Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 2 - Pdf 31

Đồ án bê tông 2
.
Thuyết minh Đồ án BTCT2

I, Lựa chọn kích thớc các cấu kiện
1.Chọn kết cấu mái
Nhà 3 nhịp L1= L2 = L3 = 18m, chọn kết cấu mái là dầm mái bê tông cốt thép
tiết diện hình thang. Với các kích thớc :
Chiều cao giữa dầm là 1,6m
Chiều cao đầu dầm là 0,8 m.
Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, rộng 6m, cao 4m.
Các lớp mái đợc cấu tạo từ trên xuống nh sau :
- Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa lót dày 5cm
- Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12cm
- Lớp bê tông chống thấm dày 4cm
- Panel mái dạng panel sờn kích thớc 6x1.5 m2, cao 30 cm.
Tổng chiều dày các lớp mái : t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51cm.
2.Chọn dầm cầu trục
Với nhịp nhà 18m bớc cột là 6m, sức trục là 20 và15 tấn. Chọn dầm cầu trục
theo thiết kế định hình có
chiều cao Hc = 1000
Bề rộng sờn b = 200
Bề rộng cánh bc = 570
Chiều cao cánh hc= 120
Trọng lợng của một dầm là 4,2 tấn.
3.Xác định các kích thớc, chiều cao của nhà
Lấy cao trình nền nhà tơng ứng với cốt +0.00
Cao trình đỉnh ray đã cho là R = 6,4 m
Chọn : Chiều cao ray và các lớp đệm Hr = 0.15 m
Chiều cao dầm cầu trục
Hc = 1 m

phần trên và phần dới b = 40cm thoả mãn điều kiện : H = 5.85 >
25
d
Chiều cao tiết diện phần cột trên
cột biên chọn ht = 40 cm
cột giữa chọn ht = 60 cm
Khoảng cách từ trục định vị đến tim dầm cầu trục lấy =75 cm.
Khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài cầu trục B 1 =26 cm.(số liệu
tra bảng ứng với cấu trục 20 tấn).
Kiểm tra với khe hở nhiệt
Cột biên : 1 = - B1 - ht = 750 - 260 - 400 = 90 > 60
Cột giữa : 1 = - B1 - 0.5ht = 750 - 260 - 300 = 190 > 60
Chiều cao tiết diện cột trên đã chọn là thoả mãn điều kiện về khe hở nhiệt
Chiều cao tiết diện phần cột dới chọn thoả mãn điều kiện :
hd
H
1
585
hd > d =
= 42 cm
>
Hd
14
14
14

Chọn cho cột biên hd = 60 cm
Chọn cho cột giữa hd = 80 cm

45

4

5

Các lớp mái
Hai lớp gach lá nem dày 3cm
=1500kg/m3
0,03x1500
Hai lớp vữa dày 2cm
= 1800kg/m3:
0,02x1800
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày12cm
=1200kG/m3
0,12x1200
Lớp bê tông chống thấm dày 4cm ;
=2500kG/m3
0,04x2500
2
Panel 6x1.5m , trọng lợng một tấm kể
cả bê tông chèn là 1700kG/tấm
Tổng cộng g =

Tải trọng
tiêu chuẩn
kg/m2

Hệ số vợt
tải

Tải trọng


187.2
595.5

Tỉnh tải trọng lợng bản thân dầm mái nhịp 18m lấy theo số liệu thực tế là 7.7
tấn, hệ số vợt tải là n = 1.1 . Tải trọng tính toán của dầm mái
G1 = 7.7 ì 1.1 =8.47 (t).
Trọng lợng khung cửa mái rộng 6m, cao 4m lấy là 1.5 tấn, lấy n = 1.1
G2 =1.5 ì 1.1 =1.65 ( t).
Trọng lợng kính và khung cửa kính lấy 500 kG/m với hệ số vợt tải là n=1.2
gk = 500 ì 1.2 = 600 kG/m.
Tính tải mái quy về lực tập chung tác dụng lên đầu cột
Nhịp biên không có cửa mái :
Gm1 = 0.5 (G1 + g.a.L) = 0.5ì ( 8.47 + 0.5955ì6ì18) = 36.392 (T).
.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
Nhịp giữa có cửa mái:
Gm2 = 0.5(G1 + g.a.L + G2 +2gk.a)
= 0.5( 8.47 + 0.5955ì6ì18 +1.65 +2ì0.6ì6) = 41.817 (t)
Các lực tập trung Gm1 và Gm2 đặt lên đầu cột cách trục định vị 0.15 m
2.Tỉnh tải do dầm cầu trục
Gd = (Gc + a.gr).n
Gc : trọng lợng bản thân dầm cầu trục , Gc = 4,2(T)
gr : trọng lợng ray và các lớp đệm, lấy gr =150kG/m
n : hệ số vợt tải, lấy n=1,1
Gd = 1.1ì (4.2 + 0.15ì6) = 5.610 (t).

