áp dụng phương pháp thực nghiệm nhằm phát triển năng lực sáng tạo của học sinh khi giảng dạy chương iv. từ trường, vật lí 11 nâng cao - Pdf 31

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA SƢ PHẠM
BỘ MÔN VẬT LÝ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành Sƣ phạm Vật lí – Tin học

ÁP DỤNG PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM NHẰM
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SÁNG TẠO CỦA HỌC
SINH KHI GIẢNG DẠY CHƢƠNG IV. TỪ
TRƢỜNG, VẬT LÍ 11 NÂNG CAO
Giáo viên hƣớng dẫn

Sinh viên thực hiện

ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

Trần Thị Ngọc Quí
MSSV: 1090276

Cần Thơ - 2013
1


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

MỤC LỤC

1.3.2. R n luyện và phát tri n các k n ng. ..................................................................... 11
1.3.3. Hình thành và r n luyện các thái độ tình cảm...................................................... 12
1.4. Nh ng định hƣ ng đ i m i PPDH Vật lí

l p 11 th o chƣơng trình THPT

m i. ...................................................................................................................... 12

1


Luận văn tốt nghiệp ĐH

1.4.1. S

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

ụng các PPDH truyền th ng th o tinh thần phát huy tính tích c c chủ

động và sáng t o của HS. ..................................................................................... 12
1.4.2. Chuy n từ phƣơng pháp nặng về s

i n giảng của GV sang phƣơng pháp

nặng về t chức cho HS ho t động đ t l c chiếm l nh kiến thức và k
n ng. ..................................................................................................................... 13
1.4.3. T ng cƣ ng học tập cá nh n ph i h p một cách hài h a v i học tập h p tác. .... 16
1.4.4. Coi trọng việc ồi ƣỡng phƣơng pháp t học ..................................................... 18

ng giả thuyết. ......................................... 37

2.4.3. Luyện tập đề xuất phƣơng án ki m tra

đoán. .................................................. 40

2.4.4. Giải các ài tập sáng t o ....................................................................................... 42
2


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

Chƣơng 3. PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM TRONG DẠY HỌC VẬT LÍ ...... 44
3.1. Tầm quan trọng của PPTN trong nghiên cứu KH và trong DHVL

THPT. .......... 44

3.1.1. Mục tiêu chung của chƣơng trình THPT m i. ...................................................... 44
3.1.2. Mục tiêu của chƣơng trình Vật lí THPT m i........................................................ 44
3.1.3. Tầm quan trọng của PPTN trong NCKH và trong DHVL

THPT ..................... 45

3.2. PPTN trong nghiên cứu khoa học Vật lí. ................................................................. 46
3.2.1. Vai tr của PPTN trong quá trình nhận thức sáng t o của KH Vật lí................... 46
3.2.2. Phƣơng pháp th c nghiệm. ................................................................................... 46

3.5.3. Quan hệ gi a ồi ƣỡng n ng l c sáng t o cho HS và r n luyện áp ụng
PPTN. ................................................................................................................... 59
3.5.4. Các mức áp ụng PPTN trong đ i học Vật lí

trƣ ng ph thông. ...................... 60

3.6. Nh ng s chuẩn ị cần thiết đ áp ụng PPTN. ...................................................... 60
Chƣơng 4. THI T K M T SỐ

I TRONG CHƢƠNG IV. TỪ TRƢỜNG,

VẬT LÍ 11 N NG CAO ............................................................................ 61
4.1. Đ i cƣơng về chƣơng IV. Từ trƣ ng Vật lí 11 n ng cao. ....................................... 61
4.1.1. Mục đích. .............................................................................................................. 61
4.1.2. Kiến thức k n ng. ................................................................................................ 61

3


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

4.1.3. Sơ đồ cấu tr c nội ung và nhận x t. .................................................................... 63
4.2. Thiết kế giáo án một s
4.2.1.

i : T tr

y .................................................................................................. 88

5.5. Tiến trình th c hiện các ài học. .............................................................................. 88
5.6. Kết quả th c nghiệm. ............................................................................................... 88
5.6.1. Đề ki m tra ............................................................................................................ 88
5.6.2. Kết quả ki m tra. ................................................................................................... 93
NHẬN XÉT, K T LUẬN ............................................................................................ 93
T I LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................ 94

