Chương 3.
DÒNG TIỀN TỆ VÀ
HÀM TÀI CHÍNH
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
1
NỘI DUNG
• Khấu hao tài sản cố định
– Khái niệm tài sản cố định
– Khấu hao tài sản cố định
– Các phương pháp khấu hao TSCĐ
– Các hàm khấu hao TSCĐ
• Dòng tiền
– Các công thức đánh giá dòng tiền trong excel
– Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả dự án đầu tư
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
• Các phương pháp khấu hao nhanh:
– Khấu hao theo tổng số năm sử dụng
– Khấu hao số dư giảm dần
– Khấu hao nhanh với tỉ lệ khấu hao tùy chọn
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
4
1.3. Các phương pháp khấu hao TSCĐ
1.3.1. Phương pháp khấu hao đều:
Lượng trích khấu hao hàng năm đều nhau trong suốt
khoảng thời gian tính khấu hao
• Cú pháp: SLN(cost, salvage, life)
- cost: chi phí ban đầu của TSCĐ
- salvage: giá trị còn lại là cuối thời gian sống của TSCĐ
- life: Thời gian sử dụng của TSCĐ
• Công thức tính khấu hao: Di=(cost – salvage)/life
1/8/16
1.3.2. Các phương pháp khấu hao nhanh
Những năm đầu, khi mới đưa TSCĐ vào sử
dụng, lượng trích khấu hao lớn. Sau đó lượng
trích khấu hao giảm dần.
– Khấu hao theo tổng số năm sử dụng
– Khấu hao số dư giảm dần
– Khấu hao nhanh với tỉ lệ khấu hao tùy chọn
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
7
1.3. Các phương pháp khấu hao TSCĐ
PP1: Khấu hao theo tổng số năm sử dụng
• Công dụng: tính khấu hao tại một chu kỳ định bởi
Nper bằng cách dùng phương pháp tính khấu hao
luỹ kế (giảm dần theo từng năm).
• Cú pháp : SYD(cost, salvage, life, nper)
1/8/16
1.3. Các phương pháp khấu hao TSCĐ
PP2: Khấu hao số dư giảm dần
Cú pháp: DB(Cost, Salvage, Life, Period,
[Month])
– Month: là số tháng ở năm đầu tiên. Nếu bỏ qua
tham số này thì Excel tự động gán cho
month=12. Nghĩa là TSCĐ này được bắt đầu
tính khấu hao từ tháng 1 của năm đầu tiên.
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
10
1.3. Các phương pháp khấu hao TSCĐ
PP2: Khấu hao số dư giảm dần
Ví dụ: Một TSCĐ nguyên giá 150 triệu đồng,
dự tính khấu hao trong 10 năm. Giá trị đào
thải ước tính là 10 triệu đồng. Tính lượng trích
khấu hao và giá trị còn lại của từng năm theo
phương pháp khấu hao số dư giảm dần
= 1.5 đối với TSCĐ có thời gian sử dụng từ 3 đến 4 năm
factor
= 2.0 đối với TSCĐ có thời gian sử dụng từ 5 đến 6 năm
factor
= 2.5 đối với TSCĐ có thời gian sử dụng trên 6 năm
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
12
2. DÒNG TIỀN
Các nhà kinh tế học đều thống nhất với nhau rằng
tiền thay đổi giá trị theo thời gian do ảnh hưởng
của lạm phát và lợi ích tiêu dùng. Vì vậy, một điểm
rất quan trọng là các khoản tiền ở các thời điểm
khác nhau không thể so sánh với nhau được. Muốn
so sánh được với nhau, cần phải quy đổi các lượng
tiền này về cùng một thời điểm.
1/8/16
Hàm rate
Hàm nper
Hàm EFFECT
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
14
2.1. CÁC HÀM VỀ DÒNG TIỀN
Hàm PV: PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)
• Công dụng: Tính giá trị hiện tại ứng với số tiền không đổi PMT phải trả thường
trong vòng Nper chu kỳ với lãi suất Rate. Hàm PV cho kết quả là tổng số tiền vào
thời điểm hiện tại có giá trị ứng với toàn bộ số tiền thanh toán trong tương lai
vào mỗi chu kỳ theo lãi suất Rate.
– Rate: lãi suất i
16
2.1. Các hàm về dòng tiền
• Nếu bạn dự định mua một chiếc máy. Bạn
muốn trả một lúc $11,000 vào thời điểm hiện
tại hay trả $3,000 một năm trong vòng 5 năm?
(Chi phí sử dụng vốn là 12%/năm)
• Hãy tính giá trị hiện hành của việc trả $3,000 mỗi
năm trong vòng 5 năm với chi phí sử dụng vốn là
12%/năm. Được tính bằng công thức sau:
• =PV(0.12,5,–3000,0,0). Excel sẽ trả về kết quả là
$10,814.33.
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
17
2.1. Các hàm về dòng tiền
• Nếu bạn trả $3,000 vào đầu kỳ của mỗi năm trong
vòng 5 năm thì giá trị hiện hành được tính bằng công
thức sau:
=PV(0.12,5,–3000,0,1)
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
19
VÍ DỤ
Giả sử vào cuối mỗi năm trong vòng 40 năm tới,
bạn đầu tư $2,000 một năm cho đến khi về hưu, với
lãi suất hàng năm là 8%. Như vậy, khi về hưu bạn sẽ
nhận được số tiền là bao nhiêu?
FV(0.08,40,–2000,0,0)= $518,113.04
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
20
VÍ DỤ
• Nếu ta gởi tiền vào đầu mỗi năm trong 40 năm thì công
thức tính sẽ là =FV(0.08,40,–2000,0,1), và giá trị tương
lai sau 40 năm của khoản đầu tư: $559,562.08.
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
22
VÍ DỤ
• Giả sử bạn vay $10,000 trong 10 tháng với lãi
suất hàng năm là 8%. Khoản phải trả định kỳ hàng
tháng mà bạn phải trả là bao nhiêu. Khoản gốc và
lãi mà bạn phải trả hàng tháng là bao nhiêu?
– rate =0,08/12
– Months: 10
– Loan amount $ 10.000,00
=-PMT(0,08/12;10;10000;0;0)
1/8/16
MaMH: 701005
-
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
23
Ch.3: Dòng tiền và Hàm tài chính
25