Bài giảng tin học ứng dụng trong kinh doanh ths nguyễn kim nam - Pdf 32

11/6/2012

TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH

Nội dung

ThS.. Nguy n Kim Nam
ThS
http//:www.namqtkd.come.vn

Chương 1: Giới thiệu về chương trình EXCEL

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Chương 2: Ứng dụng EXCEL trong quản lý tài chính

GIỚI THIỆU MÔN HỌC
TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH

ThS. Nguy n Kim Nam-Tr ng b môn Lý thuy t cơ s - Khoa QTKD
http//:www.namqtkd.come.vn

Chương 5: Ứng dụng EXCEL để giải các bài toán tối ưu

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2

Giới thiệu

chính
Nắm được một số kiến thức chuyên môn để
ứng dụng

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Đánh giá:
giá:

Slide Tin học ứng dụng trong kinh doanh
trên trang:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Tài liệu

4

Điểm quá trình:
Đánh giá thường xuyên:
Kiểm tra:
Thi cuối kỳ:

40%

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

CHƯƠNG I:
GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH EXCEL

ThS. Nguy n Kim Nam-Tr ng b môn Lý thuy t cơ s - Khoa QTKD

Một số hàm thông dụng

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

4

1- Giới thiệu

Hiện nay (2012) đa số các máy tính đang sử
dụng Microsoft Excel phiên bản 2007 và

2010.
Các ví dụ minh họa trong tài liệu này
được minh họa bằng Microsoft Excel
2007.
Để có đầy đủ các tính năng của Microsoft
Excel, khi cài đặt cần chú ý chọn chế độ


5

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

1- Giới thiệu
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các dạng dữ liệu

Ví dụ: ô B2 là giao của cột B dòng thứ 2
Để chọn nhiều ô không liền nhau, nhấn giữ
phím Ctrl và đồng thời bấm chuột trái vào ô cần
chọn
Địa chỉ tương đối có dạng cột - dòng ví dụ A3,
tức cột A dòng 3. Một công thức có chứa địa chỉ
tương đối khi copy đến vị trí mới địa chỉ sẽ tự
động biến đổi.
Địa chỉ tuyệt đối có dạng $cột$dòng. Ví dụ
$B$4. Một công thức có chứa địa chỉ tuyệt đối
khi copy đến vị trí mới địa chỉ không thay đổi.
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

6

1


10/21/2012


Special - Kiểu đặc biệt
Custom - Kiểu do người dùng định nghĩa

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

7

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3- Các phép tính

4- Một số hàm thông dụng
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Tóm tắt các ký hiệu tính toán

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Để nhập hàm vào bảng tính có thể nhập trực tiếp
từ bảng tính của Excel bắt đầu bằng dấu = hoặc
dấu + hoặc vào function (ấn biểu tượng fx)
• Mục select a category để chọn nhóm hàm nhằm
thu hẹp phạm vi tìm kiếm hàm. Bao gồm như
nhóm hàm tài chính (finacial), nhóm hàm ngày
tháng và thời gian (date & time), nhóm hàm toán
học và lượng giác (math & trig),nhóm hàm thống
kê (statistical)…


Nếu sử dụng dấu phẩy (,) để làm dấu phẩy trong
excel thì khi ngăn cách phải dùng dấu chấm phẩy(;))
◦ Hàm không có đối số cũng phải có dấu “( )”. VD:
hàm Now()
◦ Các hàm có thể lồng nhau nhưng phải đảm bảo cú
pháp của hàm

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

11

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

12

2


10/21/2012

Hàm MOD

HàmABS

◦ Cú pháp

◦ Cú pháp
: =ABS(Number)
◦ Công dụng : trả về trị tuyệt đối của (Number).
◦ Ví dụ : ABS(-7) trả về giá trị 7.

: = POWER(number,power)

◦ Công dụng
power.

: trả về kết quả của lũy thừa number mũ

14

◦ Cú pháp
:=SUM(number1,[number2],[number3],…)

◦ Ví dụ
: =POWER(2,4) → 16
Hàm PRODUCT
◦ Cú pháp
: =PRODUCT(Number1, Number2,
Number3…)
◦ Công dụng : trả về giá trị của phép nhân các số Number1,
Number2,…

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

: mod(20,3) trả về giá trị 2.