Trọng lợng xe con G = 8.5 tấn
áp lực tiêu chuẩn lớn nhất đè lên mỗi bánh xe Pmax = 19.5 tấn
Các số liệu về cầu trục giữa với sức chịu tải Q = 15 tấn
lk = 16.5 m, lấy tròn 17 m để tra bảng và tính toán
B = 6.3 m; K = 4.4 m ; G = 5.3 tấn ; Pmax = 16.5 tấn
Chọn hệ số vợt tải n = 1.1
a.Hoat tải cầu đứng do cầu trục Dmax
6300

6300
1900

4400
P

P

max

max

4400
P

Pmax

max

4100


20 + 8.5
=
= 0.7125(t )
40
15 + 5,3
=
= 0.5075(t )
40

c
Tmax
=

Nhịp giữa :

c
Tmax
1

Nhịp biên :

c
Tmax
2

Lực hãm ngang Tmax truyền lên cột đợc xác định theo đờng ảnh hởng nh với
Dmax :
.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


+ Mức đỉnh cột cao trình +8.95 m có k = 0.975
+ Mức đỉnh mái cao trình +15.06m có k =1.08
c - Hệ số khí động, c = +0.8 đối với phía gió đẩy, c = - 0.6 đối
với phía gió hút .
n - Hệ số vợt tải n=1.2.
Tải trọng gió tác dụng từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố đều :
P =W .a = n. W0 .k. c. a
Phía gió đẩy : Pđ =1.2 ì0.095ì 0.975ì 0.8ì6 = 0.534 (t/m)
Phía gió hút : Ph =1.2 ì0.095 ì0.975ì 0.6ì6 =0.4 (t/m)
Phần tải trọng gió tác dụng từ đỉnh mái xuống đỉnh cột đa về lực tập trung đặt
ở đầu cột S1, S2 với k lấy trị số trung bình
S = n.k.W0.a.cihi
k=

0.975 + 1.08
= 1.03
2

S = 1.2ì1.03ì0.095ì6ìcihi = 0.703ìcihi
Ci , hi đợc tra bảng lấy nh trên sơ đồ với các kích thớc đã chọn. Các thông số
để tra bảnglấy nh sau : góc dốc = 50
H/l = 8.95/54 = 0.166 với nhịp biên
H/l = 15.06/54 = 0.28 với nhịp giữa

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.


+0.8

18 m

18 m

18 m

S1 = 0.703ì(0.8ì1.5 - 0.07ì0.8 + 0.5ì0.8 - 0.5ì0.53 + 0.7ì4 + 0.285ì0.27)
= 2.762 (T)
S2 = 0.703ì(0.4ì0.27 + 0.6ì4 + 0.5ì0.53 - 0.8ì0.5 + 0.8ì0.5 + 0.6ì1.5)
= 2.54 (T)

III, Xác định nội lực
Nhà 3 nhịp, mái cứng, cùng cao trình. Do đó khi tính với tải trọng đứng và lực
hãm ngang của cầu trụcđợc phép bỏ qua chuyển vị ngang đầu cột và tính nh các cột
độc lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang đầu cột và tính với
cả khung 3 nhịp
1.Các đặc trng hình học.
Cột biên
Lấy Ht =3.7m, Hd =5.85m
H = Ht + Hd =9,55m.
Tiết diện phần cột trên: b = 40 cm ; ht = 40 cm.
Tiết diện phần cột dới: b = 40 cm ; hd =60 cm.
Mô men quán tính :
Jt = 40. 403/12 = 213333 cm4.
Jd = 40. 603/12 = 720000 cm4.
Các thông số :
Ht

