Nghiên cứu, khảo sát và trực tiếp thực hành qua các khâu nghiệp vụ của công tác văn thư, công tác lưu trữ và quản trị văn phòng của Công ty Tư vấn Xây dựng Sông Đà - Pdf 32


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
L I NểI

U

Th c t p th c t cú vai trũ r t quan tr ng trong ch

i

ng núi chung, chuyờn ngnh L u tr h c v

OBO
OK S
.CO
M

h c cỏc chuyờn ngnh c a nh tr

ng trỡnh o t o

Qu n tr v n phũng núi riờng. V i m c ớch g n li n nh tr
v i th c ti n hng n m khoa v nh tr

ng v i xó h i, lý lu n

ng u t ch c cho sinh viờn n m cu i i

th c t p th c t . Qua t th c t p ny, sinh viờn

c rốn luy n thờm k n ng


c lý thuy t c b n v th c hnh t t cỏc khõu nghi p v .

õy.

c trỡnh b y c th trong bỏo cỏo d

KIL

Nh ng thu ho ch trong th i gian th c t p

i

M c dự ó r t c g ng nh ng do th c t cụng vi c ph c t p, c ng nh kh
n ng th hi n cũn h n ch nờn khụng trỏnh kh i thi u sút. Tụi r t mong

c ti p

thu nh ng ý ki n úng gúp, ch b o c a cỏc th y, cụ giỏo bỏo cỏo c a tụi hon
ch nh h n.

Nhõn õy tụi c ng xin g i l i c m n chõn thnh t i cỏn b cụng nhõn viờn
phũng T ch c Hnh chớnh, Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng
1

, cỏc Th y giỏo,



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

M

PHềNG C A

CễNG TY T

V N XY D NG SễNG

I. Ch c n ng, nhi m v , quy n h n v c c u t ch c
Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng

tờn giao d ch Qu c t l: Song Da

Construction Consunlting Company. Cú tr s úng t i Km8 Trói, Ph

ng Nguy n

ng Thanh Xuõn Nam - Thanh Xuõn - H N i.

Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng

l doanh nghi p Nh n

c - nv

thnh viờn c a T ng Cụng ty Sụng , ti n thõn l Trung tõm Thi t k
l p theo Quy t nh s : 97/BXD-TCL

ngy 24/1/1986 c a B tr



d ng; c cỏc chuyờn gia t v n k thu t xõy d ng cho cỏc n v trong v ngoi
n

c.
3



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Cơng ty là đ n v s n xu t kinh doanh h ch tốn đ c l p, có t cách pháp
nhân và có con d u riêng.

n th i đi m này nhi m v c a cơng ty t i Cơng trình

Thu đi n Hồ Bình c b n đã hồn thành, cơng ty đ

ng Thanh Xn Nam - Qu n Thanh Xn - Hà N i và đ

KIL
OBO
OKS
.CO
M

nhà G9 - Ph

c r i tr s giao d ch v
c đ i tên


c trong giai đo n này.

c đ i tên cho phù h p v i tình hình nhi m v m i, tháng

6 n m 2001 Cơng ty T v n và Kh o sát thi t k đ
v n Xây d ng Sơng

c đ i tên thành Cơng ty T

à tr c thu c T ng Cơng ty Sơng

1040/Q -BXD ngày 13 tháng 6 n m 2001 c a B tr

à theo Quy t đ nh s :

ng B Xây d ng. Trên c

s h p nh t các đ n v : Cơng ty Thi t k t đ ng hố CODEMA, Trung tâm Thí
nghi m Mi n B c, Trung tâm Thí nghi m Mi n Nam, Phòng T v n Giám sát
ch t l

ng xây d ng và thi t b , Phòng D án và T v n đ u th u và Cơng ty T

v n và Kh o sát thi t k .

