TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH MINH TRƯỜNG
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA
NGƯỜI DÂN CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
Mã số ngành: 52340103
12-201
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH MINH TRƯỜNG
MSSV: 4115546
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA
NGƯỜI DÂN CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
Mã số ngành: 52340103
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
0 4
TRANG CAM KẾT
ă
ù
ă
ù
ấ
ấ
.
ă
Huỳnh Minh Trường
iii
0 4
MỤC LỤC
.................................................................................................... 1
DANH MỤC HÌNH .......................................................................................... vi
DANH MỤC B NG ...................................................................................... vii
. .
(V H
).................... 4
. . V
ằ xe buýt ........................................ 7
. .3 ặ ể
V H
ằ
e
................................. 9
2.2 TỔ G UA
Ơ SỞ LÝ THUYẾT ........................................................ 11
. .
( e
f Re
e A
) ................. 11
. .
( e
fP
e Be
) ................... 13
.3 Ề XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GI THUYẾT ............ 15
.3. ổ
............................................................ 15
2.3.2 Phân
.............. 18
.3.3
ấ
.................................. 26
4.5. P
ồ
................................................................................ 46
4.6 KIỂ
ỊNH GI THUYẾT NGHIÊN CỨU ........................................... 48
4.7 KIỂ
ỊNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC BIẾ
ỊNH TÍNH ............. 49
4.7.
ể
ụ
........................................ 49
4.7.
ể
ụ
ó
ổ
.. 49
4.7.3 ể
ụ
ó
50
4.7.4 ể
ụ
ó
ấ
nhau .................................................................................................................. 50
4.7.5 ể
ụ
ó
V H
H
.
H
.3
( PB) ............................................ 13
H
.4
ụ
e
............................................................................. 18
( RA) ...................................................... 11
P.
H
H
.................................................................. 5
.5
.4
B
.5
B
.6
B
.7
ổ
............... 16
............................................................................. 19
S
ấ
............................... 22
ẩ
................................................................ 23
................................................. 24
ể
4.3
ấ
e
B
4.4 P
B
4.5
B
4.6
B
4.7
................................................................. 43
B
4.8
................... 46
e
ổ
0
– 2014 ............ 34
..................................... 36
ấ
.......................... 37
........................................... 38
’ A
ằ
ể
O
ồ
B
............................................ 40
A
..................... 41
e ................................................ 42
:P
TRA
: Theory of Reasoned Action
TPB
: Theory of Planned Behavior
VTHKCC
:V
viii
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
G
ặ
.
ă
ể ó
ể
A G
ỉ
ù
ù
e
ó
ù
2011 – 2014,
2014,
6
ó
ể .B
ó
ồ
ằ
ă
ă
8 87%
ă
ể
0 43%
ă
ấ
BS
4
ổ
ă
0
ụ
0 0; ă
5
ă
0
ă
.
0
P.
ể
.
ó . Và v
ể
ồ
ă
ù
.
é
ó
ó
ă
.P
ó
ù
ể
ù
thông
ấ
.
ụ ó ấ
này. Chính vì
ụ
ụ e
P.
“
ằ
là vô ù
ó
ĩ . ó
ụ
”
ụ e
.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu tổng quát
ụ
e
.
:
ụ
ụ
ụ e
.
3:
ụ
.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian nghiên cứu
V
ỏ
ụ e
ụ
e
ă
ổ
0
0 4.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
ụ
ụ e
.
2
0
1.3.4 Đối tượng phỏng vấn
ỏ
e
ấ
ó
ặ
ỏ 3:
ể
.
ụ
ụ e
?
1.5 CẤU TRÚC ĐỀ TÀI
ồ
.
5
ụ
ấ
ỏ
.
ể
.
ụ
e
3
ng 4
ấ
5
ằ
.
ó
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Khái niệm về vận tải hành khách cộng cộng (VTHKCC)
2.1.1.1 Khái niệm
ó
ĩ
+ e
3 V H
ó
V H
ó
ấ
ể
+V H
+
ằ
ằ
ụ
ụ
ể
e
ể
V H
ó ể
ể
V H
ụ
(
e
G V
ĩ
ể
ụ
ù
ó
ể
)”.
ấ V
Hù
ụ
”.
: V H
ể
ấ
ể
ụ
.
P
ó
:
ă
ể
ụ
ể
e
e
e
ặ
ụ
.
PHƯƠ G Ệ
Taxi
Xích
lô
bánh
V
V
Hình 2.1 S
ồ phân lo i VTHKCC
ỹ
ồ
ể
ằ
ó
e
e
ù
.
ể
ó
+
ă
.
ó
ó …
e
ấ
5
é
a VTHKCC
.
ể
ă
ổ
Xe
thô
ó
.
ể
ă
ă
ấ
.
ấ
+
ổ
ể.
/
/
5 – 0% ổ
ă
ỹ
.
ổ
ă
ấ
:
ấ
ó
5
%
0 – 5%
-V H
ỏe
+A
P V
ỹ
800.000
8.000 – .000 ụ
ó ỷ
ể
.
Hồ
ó 50 – 60% do xe
.
V
ó
ó
e
e
ằ
ằ
V H
V H
–
:
…
ă
90 Ủ
ể
.
ễ
ể
.
-V H
ó
ỹ ấ
D
buýt là 1,5 ²
ấ
V H
thông.
ụ
.
ằ
e
0 – 12 m² và xe con là 18 – 20 m².
