nghiên cứu ứng dụng màng chitosan vào mục đíchkéo dài thời gian bảo quản trứng gà tươi - Pdf 32

Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
i
LỜI CẢM TẠ Để hoàn thành tốt luận văn và đạt được kết quả học tập như ngày hôm nay em xin
chân thành cảm tạ và biết ơn sâu sắc tới:
Cô Phan Thị Thanh Quế và Cô Huỳnh Thị Phương Loan đã tận tình hướng dẫn và
hết lòng giúp đỡ cho em để em có thể hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp này.
Quý Thầy Cô Bộ môn Công nghệ Thực phNm đã tận tình giảng dạy và truyền đạt
cho em những kiến thức, những kinh nghiệm bổ ích trong quá trình em học tập tại
trường.
Quý Thầy Cô phòng thí nghiệm của Bộ môn Công nghệ Thực phNm đã tạo điều
kiện thuận lợi cho em để hoàn thành thí nghiệm của mình.
Tôi xin cám ơn các bạn lớp Công nghệ Thực phNm khóa 31 đã giúp đỡ tôi trong
suốt quá trình học tập.
Xin chân thành cảm ơn!


bám trên b mt sn phNm, ngăn cn quá trình thoát Nm, hn ch hao ht khi
lưng và các bin i xy ra trong trng. Kt qu nghiên cu còn cho thy, trng
gà tươi không qua bao màng u có bin i ln hơn so vi trng x lý bao màng
chitosan v cht lưng và vi sinh.
Mu ưc x lý trong dung dch chitosan nng  1,5% (pha trong dung dch acid
lactic 1,5%) bng phương pháp nhúng cho kt qu tt nht và có th kéo dài thi
gian bo qun 25 ngày, giá tr cm quan vn còn duy trì tt. Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
iii

MỤC LỤC
LI CM T ............................................................................................................................. i
TÓM LƯC............................................................................................................................... ii
MC LC ................................................................................................................................ iii
DANH SÁCH BNG................................................................................................................. v

2.3.5. Bo qun trng bng màng bo v .......................................................................... 14
Chương 3. PHƯƠNG TIN VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIM ........................................... 15
3.1. PHƯƠNG TIN THÍ NGHIM .................................................................................... 15
3.1.1. Dng c: ................................................................................................................. 15
3.1.2. Hóa cht:................................................................................................................. 15
3.1.3. Nguyên liu: ........................................................................................................... 15
3.2. PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIM: .................................................................................. 16
3.2.1. Phương pháp phân tích:........................................................................................... 16
3.2.2. Phương pháp thu thp s liu .................................................................................. 16
3.2.3. Ni dung thí nghim ............................................................................................... 16
3.2.3.1. Thí nghim 1: Kho sát nh hưng ca nng  chitosan bao màng n kh
năng bo qun trng gà tươi.......................................................................................... 16
3.2.3.2. Thí nghim 2: Kho sát nh hưng ca các phương pháp bao màng n kh
năng bo qun trng tươi .............................................................................................. 18
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
iv
Chương 4. KT QU VÀ THO LUN................................................................................. 20
4.1. KT QU NH HƯNG CA NNG  CHITOSAN N KH NĂNG BO
QUN TRNG TƯƠI:........................................................................................................ 20
4.2. KT QU NH HƯNG CA PHƯƠNG PHÁP BAO MÀNG N KH NĂNG
BO QUN TRNG TƯƠI................................................................................................ 25
CHƯƠNG 5. KT LUN VÀ  N GHN................................................................................. 34
5.1. KT LUN :.................................................................................................................. 34
5.2.  N GHN: ..................................................................................................................... 34
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................................ 35
PH LC Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
v
DAH SÁCH BẢG
Bng 2.1: Thành phn hóa hc ca lòng trng trng ................................................................... 4
Bng 2.2: Thành phn hóa hc ca lòng  trng ....................................................................... 4
Bng 3.1: Phương pháp xác nh các ch tiêu............................................................................ 16
Bng 4.1: Kt qu kim tra tng vi khuNn hiu khí ca trng  các nng  chitosan khác
nhau (cfu/g).............................................................................................................................. 20
Bng 4.2: Kt qu trung bình nh hưng ca nng  chitosan n t l hao ht khi lưng .... 22
Bng 4.3: Kt qu trung bình nh hưng ca thi gian bo qun n t l hao ht khi
lưng........................................................................................................................................ 22
Bng 4.4: nh hưng ca nng  bao màng chitosan n t l hao ht khi lưng  các
thi gian bo qun khác nhau (%)............................................................................................. 22
Bng 4.5: Kt qu trung bình nh hưng ca nng  bao màng chitosan n hàm lưng
N H
3
.......................................................................................................................................... 23
Bng 4.6: Kt qu trung bình nh hưng ca thi gian bo qun n hàm lưng N H
3
............... 23
Bng 4.7: Kt qu trung bình nh hưng ca nng  bao màng chitosan n hàm lưng
N H
3
 các thi gian bo qun khác nhau (mg %)....................................................................... 23
Bng 4.8: N hn xét cm quan khi p v trng kim tra  các nng  bao màng khác


Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
vi
DAH SÁCH HÌH
Hình 2.1: Cu to ca trng........................................................................................................ 3
Hình 2.2: 1. Chitin, 2. Chitosan, 3. Cellulose.............................................................................. 7
Hình 2.3: Công thc cu to ca chitosan ................................................................................... 7
Hình 2.4: Quá trình chit tách chitin........................................................................................... 8
Hình 3.1: Sơ  b trí thí nghim 1........................................................................................... 17
Hình 3.2: Sơ  b trí thí nghim 2........................................................................................... 18
Hình 4.1:  th nh hưng ca nng  chitosan n tng vi khuNn hiu khí theo thi gian
bo qun................................................................................................................................... 21
Hình 4.2.  th nh hưng ca phương pháp bao màng n tng vi khuN n hiu khí theo
thi gian bo qun .................................................................................................................... 30
Hình 4.3: Mt s hình nh minh ha cho bng mô t cm quan ................................................ 33
Hin nay chitosan ang ưc quan tâm nghiên cu, ng dng trong nhiu lĩnh vc
i sng. Do có kh năng to màng, hn ch mt nưc, kháng khuNn, kháng nm
nên t lâu ưc nhiu tác gi trong và ngoài nưc nghiên cu ng dng có kt qu
trong bo qun thc phNm.
Chitosan là mt loi polyme sinh hc, ưc nhiu nhà khoa hc trên th gii quan
tâm vì có nhng tác ng tt trên bnh nhân ung thư. Hai nưc nghiên cu nhiu v
Chitosan hin nay là Trung Quc và N ht Bn.  Vit N am, chitosan ưc sn xut
t v tôm ã ưc s dng thay hàn the trong sn xut bánh cun, bánh su sê...
N hng nghiên cu gn ây ti Vit N am chúng ta ã thành công vi nhng ng
dng chitosan làm v bc  bo qun thc phN m tươi sng, d hư hng như cá,
tht, rau qu... mà không làm mt màu, mùi v ca sn phNm.
Vic nghiên cu ng dng màng chitosan vào mc ích kéo dài thi gian bo qun
trng gà tươi không ch to ra gii pháp hiu qu gim tn tht sau thu hoch sn
phNm chăn nuôi, mà còn giúp a dng hóa các ng dng ca chitosan, nâng cao giá
tr kinh t ca ngun ph liu v tôm, cua… gii quyt mt lưng ln ph liu thy
sn thuc nhóm ng vt giáp xác.
1.2. MỤC TIÊU GHIÊ CỨU
Mc tiêu ca  tài xác nh nng  chitosan ti ưu, bin pháp bao màng thích
hp nhm kéo dài thi gian bo qun trng tươi mà vn gi ưc giá tr dinh
dưng và cm quan, hn ch hao ht khi lưng ca sn phN m.  tài ưc tin
hành trên cơ s nghiên cu các vn  sau:
- Kho sát nh hưng ca nng  chitosan trong quá trình bo qun trng tươi 
nhit  thưng n cht lưng trng và thi gian bo qun.
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
2
- Kho sát nh hưng ca phương pháp bao màng giúp tit kim dung dch chitosan
va m bo kh năng bo qun trng tươi.
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
3
Chương 2. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
2.1. TRỨG Hình 3: Cu to ca trng