Cùng v i s phát tri n c a T ng Cơng ty Sơng
t khi đ

à, tr i qua g n 30 n m k



1. Ch c n ng

Cơng ty T v n Xây d ng Sơng

à tr c thu c T ng Cơng ty Sơng

à, là

doanh nghi p h ch tốn đ c l p, có con d u riêng, có t cách pháp nhân và đ
B pây d ng cho phép m r ng ho t đ ng t v n trong và ngồi n

c

c v i các

ngành ngh kinh doanh. V i các ch c n ng c th sau:

- L p d án đ u t xây d ng các cơng trình dân d ng; k thu t h t ng đơ
th nhóm B, C; các cơng trình giao thơng đ

ng b ; các cơng trình trên sơng nhóm

B, C; các cơng trình thu đi n, thu l i đ n c p II.

- Kh o sát đ a hình, đ a ch t các cơng trình xây d ng.

- Thi t k và l p t ng d tốn các cơng trình dân d ng đ n c p II, cơng trình
cơng nghi p, các cơng trình thu l i thu đi n nhóm B, C, nhóm A các cơng trình
giao thơng đ



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Cụng ty ch u s qu n lý c a Nh n
T nh, Thnh ph tr c thu c Trung

c, B Xõy d ng, cỏc c quan b ,

ng, ng th i ch u s qu n lý c a cỏc c

quan ny v i t cỏch l c quan th c hi n quy n c a ch s h u i v i doanh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

nghi p v cỏc qui nh khỏc c a phỏp lu t.

- Cụng ty cú quy n qu n lý, s d ng v n ti s n t ai, ti nguyờn v ngu n
l c do T ng Cụng ty giao theo qui nh t i i u l t ch c, ho t ng c a T ng
Cụng ty v cỏc quy n l c khỏc theo qui nh c a phỏp lu t th c hi n cỏc m c
tiờu, nhi m v
.

c giao v yờu c u s n xu t kinh doanh c a T ng Cụng ty Sụng

- Cụng ty cú quy n t ch kinh doanh v t ch u trỏch nhi m v ti chớnh
theo qui nh v ti chớnh c a T ng cụng ty, ch u s rng bu c v quy n l i v

qu phỳc l i theo qui nh c a B ti chớnh v qui ch ti chớnh c a T ng cụng ty.

6



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Cơng ty đ

c T ng cơng ty u quy n ký và th c hi n h p đ ng kinh t v i

khách hàng trong và ngồi n

c.

3. C c u t ch c
i đ ng đ u b máy gi vai trò ch đ o chung theo

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Giám đ c cơng ty là ng

ch đ và lu t đ nh, đ ng th i Giám đ c là ng

i ch u trách nhi m v k t qu ho t



i lao đ ng, qu n lý

cơng tác hành chính qu n tr , v n th , l u tr , y t và b o v .
- Giúp Giám đ c cơng ty trong l nh v c đ i ngo i.
Nhi m v :

th c hi n các ch c n ng trên Phòng T ch c Hành chính có nh ng nhi n v
sau:

7



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Nghiên c u đ xu t và t ch c th c hi n các ph

ng án s p x p c i ti n t

ch c s n xu t và qu n lý.
- Nghiên c u, xây d ng, đ xu t, t ch c th c hi n qui ho ch cán b , đ b t

KIL
OBO
OKS
.CO
M

cán b , cơng tác tuy n d ng và đào t o, b xung cán b , cơng nhân đáp ng nhu
c u s n xu t, qu n lý.


vi c th c hi n các v n b n có liên quan đ n ch c n ng, nhi m v c a phòng.
- Qu n lý tồn b tài s n đ t đai, nhà c a, các trang thi t b và d ng c v n
phòng c a c quan cơng ty.

- Ti p nh n, qu n lý cơng v n gi y t , t ch c th c hi n t t cơng tác v n
th , l u tr , in n tài li u.

- Qu n lý và s d ng con d u.

- Th c hi n t t cơng tác qu n tr hành chính đ đ m b o cho b máy c
quan Cơng ty ho t đ ng có hi u qu cao.

- T ch c th c hi n t t cơng tác b o v , phòng ch ng cháy n trong c
quan.