ể
ụ
ụ
0 – 5%
e:
ụ
ụ
ằ
e
:
e
ụ e
ể
ụ
.
e
ể
e
g, giãn
ể
.G
.
.
- Xe
:
ể
ể
ỉ
ể
- Xe
e
ể .
e
:
e
e
ỉ
.
2.1.2.3 Mạng lưới hành trình của vận tải hành khách công cộng bằng
xe buýt
liên thông.
e
ằ
-
ấ
–3
.
ể
.
ể
ụ
ụ
e
-
ó
ă
2.1.2.4 Những ưu và nhược điểm của VTHKCC bằng xe buýt
- Ưu điểm
+
ụ
ặ
ễ
.
+
ó
ể
ó
ỉ
e
.
+H
ó
ồ
.
ó
ể
+
ấ
.
é
ụ
ó
ấ
V H
.
e
.
- Nhược điểm
+
ă
ể
ấ ( 5– 6
+
ụ
(Xă
+
eze ).
ó
ễ
ặ
ễ
ồ
:
ấ
.
2.1.3 Đặc điểm và vai trò của VTHKCC bằng xe buýt
2.1.3.1 Đặc điểm của VTHKCC bằng xe buýt
-V
( e
ấ
V H
+P
ó
ỏ
ù
ỏ
ể
ỉ
.
+ D
ể
ể
ó
ỏ
ó
ó
ă
ụ
V H
ể
ấ
ặ
é
ó
ể
+D
ụ
V H
thông
ó
.
ụ
ặ
ấ
ấ
ặ
ụ
ụ
.V
ể
V H
ồ
ỏ
ó
.
-V
+V
có chi ph
…).
ụ
ấ
ấ
.
ó
V H
.
2.1.3.2 Vai trò của VTHKCC bằng xe buýt
-V
ó ó
ể
ổ.
e
ụ
ể
ấ
V H
ù
.
lai.
-S
ụ
e
ó
(
…).
ặ
:
ễ
…
10
ă
V H
ằ
ể
Zanna, 1993; Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Mark, C. &
e J.A. 998 . 430).
RA
ấ
ó.
ể
ấ
ĩ
(Ajze
988; Ajze & F
e
980;
& Se
984;
Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Ajzen, 1991, tr. 186). Theo
ó
ể
.Ý
.
e
Intention – B )
RA
Ajze
:
ẩ
F
S
ẩ
ẩ
quan
e
Nguồn: Davis, Bagozzi và Warshaw, 1989, trích trong Chutter M.Y., 2009, tr.3
Hình 2.2 Thuy
ó
(A
e
ồ
ng h p lý (TRA)
w
Be
)
ể
ù
:
ồ
99
(Ajze
Ý
(B )
) ằ
. 88).
ó
ồ
ẩ
ó.
BI = W1.AB + W2.SN
ó W
W
(AB)
ẩ
(SN)
ó
.
ó.
ể
ó
.S
ó
ể
ồ
ó
.
ể
chung
ỉ
ó
ỉ ó
ó
Vă P
.
ĩ
ó
(
ễ
).
RA:
ặ
ấ
ể
ụ
.
ó
12
ĩ
ể
( RA Ajze & F
ó ể
ặ
ó.
ằ
) ể
99 )
e
975)
ể
(
ồ
ĩ
ể
ó (Ajze
PB
:
.
ể
ẩ
ể
( 005)
ă
ó
.
hành vi (A)
ẩ
quan
Ý
()
Hành vi (B)
(SN)
ể
soát hành vi (PBC)
Nguồn: Ajzen, I, The Theory of Planned Behavior, 1991, tr. 182
Hình 2.3 Mô hình thuy t hành vi d
Thái độ dẫn đến hành vi (A):
ể
ó
. ó
ó ổ
ù
ụ
.
Chuẩn chủ quan (SN):
ể
ặ
–
ĩ
ỉ
ỳ
ẩ
ẩ
é
ó.
ằ
ẩ
ể
ể
ể
ĩ
e
ù
ể
ổ
H
ể
.D
ỉ
ặ
H
Ý
ỉ
ể
ấ
ụ
rong các
. e
ể
ù
ể
ồ
ó
.
Tóm lại
)
(
ó
14
;
ó
ó
ể
(
ể
có
ó
)
ể
ă
.
e
ụ
.&
ể
. ( 0 0)
ụ
ể
ụ
ụ
e
W.H. ( 0 0)
R (
P
P e
ụ
.
e
ụ
này.
B
hành vi
ụ
tố nhân khẩu học.
.
Thái độ, Chuẩn chủ quan và Nhận thức kiểm soát
e
é
ó
ă
ụ. ó
Nhận thức về môi trường và các yếu
ấ
ẩ
V H
n Sự hấp dẫn của phương tiện cá nhân
ụ
e
ấ
ấ
ù
ễ V
ó.
15
trường
Garvill, 1991, trích trong Heath, Y. & Gifford, R., (2002, tr. 2159)
F. &
(2002, tr. 16)
Yếu tố nhân khẩu Z
học
Liu (1993); Kain & Liu (1995); Gomez – Ibanez (1996)
Nguồn: Tổng hợp từ tác giả
2.3.1.1 Sự hấp dẫn của phương tiện cá nhân
ấ ỷ
V
ó
B G
37.0 3.078 e
ó
ể
ă
;
P
ụ
ó
V
.033. 65
36
e
ó
V
0 0
“
ă
0 0
ấ
ó ể
ấ ỳ
007)
ấ
/
ụ
;
P
ẩ
ó
ấ
.V
ấ