4


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề.
Hiện nay đất nƣ c ta đang ƣ c vào th i kì công nghiệp h a hiện đ i h a v i mục
tiêu đến n m 2020 Việt Nam sẽ từ một nƣ c nông nghiệp về cơ ản tr thành nƣ c
công nghiệp hội nhập v i cộng động qu c tế. Nh n t quyết định th ng l i cho công
cuộc đ i m i này là nguồn nh n l c. Đ i hỏi nguồn nh n l c phải c trình độ cao tƣ
uy nh y

n và c k n ng th c hành giỏi. Việc này cần đƣ c

t đầu từ giáo ục ph



y học.

c ích dạy học [1, tr8] Nghị quyết TW2 kh a VIII của

Đảng Cộng sản Việt Nam về đ i m i phƣơng pháp giáo ục và đào t o đã ghi rõ: “ Đổi
ới ạnh ẽ ph

ng ph p gi o d c v

rèn uyện th nh nếp t duy s ng tạo c
ph p ti n tiến, ph

o tạo, khắc ph c ối truy n th
ng

i học T ng b ớc ng d ng c c ph

ng ph p hiện ại v o qu trình dạy,

gi n t học, t nghi n c u c
phong tr o t học, t

học sinh,, nhất

ột chi u v
ng

b o i u kiện v th i


SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

viên Vật lí tƣơng lai nhận thấy đƣ c vấn đề nên em chọn nghiên cứu đề tài: Áp dụng
phƣơng pháp thực nghiệm nhằm phát triển năng lực sáng tạo của học sinh khi
giảng dạy chƣơng IV. Từ trƣờng, Vật lí 11 nâng cao. Đ hi u s u hơn nh ng vấn đề
xoay quanh việc giảng

y trong tƣơng lai đ c th t r n luyện và n ng cao n ng l c

y học Vật lí cho mình.
Em tin rằng đề tài nghiên cứu này sẽ là một hành trang cần thiết và v ng ch c gi p
m ƣ c vào s nghiệp giảng

y trong tƣơng lai.

2. Mục đích nghiên cứu.
Nghiên cứu việc áp ụng phƣơng pháp th c nghiệm nhằm phát tri n n ng l c sáng
t o của học sinh khi giảng

y chƣơng IV. Từ trƣ ng Vật lí 11 n ng cao.

3. Giả thuyết khoa học.
Vận ụng các lý luận

y học hiện đ i c th áp ụng PPTN nhằm phát tri n n ng

l c sáng t o của học sinh khi giảng

y chƣơng IV. Từ trƣ ng Vật lí 11 n ng cao.


ng v chi u c
ng t

Định uật

c t t c d ng n d ng iện
pe

 Bài 4: Khung dây có d ng iện ặt trong t tr
Tiến hành th c nghiệm Sƣ ph m

ng

THPT.

5. Phƣơng ph p nghiên cứu PPDH Vật lí.
Nghiên cứu lí luận: Các SGK Vật lí THPT; Các tài liệu ồi ƣỡng GV; Các tài liệu
về phƣơng pháp DHVL.
Quan sát Sƣ ph m.
T ng kết kinh nghiệm.

6


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí


 Giai đo n 4: Nghiên cứu nội ung và phƣơng pháp x y
trƣ ng; Thiết kế một s

ng chƣơng IV. Từ

ài học cụ th .

 Giai đo n 5: Th c nghiệm Sƣ ph m.
 Giai đo n 6: Hoàn chỉnh đề tài chuẩn ị áo cáo ằng Pow r Point.
 Giai đo n 7: Bảo vệ luận v n t t nghiệp.
8. Nh ng ch viết t t trong đề tài.
 Phƣơng pháp

y học

PPDH

 Phƣơng pháp th c nghiệm

PPTN

 D y học Vật lí

DHVL

 Vật lí ph thông

VLPT

 Trung học ph thông


 Thí nghiệm ki m tra

TNKT

 Nghiên cứu khoa học

NCKH

7


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

Chƣơng 1
Đ I M I PPDH VẬT LÍ TRUNG HỌC PH

TH NG

1.1. Nh ng vấn đề chung về đ i m i gi o ục THPT.
1.1.1. Mục tiêu m i của gi o ục nƣ c ta.
Nƣ c ta đang ƣ c vào th i kì công nghiệp h a hội nhập v i cộng động thế gi i
trong nền kinh tế c nh tranh quyết liệt. Tình hình đ đ i hỏi phải đ i m i mục tiêu giáo
ục nhằm đào t o ra nh ng con ngƣ i c nh ng phẩm chất m i. Nền giáo ục không
chỉ ừng l i