Hàm SUM

◦ Công dụng :Hàm tính tổng của dãy số

◦ Công dụng: Hàm tính tổng các ô thỏa mãn điều

16

12

kiện.
Chú ý
không

khoảng
trắng
trong
chữ tèo

range: Vùng điều kiện
criteria: Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ
hoặc biểu thức
sum_range: Vùng tính tổng
◦ Hàm SUMIF chỉ tính tổng theo 1 điều kiện.
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

17

3


Hàm ROUND

Hàm ROUNDUP

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

20

Các hàm logic (logical)
VD: tính sin 90 độ
=sin(90*PI()/180)

Hàm AND
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm SIN
◦ Cú pháp =SIN(number)
◦ Công dụng: Trả về sin của một góc

Hàm COS
◦ Cú pháp =COS(number)
◦ Công dụng: Trả về cos của một góc

Hàm TAN
◦ Cú pháp =TAN(number)
◦ Công dụng: Trả về tan của một góc
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam








Cú pháp
: =AND(logical1, logical2,...)
Công dụng: dùng để liên lết điều kiện để kiểm
tra đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, ... là
những biểu thức logic.
Kết quả của hàm là True (đúng) nếu tất cả các
đối số là True, các trường hợp còn lại cho giá trị
False (sai)
Ví dụ: =AND(3<6, 4>5) cho giá trị False.
=AND(3>2,5

TRUE

FALSE

FALSE

TRUE

FALSE

FALSE

TRUE

FALSE

TRUE

TRUE

FALSE

FALSE

FALSE

FALSE

TRUE

= AVERAGE(number1, number2,
= AVERAGE(range)

27

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các hàm thống kê (statistical)

28

Các hàm thống kê (statistical)

Hàm MAX

Hàm MIN



Cú pháp:

= MAX(number1, number2, ...)
= MAX(range)



Công dụng : trả về giá trị lớn nhất trong danh
sách đối
số hoặc trong vùng.


Ví dụ : =MIN(4,2,16,0) trả về giá trị 0

= MIN(range)

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

30

5


10/21/2012

Các hàm thống kê (statistical)

Các hàm thống kê (statistical)
Hàm COUNTA

Cú pháp:

= COUNT(value1, value2…)



Công dụng :đếm số lượng ô có chứa dữ liệu
kiểu số trong vùng hoặc được liệt kê trong
ngoặc(không đếm ô chuỗi và ô rỗng).





Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các hàm thống kê (statistical)

Hàm COUNTIF



Cú pháp:

= COUNTBLANK (range)



Công dụng :đếm số lượng ô rỗng trong
vùng

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

32

Các hàm thống kê (statistical)

Hàm COUNTBLANK

=6") kết quả =3

33

= COUNTIF( range,criteria)

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

34

Các hàm xử lý ký tự (text)

Các hàm thống kê (statistical)

Hàm LEFT






Ví dụ : =LEFT(“VIETHAN”,4) trả về chuỗi
“VIET”

Nếu order khác 0, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự
tăng dần (giá trị nhỏ nhất sẽ ở vị trí 1)
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

35

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

36

6


10/21/2012

Các hàm xử lý ký tự (text)

Các hàm xử lý ký tự (text)
Hàm MID

Cú pháp:

=RIGHT(Text,[num_chars])



“HAN”

37

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các hàm xử lý ký tự (text)
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm PROPER

Cú pháp
: =UPPER(Text)
Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang
dạng chữ in.
Ví dụ : =UPPER(“VieTHaN”) trả về chuỗi
“VIETHAN”



Hàm LOWER()




Cú pháp
: =LOWER(Text)
Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang

: =TRIM(Text)



Công dụng : trả về chuỗi Text, trong đó kí tự
trắng ở đầu và cuối chuỗi đã được cắt bỏ. đồng
thời loại bỏ đi những khoảng trắng thừa giữa các
từ (khoảng cách giữ hai từ nhiều hơn một kí tự
trắng)
Ví dụ : =Trim(“
HỒ CHÍ
chuỗi “HỒ CHÍ MINH”

MINH

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm TRIM
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

: =PROPER(Text)

39

Các hàm xử lý ký tự (text)



38


42

7


10/21/2012

Các hàm xử lý ký tự (text)

Các hàm ngày và giờ (date & time)
Hàm DAY



Cú pháp

: =VALUE(text)



Công dụng : Chuyển chuỗi text sang dữ liệu kiểu
số



Ví dụ : =value(“2006”) trả về giá trị số 2006.

