Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
CC Kí HIU VIT TT
BOD : Nhu cầu ôxi sinh hoá
BVMT : Bảo vệ môi trờng
COD : Nhu cầu oxi hoá học
CP : Chính phủ
CTR : Chất thải rắn
ĐCCT : Địa chất công trình
ĐTM : Đánh giá tác động môi trờng
KHCN&M
T
: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng
NCKT : Nghiên cứu khả thi
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QL : Quốc lộ
QĐ - UB : Quyết định của Uỷ ban
TCCP : Tiêu chuẩn cho phép
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
TNMT : Tài nguyên và Môi trờng
UBND : Uỷ ban nhân dân
VOC : Hợp chất hữ cơ dễ bay hơi
VSMT : Vệ sinh môi trờng
XDCT : Xây dựng công trình
Mục lục
Mở đầu.....................................................................................................................................4
Công ty TNHH Minh Khang
1
Chơng III. Đánh giá tác động môi trờng..................................................................................44
3.1. Các nguồn gây tác động, đối tợng quy mô bị tác động............................................45
3.2. Đánh giá các tác động trong các giai đoạn triển khai xây dựng dự án.......................47
3.2.1. Đánh giá tác động của Dự án trong giai đoạn giải phóng mặt bằng...................47
3.2.2. Đánh giá tác động môi trờng trong giai đoạn thi công..........................................48
* Nguồn gây tác động...................................................................................................48
Nớc thải phát sinh trong giai đoạn xây dựng của Dự án chủ yếu từ 3 nguồn sau:........48
Bảng 3.3. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nớc thải sinh hoạt..............................................50
* Tác động của Dự án đối với môi trờng nớc.................................................................65
Chơng IV. Biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trờng.73
4.1. Biện pháp giảm thiểu trong giai đoạn giải phóng mặt bằng ...............................73
4.1.1. Kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm bụi...............................................................73
4.1.2. Giảm thiểu ô nhiễm môi trờng không khí........................................................74
4.1.3. Giảm thiểu ô nhiễm môi trờng đất, nớc.............................................................74
4.2. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm trong giai đoạn thi công...................................75
4.2.1. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí.................................................75
4.2.2. Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn và độ rung.................................................78
4.2.3. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trờng nớc....................................................82
4.2.4. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trờng đất............................................83
4.3. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm giai đoạn vận hành..........................................92
4.3.1. Giải pháp thoát nớc ma và xử lý nớc thải...............................................................92
4.3.1.1 Hệ thống thoát nớc ma....................................................................................92
4.3.1.2. Hệ thống thoát nớc thải..................................................................................94
4.3.1.3. Hệ thống xử lý nớc thải sinh hoạt .................................................................94
Công ty TNHH Minh Khang
2
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
2. Kiến nghị....................................................................................................................116
Cam kết ...........................................................................................................................117
1. Cam kết thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trờng..................................................117
2. Trách nhiệm của ban quản lý dự án trong công tác bảo vệ môi trờng .......................119
Công ty TNHH Minh Khang
3
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
Mở đầu
1. Xuất xứ của Dự án
Cn c cụng vn s 6669/ Q- UB ngy 11/10/2004 ca UBND Tp H Ni
v vic giao Vin Nghiờn cu Da- Giy (B Cụng Nghip) 489,4 m2 t ti s 20
Nỳi Trỳc- P. Ging Vừ - Q. Ba ỡnh tip tc s dng cựng vi 2.091 m2 t ó xõy
dng cụng trỡnh ang s dng lm c s lm vic v nghiờn cu khoa hc ca ngnh
Da- Giy.
Cn c cụng vn s 3645/ Q - BCN ngy 15/12/2006 ca B cụng nghip
v vic phờ duyt ỏn chuyn i Vin Nghiờn cu Da- Giy thnh t chc khoa
hc v cụng ngh thc hin ch t ch, t chu trỏch nhim quy nh ti Ngh
nh s 115/2005/N - CP.
Cn c cụng vn s 939/BCN- KHT ngy 07/03/2007 ca B Cụng Nghip
v vic chp thun lp d ỏn u t xõy dng tr s vn phũng, trung tõm thng
mi ti 20 ph Nỳi Trỳc, Ba ỡnh, H Ni.