dân tộc v con ng

c nhân,

c tiếp thu tinh ho văn hó

i Việt N

, có ý th c cộng ộng

ch tri th c KH v công nghệ hiện ại, có

t duy s ng tạo, có kĩ năng th c h nh giỏi, có phong c ch công nghiệp, có tính tổ ch c
kỉ uật, có s c khỏe,
chuy n nh

những ng

i căn dặn

i kế th

xây d ng ch nghĩ xã hội v

h ng v

c H ” [6, tr49]

1.1.2. Đ i m i PPDH để th c hi n mục tiêu m i.

8

o tạo, khắc ph c ối truy n th
ng

ột

i học T ng b ớc ng d ng c c


Luận văn tốt nghiệp ĐH

ph

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

ng ph p ti n tiến, ph

ng ph p hiện ại v o qu trình dạy,

th i gi n t học, t nghi n c u c
phong tr o t học t

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

HS, nhất

b o i u kiện v

sinh vi n ại học, ph t triển

hi u

i u i n các thí nghiệm một cách thành

công đ ng nhƣ đã n i trong lí thuyết hay đ ng nh ng mong mu n cần đ t đƣ c. GV
chỉ quan t m đến việc

y của mình sao cho hoàn m c n HS c hi u đƣ c làm đƣ c

phát tri n đƣ c hay không là trách nhiệm của HS. Cách

y đ rõ ràng là ồn HS vào

thế hoàn toàn thụ động không c cơ hội đ suy ngh phát tri n ý thức th c hiện nh ng
suy ngh m i mẽ của mình c n GV thì tr thành nh n vật đầy quyền uy khiến HS phải
s hãi và cha mẹ HS phải kính n . Nhƣ vậy việc kh c phục l i truyền thụ một chiều là
một ho t động c tính cách m ng nhằm ch ng l i th i qu n đã c từ l u ch ng l i đặc
quyền của GV. Nh ng GV t m huyết v i nghề hết l ng yêu thƣơng trẻ m thì sẵn l ng
hi sinh đặc quyền của mình t cải t o mình t nguyện thu hẹp quyền uy của mình,
ành cho HS vị trí chủ động trong học tập. Nhƣng không ít GV c n ảo thủ không từ
ỏ đƣ c th i qu n và đặc quyền trên không thích ứng đƣ c v i đ i hỏi m i.
Đ i v i ch ng ta củng cần phải đ i m i PPDH. Tƣ tƣ ng chỉ đ o ao tr m nhất là
t chức cho HS tham gia tích c c vào các ho t động học tập đa

ng th o hƣ ng tìm t i

nghiên cứu ph h p v i phƣơng pháp th c nghiệm. Ở THPT cần phải tiếp tục phát
tri n tƣ uy đ đ hình thành cho HS nh ng k n ng ho t động học tập v ng ch c t o
một s chuy n iến về chất trong phƣơng pháp học tập của HS. Bất kì


học hình thành thói quen t học.
Bất cứ một việc học tập nào đều phải thông qua t học của ngƣ i học thì m i c th
c kết quả s u s c và ền v ng. Hơn n a trong cuộc đ i m i của con ngƣ i

th i đ i

hiện nay nh ng điều học đu c trong nhà trƣ ng chỉ rất ít và là nh ng kiến thức cơ ản
rất chung chung chƣa đi s u vào một l nh v c cụ th nảo trong đ i s ng và sản xuất.
Sau này ra đ i c n phải t học thêm nhiều m i c th làm việc đƣ c m i th o kịp
đƣ c s phát tri n rất nhanh của khoa học k thuật hiện đ i. B i vậy ngay trên ghế nhà
trƣ ng HS đã phải đƣ c r n luyện khả n ng t học t l c ho t động nhận thức. Vấn đề
này trƣ c đ y chƣa đƣ c ch ý đ ng mức HS đã qu n học tập thụ động

a vào s

giảng giải tỉ mỉ kỉ lƣỡng của GV ít chịu t l c tìm t i nghiên cứu. Do đ k n ng t
học đã yếu l i càng yếu thêm. Cần phải nhanh ch ng kh c phục tình tr ng này ngay từ
l p ƣ i chứ không phải chỉ áp ụng cho nh ng HS

các l p trên.