- Qu n lý và đi u hành t xe ph c v đ a đón cán b đi cơng tác đ m báo
an tồn và đúng th i gian.
- Ph c v n i làm vi c c a các đ ng chí lãnh đ o khi ti p khách và h i h p.
8



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- Mua s m trang thi t b v n phòng và v n phòng ph m.
-

m b o thông tin liên l c, đi n n

- T ch c m ng l

c u quy n ký các v n b n nh : Báo cáo công tác v n phòng hàng
tháng, quí, n m; các lo i công v n đôn đ c nh c nh các phòng ban, đ n v tr c
thu c th c hi n ý ki n ch đ o c a lãnh đ o Công ty; ký các thông báo, gi y m i,
gi y gi i thi u, gi y đi đ

ng...

c ch đ ng b trí, s p x p nhân l c trong Phòng đ phát huy t t n ng
l c c a cán b công nhân viên đ t hi u qu cao trong công vi c.
2. Công tác qu n tr hành chính v n phòng
2.1. Cách b trí n i làm vi c

Phòng T ch c Hành chính c a công ty đ

c tách làm hai b ph n: B ph n

t ch c lao đ ng và b ph n hành chính.

V n phòng c a b ph n hành chính là n i đ x lý công v n gi y t , đ ng
th i c ng là b máy giúp vi c cho lãnh đ o công ty. Thông qua v n phòng các ch
tr

ng, chính sách, ch th c a c p trên đ n đ

đ n v đ ng th i nh ng thông tin t c p d
ki n ch đ o c ng đ u đ

c t ng b ph n, phòng ban và các

i g i lên đ ph n ánh tình hình, xin ý

cao thỡ hi u qu lao ng s r t l n. Tuy nhiờn nú c ng cú h n ch l khú kh n
trong vi c qu n lý lao ng, xin ý ki n ch o c a Lónh o phũng ho c Lónh o
cụng ty; t n nhi u di n tớch; khụng thu n l i khi c n s ph i h p gi a cỏc phũng
ban, b ph n gi i quy t m t cụng vi c no ú.
2. 2. Cỏch t ch c lao ng

Phũng T ch c Hnh chớnh g m 18 ng
trỏch chung, ch u trỏch nhi m tr

i, trong ú cú 1 Tr

ng phũng ph

c Giỏm c cụng ty v ton b cụng tỏc c a

phũng; m t phú phũng tr c ti p qu n lý i u hnh b ph n T ch c lao ng; m t
phú phũng tr c ti p i u hnh b ph n Hnh chớnh; cỏc b ph n trong phũng ho t
ng theo ch c n ng, nhi m v

c phõn cụng.

Hi n nay b ph n hnh chớnh n m trong Phũng T ch c Hnh chớnh g m 14
ng chớ: 1 cỏn b qu n lý v s d ng con d u kiờm tr c i n tho i, fax, ph c v
h p hnh, h i ngh ; 1 cỏn b ph trỏch qu n lý, ti p nh n chuy n giao ti li u,
cụng v n i n, bỏo chớ v kiờm th kho; 2 cỏn b m nhi m cụng tỏc l u tr ,
chuy n giao ti li u thi t k n cỏc n v thi cụng kiờm thờm vi c qu n lý h s
cỏn b , s b o hi m c a CBCNV ton Cụng ty; 3 lỏi xe, 4 nhõn viờn ph c v , 3
nhõn viờn ph trỏch vi c phụtụ in n ti li u cho ton Cụng ty. Nhỡn chung cỏch t
ch c lao ng c a phũng ch a h p lý nờn hi u qu ch a cao.
2.3. Trang thi t b v n phũng

Ngoi ra phũng lm vi c u

c trang b mỏy i u ho nhi t , bn gh ,

t h s ti li u, i n tho i...

Nhỡn chung cỏc trang thi t b ph c v cho yờu c u cụng vi c u
b y , k p th i ỏp ng

c nhi m v c a Cụng ty giao.