=
= 0.387
H 9.55
3 J
3 1706600
1) = 0.08
k = ( d 1) = 0.387 (
Jt
720000

=

2.Nội lực do tỉnh tải mái .
a.Cột trục A
Sơ đồ tác dụng của tỉnh tải Gm1
nh trên hình vẽ

36.392(T)
50

1.82

R
3700

100

1.04

Độ lệch tâm et = 50

= 0.43(T )
=
2 ì 9.55 ì (1 + 0.1381)

R = R1 +R2 = - 0.343 0.43 = - 0.773(T).
Chiều của R thể hiện trên hình vẽ
Xác định nội lực trong các tiết diện cột :
MI = 36.392ì 0.05 = 1.82 (t.m)
MII = 1.82 - 3.7ì0.773 = -1.04 (t.m).
MIII = -1.04 + 36.392ì0.1 = 2.63 (t.m).
MIV = - 0.773ì9.55 + 36.392ì0.15 = - 1.923 (t.m).
.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
Biểu đồ mô men cho trên hình vẽ
b.Cột trục B.
Sơ đồ tác dụng tỉnh tải mái Gm1 và Gm2 nh hình vẽ .
36.392 40.817
150 150
R

0.664

3700

0.235


3.7000
5.61 (T)
M = 5.61ì 0.45 = 2.525 (t.m)
1.43
3M(1 2 ) 3 ì 2.525(1 0.3872 )
=
= 0.296(T ) 1.095
Phản lực ở đầu cột : R =
2H(1 + k )
2 ì 9.55(1 + 0.1381)450
5.8500
.
Nguyễn Hải Dơng-45X3

0.302


Đồ án bê tông 2
.

Nội lực trong các tiết diện cột :
MI = 0
MII = 0.296 ì 3.7 = 1.095 (t.m).
MIII = 1.095 - 2.525 = -1.43 (t.m).
MIV = 0.296ì9.55 - 2.525 =0.302 (t.m).
QIV = - 0.296(t).
b. Cột giữa
Cột giữa chịu tác dụng tỉnh tải dầm cầu trục Gd1 và Gd2 :
Gd1 = Gd2 = Gd = 5.61 (t).
Do tải trọng tác dụng đối xứng qua trục cột nên ta có :

47.843

N

0.664

3.7000
0.235

(T)
77.209

79.651

90.871

5.8500
0.444

97.207

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
5.Nội lực do hoạt tải mái
a , cột trục A
Sơ đồ tính toán nh hình vẽ.

0.2706

b . Cột trục B.
Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phía bên phải và bên trái cột.
Lực Pm đặt ở bên phải cột, biểu đồ nội lực đợc suy ra từ biểu đồ do G m
bằng cách nhân với hệ số tỷ lệ k = 5.265/(42.26 - 37.84) = 1.19, lực cắt
tại chân cột QIV = - 0.14
Lực Pm đặt ở bên trái lấy đối xứng với trờng hợp Pm ở bên phải, lực cắt
tại chân cột QIV = 0.14
Biểu đồ nội lực do Pm trong cột B nh hình vẽ:

5.265

150

150

5.265

0.789

0.789

0.278

0.278

3.7000

5.8500

9.02

6.91

450
5850

1.905

b.Cột trục B
Hoạt tải Dmax tác dụng lên 2 bên vai cột với 2 giá trị khác nhau. Xét từng trờng
hợp riêng
Dmax = 35.3925 (T) đặt ở vai trái của cột
Phản lực đầu cột
3M(1 2 ) 3 ì (0.75 ì 35.3925) ì (1 0.3872 )
=
R=
= -3.28
2H(1 + k )
2 ì 9.55 ì (1 + 0.08)

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
Mô men tại các tiết diện
MII = -3.28ì3.7 = -12.144 (t.m).
MIII = - 12.144 + 0.75ì35.3925 = 14.4 (t.m).