Ngành giáo ục m cuộc vận động rộng rãi nhƣng đến nay vẫn chƣa kh c phục
đƣ c nhƣ nghị quyết TW 2 đề ra.
1.2.3. R n luy n thành nếp tƣ uy, s ng tạo của ngƣ i HS.
Mu n r n luyện đƣ c nếp tƣ uy sáng t o của ngƣ i học thì điều quan trọng nhất là
phải t chức hƣ ng ẫn t o điều kiện cho HS tích c c t l c tham gia vào quá trình
tái t o cho mình kiến thức mà nh n lo i đã c

tham gia giải quyết các vấn đề học tập


c th nghiệm trong th c tế. Nhƣng rõ ràng là cách học này

đ m l i cho HS niềm vui sƣ ng hào hứng n ph h p v i đặc tính ƣa ho t động của
một s trẻ m. Việc học đ i v i các m tr thành niềm h nh ph c gi p các m t
khẳng định đƣ c mình và nuôi ƣỡng l ng khát khao sáng t o. B i thế việc

y học

tích c c này đƣ c đa s HS hƣ ng ứng nhiệt liệt.
1.2.4. Áp ụng c c phƣơng ph p tiên tiến, c c phƣơng ti n ạy học hi n đại vào
qu trình ạy học.
Nền giáo ục của hầu hết các nƣ c tiên tiến toàn thế gi i trong n a cu i thế kỉ XX
đếu rất quan t m đến vấn đề phát tri n n ng l c sáng t o

HS. Nhiều lí thuyết về việc

phát tri n đã ra đ i ( trong đ n i ật là “ lí thuyết thích nghi” của J.Piag t và “ lí
thuyết về c ng phát tri n gần” của Vƣg txki) nhiều phƣơng pháp

y học m i đã

đƣ c th nghiệm và đã đ t đƣ c nh ng kết quả khả quan.
1.3. Mục tiêu của chƣơng trình Vật lí THPT.
D y học môn Vật lí trong nhà trƣ ng ph thông nhằm gi p học sinh:
1.3.1. Đạt đƣ c m t h thống VLPT cơ ản, ph h p v i nh ng quan điểm hi n
đại, ao g m:
- Các khái niệm về các s vật hiện tƣ ng và quá trình vật lí thƣ ng gặp trong đ i
s ng và sản xuất.
- Các đ i lƣ ng các định luật và nguyên lí vật lí cơ ản.
- Nh ng nội ung chính của một s thuyết vật lí quan trọng nhất.


đoán đã đề ra.

- Vận ụng kiến thức đ mô tả và giải thích các hiện tƣ ng và quá trình vật lí giải
các ài tập vật lí.
-S

ụng các thuật ng vật lí các i u

ảng đồ thị đ trình ày rõ ràng chính xác

nh ng hi u iết cũng nhƣ nh ng kết quả thu đƣ c qua thu thập và x lí thông tin.
1.3.3. Hình thành và r n luy n c c th i đ , tình cảm sau:
- C hứng th học Vật lí yêu thích tìm t i khoa học; tr n trọng đ i v i nh ng đ ng
g p của Vật lí học cho s tiến ộ của xã hội và đ i v i công lao của các nhà khoa học.
- C thái độ khách quan trung th c c tác phong tỉ mỉ cẩn thận chính xác và có
tinh thần h p tác trong việc học tập môn Vật lí cũng nhƣ trong việc áp ụng các hi u
iết đã đ t đƣ c.
- C ý thức vận ụng nh ng hi u iết vật lí vào đ i s ng nhằm cải thiện điều kiện
s ng học tập cũng nhƣ đ

ảo vệ và gi gìn môi trƣ ng s ng t nhiên.