11

c trang



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
PH N TH

HAI

CễNG TC V N TH , L U TR
V N XY D NG SễNG

KIL
OBO
OKS
.CO
M

I. Cụng tỏc v n th

Ngay t nh ng n m u thnh l p cụng tỏc v n th c a Cụng ty T v n
Xõy d ng Sụng

ó

c chỳ tr ng. Vi c th c hi n Ngh nh 142/CP ngy

28/9/1963 c a H i ng B tr

ng (nay l Chớnh ph ) ban hnh

i u l v cụng

tỏc cụng v n gi y t v L u tr ; Phỏp l nh b o v ti li u l u tr Qu c gia ban
hnh n m 1982; v g n õy nh t l phỏp l nh L u tr Qu c gia ban hnh n m
2001 ó
lý ch t l

c ỏp d ng.

c bi t l cụng ty ó xõy d ng v ỏp d ng h th ng qu n

ng theo tiờu chu n qu c t ISO 9001:2000 nờn ó d n a cụng tỏc v n

th , cụng tỏc l u tr c a cụng ty i vo n n p.
1. T ch c biờn ch

Cụng tỏc v n th l ho t ng nh m m b o thụng tin b ng v n b n ph c

Hi n nay b ph n v n th c a công ty ch a có cán b chuyên trách mà còn
kiêm nhi m (nhân viên v n th đ m nhi m thêm c công vi c th kho v t t v n
phòng ph m). Do đ c thù c a công ty là m t đ n v t v n, thi t k tr c ti p s n xu t
kinh doanh nên kh i l

ng tài li u t

ng đ i nhi u.

thu n ti n trong vi c tra tìm

tài li u ph c v công tác nên các phòng ban, đ n v đ u có m t cán b làm công tác
chuyên môn đôi khi làm công tác công v n gi y t riêng c a phòng ban, đ n v mình.
Nhi m v chính c a v n th là:

- Ti p nh n và chuy n giao công v n đi, công v n đ n

- Xây d ng danh m c h s và l u tr h s hi n hành.
- Ph c v tra tìm tài li u.

- Th c hi n công tác b o m t thông tin, tài li u.

T nh ng nhi m v trên cho th y công vi c c a b ph n v n th r t r ng,
liên quan đ n nhi u b ph n, CBCNV trong c quan.
2. So n th o và ban hành v n b n
Công ty T v n Xây d ng Sông

à là m t đ n v s n xu t kinh doanh nên

vi c so n th o v n b n ch y u là theo ch c n ng, nhi m v đ

hi n theo đúng các b

c th c

c sau: khi cán b , chuyên viên các phòng ban, đ n v đ

c

phân công gi i quy t c a m t v n b n đ n, c n c vào yêu c u gi i quy t t ng v n

KIL
OBO
OKS
.CO
M

b n c n ph i so n th o m t v n b n m i đ x lý, gi i quy t ho c trao đ i, cán b
chuyên viên đó ti n hành so n th o m t v n b n m i trên máy vi tính, sau đó đ a
lãnh đ o phòng ký nháy duy t n i dung v n b n, chuy n phòng T ch c hành
chính đ ki m tra th th c v n b n và trình ký lãnh đ o công ty. Sau khi v n b n
đ

c ký chính th c, v n th ch u trách nhi m đ ng ký s , vào s công v n đi,

nhân b n, đóng d u r i chuy n theo n i nh n đ

c ghi trong v n b n.

Theo th m quy n ban hành v n b n, công ty đ


Công ty T v n Xây d ng Sông

ng đ i ch t ch , n n p, đ m b o đúng th m quy n ban hành

và th th c v n b n. Tuy nhiên theo qui trình so n th o v n b n c a công ty nh
hi n nay thì c ng còn có nhi u h n ch do trình đ nh n th c, hi u bi t v t m
quan tr ng c a vi c ban hành v n b n còn kém, n ng l c c a cán b so n th o
không đ ng đ u do ph n l n cán b so n th o là kiêm nhi m không chuyên trách.
Do đó d n đ n nhi u v n b n xu t b n n i dung còn y u kém, thi u logic, ngôn
14



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ng s d ng trong v n b n thi u chu n xỏc, di dũng, c bi t l cỏc v n b n
mang tớnh phỏp lý cao nh cỏc qui nh, qui ch , i u l s d ng t ng , cõu t i
ngh a, khụng rừ rng nờn gõy khú kh n cho vi c th c hi n.