Cn c cụng vn s 20/ Q - BCN ngy 18/5/2007 ca B Cụng Nghip v
vic quyt nh ban hnh iu l T chc v hot ng ca Vin Nghiờn Cu Da-
Giy, t chc khoa hc v cụng ngh thc hin c ch t ch, t chi trỏch nhim,
hot ng theo mụ hỡnh Vin vi cỏc n v thnh viờn.
Cn c cụng vn s 2584/BCT- KHT ngy 01/11/2007 ca B Cụng
Cn c bn v ch gii ng (ký hiu CG) do Vin quy hoch xõy
dng H Ni lp ngy 29/11/2007 c S quy hoch kin trỳc thnh ph H Ni
chp thun ngy 30/11/2007.
Cn c bn hin trng t l 1/500 do Cụng ty a chớnh H Ni lp thỏng
10 nm 2007.
Cn c bỏo cỏo kho sỏt a cht do cụng ty T vn u t v Xõy dng t
Vit (VILANDCO).
Cn c h s thit k s b phn kin trỳc d ỏn do cụng ty TNHH SWA
Vit Nam.
Vic lp d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh theo ỳng quy hoch c duyt
l thc hin kp thi ch trng chớnh sỏch ca Thnh ph, phự hp vi quy hoch
chung ca khu vc v chin lc ca Thnh ph H Ni.
Công ty TNHH Minh Khang
5
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
S cn thit phi u t
Trong hn mt thp k qua cựng vi chớnh sỏch m ca, nn kinh t
ca Vit Nam thng xuyờn t mc tng trng 6,5% - 7,5%, ng thi thu nhp
ca cỏc tng lp nhõn dõn c ci thin ỏng k. Trong bi cnh ú nhu cu v xõy
dng cỏc cụng trỡnh dõn dng l rt ln.
Qun Ba ỡnh nm trung tõm ca Th ụ H Ni, phớa Tõy giỏp qun Tõy
H, phớa Nam giỏp qun Hon Kim v qun ng a, phớa Nam giỏp qun Cu
Giy.
Vi v trớ thun li, nm ti phng Ging Vừ, qun Ba ỡnh, H Ni. L
trung tõm hot ng chớnh tr, kinh t, giỏo dc, khoa hc- k thut, ng thi l
mt trung tõm ln v kinh t ca Qun v th ụ H Ni.
mụi trng sinh thỏi - vt lý, mụi trng kinh t - xó hi trong cỏc giai on thc
hin d ỏn;
- Xõy dng v xut cỏc bin phỏp k thut, cụng ngh v qun lý
ngn chn, gim thiu v loi tr cỏc tỏc ng tiờu cc ca d ỏn n
mụi trng;
- xut chng trỡnh qun lý v giỏm sỏt mụi trng;
- Bỏo cỏo TM ny cng cung cp cỏc thụng tin c s, cỏc chin lc
qun lý v cỏc tiờu chun cỏc c quan cú chc nng ti a phng v trung
ng cú th ỏnh giỏ v kim soỏt. ng thi õy cng l vn c cho ch d
ỏn thc hin tt cỏc bin phỏp bo v mụi trng trong quỏ trỡnh trin khai xõy
dng cng nh sut quỏ trỡnh hot ng;
- Bỏo cỏo TM cũn l c s phỏp lý, cn c khoa hc cỏc Nh u
t xem xột phờ duyt vn u t.
Công ty TNHH Minh Khang
7
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
2.2. Ni dung bỏo cỏo TM
Bỏo cỏo ỏnh giỏ tỏc ng mụi trng cho d ỏn u t xõy dng T hp
vn phũng, thng mi v nh ti 20 ph Nỳi Trỳc - P. Ging Vừ - Q. Ba
ỡnh - H Ni bao gm nhng ni dung chớnh sau:
M u.