1.4. Nh ng định hƣ ng đ i m i PPDH Vật lí

l p 11 theo chƣơng trình THPT

m i.
1.4.1. S


th ng các PPDH truyền th ng c th chia thành 3 nh m:
- Nh m các PP

ng l i gồm: i n giảng trần thuật giảng giải vấn đáp đọc SGK (

thay l i n i của thầy hoặc

n) hội thảo

ng phiếu học tập ngh

- Nhóm các PP tr c quan gồm: i u i n vật thật
mô hình tranh ảnh x m phim

ng đ a CD…

i u i n thí nghiệm

i u i n

ng đ a ghi hình…

- Nh m PP th c hành gồm: quan sát đo đ t thí nghiệm th c hành th c tập t i
xƣ ng khảo sát nghiên cứu th c địa sƣu tầm tƣ liệu… Nh m PP này đặc iệt quan
trọng đ i v i việc r n luyện k n ng thành th i qu n…
Trong việc

y học truyền th ng GV thƣ ng hay s

ụng kết h p nhiều phƣơng

o nh ng kh kh n về

thiết ị thí nghiệm kh u minh họa cụ th đã ị ỏ qua. C không ít GV giảng “ nguyên

13


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

v n” nhƣ SGK thậm chí c n đọc cho HS ch p nh ng đo n đã đƣ c in đậm trong sách.
C th thay thế việc làm vô ngh a đ

chẳng h n

ằng cách cho HS đọc và nghiền

ngẫm SGK rồi sau đ đặt nh ng c u hỏi đ ki m tra s l nh hội của các m. Làm nhƣ
vậy không nh ng ta c

điều kiện r n luyện cho HS các k n ng đọc sách và i n đ t ý

kiến mà c n c th thu nhận đƣ c thông tin phản hồi về học l c của HS.
Th o quan niệm m i về việc

y học vai tr chính yếu của GV là tổ ch c v



t đầu huấn luyện cho HS tính tích c c chủ

động sáng t o trong ho t động học tập; đ sau này các m c n ng l c ƣơn trải trong
cuộc s ng. C u n i “Kiến thức này thầy không
rất không hài l ng. Do đ

y trên l p nên m không học” ngh

trọng t m của việc đánh giá một tiết

y phải đặt vào nh ng

ho t động của HS trong tiết đ .
Ho t động học của HS rất đa

ng tuy nhiên ta c th chia thành 3 nh m

a th o

cấu tr c khái quát của tiến trình giải quyết vấn đề c tính khoa học ( tiến trình khoa
học). Đ là các nh m ho t động sau:
- Nhó c c hoạt ộng thu thập thông tin
HS sẽ thu thập đƣ c nh ng thông tin cần thiết trong nh ng ho t động sau:
+ Quan sát các hiện tƣ ng thiên nhiên các tranh ảnh mô hình thí nghiệm mà GV
i u i n x m

ng hình đ a CD…

14

liệu đã c .

+ Lập i u ảng vẽ đồ thị… từ đ r t ra quy luật của hiện tƣ ng.
+ Đề ra một

đoán và thiết kế một phƣơng án thí nghiệm nhằm ki m tra

đoán đ .
- Nhóm c c hoạt ộng truy n ạt thông tin
Khi HS trình ày đƣ c nh ng hi u iết của mình cho ngƣ i khác thì nh ng kiến
thức đ m i th c là của các m. Ho t động truyền đ t thông tin không nh ng g p phần
củng c kiến thức phát tri n n ng l c ngôn ng của HS mà c n gi p các m r n luyện
các phẩm chất cần thiết đ h a nhập v i cuộc s ng cộng đồng.
Ho t động truyền đ t thông tin của HS c th th c hiện ƣ i các hình thức sau:
+ Thông áo ằng l i nh ng kết quả x lí thông tin nh ng kết quả thí nghiệm
nh ng

liệu điều tra của cá nh n hay của nh m.

+ Tham gia thảo luận tranh luận về một nội ung học tập.
+ Viết một áo cáo nhỏ.
+ Trình ày một i u đồ một đồ thị một tranh vẽ.
Cần ch ý rằng hoạt ộng vận d ng nh ng kiến thức k n ng đã chiếm l nh đƣ c
đ giải quyết một vấn đề một ài tập… là t ng h p của các ho t động thu thập x lí
và truyền đ t thông tin. Th c vậy chẳng h n nhƣ khi giải ài tập; HS phải đọc k đ
n m đƣ c đề ài ( thu thập thông tin); tìm và th c hiện cách giải ( x lí thông tin) và
viết l i giải ( truyền đ t thông tin).
Việc t chức các ho t động học tập của HS trong tiết học phải đƣ c tiến hành một
cách hết sức linh ho t đ tránh s đơn điệu nhàm chán. Nh ng kh kh n l n nhất đ i
v i việc đ i m i PPDH th o hƣ ng này là vấn đề kh i lƣ ng kiến thức và th i gian