KIL
OBO
OKS
.CO
M

3. Qu n lý cụng v n i - n

Cụng v n i, cụng v n n c a Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng
trung m t u m i
3.1.


Lí CễNG V N

I

S qu n lý cụng v n i

Ti p
nh n
cụng
v n ti
li u xin
trỡnh ký

Xem xột
th th c,
n idung
tớnh h p
phỏp
c a ti
li u

Cho s
ký hi u,
ngy
thỏng
ban hnh
v n b n,
nhõn b n

Trỡnh ký


KIL
OBO
OKS
.CO
M

cụng v n i n i b cụng ty, 1 s ng ký cụng v n i T ng Cụng ty, cỏc n v
trong T ng Cụng ty v cỏc c quan bờn ngoi. Vi c vo s ng ký cụng v n i


c th c hi n theo m u s in s n c a C c L u tr Nh n
3. 2.

c.

i v i cụng v n n

Cụng v n, ti li u n Cụng ty qua nhi u hỡnh th c: g i tr c ti p, g i tay,
g i qua b u i n, fax...t cỏc n v trong T ng cụng ty, cỏc c quan bờn ngoi.
Nhi m v c a v n th l ti p nh n cụng v n, phõn lo i, úng d u cụng v n n
(trờn d u cụng v n n ghi s n, ngy thỏng n) i v i t t c cỏc lo i ti li u
cụng v n n ch tr cụng v n g i ớch danh trong phong bỡ v cụng v n g i n cú
úng d u m t. Sau ú chuy n cho tr lý giỏm c trỡnh Giỏm c ho c phú giỏm
c ph trỏch t ng l nh v c m ó

c Giỏm c Cụng ty u quy n ch o, theo

dừi. Giỏm c ho c phú giỏm c c n c ch c n ng, nhi m v c a cỏc phũng ban
nghi p v , cỏc n v tr c thu c cho ý ki n x lý c th :



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
in sao theo s l

ng cỏc b ph n c n g i, khi chuy n cụng v n cho cỏc b ph n

th c hi n ph i cú ch ký c a ng

i nh n (tham kh o s qu n lý cụng v n n).
S

T.nh n,
phõn
lo i,
úng
d u
CV
Vo s

N

KIL
OBO
OKS
.CO
M

V N


vi c gi i
quy t
cụng v n

c theo dừi chung t i 2 s

ng ký cụng v n n: 1 s theo dừi cụng v n n c a cỏc n v trong T ng Cụng
ty, 1 s theo dừi cụng v n n c a cỏc c quan bờn ngoi. Khụng phõn theo t ng
n v c th .

- N m 2001 ti p nh n 2139 v n b n

- N m 2002 ti p nh n 2007 v n b n

- N m 2003 ti p nh n 2894 v n b n.

Theo quy t nh s 184/TCT-TC T ngy 18 thỏng 5 n m 1998 c a T ng
Giỏm c T ng Cụng ty Xõy d ng Sụng

thỡ t t c cỏc v n b n n u ph i gi i

quy t trong ngy ho c ch m nh t l bu i sỏng ngy hụm sau. Nh v y cỏch gi i
quy t, x lý cụng v n n c a cụng ty l h p lý, k p th i gúp ph n nõng cao hi u
qu s n xu t kinh doanh c a cụng ty. Trỏnh
ch ng ng, gi i quy t ch m th i h n nh h

c vi c cụng v n, ti li u g i n b

ng n vi c c p nh t thụng tin.