đặt bên trái ta suy ra biểu đồ do D max đặt bên phảibằng cách nhân với hệ
số tỷ lệ k =

41.8257
= 1.182 . Ta có biểu đồ mô men nh hình vẽ với
35.3925

giá trị lực cắt QIV = -3.88(T)
7.Nội lực do lực hãm ngang
y

2.7

Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn bằng 2.7m. Có H = 3.7 = 0.75 0.7.
t
Do đó, ta sử dụng công thức lập sẵn để tính phản lực :
Tmax (1 )
1+ k

a.Cột trục A
Tmax = 1.09(t).
Ta có: R =

R

3700

1.593
1.09(T)


R=

Tmax (1 )
1.53 ì (1 0.387)
= 0.868 (T)
=
1+ k
1 + 0.08

MI = 0
MII = MIII = 1.53 ì1 - 0.868ì3.7 = - 1.68 (t.m).
MIV = 1.53ì6.85 - 0.868ì9.55 = 2.19 (t.m).
QIV = 0.868 - 1.53 = - 0.662 (t).
Biểu đồ mômen cho trên hình vẽ:
Khi lực hãm Tmax do cầu chạy ở nhịp biên sinh ra, Tmax = 1.09 (T)
R=

Tmax (1 )
1.09 ì (1 0.387)
= 0.62 (T)
=
1+ k
1 + 0.08

MI = 0
MII = MIII = -1.09 ì1 + 0.62ì3.7 = 1.204 (t.m).
MIV = -1.09ì6.85 + 0.62ì9.55 = - 1.526 (t.m).
QIV = - 0.62 + 1.09 = 0.47 (t).
Biểu đồ mômen cho trên hình vẽ:


đỉnh
R
2.762
cột .Sơ đồ tính cho trờng hợp gió thổi từ trái sang phải nh hình vẽ:
0.4T/m

0.534T/m

2.54

18 m

18 m

18 m

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.

Hệ có 1 chuyển vị ngang đầu cột, giải bằng cơ học kết cấu ta có phơng trình
chính tắc là :
r. + R = 0
Trong đó r là phản lực tại liên kết thêm vào do chuyển ngang bằng 1 đơn vị
gây ra ở đầu các cột
R là phản lực tại liên kết thêm vào do tải trọng gió gây ra u các cột
Xác định r, R

ri =

3EJ d
H (1 + k )
3

r1 = r4 =

3E ì 7.2 ì 10 3
= 2.18E ì 10 5
3
9.55 (1 + 0.08)

r2 = r3 =

3E ì 17.066 ì 10 3
= 5.44E ì 10 5
9.553 (1 + 0.08)

ri

r = 2ì2.18Eì10 -5 + 2ì5.44Eì10 -5 = 15.244Eì10-5
Thay vào phơng trình chính tắc giải đợc = -

5.51 ì 10 4
E

Phản lực tại các đỉnh cột
5.51 ì 10 4
RA = R1 + r1 = 1.77 ì2.18Eì10-5 = 0.569 (T)

210.104 KG/cm2
Các số liệu khác
: 0 = 0.62
: A0 = 0.428
V. Tính toán cót thép cột biên
1. Phần cột trên
Chiều dài tính toán : l0 = 2.5Ht = 2.5ì3.7 = 9.25 (m) = 925 (cm).
Tiết diện
: b = 40(cm), h = 40 (cm).
Giả thiết chọn a = a' = 4 (cm), có h0 = h - a = 36 (cm)
: h =

Độ mảnh

lo
925
=
= 23.13 > 4
h
40

Do đó phải kể đến ảnh hởng của uốn dọc
Độ lệch tâm ngẫu nhiên
e'0 (

h HT
;
; 1) cm = (1.33; 0.62; 1) cm.
30 600


Đồ án bê tông 2
.
1
2
3

1(II-16)
1(II-17)
1(II-15)

7.745 38.02
-1.489 42.76
-0.109 43.28
5

20.37 21.87 0.039 38.02
3.48 4.98 0.039 38.02
2.5
4
0.039 38.02

Tại tiết diện II-II, hai cặp mô men trái dấu có giá trị chênh lệch quá lớn, nên
không phải tính vòng lặp mà dùng cặp 1 để tính F a, F'a rồi kiểm tra với cặp 2 và
cặp 3.
a.Tính với cặp 1
Giả thiết hàm lợng tổng cốt thép là àt = 1.6%, ta có
Mô men quán tính của cốt thép
Ja = àt. .b.h0.(0.5ìh-a)2 =0.016ì40ì36ì (20-4)2 = 5894 cm4
Mô men quán tính của tiết diện bê tông
Jb =