tập vẫn đƣ c áp ụng trong nh ng PPDH truyền th ng. Trong các hình thức trên, hình
thức học tập cá nh n l u nay vẫn đƣ c coi là hình thức học tập cơ ản nhất và c hiệu
quả nhất. Các hình thức học tập th o nh m và th o l p là các hình thức học tập hỗ tr .
Th o tinh thần của các PPDH tích c c hình thức học tập cá nh n vẫn là hình thức
học tập cơ ản. Tuy nhiên GV phải tìm cách kích thích đƣ c hứng th học tập làm cho
HS học tập một cách t giác chủ động từ đ phát huy đƣ c tính sáng t o của mỗi cá
th trong học tập.
Các hình thức học tập h p tác không nh ng g p phần làm cho việc học tập cá nh n
c hiệu quả hơn mà c n c tác ụng r n luyện cho HS tinh thần h p tác trong lao động
thái độ chia sẻ kinh nghiệm và học hỏi lẫn nhau ý thức trách nhiệm trong công việc
chung. Th o lí thuyết về v ng phát tri n gần của Vƣg txki các tƣơng tác thầy - trò và
trò - tr trong l p học c th gi p cho HS vƣ t qua đƣ c nh ng tr ng i đ đ t đến
nh ng hi u iết m i. Qua nh ng thảo luận tranh luận ý kiến của mỗi cá nh n đƣ c
ộc lộ đƣ c khẳng định hay ị ác ỏ qua đ nh ng hi u iết của họ sẽ đƣ c hình
thành hoặc đƣ c chính xác h a. Mặt khác trong việc học tập th o nh m tất cả mọi HS
từ ngƣ i k m đến ngƣ i khá đều c th trình ày ý kiến của mình tức là c điều kiện
đ t th hiện mình. Điều đ c tác ụng kích thích rất m nh hứng th học tập của HS.

16


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

Cách ph n chia các hình thức ho t động cá nh n và ho t động h p tác cũng chỉ c
tính tƣơng đ i. Các hình thức ho t động này thƣ ng đƣ c tiến hành x n kẽ lẫn nhau. Ví
ụ ho t động th c hành vật lí là ho t động thƣ ng đƣ c tiến hành th o nh m nhƣng

nếu là một nội ung nghiên cứu một hiện tƣ ng ằng th c nghiệm thì c nh ng yêu
cầu sau:
nêu mục đích thí nghiệm yêu cầu ki m kê ụng cụ thí nghiệm nghiên cứu phƣơng án
thí nghiệm và cách l p ráp thí nghiệm cách lấy s liệu thảo luận về cách x lí s liệu
thảo luận về kết quả và kết luận thu đƣ c…
- HS:
a/ Th c hiện các ho t động cá nh n và nh m th o yêu cầu của GV.
/ Thảo luận trong nh m về kết luận thu đƣ c và c ngƣ i áo cáo kết quả trƣ c
l p.

17


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

Nhìn chung không nên t chức

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

y học một cách tràn lan vì không c điều kiện

th i gian. Trong mỗi tiết học chỉ nên t chức một lần cho HS ho t động th o nh m đ
tìm hi u một nội ung ph h p nhất. Nh ng nội ung ph h p v i việc t chức ho t
động th o nh m c th là: ài học kinh nghiên cứu một vấn đề ằng th c nghiệm; ài
học nghiên cứu một khái niệm m i một định luật vật lí c nh ng đi m cần tranh luận
cho sáng tỏ tránh s hi u lầm; ài học vận ụng nh ng hi u iết vào một tình hu ng
m i…
Khi ta

ng n thông tin. Nh ng ứng

ụng k thuật rất hiện đ i của ngày hôm nay thì đã tr nên rất l c hậu trong một tƣơng
lai không xa. Ta c th k rất nhiều ví ụ: S phát tri n của máy tính điện t

của máy

thu thanh máy thu hình máy ghi m điện tho i máy ảnh… Vì nh ng hi u iết của
ch ng ta rất mau ch ng tr thành l c hậu nên mỗi con ngƣ i s ng trong xã hội hiện đ i
phải iết cách cập nhật thông tin. Một trong nh ng cách khả
Mặt khác

là học

trên l p hay học

là phải iết t học.