.CO
M

m t c a cụng ty v c a C c L u tr Nh n

c th c hi n theo qui ch b o
c l u tr

i nh n khụng qua trung gian, sau khi gi i

c thu h i b o qu n t i l u tr c a cụng ty theo ch qu n lý ti

li u m t.

4. Qu n lý v s d ng con d u
Con d u
cỏc l c l

c s d ng trong cỏc c quan, n v kinh t , cỏc t ch c xó h i,

ng v trang v m t s ch c danh... kh ng nh giỏ tr phỏp lý c a v n

b n, th t c hnh chớnh trong quan h giao d ch gi a cỏc c quan, n v , t ch c
v cụng dõn.

th c hi n nghiờm ch nh cụng tỏc ny, ngy 22 thỏng 9 n m 1963,

Chớnh ph ó ban hnh Ngh nh s 62/CP quy nh v vi c qu n lý v s d ng
con d u. Trờn c s Ngh nh ny ngy 16 thỏng 5 n m 2001 Giỏm c cụng ty t
v n xõy d ng Sụng ó ký Quy t nh s 31/SDCCC-TCHC ban hnh qui nh

xột k v th th c ch ký c a c p cú th m quy n trỏnh úng nh m l n con d u.
N u phỏt hi n cú tr
Phú Tr

ng h p v n b n khụng ỳng qui nh thỡ v n th ph i bỏo cỏo

ng phũng ph trỏch hnh chớnh ho c Tr

18

ng phũng T ch c Hnh chớnh



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
đ có bi n pháp ch n ch nh nh ng thi u sót đ m b o vi c qu n lý và s d ng con
d u theo đúng qui đ nh.
Con d u c a cơng ty đ

ng đóng d u kh ng. Ngồi ra cơng ty còn s d ng m t

KIL
OBO
OKS
.CO
M

có khố. Khơng có hi n t

c đ đúng n i quy đ nh, b o qu n c n th n trong t

L p h s là t p h p nh ng v n b n hình thành trong q trình gi i quy t
cơng v n thành t ng v n đ , s vi c ho c theo các đ c tr ng khác c a v n b n,
đ ng th i s p x p và biên m c chúng theo m t ph
H s đ

ng pháp khoa h c.

c l p c n đ m b o nh ng u c u sau:

- Ph n ánh đúng ch c n ng, nhi m v c a c quan, đ n v , t ch c hình thành h s .
- Các v n b n trong h s ph i có cùng giá tr

- V n b n trong h s ph i đ m b o đúng th th c.
-H s c nđ

c biên m c đ y đ và chính xác.

Theo đi u 22 c a

i u l cơng tác cơng v n, gi y t và cơng tác l u tr có

nêu rõ: Nh ng tài li u ph n ánh ho t đ ng c a c quan có giá tr đ tra c u, tham
kh o đ u ph i l p thành h s . C n c vào qui đ nh c a Nhà n

c m i c quan,

đ n v , cán b làm cơng tác cơng v n gi y t và cán b nhân viên làm cơng tác
chun mơn khác nh ng đơi khi có làm cơng vi c liên quan đ n cơng v n gi y t
hàng n m đ u ph i ti n hành l p h s v cơng vi c mình đã làm.
Cơng ty T v n Xây d ng Sơng

Vi c n p l u ti li u hng n m c a cỏc phũng ban, n v trong cụng ty ch a


c th c hi n

II. Cụng tỏc l u tr

Cụng tỏc l u tr l m t ngnh ho t ng c a Nh n
v lý lu n, ph

c (xó h i), bao g m t t c cỏc v n

ng phỏp v th c ti n cú liờn quan n vi c b o qu n v t ch c s d ng ti

li u l u tr . Cụng tỏc l u tr ra i do s ũi h i khỏch quan i v i vi c b o qu n v t ch c s
d ng ti li u. Trong quỏ trỡnh ho t ng c a cụng ty, kh i l

ng ti li u hỡng thnh t

ng i l n,

ch y u l ti li u khoa h c k thu t. M c dự v y nh ng cụng ty ch a cú cỏn b chuyờn trỏch
tr c ti p m nhi m cụng vi c ny. Do ú, cụng tỏc t ch c khoa h c, b o qu n, t ch c khai
thỏc s d ng ti li u ch a

c t t, hi u qu ch a cao.

