Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải - Pdf 31

Phan Văn Cường

Quy trình ño ñạc phục vụ cho công tác cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng ñất
tại huyện Duyên Hải


M ỤC L ỤC
ðề mục

Trang

Bìa tiểu luận ................................................................................................................. i
Trang phụ bìa ............................................................................................................ . ii
Nhận xét của giáo viên .............................................................................................. iii
Lời cảm ơn ................................................................................................................. iv
Danh sách các chữ viết tắt ......................................................................................... . v
Mục lục ..................................................................................................................... vi
Danh sách bảng .......................................................................................................... ix
Danh sách hình............................................................................................................ x

TÓM TẮT NỘI DUNG.....................................................................................1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN.............................................................................4
1.1 SƠ LƯỢC VỀ HUYỆN DUYÊN HẢI............................................................ 4
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển ................................................................. 4
1.1.2 Vị trí ñịa lí................................................................................................. 4
1.1.3 ðặc ñiểm ñịa hình ..................................................................................... 5
1.1.4 Khí hậu ..................................................................................................... 5
1.1.5 Diện tích .................................................................................................... 6
1.1.6 Dân số........................................................................................................ 6
1.1.7 Lao ñộng .................................................................................................... 7

THẦU LÀ HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN .................................................................. 26
2.4 TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT TẠI
HUYỆN DUYÊN HẢI......................................................................................................27
2.5 CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ðẾN VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT ........................................................................................ 28
2.5.1 Hồ sơ ñịa chính ........................................................................................ 28
2.5.2 Yếu tố ñịa chính ....................................................................................... 29
2.5.3 Hồ sơ kỹ thuật thửa ñất ............................................................................ 31
2.6 QUY TRÌNH ðO ðẠC PHỤC VỤ CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT ........................................................................................ 32
2.6.1 Công tác tiếp nhận hồ sơ .......................................................................... 32
2.6.2 Công Tác Chuẩn Bị Trước Khi ði ðo ðạc Thửa ðất ............................... 32
2.6.3 Xác ñịnh ranh giới thửa ñất ...................................................................... 33

vii


2.6.4 Tiến hành ño vẽ chi tiết thửa ñất............................................................... 34
2.6.5 Công tác nội nghiệp ................................................................................. 38
2.6.6 thuận lợi và khó khăn của phương pháp ................................................... 50

CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ .................................................51
3.1 NHẬN XÉT ................................................................................................... 51
3.1.1 Công việc thực tế tại cơ quan ................................................................... 51
3.1.2 Thuận lợi và khó khăn khi thực hiện công tác tại cơ quan ........................ 52
3.2 KIẾN NGHỊ................................................................................................... 53
3.2.1 ðối với cơ quan........................................................................................ 53
3.2.2 ðối với nhà trường ................................................................................... 54

viii

Hình 6: Sơ ñồ thửa ñất 892 ....................................................................................... 34
Hình 7: ðường dẫn tới tờ bản ñồ số 2 ....................................................................... 38
Hình 8: Các thửa ñất trong tờ bản ñồ số 2................................................................. 39
Hình 9: Cửa sổ Replace Text.................................................................................... 39
Hình 10: Khung thể hiện các chế ñộ bắt ñiểm........................................................... 40
Hình 11: Phương pháp giao hội xác ñịnh 2 ñiểm A và D .......................................... 40
Hình 12: Phương pháp giao hội xác ñịnh ñiểm B và C.............................................. 41
Hình 13: Sơ ñồ thửa ñất 892 ..................................................................................... 41
Hình 14: Các bước kết nối cơ sở dữ liệu................................................................... 42
Hình 15: Các bước thực hiện tự ñộng sửa lỗi bản ñồ................................................. 42
Hình 16: Các bước thực hiện tạo vùng...................................................................... 43
Hình 17: Công tác tạo vùng ...................................................................................... 43
Hình 18: ðường dẫn tới tạo hồ sơ kỹ thuật ............................................................... 44
Hình 19: Công tác tạo hồ sơ kỹ thuật thửa ñất .......................................................... 45
Hình 20: Biểu tượng tâm thửa ñất............................................................................. 45
Hình 21: Mẩu trích lục thửa ñất ................................................................................ 46
Hình 22: Thửa ñất 892 sau khi trích lục hoàn chỉnh.................................................. 47
Hình 23: Mẫu bản gốc trích ño ................................................................................. 48
Hình 24: Mẩu hồ sơ khống chế ño vẽ chi tiết............................................................ 49
Hình 25: Mẩu hồ sơ chỉnh lý biến ñộng .................................................................... 49

