vt nng vi khi lng m = 100g v lũ xo cú cng k = 10N/m ang
dao ng vi biờn 2 cm. Trong mi chu kỡ dao ng, thi gian m vt nng cỏch v trớ cõn bng
ln hn 1cm l bao nhiờu?
A. 0,317s B. 0,217s C. 0,517s D. 0,417s
Trang 1/8 - Mó thi 150
R
B
C
L
D. là cực tiểu giao thoa thứ nhất (k = 0 hoặc k = -1)
Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10
-4
/π (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R =
R
1
và R = R
2
thì công suất của mạch điện đều bằng nhau. Khi đó tích số R
1
.R
2
là:
A. 2.10
4
B. 2.10
2
C. 10
4
D. 10
2
Câu 13: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Hai điểm đối xứng nhau qua 1 bụng sóng sẽ dao động
A. khác biên độ, cùng pha. B. cùng biên độ, cùng pha.
C. khác biên độ, khác pha. D. cùng biên độ, khác pha.
Câu 14: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo 2 đường thẳng song song, cạnh nhau, với cùng biên
độ và tần số. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau. Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất
điểm chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ. Hiệu pha của
hai dao động này là
A.
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80(m),
khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng bằng:
A. 24(m) B. 48(m) C. 72(m) D. 60(m)
Câu 19: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =
π
4,0
H một hiệu điện thế một chiều U
1
= 12 V
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I
1
= 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U
2
= 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng
A. 1,2 W. B. 1,6 W. C. 1,728 W. D. 4,8 W.
Câu 20: Giữa hai điểm AB duy trì một điện áp xoay chiều ổn định. Lần lượt mắc điện trở thuần R,
cuộn thuần cảm L và tụ C vào hai điểm AB thì cường độ hiệu dụng qua từng phần tử lần lượt bằng 5A,
2,5A và 1,25A. Nếu nối tiếp 3 phần tử đó lại với nhau rồi mắc vào 2 điểm AB thì cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch bằng
A.
A52
B.
A5
A.
1
2ff
=
B.
1
3ff
=
C.
1
ff
=
D.
1
f 2f
=
Câu 23: Mạch điện xoay chiều gồm tụ điện và cuộn dây nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức
( )
tu
π
100cos2200
=
(V). Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và tụ lần lượt bằng 200 V và
2200
V. So với điện áp hai đầu mạch thì dòng điện trong mạch
A. trễ pha
3/
π
B. trễ pha
4/
≈
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài
, vật nặng m dao động điều hoà với biên độ góc
0
α
ở nơi có
gia tốc trọng trường là g. Trong quá trình dao động, giá trị của lực căng dây cực tiểu bằng
A.
)cos1(
0
α
−
mg
B.
0
cos
α
mg
C.
)cos23(
0
α
−
mg
D.
0
cos
α
mg
1
ϕ
là
A.
2/
π
−
B.
6/
π
−
C.
2/
π
D.
6/
π
Câu 28: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được
biểu diễn như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của
chúng có dạng
A.
π
−
π
π−
π
=
t
2
cosx
(cm).
Câu 29: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
và vectơ
E
luôn luôn
A. cùng phương và cùng pha với nhau
B. dao động cùng pha và có phương vuông góc với nhau.
C. dao động ngược pha và có phương vuông góc nhau
D. cùng phương và vuông pha với nhau.
Câu 30: Tụ điện chỉ cho dòng xoay chiều đi qua, không cho dòng một chiều đi qua. Dòng xoay chiều
đi qua tụ điện được là do
A. điện môi trong khoảng giữa hai bản tụ điện cho dòng xoay chiều đi qua.
B. điện môi trong khoảng giữa hai bản tụ bị dòng xoay chiều đánh thủng.
C. sự biến đổi điện tích một cách tuần hoàn giữa hai bản tụ điện.
D. một lí do khác không phải các lí do nêu trên.
Câu 31: Một dây có chiều dài L. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất bằng
A. 4L B. L C. 2L D. L/2
Câu 32: Dao động tại hai điểm S
1
, S
2
3
2
1
A. 15 B. 14 C. 10 D. 11
Câu 33: Sóng vô tuyến điện từ có khả năng đâm xuyên qua tầng điện ly là
A. sóng dài B. sóng cực ngắn
C. sóng ngắn và cực ngắn D. sóng ngắn
Câu 34: Cho mạch điện, u
AB
= U
AB
2
cos100πt (V), khi
π
=
−
4
10
C
F thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị của L bằng
A.
π
4
H B.
π
2
H. C.
π
3
H. D.
3
T; T B. 2T; T/2
C.
2
T; T/
2
D.
3
2
T; T
Câu 40: Một đồng hồ quả lắc cứ sau 24 h thì chạy chậm đi 43,2 min. Để đồng hồ lại chạy đúng giờ,
cần giảm chiều dài con lắc đi
A. 5,81% B. 6,09 % C. 8,81% D. 9,09%
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn và làm một trong hai phần A hoặc B)
A. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THUỘC BAN CHUẨN (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình
x 2,5cos 10 t
2
π
= π +
÷
(cm). Tốc độ
trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động bằng
A. 5 cm/s. B. 5 m/s. C. 50 m/s. D. 50 cm/s.
Câu 42: Mạch dao động LC trong máy phát sóng vô tuyến có điện dung C và độ tự cảm L không đổi,
phát sóng điện từ có bước sóng 100m. Để phát được sóng điện từ có bước sóng 300m người ta phải
mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của mạch là 60 kHz; Khi điện dung của tụ
điện có giá trị C
2
thì tần số riêng của mạch là 80 kHz . Nếu dùng tụ có điện dung C
1
ghép nối tiếp với tụ
có điện dung C
2
thì tần số riêng của mạch là
A. 120 kHz B. 90 kHz C. 110 kHz D. 100 kHz
Câu 46: Trong một mạch xoay chiều RLC (R thuần, cuộn dây thuần cảm) nối tiếp đang có cộng hưởng
điện. Kết luận nào sau đây không đúng.
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở cực đại.
B. Hệ số công suất của mạch bằng 1.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ và cuộn cảm bằng nhau.
D. Điện áp hai đầu mạch sớm pha
4/
π
so với điện áp hai đầu tụ.
Câu 47: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến.
A. Sóng cực ngắn được dùng để dò độ sâu của đáy đại dương.
B. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung.
C. Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước.
D. Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.
Câu 48: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ
x = - 3
3
cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 6cos(40πt +
6
) (cm) B. x = 10cos(
4
3
π
t -
6
π
) (cm)
C. x = 10cos(
4
3
π
t -
3
π
) (cm) D. x = 10css(
3
4
π
t +
3
π
) (cm)
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp cùng pha S
1
và S
2
. Quỹ
tích những điểm dao động cùng pha với các nguồn có dạng
A. là những đường Hypebol nhận S
Câu 52: Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10 m/s. Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi
dài, người đứng ở sân ga nghe được âm của hồi còi với tần số 1250 Hz. Vận tốc truyền âm trong không
khí là 340 m/s. Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận tốc như cũ, tàu lại kéo còi với
tần số như cũ, người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bằng
A. 1250 Hz. B. 1325,8 Hz. C. 1120 Hz. D. 1178,6 Hz.
Trang 5/8 - Mã đề thi 150
P
Q