Chng 1: Mụ t túm tt d ỏn xõy T hp vn phũng, thng mi v nh ti
20 ph Nỳi Trỳc - P. Ging Vừ - Q. Ba ỡnh - H Ni vi nhng ni dung hng
mc cụng trỡnh s trin khai
Chng 2: iu kin t nhiờn, mụi trng v kinh t- xó hi khu vc thc hin
d ỏn
- -Thụng t 07/2006/TT-BXD ngy 10/11/2006 hng dn iu chnh
h s nhõn cụng v mỏy trong xõy dng c bn;
- Thụng t s 76/2003/TT-BTC ngy 4/8/2003 ca B Ti chớnh hng
dn v bo him trong u t xõy dng;
- Quyt nh s 10/2005/Q-BXD ngy 15/4/2005 ca B Xõy dng
v vic ban hnh nh mc chi phớ lp d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh;
- Quyt nh s 11/2005/Q-BXD ngy 15/4/2005 ca B Xõy dng
v vic ban hnh nh mc chi phớ lp D ỏn v thit k xõy dng cụng trỡnh;
- Thụng t s 109/200/TT-BTC ngy 13/11/2000 ca B Ti chớnh
hng dn ch thu, np v s dng l phớ thm nh u t;
- Cn c Ngh nh 16/2005/N-CP ngy 07/02/2005 v Ngh nh s
112/2006/N-CP ngy 29/9/2006 ca Chớnh ph v Qun lý d ỏn u t xõy
dng cụng trỡnh;
- Cn c Ngh nh 52/1999/N-CP ngy 08/7/1999 v Ngh nh s
12/2000/N-CP ngy 05/5/2000, Ngh nh s 07/2003/N-CP ngy
30/01/2003 ca chớnh ph v vic ban hnh Quy ch qun lý u t xõy dng;
- Ngh nh 80/2006/N-CP ngy 9/8/2006 ca Chớnh Ph v vic quy
nh chi tit
Công ty TNHH Minh Khang
9
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
- Ngh nh s 21/2008/N-CP ngy 28/02/2008 ca chớnh ph v vic
sa i b sung mt s iu ca Ngh nh 80/2006 ngy 09/8/2006 ca Chớnh
Ph v vic quy nh chi tit v hng dn thi hnh mt s iu ca Lut Bo
v Mụi trng
-
- Mt s vn bn phỏp quy hin hnh v Xõy dng c bn.
3.2. Cn c phỏp lý ca D ỏn
- Cn c Lut Xõy dng s 16/2003/QH11 ngy 26/11/2003;
- Cn c Lut u t s 59/2005/QH11 ngy 29/11/2005;
- Cn c Lut Kinh doanh bt ng sn s 63/2006/QH ngy 29/6/2006;
- Cn c Ngh nh s 209/2005/N-BXD ngy 16/12/2004 ca Chớnh
ph ban hnh quy ch qun lý u t v xõy dng;
- Cn c Ngh nh s 16/2005/N-CP ngy 07/02/2005 ca Chớnh Ph
v qun lý d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh;
- Cn c Ngh nh 112/2006/N- CP ngy 29/9/2006 ca Chớnh Ph
v sa i b sung mt s iu ca Ngh nh 16/2005/N-CP ngy
07/02/2005;
- Cn c Ngh nh 108/2006/N-CP ngy 22/9/2006 ca Chớnh Ph v
quy nh chi tit v hng dn thi hnh Lut u t;
- Cn c Ngh nh 153/2007/N- CP ngy 15/10/2007 ca Chớnh Ph
v quy nh chi tit v hng dn thi hnh Lut kinh doanh bt ng sn;
- Cn c Ngh nh 158/N- CP ngy 01/01/2004 v vic quy nh thu
giỏ tr gia tng;
- Cn c Thụng t s 02/2007/TT- BXD ngy 14/2/2007 ca B Xõy
dng v vic hng dn mt s ni dung v lp, thm nh, phờ duyt d ỏn
u t xõy dng cụng trỡnh quy nh ti Ngh nh 16/2005/N-CP ngy
07/02/2005;
- Cn c Thụng t s 05/2007/TT- BXD ngy 25/7/2007 v Hng dn
lp v qun lý chi phớ u t xõy dng cụng trỡnh;
- Cn c Thụng t s 33/2004/TT- BTC ngy 12/04/2004 ca B Ti
Chớnh hng dn bo him cụng trỡnh xõy dng;
Công ty TNHH Minh Khang