nhà mỗi HS phải th c s động não đ tiếp

thu nh ng điều cần học. Không i có thể học th y i

ợc. Vì vậy trong nh ng ho t

động cá nh n của tiết học GV phải c chiến lƣ c ồi ƣỡng phƣơng pháp t học cho
HS. Chẳng h n GV c th huấn luyện cho HS cách n m

18

t nội ung chính của một

Nh ng kiến thức và k n ng cần thiết cho cuộc s ng và lao động của con ngƣ i
trong xã hội hiện đ i đang càng ngày càng t ng lên một cách nhanh ch ng. Nh ng kiến
thức và k n ng đƣa vào chƣơng trình ph thông tuy đã đƣ c chọn lọc cẩn thận nhƣng
không tránh khỏi tình tr ng một s sẽ tr thành l c hậu và một s
yêu cầu của cuộc s ng. Trong nhà trƣ ng ch ng ta chỉ

ị thiếu hụt so v i

y cho HS nh ng nguyên t c

đ i cƣơng. Khi vào đ i HS sẽ gặp phải nh ng tình hu ng th c tế vô c ng phong ph
đa

ng. Làm sao các m c th giải quyết đƣ c nh ng tình hu ng đ

v ng vẫy đƣ c

đ đ m l i cuộc s ng ấm no ? Không th x a đ i giảm ngh o nếu chính nh ng ngƣ i
đ i ngh o không iết ƣơn trải một cách khoa học đ vƣơn lên. Tất cả nh ng th c tế
đ đã đặt cho ch ng ta nhiệm vụ phải ồi ƣỡng cho HS nh ng k n ng s ng cần thiết
ên c nh việc truyền thụ hệ th ng kiến thức. Trong s nh ng k n ng cần r n luyện cho
HS ngƣ i ta đặc iệt ch ý t i các k n ng th c hiện các tiến trình khoa học. Đ là các
k n ng thu thập thông tin x lí thông tin và truyền đ t thông tin.
Các k n ng thu thập thông tin trong học tập ao gồm: k n ng đọc sách k n ng
đọc ảng i u đồ thị

i u đồ… t m t t đề ài s

ụng thƣ viện… k n ng quan sát


thông nhiều khái niệm vật lí và hầu hết là các định luật vật lí đƣ c hình thành ằng con
đƣ ng th c nghiệm. Thông qua thí nghiệm ta x y

ng đƣ c nh ng i u tƣ ng cụ th

về s vật và hiện tƣ ng mà không một l i nào c th mô tả đầy đủ đƣ c. Trong th c
hành không nh ng các k n ng th c hành nhƣ quan sát s

ụng ụng cụ vật lí l p ráp

thí nghiệm vẽ đồ thị xác định sai s … đƣ c r n luyện mà cả c suy đoán tƣ uy vật
lí cũng đƣ c phát tri n m nh.
X t về mặt PPDH ta c th chia các thí nghiệm vật lí ph thông thành 3 lo i: các
thí nghiệm o HS làm ngay trên l p trong tiết học

ƣ i hình thức cá nh n hay th o

nh m ( thí nghiệm đồng lo t trận tuyến…); các thí nghiệm o GV hay một nh m HS
làm đ

i u i n ngay trên l p trong tiết học ( thí nghiệm i u i n chứng minh…) và

các thí nghiệm mà HS th c hiện trong ph ng thí nghiệm đ lấy s liệu viết áo cáo
ƣ i

ng một ài làm (thì nghiệm th c hành).

Ở THPT việc

trí các thí nghiệm đồng lo t gặp nhiều kh kh n vì các thiết ị thí


hiết ị sẵn c

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

t làm thêm các đồ

ng

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

y học m i… phấn đấu sao cho trƣ c m t

khoảng 50% s tiết học Vật lí c thí nghiệm.
S các ài th c hành Vật lí của mỗi l p đã tinh giản đến mức t i thi u nội ung
của ài th c hành đã đƣ c l a chọn đến mức hết sức đơn giản và c tính khả thi cao.
Do đ

việc th c hiện các ài th c hành của mỗi l p coi nhƣ

t uộc.

