MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ, LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG
CỦA VIÊM THẬN DO LUPUS
Phạm Văn Bùi*, Nguyễn Thanh Hiệp**
T MT T
Đặt vấn đề:
SLE
-
BN
VTL
Đ it
ng v ph
ng ph p nghi n ứu:
2/2007.
t u :
3
3
t u n:
Từ khóa:
hypoalbuminemia; 87.5%, hematuria; 35%, nephritic range proteinuria; 92.5%,
positive ANA test and 72.5%, low C3 level. Class IV was the most common
glomerular lesion (70%), following were class II and III (10%), class I (7.5%),
class V (2.5%). There was a significant correlation between several features such
as: hypoproteinemia, hypoalbuminemia, hematuria, proteinuria over 3.5g
(nephrotic range), low C3 level and histological types; these abnormalities were
more common in class IV.
Conclusion: LN accelerated the deterioration of renal function. As a resuls,
the risk of progression to end stage renal failure was higher, with higher mortality.
For this reason, all patients with SLE should be closely followed up for early
diagnosis of LN by using urine analysis, and cast. Renal biopsy should be done in
all patients with LN (or SLE patients in suspect of LN) if there is no
contraindication. The early diagnosis and treatment help minimize the progression
of chronic renal failure and deaths.
Keywords: Epidemiologic, Renal Histologie, Lupus Nephritis.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Lupus ban đỏ hệ thống (SLE:
i n
ste ic Lupus E the at sus
ngu n nh n v c ch bệnh sinh ch a h n t n đ
t bệnh t
c hi u
chú t ng nhi u đ n sang th
bi u hiện
i
n
s t n th
ng
ng b nh h
ng
ng
h c th n c ng nh
chúng t i s
sang th
ng c u th n
c
s ng ch ch a
ối i n uan gi a c c
c nghi n c u nhi u t n th gi i(9,20,24,18)
nghi n c u nhi u
L
t t ng nh ng c
ng N
tỉ ệ 60-75% bệnh nh n (BN) SLE(11).
nh t chi
đ c đi
c t ng c a bệnh LE
số
t nghi n c u v i
s ng t n th
h
s t
ng
b it b
tối thi u c u th n v
C c số iệu đ
h
pv
đ n nh n v phù
h ng c ngu n nh n
c
thống
s t b ng c c ph p i
Fishe t tudent
c
i d a t n ph n
b ng ph n
nh
vi
2
KẾT QUẢ
02/2004 đ n 02/2007 c 40 t
chuẩn ch n v
ẫu nghi n c u
Trong 40 t
ệ n /na
ng h p vi
7/1
ng h p ( H vi
au đ
c c
t u ghi nh n đ
th n upus n chi
u i t ung b nh
th n upus h i đ ti u
đ nh
Lđ
ct
ng h p n
c ng
i th n t ng gia
c bệnh LE h c c c bệnh c i n uan đ n LE
i n c n bệnh nh n
L ghi nh n đ
c h đa d ng gồ : t ng hu t p (6 TH
-15% h i ch ng th n h (5 H -12 5% vi
TH - 5% vi
2 5% vi
vi
c ph t hiện t ng v ng 2-6 n
đa d
c u th n
ni
17 5% hồng ban c nh b
t
đ n
sốt (10%
(2 5% v c gi t(2 5%
L c ng h đa d ng v i h u h t c c H c phù (37
nh t (22 H - 55% t ng hu t p (19 H - 47,5%),
b ng b ng (12 H - 30% vi
10%
phù (67 5%
h p (8 H - 20%
u t hu t d
(5 H- 12 5% sốt (5 H - 12 5%
iệng gan t (3 H - 7 5% nh
c
i da (7 H ng t c (4 H-
u (34 H - 85% c
b ch c u (14 H-
u (5 H-12,5%).