11
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Công ty TNHH Minh Khang
12
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
4.1.1. Kho sỏt o c, ly mu, phõn tớch ỏnh giỏ hin trng mụi
trng ti khu vc d ỏn
Cn c ni dung cng ca bỏo cỏo, on cỏn b kho sỏt ca Liờn hip
Khoa hc Cụng ngh Mụi trng v Phỏt trin bn vng - Liờn hip cỏc Hi Khoa
hc v K thut Vit Nam ó tin hnh kho sỏt hin trng khu vc D ỏn v vựng
lõn cn vi cỏc ni dung kho sỏt bao gm :
a. Mụi trng khụng khớ
on kho sỏt ó tin hnh o nhanh mt s thụng s vi khớ hu ngay ti hin
trng bng cỏc thit b hin s, ng thi cng tin hnh hp th khụng khớ ti khu
vc d ỏn vo cỏc dung dch hp th tng ng v sau ú bo qun trong cỏc hũm
chuyờn dng lu mu, bo qun mu, chuyờn ch v phũng thớ nghim phõn tớch
trờn cỏc thit b cú chớnh xỏc cao. Cỏc s liu trong bỏo cỏo l kt qu ca 2
phng phỏp ny:
+ Cỏc ch tiờu o c phõn tớch:
- iu kin vi khớ hu: Nhit , m, tc giú, hng giú, ỏp
sut
- Hm lng bi l lng
- Cỏc tỏc nhõn hoỏ hc trong mụi trng khụng khớ xung quanh:
Carbon Monoxit CO, Sulfur Dioxit SO
2
, Nitr Dioxit NO
2
.
, PO
4
3-
, Hg, As, CN
-
, du ng thc vt, Fe
2+
, tng
Coliform.
4.1.2. iu tra thu thp cỏc s liu v iu kin t nhiờn, kinh t xó
hi khu vc d ỏn
Thu thp cỏc s liu v iu kin t nhiờn nh: khớ hu, nhit , m, bc
x nhit, lng ma, giú, mc nc thy vn v cỏc s liu v kinh t - xó hi ti
khu vc xõy dng d ỏn v vựng ph cn.
4.1.3. Cỏc phng tin ly mu, o c, phõn tớch, ỏnh giỏ hin
trng mụi trng
TT Thit b o Nc sn xut
1 Thit b o giú Anenometer Anh
2 Thit b o nhit , m Thermohydrometer í
3 Thit b o bc x nhit Calorimeter Anh
Thit b ting n v bi
1 Thit b o ting n Sound Level Meter M
2 Thit b o ting n Integating Sound Leven Meter NL-04 Nht
Công ty TNHH Minh Khang
14
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
5 Thit b phõn tớch vi trựng
Ecoli
Total Coliform Lab HACH M
Công ty TNHH Minh Khang
15
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
TT Thit b o Nc sn xut
6 Mỏy sc ký khớ HP M
7 Mỏy sc ký ion Simazu Nht
4.2. C quan v cỏ nhõn tham gia
C quan t vn Lp bỏo cỏo ỏnh giỏ tỏc ng mụi trng d ỏn xõy dng
T hp vn phũng, thng mi v nh ti 20 ph Nỳi Trỳc - P. Ging Vừ -
Q. Ba ỡnh - H Ni
CễNG TY TNHH CễNG NGH V PHT TRIN VIT NAM
Danh sỏch cỏc thnh viờn tham gia lp bỏo cỏo TM bao gm
1 PGS.TS Lờ Ngc Cỏt Ch nhim d ỏn
2 ThS. Lờ Vn Hu Qun lý d ỏn
3 CN. Nguyn Vit Trung Ph trỏch phũng
TM
4 ThS. Nguyn Vn Hựng Chuyờn viờn TM
5 KS. Nguyn Quang Huy Chuyờn viờn TM
6 CN. Nguyn Th Hnh Chuyờn viờn TM
7 CN. Nguyn Ngc Nam Chuyờn viờn TM
8 CN. Nguyn Th Hng Chuyờn viờn TM
9 CN. Nghiờm Th Hong Anh Chuyờn viờn TM
10 CN. Lờ Lng Doón Chuyờn viờn TM
- Làm nơi làm việc, điều hành sản xuất và giao dịch của Viện Nghiên