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam


Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

44

Các hàm ngày và giờ (date & time)

Hàm MONTH

Tháng được trả về là số nguyên từ 1->12
Ví dụ: =Month(“01/04/2005”) --> kết quả là 4

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam



Cú pháp



Công dụng : trả về giá trị là năm trong chuỗi
serial_number.



Ví dụ: =Month(“01/04/2005”) --> kết quả là
2005



Ví dụ :

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Ví dụ: =DAY(“01/04/2005”) --> kết quả là 1

43

Các hàm ngày và giờ (date & time)



: =DAY(serial_number ).

=DATE(11,9,29) → 29/9/2011

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

47



Cú pháp: =
WEEKDAY(serial_number,[return_type])
Công dụng:Trả về số thứ tự của ngày
serial_number trong tuần.
Nếu Return_type là:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm TODAY



Hàm NOW




Cú pháp: =NOW()
Công dụng: Trả về ngày và giờ hiện hành của
Hệ thống.
Ví dụ: =NOW() → “01/01/2011 8:50”
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam



Cú pháp chung: Tênhàm(serial_number):



Công dụng: Hàm tách giờ, phút hoặc giây từ
chuỗi dữ liệu thời gian của serial_number.





TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH
ThS.. Nguy n Kim Nam
ThS
http//:www.namqtkd.come.vn

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

CHƯƠNG II:

ỨNG DỤNG EXCEL
TRONG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

ThS. Nguy n Kim Nam-Tr ng b môn Lý thuy t cơ s - Khoa QTKD

1

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Lượng trích khấu hao hàng năm
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Phương pháp này còn được gọi là phương
pháp khấu hao bình quân, phương pháp khấu hao
đường thẳng hay phương pháp khấu hao cố định.
Đây là phương pháp khấu hao đơn giản nhất

sau khi đã tính khấu hao)
+T là thời gian sử dụng dự kiến của TSCĐ(tuổi
thọ kinh tế của TSCĐ)
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp khấu hao đều (khấu hao tuyến tính)

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Trong Excel các hàm tài chính được chia làm 3
nhóm cơ bản là:
Các hàm khấu hao tài sản cố định
Các hàm đánh giá hiệu quả vốn đầu tư
Các hàm tính giá trị đầu tư chứng khoán

Ví dụ:
Một TSCĐ đầu tư mới có nguyên giá là 120
triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2000 với thời
gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thanh lý
ước tính là 35 triệu đồng. Hãy tính lượng trích
khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của


9

10

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

Ví dụ:
Một TSCĐ đầu tư mới có nguyên giá là 120
triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2005 với thời
gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thanh lý
ước tính là 35 triệu đồng. Hãy tính lượng trích
khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của
TSCĐ đó theo phương pháp tổng số năm sử
dụng.
Bạn nhập dữ liệu và tính toán như bảng sau:

11

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Sử dụng hàm SYD để tính khấu hao theo tổng số
năm sử dụng:
Hàm SYD
Cú pháp: =SYD(cost, salvage, life, period)
Trong đó: cost là giá trị ban đầu của
TSCĐ(nguyên giá), salvage là giá trị còn lại ước
tính của tài sản sau khi đã khấu hao, life là tuổi


12

2


10/21/2012

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

Theo phương pháp này, lượng trích khấu hao ở
năm thứ i được tính toán bằng tích số của giá trị
còn lại nhân với tỉ lệ trích khấu hao r theo công
thức sau:

Trong đó r được gọi là tỷ lệ trích khấu hao và được tính
theo công thức sau:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Riêng năm đầu tiên lượng trích khấu hao được tính như sau:
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ
+Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần:

13



1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

16

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ
+Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần với tỷ lệ
trích khấu hao tùy chọn:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

14

17

Trong đó r là tỉ lệ trích khấu hao tùy chọn. Nếu r = 2 thì
phương pháp này được gọi là phương pháp bình quân
nhân đôi. Giá trị còn lại của TSCĐ ở năm thứ i tính như
phương pháp khấu hao số dư giảm dần.