So v i các chƣơng trình cũ thì nội ung của các thí nghiệm vật lí hầu nhƣ không có
gì m i; tuy nhiên s đ i m i phải th hiện

cung cách mà ch ng ta cho HS làm thí

nghiệm. Phải cho HS đến v i thí nghiệm một cách chủ động và phải t o cho các m cơ
hội phát huy đƣ c nh ng suy ngh sáng t o trong th c hành.
Mu n thế không th cho HS làm thí nghiệm th o ki u chỉ đ u làm đấy một cách

- G i ý cách trả l i nhận x t đánh giá.

 Ho t động: Tiếp nhận nhiệm vụ học tập.
Hoạt đ ng của HS

Hoạt đ ng của GV

- Quan sát th o õi GV đặt vấn đề.

- T o tình hu ng học tập.

- Tiếp nhận nhiệm vụ học tập.

- Trao nhiệm vụ học tập.
21


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

 Ho t động: Thu thập thông tin
Hoạt đ ng của HS
- Ngh GV giảng. Ngh

Hoạt đ ng của GV

n phát i u.


- Đánh giá nhận x t kết luận của HS.

- Tìm hi u các thông tin liên quan.

- Đàm tho i g i m

chất vấn HS.

- Lập ảng vẽ đồ thị… nhận x t về tính - Hƣ ng ẫn HS cách lập ảng vẽ đồ thị
quy luật của hiện tƣ ng.

và r t ra nhận x t kết luận.

- Trả l i các c u hỏi của GV.

- T chức trao đ i trong nh m l p.

- Tranh luận v i

n

trong nhóm hoặc - T chức h p thức h a kết luận.

trong l p…

- H p thức về th i gian.

- R t ra nhận x t hay kết luận từ nh ng
thông tin thu đƣ c.


 Ho t động: Củng c

ài giảng

Hoạt đ ng của HS

Hoạt đ ng của GV

- Trả l i c u hỏi tr c nghiệm.

- Nêu c u hỏi t chức cho HS làm việc cá

- Vận ụng vào th c ti n.

nh n hoặc th o nh m.

- Ghi ch p nh ng kết luận cơ ản.

- Hƣ ng ẫn trả l i.

- Giải ài tập.

- Ra ài tập vận ụng.
- Đánh giá nhận x t gi

 Ho t động: Hƣ ng ẫn học tập

y.


3. G i ý ứng ụng CNTT và các phƣơng tiện

y học hiện đ i

C. T chức c c hoạt đ ng học tập.
Ho t động 1(…ph t): Ki m tra ài cũ ( nếu cần)
Ho t động 2(…ph t): Đơn vị kiến thức k n ng 1

23


Luận văn tốt nghiệp ĐH

GVHD: ThS – GVC Trần Quốc Tuấn

SVTH: Trần Thị Ngọc Quí

Ho t động 3(…ph t): Đơn vị kiến thức k n ng 2
Ho t động i (…ph t): Đơn vị kiến thức k n ng k
Ho t động n-1 (…ph t): Vận ụng cũng c
Ho t động n (…ph t): Hƣ ng ẫn về nhà
D. R t kinh nghi m
Ghi nh ng nhận x t của GV sau khi

y xong.

1.5.3. Vi c đ i m i m t gi o n có thể tiến hành theo quy trình.
a/ Lƣ ng h a các mục tiêu kiến thức và k n ng của ài học.
Lƣ ng h a một mục tiêu c ngh a là nêu ra nh ng i u hiện cụ th
vào đ

ài ra ài tập về nhà thì trong mỗi tiết học chỉ nên

trí

từ 4 đến 5 ho t động.
d/ Tìm nh ng hình thức học tập ( tìm hi u cá nh n thảo luận nh m ngh giảng
toàn l p x m thí nghiệm chứng minh làm thí nghiệm đồng lo t…) ph h p v i mỗi
đơn vị kiến thức n i trên.
e/ D kiến th i gian cho mỗi ho t động.
f/ Xác định các điều kiện cần chuẩn ị cho tiết học: các thiết ị thí nghiệm các
PTDH nhƣ tranh ảnh

ản trong máy chiếu…

24



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status