cứu Da Giầy và công ty, góp phần làm cho sự điều hành tập trung và nhanh
Công ty TNHH Minh Khang
17
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
chóng hơn, đồng thời cũng làm cho uy thế vị trí của Viện và Công ty cũng đợc
nâng cao hơn khi có một trụ sở làm việc khang trang;
- Là nơi cho các Công ty, xí nghiệp, ngân hàng trong và ngoài nớc thuê
và làm địa điểm giao dịch, điều hành công việc nhằm khai thác triệt để thế
mạnh của khu đất;
- Là nơi kinh doanh các dịch vụ (trực tiếp kinh doanh hay kinh doanh
bằng hình thức đấu thấu cho thuê địa điểm) nh siêu thị, trng bầy và bán sản
phẩm ngành Da Giầy Việt Nam, hội họp, mua sắm nhằm hỗ trợ cho hệ thống
dịch vụ của khu vực và Quận Ba Đình nói riêng và của Thành phố nói chung;
- Việc đầu t dự án nhằm mục đích kinh doanh các dịch vụ giải quyết
thêm công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên của Công ty và của Viện
nghiên cứu Da Giầy;
- Ci to b mt kin trỳc khu vc thờm khang trang, c th hoỏ Quy
hoch chung Qun Ba ỡnh v th ụ H Ni ngy cng ng hong, to p
hn.
1.5. Quy mụ D ỏn
Trờn khu t hin cú 2 khi nh.
- Khi cụng trỡnh cao 5 tng ang s dng lm nh lm vic vi din tớch
xõy dng tng 1 l 570 m2, cỏc tng trờn cú din tớch sn l 570m2 4 tng =
2280m2.
- Khi cụng trỡnh tm cao 1,5 tng din tớch 120m2.
- Theo 11TCN 19- 84, 11TCN- 21- 84: Quy phm trang b in.
- m bo cỏc chc nng s dng ca th loi cụng trỡnh yờu cu
b. Thụng s chớnh v quy hoch v quy mụ xõy dng
Thụng s v quy hoch tng mt bng:
+ Tờn d ỏn T hp vn phũng, thng mi v nh
+ Quy mụ nh Nh cao tng
+ Cp cụng trỡnh c bit
Công ty TNHH Minh Khang
19
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
+ Tng din tớch t nghiờn cu 2580m2
+ Din tớch xõy dng cụng trỡnh 60%
+ H s s dng t 8,45 ln
+ Tng ngm 03 tng
+ Tng ni 27 tng
+ Tng k thut 02 tng
+ Chiu cao kin trỳc 101,1 m
c. Gii phỏp thit k quy hoch v kin trỳc cụng trỡnh
Ph Nỳi Trỳc l trc ng trung tõm Tp H Ni, do vy cỏc
cụng trỡnh c xõy dng trờn ph ny phi cú kin trỳc hin i v phI lm p
thờm cho cnh quan khu vc xõy dng.
To nh c xõy dng vi mc tiờu a nng, do vy, vic b trớ
mt bng cỏc sn phi to ra c: Tớnh c lp nhng vn m bo s linh hot
gia cỏc chc nng s dng; tớnh liờn kt thng nht gia cỏc kin trỳc v cụng
nng; m bo s thõn thin vi mụi trng v hi ho vi cnh quan ụ th; tit
kim nng lng; vt liu s dng m bo cht lng cao; m bo an ton phũng
Tt c cỏc cu kin: tng, sn tng hm, b nc sch, an mỏi, sờnụ, an
v sinh sau khi bờ tụng xong phi c x lý chng thm bng vt liu chng
thm ngoi, quy trỡnh chng thm theo hng dn chuyờn ngnh.
e. Gii phỏp thit k phn in
Ngun in: Ngun in cung cp cho cụng trỡnh c ly t li in
ca thnh ph trờn Nỳi Trỳc vi in ỏp 22KV. Ngoi ra cũn phi lp t thờm 01
mỏy phỏt in d phũng bờn trong cụng trỡnh.