= 1+

0.039 + 38.02 ì (0.5 ì 0.4 - 0.04)
= 1.4427
7.745 + 38.02 ì (0.5 ì 0.4 - 0.04)

Lực dọc tới hạn
6.4

S

3
4
Nth = l 2 .( K J b ì 240.10 + 210.10 ì J a )
dh
0

=

6.4 0.2701
.(
213300 ì 240.10 3 + 210.10 4 ì 5894) = 164270 KG.
2
925 1.4427

Hệ số ảnh hởng uốn dọc
1

= 1 N


0.62 ì 90 ì 40 ì 36 38020
F' a =
+
+ 4.02 = 20.3 cm2.
R' a
Ra
2600

Fa =

Kiểm tra hàm lợng cốt thép
àt =

20.3 + 4.02
ì 100% = 1.69% , gần đúng với giá trị giả thiết,vì thế không
40 ì 36

phải chọn lại.
Bố trí cốt thép Fa = 20.3 cm2, chọn 225 + 228 = 22.14 cm2
Chiều dầy lớp bảo vệ là 2.5 cm, ta có :
a = 3.8 cm
a' = 3.3 cm
400

225

228
216
400


0.039 + 38.02 ì (0.5 ì 0.4 - 0.033)
= 1.73
1.489 + 42.76 ì (0.5 ì 0.4 - 0.033)

Lực dọc tới hạn
6.4

S

3
4
Nth = l 2 .( K J b ì 240.10 + 210.10 ì J a )
dh
0

=

6.4 0.59
.(
213300 ì 240.103 + 210.10 4 ì 6919) = 239179 KG.
2
925 1.73

Hệ số ảnh hởng uốn dọc
.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.

Độ mảnh =

l0
444
=
= 11.1
h
40

Tra bảng ta có hệ số uốn dọc = 0.91
Kiểm tra cột nén đúng tâm có : Fb = 40ì40 cm2
Fa = 20.3 + 4.02 = 24.32 cm2
à =

24.32
= 1.52% < 3%
1600

N = Nmax = 41657(KG).
Điều kiện kiểm tra N .(R'a..Fat + Rb.Fb)
41657 0.91.(2600ì24.32 + 90ì1600) = 188581 (KG) .
Vậy cột đủ khả năng chịu uốn dọc.
2. Phần cột dới
Chiều dài tính toán : l0 = 1.5Hd = 1.5x5.85 = 8.775 (m) = 877.5 (cm).
Tiết diện
: b = 40(cm), h = 60 (cm).
Giả thiết chọn a = a' = 4 (cm), có h0 = h - a = 56 (cm)
Độ mảnh

: h =

tổ hợp

M
(tm)

N
(t)

e01
(cm)

e0
(cm)

Mdh
(tm)

Ndh
(t)

1
2
3

1(IV-16)
1(IV-17)
1(IV-18)

16.55
-20.54

b.h 3
Jb =
=
= 720000 cm4
12
12

Hệ số xét đến ảnh hởng của lệch tâm
e0
44.9
=
= 0.748> 0.05,
h
60
0.11
+ 0.1
0.11
+ 0.1 = 0.23
S = 0.1 + e 0
=
0.1 + 0.748
h

Hệ số xét đến ảnh hởng của tải trọng tác dụng dài hạn
Kdh = 1+

M dh + N dh .(0.5 h a )
M + N.(0.5 h a )

= 1+


1
= 1 47.84 = 1.096.
548.815

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
Trị số lệch tâm giới hạn
eogh = 0.4.(1.25ìh - 0.h0) = 0.4.(1.25ì60 - 0.62ì56) =16.11 cm
Bớc đầu tính toán cốt thép đối xứng F a = F'a , kiểm tra độ lệch tâm bằng chiều
cao vùng nén
N
47.84
=
= 13.29
R n .b
90 ì 40

x=

2.a' = 8 cm < x < 0.h0 = 34.72 cm, cốt thép Fa = F'a đợc tính toán theo
trờng hợp lệch tâm lớn.
e = .e0 + 0.5h - a = 1.096ì44.9 + 30 - 4 = 75.21 cm
Fa = F'a =

N.(e h 0 + 0.5x)