x


BẢNG DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt

Nội dung

VPðKQSDð


SDð

Sử dụng ñất

QHSDð

Quy hoạch sử dụng ñất

SðCD

Sơ ñồ chỉ dẫn

CP

Chính phủ

BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

ðCSD

ðất chưa sử dụng

ðNN

ðất nông nghiệp

ðPNN

TÓM TẮT NỘI DUNG
- ðất ñai là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá, không có khả năng tái tạo,
hạn chế về không gian và vô hạn về thời gian sử dụng, là nền tảng ñể phân bố và
xây dựng các ngành kinh tế, là ñiều kiện tồn tại quan trọng nhất của con người và
có thể sử dụng vào nhiều mục ñích khác nhau. ðất ñai là tư liệu sản xuất ñặt biệt
không thể thiếu ñược trong ñời sống cũng như trong quá trình hoạt ñộng và phát
triển của xã hội.
- Việc quản lý nhà nước về ñất ñai như thế nào ñể tạo ñiều kiện thuận lợi
cho việc sử dụng ñất có hiệu quả, bền vững, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử
dụng ñất. Do ñó muốn quản lý chặt chẻ quỹ ñất ñòi hỏi phải có công tác ñăng ký
và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất. Trong ñó công tác ño ñạc thửa ñất là
cơ sở quan trọng ñể cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho chủ sử dụng ñất.
ño ñạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất chính xác ñảm bảo ñúng quyền
lợi và nghĩa vụ hợp pháp của người dân,thiết lập mối quan hệ giữa người sử dụng
ñất và nhà nước.
- Trong tình hình cụ thể của Việt Nam trong những năm qua cũng như trên
ñịa bàn huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh công tác công tác quản lý ñất ñai còn
buôn lỏng ñặc biệt là công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng ñất chưa ñược chú trọng, quan tâm ñúng mức. Hiện nay với sự
nhận thức và nhu cầu sử dụng ñất hợp pháp, ñúng với hiện trạng sử dụng ñất của
người dân rất cao nên công tác ño ñạc là rất cần thiết.
- Xuất phát từ thực tiễn trên tôi tiến hành thực hiện ñề tài “quy trình ño ñạc
phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất” nhằm mục tiêu:
+ Tìm hiểu công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng ñất, công tác quản lý ñất ñai của ñịa phương.
+ Phân tích ñánh giá công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng ñất của huyện.
- ðối tượng nghiên cứu:
+ Tình hình ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng ñất trên ñịa bàn huyện Duyên Hải.

kiến nghị

Thuận lợi và
khó khăn

Viết báo cáo

Hình 1: Quy trình thực hiện các bước viết báo cáo
- Thời gian thực tập: 08 tuần. Từ ngày 27/04/2009 ñến ngày 19/06/2009

3


CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1 SƠ LƯỢC VỀ HUYỆN DUYÊN HẢI
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển
- Huyện có 9 xã: Long Toàn, Long Hữu, Long Khánh, Dân Thành, Trường
Long Hòa, ngũ Lạc, Long Vĩnh, ðông Hải, Hiệp Thạnh.
- Huyện Duyên Hải ñược thành lập ngày 29/9/1981 tách ra từ huyện Cầu
Ngang, khi ñó gồm 8 xã và thuộc tỉnh Cửu Long.
- Ngày 27/3/1985 lập thêm xã ðông Hải từ phần ñất của 2 xã Dân Thành và
Long Vĩnh.
- Từ ngày 26/12/1991 thuộc tỉnh Trà Vinh khi tỉnh này ñược tái lập.
1.1.2 Vị trí ñịa lí
- Huyện Duyên Hải nằm tận cùng về phía Nam của tỉnh Trà Vinh, theo ñịa
giới hành chính 364/CT, vị trí hành chính của huyện ñược khái quát mô tả như
sau:
+ Phía ðông: giáp Biển ðông
+ Phía Tây: giáp huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng



dương ñặc thù của vùng ven biển. trong năm có 2 mùa mưa, nắng rõ rệt.
+ Mùa khô từ tháng 11 ñến tháng 4
+ Mùa mưa từ tháng 5 ñến tháng 11
+ Mùa mưa có gió mùa Tây Nam
+ Mùa nắng có gió mùa ðông Bắt.
- Do nằm giữa 2 cửa sông lớn nên Duyên Hải chịu ảnh hưởng của gió
chướng rất lớn. Gió chướng bắt ñầu từ tháng 10 tầng suất và tốc ñộ gia tăng dần,
ñạt cao nhất vào tháng 2,3 sau ñó giảm dần ñến tháng 4, tháng 5 thì dứt.

1.1.5 Diện tích
Tổng diện tích tự nhiên là 38530.07 ha chiếm 16.79 % diện tích tự nhiên
của tỉnh. Trong ñó có 33322.85 ha ñất nông nghiệp, 5269.32 ha ñất phi nông
nghiệp và 37.9 ha ñất chưa sử dụng.
1.1.6 Dân số

Dân số chung của toàn huyện ước tính ñến thời ñiểm hiện nay có 20.903 hộ,
94.925 nhân khẩu. Trong ñó dân tộc Khmer 3.057 hộ, 14.659 nhân khẩu chiếm tỷ
lệ 15,4% so tổng số hộ trong toàn huyện (sống tập trung chủ yếu ở 03 xã: Long
Vĩnh, Long Khánh và Ngũ Lạc), còn lại là dân tộc Kinh, dân tộc Hoa và các dân
tộc khác chiếm tỷ lệ không ñáng kể. Mật ñộ dân cư trung bình 247 người/km2.
Phần ñông dân cư tập trung ở các giồng cát và ven trục ñường giao thông chính.
Tỷ lệ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,25%, dân số sống bằng nghề nông
và nuôi trồng thuỷ sản chiếm trên 75%.

6


1.1.7 Lao ñộng

8818

12.5

1.1.8 Du lịch

Bãi biển Ba ðộng ñược xem là một trong những bãi biển ñẹp của tỉnh cũng
như ñồng bằng sông Cửu Long, trong những năm qua ñược sự ñầu tư phát triển
du lịch biển kết hợp với tín ngưỡng tôn giáo, biển Ba ðộng và những chùa
Khmer trong huyện ñã trở thành những ñiểm du lịch hấp dẫn ñối với các du
khách trong và ngoài tỉnh.

1.1.9 Kinh tế

- Tốc ñộ tăng trưởng kinh tế của huyện không ñồng ñều qua các năm, tốc
ñộ tăng GDP hàng năm là 14.99%. Như vậy vẫn chưa ñạt so với chỉ tiêu tăng
GDP của nghị quyết ñại hội ñảng bộ huyện ñề ra kế hoạch 5 năm 2005-2010 là từ
16.5% trở lên.
- Nhìn chung GDP của huyện có sự chuyển dịch ñúng hướng, khu vực 1
giảm dần, khu vực 2, khu vực 3 tăng dần.
- Do kinh tế Duyên Hải còn phát triển chậm nên mức thu nhập bình quân
trên ñầu người của huyện còn thấp so với các huyện khác trong tỉnh, khoảng
650.000ñồng/người/năm.