2
O
5
…, hàm lưng cht hu cơ khong 3-7% ch yu là colagen và keratin.

Dây chng
Túi khí
ĩa phôi
Màng trong v trng
V
Màng ngoài lòng trng
Màng ngoài lòng 
Lòng

trng trng

Hình 2.1: Cấu tạo cuả trứng
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
4
2.1.1.4. Màng trong vỏ trứng và màng ngoài lòng trắng trứng
Lòng trng trng ưc bao bc bi hai lp màng mng, có tác dng ngăn cn s
xâm nhp ca vi sinh vt và có tính thNm thu cao cho khí và hơi nưc i qua.
2.1.1.5. Túi khí
Túi khí ưc hình thành  u tù ca trng do s chênh lch áp sut, nhit  gia
ng dn trng và môi trưng bên ngoài. Kích thưc túi khí tăng dn theo thi gian
bo qun. ó là do s mt hơi nưc ca trng theo thi gian. N u túi khí càng ln,
trng càng xu, càng khó bo qun.
2.1.1.6. Lòng trắng
Lòng trng là dung dch keo ca các protein trong nưc. Lòng trng trng tươi trong

cha gn như tòa b lipid ca trng, ch yu là triacylglixerin (60%), phospholipid
(28%), cholestorol (5%). Cưng  màu ca lòng  ph thuc vào loi thc ăn ca
vt nuôi.
2.1.2. hững biến đổi của trứng trong quá trình bảo quản
2.1.2.1. Hiện tượng tự phân hủy
iu kin bo qun không tt như nhit  cao, không thông thoáng protein, lipid,
glucid trong trng s b phân gii.
- Protein: lúc u b phân hy chm sau ó nhanh hơn. Kt qu là protein b phân
hy thành các acid amin t do và các hp cht d bay hơi như N H
3
, H
2
S, …
- Lipid: So vi protein, lipid phân hy chm hơn nhưng nó li din ra trong sut quá
trình bo qun sinh ra acid béo t do và các sn phNm bay hơi.
Trong quá trình t phân hy, các hp cht như CO
2
, N H
3
, H
2
S, H
2
O… trong trng
tích t li. Hàm lưng vitamin, c bit là tin vitamin A trong lòng  gim n
70%. Trong quá trình t phân hy s phân b các sn phNm trung gian b xáo trn:
 lòng  hàm lưng glucose tăng lên nhưng  lòng trng li gim. Cui cùng cht
lưng dinh dưng ca trng b gim sút, nu iu kin bo qun không ưc ci
thin thì trng không còn giá tr s dng.
2.1.2.2. Biến đổi do vi sinh vật

2.1.2.3. Các biến đổi khác
* Trao i nưc
Là quá trình mt nưc và gim trng lưng ca trng. Tc  mt nưc ph thuc
vào kích thưc ca trng và mt  l khí, nhit  ca môi trưng bo qun. 
nhit  cao,  Nm thp và không ưc bao bc, trng mt nưc nhanh. Quá trình
mt nưc lúc u nhanh sau ó chm dn. Trong quá trình bo qun ngưi ta còn
thy s khuch tán nưc t lòng trng vào lòng , gây hin tưng trng va lòng
.
* Trao i khí
Là quá trình ln dn bung khí do CO
2
và bc hơi nưc làm trng lưng ca trng
gim, không khí trong túi tăng. Khi bo qun, CO
2
thoát dn ra làm pH tăng n
9-9,7. Lúc ó protein b phân hy nhanh, lòng trng trng loãng dn ra. N u  lâu
hơn lòng  s b phân hy. Mt khác do nưc trong lòng trng i vào lòng  làm
th tích lòng  tăng lên dn n màng lòng  v ra và lòng trng lòng  hòa vào
nhau.
2.2. GIỚI THIỆU CHUG VỀ CHITOSA
Chitosan là mt loi polyme sinh hc, ưc nhiu nhà khoa hc trên th gii quan
tâm vì có nhng tác ng tt trên bnh nhân ung thư. Hai nưc nghiên cu nhiu v
Chitosan hin nay là Trung Quc và N ht Bn.  Vit N am, chitosan ưc sn xut
t v tôm ã ưc s dng thay hàn the trong sn xut bánh cun, bánh su sê...
N hng nghiên cu gn ây ti Vit N am chúng ta ã thành công vi nhng ng
dng chitosan làm v bc  bo qun thc phN m tươi sng, d hư hng như cá,
tht, rau qu... mà không làm mt màu, mùi v ca sn phNm.