6.4

S

3
4
Nth = l 2 .( K J b ì 240.10 + 210.10 ì J a )
dh
0

=

6 .4
0.23
.(
720000 ì 240.103 + 210.10 4 ì 15142) = 518407 KG.
2
877.5
1 .3

Hệ số ảnh hởng uốn dọc
1

1
N
= 1
= 1 74.92 = 1.17
N th
518.407



Vßng 2.
TÝnh víi cÆp 2
TÝnh Fa khi biÕt F'a = 19.1 cm2
e = η.e0 + 0.5h - a = 1.096×44.9 + 30 - 4 = 75.21 cm
A=

N.e − R'a .F'a . .( h 0 − a' )
47840 × 75.21 − 2600 × 19.1 × (56 − 4)
=
= 0.09
2
R n .b.h 0
90 × 40 × 56 2

Tra b¶ng ®îc α = 0.305 , cã 2a'/h0 = 0.143 < α < α0 = 0.62
Fa =

α.R n .b.h 0 − N
0.305 × 90 × 40 × 56 − 47840
+ F' a =
+ 19.1 = 24.35 cm2.
Ra
2600

TÝnh víi cÆp 1
TÝnh Fa khi biÕt F'a = 24.35 cm2
e = η.e0 + 0.5h - a = 28.2 + 30 - 4 = 54.2
A=


90 × 40 × 56 2

Tra b¶ng ®îc α = 0.33 , cã 2a'/h0 = 0.143 < α < α0 = 0.62
Fa =

α.R n .b.h 0 − N
0.33 × 90 × 40 × 56 − 47840
+ F' a =
+ 17.25 = 24.44 cm2.
Ra
2600

TÝnh víi cÆp 1
TÝnh Fa khi biÕt F'a = 24.44 cm2
e = η.e0 + 0.5h - a = 28.2 + 30 - 4 = 54.2
A=

N.e − R'a .F'a . .( h 0 − a' )
74920 × 54.2 − 2600 × 24.44 × (56 − 4)
=
= 0.067
2
R n .b.h 0
90 × 40 × 56 2

……………………………………………………………………………………….
NguyÔn H¶i D¬ng-45X3


Đồ án bê tông 2

S = 0.1 + e 0
=
0.1 + 0.428
h

Hệ số xét đến ảnh hởng của tải trọng tác dụng dài hạn
Kdh = 1+

M dh + N dh .(0.5 h a )
M + N.(0.5 h a )

= 1+

1.621 + 47.84 ì (0.5 ì 0.6 - 0.04)
= 1.36
18.84 + 79.66 ì (0.5 ì 0.6 - 0.04)

Lực dọc tới hạn
6.4

S

3
4
Nth = l 2 .( K J b ì 240.10 + 210.10 ì J a )
dh
0

=


Vậy ta sẽ có N.e < 0 , nói cách khác cốt thép đã tính toán và bố trí đủ khả năng
chịu cặp lực 3.

.
Nguyễn Hải Dơng-45X3


Đồ án bê tông 2
.
Vì chiều cao cột Hd = 5.85 m là không cao. Do đó việc cắt bớt cốt thép ở tiết diện
III - III là không đáng kể. Để tiện cho thi công trong sản xuất ta bố trí thép kéo dài
tờ tiết diện IV-IV đến tiết diện III-III
Kiểm tra cột chịu uốn theo phơng dọc nhà.
Chiều dài tính toán l0 = 1.2Hd = 1.2ì5.85 = 7.02 cm.
Độ mảnh =

702
l0
=
= 17.55
40
h

Tra bảng ta có hệ số uốn dọc = 0.8168
Kiểm tra cột nén đúng tâm có : Fb = 40ì60 cm2
Fa = 24.63 + 18.47 = 43.1 cm2
à =

43.1
= 1.8% < 3%


Đồ án bê tông 2
.
hv = 60 cm
av = 75 - 60 = 15 cm.
Vai cột là một cong xơn ngắn vì
Lv = 40 cm < 0.9ìh0 = 0.9ì96 = 86.4 cm.
Kiểm tra điều kiện chịu cắt
P= 410025 (KG) < 2.5Rkbh0 = 2.5ì7.5ì40ì96 = 72000 (KG).
1.2 K v R k bh 20 1.2 ì 1 ì 7.5 ì 40 ì 96 2
P= 410025(KG)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status