1. Vi nột v phụng l u tr v s ch o c a Lónh o cụng ty
Phụng l u tr Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng
l

c

trang b y giỏ, k ti li u. Cựng v i s phỏt tri n c a cụng ty, n nay
20



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
phòng l u tr đã đ

c b trí riêng m t phòng, r ng kho ng 24 m2 t i t ng 1 ch a

kho ng *** m tài li u nh ng l i ch a đ

c ch nh lý. T ngày 11 tháng 04 n m

2002, công ty xây d ng và áp d ng h th ng qu n lý ch t l

ng theo tiêu chu n

qu c t ISO 9001: 2002 nên tài li u c a phòng b

c t ch c m t cách

riêng.

KIL
OBO
OKS
.CO


ng d n khá chi ti t v nghi p v công tác v n th và

2. Tình hình t ch c khoa h c và b o qu n tài li u l u tr
2.1. Công tác thu th p và b sung tài li u

Thu th p và b sung tài li u là m t khâu r t quan tr ng trong công tác l u tr
vì n u không có tài li u thì s không th th c hi n các khâu nghi p v khác nh :
Phân lo i tài li u, xác đ nh giá tr tài li u.

ây c ng là m t v n đ h t s c khó kh n

đ i v i công tác l u tr c a công ty hi n nay. Do ch c n ng, nhi m v và c c u t
ch c c a công ty có đ a bàn ho t đ ng r t r ng ch y u là các công trình thu đi n
nh : Thu đi n C n

n (T nh Bình Ph

c), thu đi n Sê San 3 (T nh Gia Lai),

thu đi n Pleikrông (T nh Kon Tum), thu đi n Bình

i n (Th a Thiên Hu ), thu

đi n S n La (T nh S n La), thu đi n Tuyên Quang (T nh Tuyên Quang)...; không
n đ nh nên vi c thu th p tài li u c a các chi nhánh, xí nghi p có tr s đóng t i các
công trình không th c hi n đ

c. Do v y tài li u l u tr ch y u là c a kh i c


ng án phân lo i tài li u l u tr là b n kê các nhóm

c phân lo i và s p x p theo tr t t nh t đ nh dùng làm c n

c s p x p tài li u c a phông đó.

Công ty T v n Xây d ng Sông đà, ph
ph

ng án phân lo i đ

ng án C c u t ch c - Th i gian, áp d ng ph

phông tr

ch tđ

c áp d ng là

ng án này, tài li u trong

c phân nhóm theo c c u t ch c, sau đó tài li u l i đ

theo th i gian. Th i gian

đây đ

c phân

c tính theo n m. Phân lo i tài li u theo ph


à t khi thành l p đ n nay c c u

ng đ i n đ nh, v ch c n ng nhi m v không có thay đ i l n và là m t

phông m tài li u v n đ

c b sung hàng n m. Vì v y phân lo i tài li u theo

22



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ph

ng ỏn C c u t ch c - Th i gian m cụng ty ang ỏp d ng l h p lý nờn

c

duy trỡ cho nh ng n m sau.
2.3. Cụng tỏc xỏc nh giỏ tr ti li u

KIL
OBO
OKS
.CO
M

M i ti li u hỡnh thnh ra trong quỏ trỡnh ho t ng c a c quan khụng ph i

c a nh n

c v ỏp d ng theo quy trỡnh ISO 9001:2000. Tuy nhiờn cho n nay

Cụng ty v n ch a xõy d ng
nh cỏc b ng kờ, cỏc b ng h

c cỏc cụng c giỳp cho vi c xỏc nh giỏ tr ti li u

ng d n cụng tỏc l p h s , danh m c cỏc ti li u hu ,

danh m c cỏc ti li u b o qu n lõu di, v nh vi n...