chitosan. N u tn dng ưc chitin và chitosan  to ra các sn phNm có giá tr thì
li nâng cao ưc hiu qu ch bin hi sn và bo v môi trưng.
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
8
Chitosan là mt dng chitin ã b kh axetyl, nhưng không ging chitin nó li tan
ưc trong dung dch axit. Chitin là polyme sinh hc có nhiu trong thiên nhiên ch
ng sau xenluloza. Cu trúc hóa hc ca chitin gn ging vi xenluloza. C chitin
và chitosan u có nhiu ng dng trong công nghip và cuc sng, c bit là
trong ch bin và bo qun thc phNm.
Chitin có gc t ch "chiton", ting Hy Lp có nghĩa là v giáp. Chitin là thành
phn cu trúc chính trong v (b xương ngoài) ca các ng vt không xương sng
trong ó có loài giáp xác (tôm, cua). Khi ch bin nhng loi hi sn giáp xác,
lưng cht thi (cha chitin) chim ti 50% khi lưng u vào và con s này tính
trên toàn th gii là 5,ll triu tn/năm.
Vì vy vic ch bin màng bo qun chitosan ã gii quyt phn nào lưng cht thi
trên, tương lai cho thy tim năng phát trin ca loi màng này là rt cao
2.2.2. Quy trình tạo chitosan từ vỏ tôm
Quy trình to chitosan t v tôm, da trên nguyên tc loi b mui canxi, protein và
các tp cht khác.
Quy trình tóm lưc như sau: V tôm (cua, sò…) → x lý (làm sch v) → loi
khoáng và tách protein → chitin deacetyl hóa → chitosan.
 làm tăng tính do dai và àn hi ca màng chitosan có th b sung thêm mt s
cht hóa do có cùng bn cht hóa hc như ph gia: ethylen glycol (EG),
polyethylen glycol (PEG), glycerin...
Hình 2.4: Quá trình chiết tách chitin

Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
9

2.2.4. Tác dụng của chitosan
Phân hy sinh hc d hơn chitin.
Chitosan và các dn xut ca chúng u có tính kháng khuNn, như c ch hot ng
ca mt s loi vi khuNn như E.Coli, dit ưc mt s loi nm hi dâu tây, cà rt,
u và có tác dng tt trong bo qun các loi rau qu có v cng bên ngoài.
Khi dùng màng chitosan, d dàng iu chnh  N m,  thoáng không khí cho thc
phNm (N u dùng bao gói bng PE thì mc cung cp oxy b hn ch, nưc s b
ngưng ng to môi trưng cho nm mc phát trin).
Màng chitosan cũng khá dai, khó xé rách, có  bn tương ương vi mt s cht
do vn ưc dùng làm bao gói.
Màng chitosan làm chm li quá trình b thâm ca rau qu. Rau qu sau khi thu
hoch s dn dn b thâm, làm gim cht lưng và giá tr. Rau qu b thâm là do quá
trình lên men to ra các sn phNm polyme hóa ca O-quinon. N h bao gói bng
màng chitosan mà c ch ưc hot tính oxy hóa ca các polyphenol, làm thành
phn ca anthocyamin, flavonoid và tng lưng các hp cht phenol ít bin i, gi
cho rau qu tươi lâu hơn.
2.2.5. Ưu điểm của màng chitosan
D phân hu sinh hc.
V tôm ph liu là ngun nguyên liu t nhiên rt di dào, r tin, có sn quanh
năm, nên rt thun tin cho vic cung cp chitin và chitosan.
Tn dng ph thi trong ch bin thy sn  bo qun thc phNm  nưc ta. Thành
công này còn góp phn rt ln trong vic gii quyt tình trng ô nhim môi trưng
do các cht thi t v tôm gây ra. Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
11
2.2.6. Khả năng ứng dụng
- Cam tươi t  chín k thut em nhúng trong dung dch chitosan 1,5%, hong

th gi tươi 12 gi  nhit  phòng, 60 gi  nhit  lnh 8-10
0
C, 5 ngày  nhit
 0-3
0
C.
- Chitosan có tác dng làm gim áng k mt s vi sinh vt tng s trên b mt thc
phNm. Vi hàm lưng 1,5 % ã gim % mt s vi sinh vt trên b mt cam là 93 %,
trên b mt quýt là 96 %, trên b mt cà chua là 98 % v.v.
(guồn: Trích từ “ Báo cáo tóm tắt đề tài nghiên cứu cấp bộ” của PGS.TS Trần Thị Luyến, Khoa Chế Biến,
Trường ĐH ha Trang).
- Cam sành nhúng chitosan nng  t 1-2%, sy khô, bo qun  10-12
0
C. Kt qu
 nng  1%, cam có th gi tươi trong 30 ngày (Theo kt qu nghiên cu ca
Trn Thanh Tun, 2001).
- Cà chua x lý (nhúng) chitosan  nng  0,5-1,5%, bo qun  nhit  mát. 
1,5%, cà chua vn gi ưc màu sc và cu trúc tt sau 12 ngày bo qun (Kt qu
nghiên cu ca  Thanh Vit , 2004).
Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
12
- i vi cá tươi các tác gi ã tin hành x lý ly rut, mang ( nguyên con hoc
filê...) ri ra. Sau ó, nhúng cá ã x lý vào dung dch chitosan ưc pha sn  các
nng  0,5%, 1%, 15%, 2%, 2,5% tùy theo  ln ca tng loi cá. Sau ó  cá
ráo trong t mát khong 10 phút  giúp màng chitosan ưc nh hình ri cho vào
t cp ông... Sau 18 ting ng h có th tin hành rã ông. Cá là nguyên liu có
cơ lng lo, nhiu nưc. Trong quá trình cp ông chm (nhit  -25
0
C) s xy ra