Tng cụng sut in lỳc cc i theo tớnh toỏn: 686,5kw- 808kva. D kin
dựng hai loi ph ti:
- Loi 1:
+ Chiu sỏng (59,5kw*hs 0,95 = 156,5kw);
+ ễ cm in (225,6k*hs 0,6 = 235,0 kw);
+ Bỡnh un núng (15,0kw*hs 1,0 = 15,0kw);
+ Cu thang mỏy (20,0kw*hs 1,0 = 40,0kw);
Công ty TNHH Minh Khang
21
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
+ Bm nc (15,0kw*hs 0,2 = 6,0kw);
Tng cụng sut tớnh toỏn ph ti u tiờn: 452,5kw.
H s s dng tớnh toỏn trung bỡnh: 0,67.
- Loi 2: iu hũa khụng khớ (370kw*hs 0,95 = 351,5kw).
H s s dng tớnh toỏn trung bỡnh 0,95.
Gii phỏp thit k:
- Dựng 01 ng cỏp CU/XLPE/DSTA/PVC/3*70m2, u ni
vo mng li in 22kv ca thnh ph, dn ngun in v cp cho cụng
trỡnh, cỏp c chụn ngm t di lũng hố ng. Bờn trong cụng trỡnh xõy
- Cỏc ng cỏp trc dn lờn cỏc tngi trong hp k thut in,
ton b dõy dn n cỏc ph ti in chụn ngm tng, dm, trn. Dõy ngm
trn lun trong ghen nha cng, ngm dm, trn lun trong ghen nha ng
cng d15.
- Ton b cỏp, dõy s dng loi rut ng, cú cp cỏch in t
600V tr lờn.
Phõn mch ph ti cụng sut ln.
- Ph ti trờn mi phõn mch dựng ngun cụng sut ln phi
khụng c ln hn 3000W v s im ph ti khụng c quỏ 2 im.
- S u dõy cho mt mng in phõn phi c trng trong
mt cụng trỡnh nh vi cỏc phõn mch ốn, qut cho cỏc trang b in cụng
sut ln.
ỏnh giỏ ph ti ( xỏc nh s im v kiu ph ti) theo cỏc tiờu chớ
sau:
- Cụng sut tớnh toỏn ca mt phũng:
P
ốn
+ P
cm
+ P
iu hũa
+P
thit b khỏc
= P
TT
= P
t
P
t :
Cụng sut t ca mt phũng
cụng tc hai ng cú th iu khin cỏc im thun li khỏc nhau. Cụng tc iu
khin ốn ngoi tri cú th lp cỏc v trớ thớch hp trong nh.
Cỏc ch dn chung v lp t cỏc trang thit b in:
- Cụng tc, cm v cỏc im ốn:
Cụng tc, cm i chỡm trong tng cú dõy t vi cụng sut cho phộp
3,0 kw v dũng in cho phộp l 16A, nha õm tng dựng loi chng chỏy,
m bo cho cỏc thit b in cú cụng sut t 1 n 2kw lm vic bỡnh thng,
an ton, bn v d dng bo trỡ, thay th. Trng hp i dõy kớn cú hp d phũng
trong tng, phi cú np cỏch in trờn ú lp cụng tc, cm. d ti thiu
15 cm dõy lm mi ni cho mi dõy. Khụng lp cm cỏch sn di 23 cm.
Khi cn cú cm gn sn phi cú trang b bo v.
Gia cm v cụng tc iu khin cn phi cú cu chỡ ct dũng khi cú
ph ti ln hn nh mc cu chỡ nhm bo v cm khi b h hi.
- Bo v h thng in:
Công ty TNHH Minh Khang
24
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án
Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba
Đình- Hà Nội
"
Tt c cỏc t in tng, t in tng, hp in phũng, u phi lp cỏc
aptomat cú cựng mt cp bo v cho tng thit b, tng cm thit b, tng ng
cỏp riờng bit, m bo c tớnh chn lc khi cú s c, trỏnh mt in trờn din
rng v an ton, thun tin cho thao tỏc s dng, thay th.
Cu dao, cu chỡ phi lp trờn dõy pha khụng c lp trờn dõy trung
tớnhthỡ cỏc trang thit b in s luụn cú in mt u trang b ngay c khi c
chỡ ó chỏy, iu ú rt nguy him. Tng t, cu dao lp trờn ng trung tớnh,
cỏc trang thit b in s luụn cú in, ngay c khi khụng cú dũng chy qua cu
dao, iu ú rt nguy him.