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

18

3


Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

20

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

1- ỨNG DỤNG EXCEL TÍNH KHẤU HAO TSCĐ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các hàm tính giá trị tiền tệ theo thời gian

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

21

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

23

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ



24

4


10/21/2012

Cứ vào ngày 1/1 hàng năm bạn gửi vào tài khoản tiết kiệm ở ngân
hàng BIDV một khoản tiền 10 triệu đồng. Kỳ gửi đầu tiên là vào
ngày 1/1/2010 và kỳ gửi cuối cùng là ngày 1/1/2015. Hỏi ngày
1/1/2016 bạn có bao nhiêu tiền trong tài khoản tiết kiệm. Biết lãi
suất ngân hàng trả cố định là 10%/năm.
Đây là bài toán có dạng đầu kỳ nên ta nhập số liệu như sau:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ
Ví dụ 3:

25

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ


Các hàm tính giá trị tiền tệ theo thời gian

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

26

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Hàm PV: tính giá trị hiện tại khi biết giá trị tương lai (Fv) hoặc giá trị
tiền đều (Pmt) hàng kỳ.
Công thức: =PV(rate, nper, pmt,[Fv],[ type])
Trong đó:
Rate: lãi suất mỗi kỳ
Nper: tổng số kỳ tính lãi
Pmt: số tiền phải trả đều trong mỗi kỳ, nếu bỏ trống thì coi là 0
Fv: giá trị tương lai, nếu bỏ trống thì coi là 0
Type: là hình thức thanh toán. Nếu type = 1 thì thanh toán đầu
kỳ ,nếu type = 0 thì thanh toán vào cuối mỗi kỳ (nếu bỏ trống thì mặc
định =0).

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ
Ví dụ 4:
Giả sử bây giờ bạn mua một chiếc xe máy airblook trị giá 50 triệu.
Cửa hàng bán xe cho bạn trả ngay 10 triệu và 40 triệu còn lại trả
dần (trả góp) trong vòng 36 tháng. Nhưng mỗi tháng cửa hàng yêu
cầu bạn trả một khoản tiền đều là 1,5 triệu. Kỳ trả góp đầu tiên là
sau khi mua một tháng. Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/tháng
thì tổng số tiền mà bạn trả để mua xe sau 36 tháng là bao nhiêu?

Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng trả góp vào
cuối mối tháng, trả trong vòng 48 tháng. Hỏi số
tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao
nhiêu? Nếu biết lãi suất ngân hàng cố định là
1,2%/tháng.
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

31

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

32

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

33


6


10/21/2012

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Ví dụ 9:
Nếu vay ngân hàng một khoản tiền 1000$ với lãi
suất 2%/năm trong 5 năm thì lượng tiền phải trả
lãi mỗi năm là bao nhiêu?

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm RATE: Tính lãi suất
Cú pháp: = RATE(nper, pmt, pv,[fv],[type],[guess])
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

37

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Một người vay 1000$ trong 3 năm với lãi suất lần lượt là

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

38

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Hàm FVSCHEDULE: Tính giá trị tương lai khi lãi suất
thay đổi
Cú pháp: = FVSCHEDULE(principal, schedule)
Trong đó: Principal là giá trị hiện tại, Schedule là các
lãi suất từng kỳ trong khoảng thời gian nghiên cứu.
Ví dụ 11:

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Một khoản vay $8000 ban đầu được đề nghị thanh toán
$200/tháng liên tục trong 4năm (48 tháng). Hỏi lãi suất
(suất chiết khấu) của khoản vay này là bao nhiêu?

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Ví dụ 10:

Ví dụ:

Ví dụ:
Một dự án đầu tư tính đến thời điểm dự án bắt đầu
đi vào hoạt động sản xuất với vốn đầu tư là 100
triệu USD, doanh thu hàng năm của dự án là 50
triệu USD. Chi phí hàng năm là 20 triệu USD,
đời của dự án là 5 năm. Hãy xác định tỷ suất
hoàn vốn nội bộ biết lãi suất vay dài hạn là
12%/năm.

45

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

46

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Một số hàm khác:
Hàm EFFECT
Tính lãi suất thực tế hàng năm cho một khoản đầu

- Cú pháp: =EFFECT(Nominal_rate, npery)
Trong đó:
Nominal_rate là lãi suất danh nghĩa
npery là số kỳ tính lãi trong năm

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam


nghĩa và số lần tính lãi tương ứng cho theo
bảng. Hãy lựa chọn phương án vay.