c ti u gồ
ti u
u vi th (34 H - 85% ti u
th (1 H - 2 5% ti u b ch c u (27 H - 67 5% 26 H ha 65% c đ
uđ i
niệu 24
h
(25% c
hu t h c (95% gan (37 5%
ng h p (20%
ng t c (10%
th n inh (5%
33 H (84 6% c
ối
n ipid
uv i
t ng LDL (58 9% t ng t ig ce ide (43 6% gi
18 H(45% c c eatinin hu t thanh
u 3 4 g%
Hình 1:
ng ch este
t n ph n (64 1%
HDL (25 6%
1 4 g% 3 H ha 7 5% c c eatinin
28
70
1
2,5
Tên sang thƣơng
I
n th
II
i
i
III
c u th n t ng sinh hu t ú t ng ph n
i
IV
c u th n t ng sinh an tỏa
i
V
it
he
ev a Hannahs
t 15 – 25 tu i t ung b nh
th n
h ng đ tu i t n 20
đ nh
t u n
ct
ng h p n
10 – 27%(3,6,2)
i un
th i gian u t hiện
ti n c a
c
i n uan đ n
th hệ th
d việc hồi c u hồ s đ
he Wi ia s (24 74 3% bệnh c u th n t ng v ng 1 n
LE t 1 đ n 3 n
u tố gia
u tố i n uan đ n gia đ nh b bỏ s t
L h c ti n t i n bệnh c u th n ( C
ph t LE c 12 5% t
n
35 ± 11 tu i
30 tu i C n the Brugos(4) tu i t ung b nh c a vi
Chúng t i h ng ghi nh n đ
1
tỉ
ng t ng ti n c n i n uan đ n LE bi u hiện
ch th n hu t h c th n inh Nh ng tỉ ệ ca nh t
nghi n c u chúng t i hồng ban c nh
h c biệt v i t c gi D M
ng h p LE t ng đ chỉ 31 t
h n n a chúng t i chỉ ghi nh n
h ng ph n nh đ
C c t iệu ch ng
ng g p nh t
i n(12) ng i phù hồng
he D M
ng h p nghi n c u đ u c t n th
u ph n n
tỉ ệ ca nh t 67 5%
c ng ghi nh n t iệu ch ng nh p viện th
22% v 73 35%
ban c nh b
phù chi
nh t t n
n th
chi
v đau h p
u nhi n chúng t i nh n th
t c gi
s ng
ng c
95% c c t
tỉ ệ thi u
u chi
Li u (82 3%
4.000/mm3 t
he
v n
ng g p t ng
chung c a nghi n c u chúng t i v c c
b ch c u
ng ng i th n
u
b ch c u gi
d gi
(3,21)
d
i
i n
b ch c u đa nh n
phù h p v i
ph
c
K Chi n (85% (10)
Li u (30 7% (11) D M
ph (22 5% K t u n
b ch c u h t v
t iệu
ng g p nh t (92 5% Nh ng c c t iệu ch ng hồng ban c nh b
hồng ban c nh b
t
v n b ch
12 5% c ti u c u
gi
d
3
i 100 000/
th p h n c a
(21 76%
(22)
v Cassid
J
t nh t ng vi
u gi
ng g p Gi
i n c a bệnh (6)
ng
n tính c a LE(6).
gi t t ng việc ph n biệt gi a bi n
ng nh
hiệu b ng CRP Ng i a t ng
nghi n c u c a chúng
(57 65% (22)
ng t t c gi
u c ng giúp ph n biệt c c t
chúng t i
đ
t ua th n ; t ng β g bu in c ng d gi
t ùng v đ t bùng ph t c a bệnh
21 1% t ng α2 g bu in
u t ng α2 g bu in t ng g bu in
t c a t ng
ng
đ
ng h p nhi
c nc
c a tốc đ
t ùng nh ng n
i n uan đ n vi
n tính c a bệnh
ai t
ỉ ệ t ng
h ng đ c
th n ti n t i n(1) v
bi u hiện th
i hi ti u
u chỉ đ
ng g p t ng vi
c ph t hiện t nh c
N LE D đ t ng ph n tích n
t ng việc ph t hiện s
ệ ti u
DM
t n th
(12)
I
(13)
c
ng nghi n c u c
58 4% v tỉ ệ n
t nghiệ t
i n (90 32%
c ti u c n
th n upus nh t
d
(5)
ẫu nghi n c u c a t c gi n
c đ t n th
nghi n c u chúng t i
70%
t
ng t
nh ng ca
nh n
ng th n nh h n tỉ ệ nh
i u b ch c u ph n nh
tù the nh
( 0 5g/24h t
(100%)(5); ca h n D M
gi i thích d s
; th p h n s v i D M
ng th n nghi n c u ch th
ng t
(100%
(22)
h c nhau v đối t
ng nghi n c u
35% t
i uđ
ng t
i un
đ
ỉ ệ LE d
ng tính
47 5% th p h n D M
(57,06%)(22) v F ancis ND (55 4%
J.T (86%)(6); ca h n
(13)
th p h n C
(10)
K Chi n (36%
he
(12)
i n (56 66%
(8)
K Li n(75%
v Cassid
v n gi t chẩn đ n bệnh c a
s ng
c bệnh LE v ANA d
ng tính t ng
nghi n c u chúng t i ghi nh n 92 5% H c ANA
K Li n(97%
(8)
DM
(12)
i n (92 9%
(95,88%)(22), Cassidy J.T (86%)(6), Francis ND (91,9%)(13).
u gi
C3, C4
d u hiệu ch ng tỏ c ti u th b th d ph n ng h ng
ngu n h ng th ; th ng th
c đi n đ
72 5% t
c(3,2)
(2)
nghi n c u c a c a hai t c gi
ng hi đ
sau C4 v t ng LE đ
(13)
.
v F ancis ND
u t ng nh
i u n
c
d
ẫu
n h n chúng t i nhi u
nghi n c u
67 5% t
ng t D M
C3 v C4
th
tỉ ệ gi
C3
67 5%; t
(22)
(88 24%
u
th t n th
ng th n s n ng h n Chúng t i ghi
ng t D M
i n (63 33%
(6)
n c nh đ chúng t i c n nh n
72 5% ca h n gi
(5,17)
v n đ đ c p đ n đi u n
iệc đ nh gi t n th
i un
.