7


1.1.10 Công tác quản lý ñất ñai trên ñịa bàn huyện

Quản lý nhà nước về ñất ñai là một trong những việc quan trọng trong việc


Thị trấn Duyên Hải

200,54

8

2

1/5000


1

1/1000

2

Long Toàn

5165,05

6

1/5000

3

Long Hữu


5321,29

6

1/5000

7

Long Vĩnh

6595,86

7

1/5000

8

Dân Thành

4134,37

4

1/5000

9

ðông Hải


Trình ñộ dân trí còn thấp ñặc biệt ñối với các vùng có nhiều ñồng bào dân tộc
gây trơ ngại trong việc phát triển kinh tế - xã hội.
- Huyện Duyên Hải có vị trí 2 phía giáp Biển ðông, nằm cuối cùng trên bản
ñồ của tỉnh Trà Vinh. Huyện Duyên Hải ñược thành lập và phát triển kinh tế
chậm hơn so với các huyện khác trong tỉnh. Nhưng những năm gần ñây, ñược sự
quan tâm chỉ ñạo của lãnh ñạo các cấp thì nền kinh tế của huyện từng bước ñược
nâng lên hiện tại huyện Duyên Hải ñang thực hiện các công trình dự án lớn như

9


kênh Quan Chánh Bố phục vụ luồng tàu biển có trọng tải lớn ñi qua sông Hậu,
nhà máy nhiệt ñiện Trường Long Hòa, cảng cá Láng Chiêm… ñã thu hút nhiều
nhà ñầu tư ñến với Duyên Hải hứa hẹn trong thời gian tới huyện Duyên Hải sẽ
ngày càng phát triển ñi lên.

1.2 SƠ LƯỢC VỀ ðỊA ðIỂM THỰC TẬP

- Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất ñược thành lập theo Quyết ñịnh số
76/2006 Qð-UBND ngày 25/01/2006 là ñơn vị trực thuộc Phòng Tài nguyên và
Môi trường, hoạt ñộng theo cơ chế tự ñảm bảo toàn bộ chi phí về quyền tự chủ,
tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính
ñối với sự nghiệp có thu.
- Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải là bộ phận trực
thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Duyên Hải chịu sự chỉ ñạo và
quản lý của Phòng Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp của ủy ban nhân dân
huyện.
- Với chức năng nhiệm vụ giúp Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức
thực hiện ñăng ký, quy hoạch sử dụng ñất, chỉnh lý biến ñộng ñất ñai, quản lý hồ
sơ ñịa chính. Thực hiện thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận quyền sử

ðăng Ký Thế
Chấp Chỉnh Lý
Biến ðộng

Tổ
Tiếp Nhận Hồ Sơ

Tổ
ðo ðạc

Hình 4: Sơ ñồ tổ chức Văn phòng ðăng ký quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải
1.2.3 chức năng và nhiệm vụ
- Chức năng
+ Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải thực hiện
các chức năng tiếp nhận hồ sơ trong lĩnh vực sử dụng ñất của hộ gia ñình, cá
nhân, hướng dẩn người dân sử dụng ñất ñúng pháp luật, thực hiện quyền lợi và
nghĩa vụ của mình.
+ Kết hợp xác minh, ño ñạc, xử lý những hồ sơ về quản lý trên lĩnh
vực ñất ñai, giải quyết khiếu nại tố cáo theo quy ñịnh của pháp luật. Tạo ñiều
kiện thuận lợi hổ trợ cấp xã về nghiệp vụ chuyên môn, chuyên ngành khi cấp xã thị trấn có yêu cầu.
+ Xây dựng và phát triển hệ thống thông tin ñất ñai.
- Nhiệm vụ
+ Trình ủy ban nhân dân huyện các văn bản hướng dẩn thực hiện các
chính sách, chế ñộ pháp luật của nhà nước về quản lý tài nguyên và môi trường,
quy hoạch, kế hoạch về Tài nguyên và Môi trường, tổ chức thực hiện sau khi phê
duyệt.
12


+ Giúp ủy ban nhân dân huyện quy hoạch sử dụng ñất, kế hoạch sử

13


+ Thực hiện chế ñộ báo cáo theo quy ñịnh về tình hình thực hiện
nhiệm vụ trong các lĩnh vực công tác ñược giao.
+ Quản lý viên chức người lao ñộng và tài sản, tài chính thuộc văn
phòng theo quy ñịnh của pháp luật.
+ Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân huyện, Phòng Tài
nguyên và Môi trường giao.