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

48

8


10/21/2012

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

49

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Các hàm tính giá trị đầu tư chứng khoán
Hàm ACCRINTM (Accrued Interest at
Maturity)
- Tính lãi gộp cho một chứng khoán trả vào ngày tới hạn

Tính lãi gộp cho một trái phiếu kho bạc phát hành ngày
15/02/2005 và ngày tới hạn là 18/03/2006 có tỷ suất là
4%/năm và giá trị cuốn phiếu là 1000$. (tính một năm
có 365 ngày).
=ACCRINTM("02/15/05","03/18/06",0.04,1000,1)=
43.397 $

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

50

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Hàm NOMINAL
- Đây là hàm tính ngược của hàm EFFECT .Tính
lãi suất danh nghĩa hàng năm cho một khoản
đầu tư.
- Cú pháp: =NOMINAL(Effect_rate, npery)


Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

55

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ PHÂN TÍCH HÒA VỐN

56

3- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ PHÂN TÍCH HÒA VỐN

Ứng dụng Goal seek để phân tích hòa vốn:
Giả sử ta đặt
Q: Sản lượng hoà vốn

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Ví dụ:
Tính số tiền thu được vào ngày tới hạn của một tín phiếu
kho bạc được đầu tư hết có ngày thanh toán là
18/05/2004, ngày tới hạn là 18/07/2006, tiền đầu tư là 20
000$, tỷ suất chiết khấu là 5.85%, cơ sở là 1.


Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ PHÂN TÍCH HÒA VỐN

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

58

59

Giá bán lấy ở vùng dữ liệu (C7=$B$3)
Doanh thu = Giá bán * Sản lượng (C8=C6*C7)
Tổng biến phí = Biến phí đơn vị * Sản lượng
(C9=$B$4*C7)
Định phí lấy trên vùng dữ liệu (C10=$B$2)
Tổng chi phí = Tổng biến phí+Định phí
(C11=C9+C10)
Lợi nhuận = Doanh thu - Tổng chi phí (C12=C8C11)

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

60

10


10/21/2012

3- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ PHÂN TÍCH HÒA VỐN

3- ỨNG DỤNG EXCEL ĐỂ PHÂN TÍCH HÒA VỐN

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Vẽ đồ thị để xác định điểm hòa vốn

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

63

11


10/21/2012

TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH

1- PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN

ThS.. Nguy n Kim Nam
ThS
http//:www.namqtkd.come.vn

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

CHƯƠNG III:

DỰ BÁO VÀ PHÂN TÍCH HỒI QUY

(Regresssion))
- Hồi quy đơn tuyến tính:
tính:
Dạng đơn giản nhất của một mô hình hồi qui chứa một
biến phụ thuộc (còn gọi là "biến đầu ra," "biến nội sinh,"
hay "biến"biến-Y") và một biến độc lập đơn (còn gọi là "hệ
số," "biến ngoại sinh
sinh,"
," hay ""biến
biến--X").
Phương trình hồi quy tuyến tính đơn có thể biểu diễn
theo dạng

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

5

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

6

1

Ví dụ 2:

9

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

11

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2- PHÂN TÍCH HỒI QUY

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

2


Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

10/21/2012

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam


3


10/21/2012

Dự báo theo phương pháp phân tích nhân
quả (hồi quy và phân tích tương quan).
Để dự báo bằng phương pháp sử dụng mô hình
hồi quy tuyến tính đơn y= ax + b (y là biến phụ
thuộc, x là biến độc lập) khi biết được một trong
hai giá trị ta có thể sử dụng các hàm TREND,
FORECAST, LINEST, SLOPE và INTERCEPT.

3- ỨNG DỤNG EXCEL TRONG DỰ BÁO KINH DOANH

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3- ỨNG DỤNG EXCEL TRONG DỰ BÁO KINH DOANH

Dự báo theo phương pháp phân tích nhân
quả (hồi quy và phân tích tương quan).
Hàm FORECAST
Ý nghĩa: Hàm Forecast tính, ước lượng giá trị
tương lai căn cứ vào giá trị hiện tại và quá khứ.
Cú pháp:
=FORECAST(x, known_y’s, known_x’s)


new_x’s, const)

21

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

3- ỨNG DỤNG EXCEL TRONG DỰ BÁO KINH DOANH

22

3- ỨNG DỤNG EXCEL TRONG DỰ BÁO KINH DOANH

Hàm SLOPE và INTERCEPT

◦ known_y’s, known_x’s, new_x’s là các
giá trị hoặc vùng địa chỉ chứa giá trị đã
biết của x, y tương ứng và giá trị mới
của x.
◦ const là hằng số. Ngầm định nếu const =
1 (True) thì hồi quy theo hàm y = ax + b,
nếu const = 0 (False) thì hồi quy theo
hàm y = ax.
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

23

Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam

Trong đó:
Khoa QTKD - ThS. Nguyễn Kim Nam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status