ng c
uan
t c ích t ng ti n
ng v đi u t bệnh
Nghi n c u c a chúng t i ch th
t tc c cc
đ u c th b t n th
th n upus v i th t t ca đ n th p : hu t
ng t ng vi
h c (95% hệ v ng n i
ng ti
ng h p (7 5% c t n d ch tinh
ng b ng (30% M t N c th
t n th
c (7 5% ; da ni
ng t c (10% th n inh (5%
(gan vi
nh ng h c v i c c t c gi
thanh
ng ph i (15% t n d ch tinh
ng h p (20%
h c hệ v ng n i
uan t ng i bi n đ n n i t ng
uan t ng LE
cv
ang nhi u t n th
t đa d ng v c
d số N đ
c
ng nghi n c u c a chúng t i nh
h c đi u n
v n th nh
d c c Nđ
ng h p n
I th
c t n th
I chi
I
I
g p
chỉ chi
t ng nghi n
tỉ ệ ca h n s v i c c t c
nh
đ nh gi t n th
ng
ng th n
h ng c n sinh thi t
tỉ ệ th p s v i
t số
h c biệt s v i c c t c gi Chúng t i h ng
I giống h u h t c c t c gi c
N nh
Iđ
giai
đ n cuối v i th n
(22)
t n th
h a v te ch n n chỉ đ nh
I 2 94% c n the Uth an IW(23)
u v i th
nh p
it
ng
I
C c nh
c ng đúng v i
ph v
c u c a chúng t i t n th
ng
n b
h n s v i t c gi
(22)
t u
d u hiệu ti n
i n i h c nhau
uv
đ n
v n the Ca e n J t n th
u h a in v
ng h p thu n t c đ ng
ỹ thu t đ c
n th
II ít h n 50% nh ng ca đ n 75%
ch
4%
ng h p (77 4%
I II III
14/40 t
ng
ch
th n (79 4%
24/31 t
cđ t a
tỉ ệ ca nh t
ghi nh n t n th
c đ t ung b nh đ n n ng
N nh
ích t
h t
(77 5% chi
ng h p (76% v
h c
ít hi đ
c nh n bi t(5).
ch
u
c th c hiện
t tc
N
ng th n n u h ng c chống chỉ đ nh
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1
Bancha S, Jeerapat W, Jayanton P (2006), Renal manifestations in Thai
patients with systemic lupus erythematosus. Journal of the Nephrology Society
of Thailand 12:178–187.
Bevra HH (2001 “
2
ste ic upus e the
t sus” Ke
’s e tb
f
Rheumatology, 6th ed. W. B. Saunders, pp: 1089–1136.
3
Bevra HH (2005
7
Charles K L, David A Isenberg (2006), Systemic Lupus Erythematosous.
Elsevier. Pages 445–452.
Châu Thị Kim Liên (1992 Nh n
8
th
ng bệnh
ối t
ng uan
s ng v sang
th n t ng upus đỏ Lu n v n tốt nghiệp n i t ú h a X
chu n ng nh n i
9
t
ng
ih cYd
c p HCM
c u th n upus”
ệnh th n n i h a Nh
325 – 323.
Dƣơng Minh Điền (2003
c đi
bệnh upus đỏ hệ thống t i bệnh viện
Nhi ồng 1 v 2 Lu n v n tốt nghiệp b c s n i t ú chu n ng nh nhi
đ ih c d
13
u t
ng
c P HCM
Francis ND, Parichatikanond P et al (1986), Lupus nephritis:
clinicopathological study of 162 cases in Thailand. J Clin Pathol 39:160-166.
14
Gan HC, Yoon KH, Fong KY (2002), Clinical outcomes of patient with
biopsy-proven
and
the
National
institudes
of
health.
Address: article/003635.htm.
17
Lehman TJA, Mouradian JA (1999 “
stenic upus e the ath sus”
Pediatric nephrology, 4th ed. Lippicott William & Wilkins; pp:793–808.
18
Nezhad ST, Sepaskhah R, et al (2008), Correlation of clinical and
pathological findings in patients with Lupus nephritis: a five year experience
in Iran. Saudi J Kidney Dis Transpl 19(1):32-40.
19
Nguyễn Thị Ng
ih cYd
23
c đi
s ng c n
s ng sang th
th n upus Lu n v n th c s chu n ng nh n i h a
ng bệnh
ng
c p HCM
Uthman IW, Muffarij AA, et al (2001), Lupus nephritis in Lebanon.
Occasional series: Lupus around the world. Lupus, 10: 378-381.
24
Williams et al (2004), The clinical and epidemiologic features in 140
patients with lupus nephritis in a predominantly black population from one
center in Kington, Jamaica. Am J Med Sci 327 (6):324-329.