14


CHƯƠNG 2
NỘI DUNG
2.1 CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT VÀ CÁC QUY ðỊNH CÓ LIÊN QUAN
ðẾN NỘI DUNG THỰC TẬP.
2.1.1 Căn cứ pháp luật ñể quản lý ñất ñai:
- Các văn bản pháp luật và các quy ñịnh về ñất ñai như:Luật ñất ñai, các
Thông tư, Nghị ñịnh …..
- Thông tư 29/2004/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và môi trường ngày 01
tháng11 năm 2004 hướng dẩn lập, chỉnh lý và quản lý hồ sơ ñịa chính.
- Nghị ñịnh của chính phủ số 181/2004/Nð- CP ngày 29 tháng10 năm 2004
về thi hành luật ñất ñai.
- Luật ñất ñai năm 2003 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị ñịnh của chính phủ số 17/2006/Nð- CP ngày 27 tháng 01 năm 2006
về sửa ñổi , bổ sung một số ñiều của các Nghi ñịnh hướng dẫn thi hành luật ñất
ñai.
- Quyết ñịnh của chính phủ số 216/2005/Qð- TTg ngày 31 tháng 08 năm

ñai năm 2003 quy ñịnh và kèm theo các quy ñịnh của luật ñất ñai 2003 về giấy
chứng nhận quyền sử dụng ñất quy ñịnh tại ñiều 48 luật ñất ñai 2003.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược thống nhất theo mẫu mới trong
cả nước ñối với mọi loại ñất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành.
- Mỗi người sử dụng ñất ñiều ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất
trừ các trường hợp quy ñịnh tại khoảng 2 ñiêtù 41 chương 5 của nghị ñịnh
181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược cấp theo từng thửa ñất gồm hai
bản, trong ñó một bản ñược cấp cho người sử dụng ñất, một bản ñược lưu tại văn
phòng ñăng ký quyền sử dụng ñất.

16


- Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất có nhà chung cư thì
thực hiện theo quy ñịnh tại các khoảng 2,3,4 và 5 ñiều 46 của nghị ñịnh
181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai.
- Trong quá trình sử dụng ñất những trường hợp biến ñộng phải ñược ghi
nhận trên giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược quy ñịnh tại khoảng 4, ñiều
41, chương V của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật
ñất ñai.
- Trong quá trình sử dụng ñất, những trường hợp cấp mới phải theo quy
ñịnh tại khoảng 5, ñiều 41, chương V của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày
29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai.
- Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho hộ gia ñình cá
nhân, tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam ñịnh cư ở nước ngoài……ñược
quy ñịnh tại ñiều 52 luật ñất ñai 2003.
- Trong trường hợp chính phủ quyết ñịnh giao ñất thì Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất,
Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh có thẩm quyền giao ñất cho hộ gia

hoạch hoặc kế hoạch ñó. Thời ñiểm sử dụng ñất do Ủy ban nhân dân xã, phường,
thị trấn nơi có ñất xác nhận;
+ Trường hợp sử dụng ñất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 ñến trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì phải nộp tiền sử dụng ñất theo quy ñịnh của Chính
phủ về thu tiền sử dụng ñất.
- Hộ gia ñình, cá nhân ñang sử dụng ñất mà trước ñây Nhà nước ñã có
quyết ñịnh quản lý trong quá trình thực hiện chính sách ñất ñai của Nhà nước,
nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia ñình, cá nhân ñó ñược tiếp
tục sử dụng, ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất và không phải nộp
tiền sử dụng ñất.
2.2.1 Cấp lần ñầu
- Thành phần hồ sơ:
+ ðơn xin cấp giấy chứng nhận QSD ñất: (Mẫu số 04/ðK). 01 bản
chính.
+ Một trong các loại giấy tờ về QSD ñất quy ñịnh tại các khoản 1,2 và
5 ðiều 50 của Luật ñất ñai (nếu có): 01 bản sao.

18


Trích đoạn i với nhà trường
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status