BÀI 1 - TIẾT 3 – TIẾNG VIỆT: TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT
1. Mục tiêu bài học:
a. Kiến thức: Giúp h/s hiểu được:
- Định nghĩa về từ,từ đơn ,từ phức,các loại từ phức.
- Đơn vị cấu tạo từ Tiếng Việt
b. Kỹ năng :
- Luyện kĩ năng nhận diện và phân biệt được: từ và tiếng,từ đơn và tù phức,từ ghép và từ láy.
- Phân tích cấu tạo từ
c. Thái độ : Yêu thích học môn tiếng Việt
2. Chuẩn bị:
a.GV: Soạn giáo án. Viết bảng phụ.
b.HS: Học bài cũ. ( Phần TV lớp 5) . Đọc bài mói .
3. Tiến trình dạy học: (4p)
a. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs.
b. Bài mới:
- Dẫn vào bài :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Kiến thức cần đạt
Hoạt động I : Hướng dẫn tìm hiểu Từ là gì ? (6p)
I.Từ là gỡ?
- Gọi h/s đọc yêu cầu trong
phần1.
- 1Hs đọc VD
1từ?
- 1 HS trả lời.
? Vậy từ là gì?
- 1 HS trả lời.
? Qua những ý trêncho biết
khái niệm chính xác về từ?
- Chốt ý chính
- Từ là đơn vị tạo nên câu.
- Suy nghĩ, trả lời
* Ghi nhớ 1 ( SGK ).
- Y/c hs đọc ghi nhớ
- Nghe, hiểu
- Đọc ghi nhớ
Hoạt động II: Hướng dẫn tìm hiểu mục 2. (12p)
Gọi hs đọc vd ở sgk.
? ở bậc tiểu học các em đã
được học thế nào là từ đơn?
Thế nào là từ phức? Hãy nhắc
lại k/n?
II. Từ đơn và từ phức.
1.Vớ dụ.
- 2 HS trả lời.
- HS trả lời
+ghép: Từ phức: gồm 2 tiếng trở lên.
- Từ ghép: Các từ quan hệ với
nhau về nghĩa.
- Từ láy: Các tiếng có quan hệ
láy âm.
? Thế nào là từ đơn, phức?
? Phân biệt ghép/ láy?
mợ, cô dì, chú cháu, anh em...
- Y/c hs làm bài tập 2, 3
- Làm bài tập
Bài tập 2.
- Trả lời
- Theo giới tính: Ông bà, cha
mẹ...
- Nhận xét
- Theo bậc trên dưới: Ông
cháu, cha con, bà cháu...
Bài tập 3.
- Chế biến: Bánh rán, nướng,
hấp, tráng, nhúng...
- Chất liệu: Tẻ, khoai, ngô, sữa,
đậu xanh...
- Tính chất: Dẻo, xốp, phồng...
- Hình dáng: Gối, quấn thừng,
tai voi...
Bài tập 4.
- Y/c hs làm bài tập 4
- Làm bài tập
- Trả lời
- Nhận xét