i u ny gõy khú kh n cho vi c

tri n khai cỏc cụng tỏc ch nh lý khoa h c ti li u.

i v i ti li u khoa h c c a cỏc

phũng ban, n v thỡ h u nh m i ch lo i ti li u trựng th a, ti li u h t giỏ tr
nh gi y m i, thụng bỏo, l ch lm vi c tu n c a Lónh o... Cũn l i vỡ ch a cú h i
ng xỏc nh giỏ tr ti li u, ch a cú nh ng quy nh c th v giỏ tr cỏc lo i ti
li u (lo i no khụng c n gi l i, lo i no c n gi l i v gi l i trong th i gian bao
lõu...) nờn v c b n ti li u v n

c gi l i h t.

i u ny gõy nờn lóng phớ di n

tớch phũng kho, giỏ t ch a ti li u v gõy khụng ớt khú kh n cho vi c l p h s , tra

ch n nhà cung c p, làm th t c v tài chính), có
theo dõi và qu n lý tài s n) và có

Phòng Kinh t k

Xí nghi p Thi t k C đi n đ

Trung tâm thí nghi m (đ theo dõi s d ng và tr

kh u hao theo quy đ nh c a B Tài chính) mà ngun t c là tài li u liên quan đ n
ch c n ng, nhi m v c a phòng ban, đ n v nào thì phòng ban, đ n v đó ph i gi đ
gi i quy t cơng vi c. Vì v y

Cơng ty T v n Xây d ng Sơng

tr ng m t b h s tài li u có th trùng th a

nhi u phòng.

à r t ph bi n tình

ây là tình tr ng chung

c a các c quan, đ n v s n xu t kinh doanh đi u này ch có th kh c ph c đ
tài li u c a các phòng ban, đ n v khi gi i quy t xong cơng vi c ph i đ
vào l u tr c đ nh c a cơng ty theo đúng quy đ nh c a Nhà n

c khi

c giao n p


c trang b đ y đ nên nhìn chung tài li u đ

m, m c, m i, m t.

24

c th c hi n

c trang b máy

ng ti n phòng cháy

c b o qu n t t khơng b



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3. T ch c khai thỏc v s d ng ti li u l u tr
õy l m t trong nh ng n i dung quan tr ng nh t c a cụng tỏc l u tr . Ti
li u l u tr ph c v c l c cho ho t ng qu n lý c a lónh o cụng ty ph c v

KIL
OBO
OKS
.CO
M

k p th i cho hoat ng s n xu t kinh doanh c a ton cụng ty.


BM-TCHC-11; BM-TCHC-12 trong h th ng qu n lý ch t l

ng theo tiờu chu n

qu c t : ISO 9001: 2000). Cỏc cụng c tra c u ch y u l: S cụng v n i, s cụng
v n n, t m c l c trong cỏc file l u ti li u, cỏc qui nh, n i qui s d ng ti li u
cũn cỏc b th , cỏc b sỏch h
cú.

ng d n khai thỏc s d ng ti li u l u tr thỡ ch a

Hi u qu c a vi c t ch c s d ng ti li u:

+ Giỳp cỏc cỏn b trong c quan cú ti li u nghiờn c u c i ti n khoa h c k thu t.
+ Giỳp cỏc phũng nghi p v , cỏc n v , cỏc on th cú s li u bỏo cỏo t ng
k t thnh tớch c a c quan.

+ L u tr cũn qu n lý 1300 h s cỏ nhõn, s b o hi m xó h i, s lao ng.
H s cỏ nhõn thỡ th
i u ng, t ng l

ng xuyờn

c b sung cỏc quy t nh b nhi m, mi n nhi m,

ng. Giỳp cho cụng tỏc gi i quy t ch chớnh sỏch c a ng

ng theo ỳng Lu t lao ng v ch chớnh sỏch c a
Cụng ty T v n Xõy d ng Sụng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status