lòng trng và lòng . Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
13
2.3.2. Bảo quản bằng nhiệt
N hit  có tác dng vô hot enzyme trong trng, dit vi sinh vt. Chú ý,  65
0
C
trng b ông c. Phương pháp này áp dng trong trưng hp chuyên ch i xa có
th bo qun lâu dài trong trưng hp không bo qun lnh ưc.
Phương pháp x lý:
N húng trng vào nưc nóng 49
0
C trong thi gian 15 phút hoc 54
0
C trong 15 phút,
59
0
C trong 10 phút, 60
0
C trong 2-5 phút hay 82
0
C trong 1-3 giây ri sy khô nhanh
không khí nóng. Phương pháp này áp dng cho trng bNn ã ra hay trng dùng
cho các mc ích riêng bit.
2.3.3. Bảo quản trứng bằng sấy khô
Chn trng tt, sy khô trng thành bt bng thit b sy màng hay sy phun. Bt
trng khô có th là bt trng toàn qu hay bt lòng trng, lòng  riêng. Quá trình

không trng s b. Bo qun 3-6 tháng.

Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
14
2.3.5. Bảo quản trứng bằng màng bảo vệ
Trng  nhit  thưng rt khó bo qun, ch trong mt thi gian ngn các thành
phn trong trng bin i rt nhanh nu không có bin pháp can thip, trng rt
chóng hng.  hn ch các bin i xy ra bên trong trng, mt nhóm tác gi ã
nghiên cu dùng mt s màng bao ngoài v trng như: màng silicat, màng paraffin.
N hng bin pháp này cũng t ưc mt vài ưu im. Tuy nhiên, nó vn chưa hp
dn ưc ngưi tiêu dùng. H ch thích nhng phương pháp bo qun không dùng
hóa cht hoc các cht l. N hm áp ng nhu cu ca ngưi tiêu dùng, hin nay mt
s tác gi bt u nghiên cu kh năng bo qun trng bng màng chitosan. Do c
tính màng chitosan là loi màng ăn ưc, không c vi ngưi tiêu dùng.
Mt s nghiên cu v màng chitosan trên i tưng trng:
- Trng mui x lý (nhúng) chitosan  3 nng : C’ (1g chitosan, 1g acid lactic,
198g nưc), C1 (2g chitosan, 2g acid lactic, 196g nưc), C2 (3g chitosan, 3g acid
lactic, 194g nưc), C3 (4g chitosan, 4g acid lactic, 192g nưc), sy khô  50
0
C
trong 30 phút, bo qun nhit  phòng. Kt qu  nng  C1, bo qun ưc 90
ngày mà trng vn gi ưc giá tr dinh dưng cũng như cm quan (Kt qu nghiên
cu ca Võ Hương Tho, 2001).
- Trng tươi làm sch, lau dung dch mui 1%, nhúng chitosan nng : 1%, 1,5%,
2% bo qun  nhit  phòng. Kt qu s dng chitosan  1%, thi gian bo qun
dài nht so vi các mu còn li (hao ht khi lưng, pH thay i không áng k,

- H thng lôi cun m amoniac
- pH k
- Máy xác nh Nm nhanh
- Dng c thy tinh dùng trong phân tích
3.1.2. Hóa chất
- Acid lactic 1,5%
- Dung dch chuNn acid sunfuric 0,1N
- N aOH 30%
- Dung dch acid boric bão hòa có pH = 5,5
- Cht ch th màu
- Môi trưng nuôi cy tng vi khuNn hiu khí (PCA)
3.1.3. guyên liệu
* Trng: trng gà tươi, thu hoch trưc 24 gi sau khi .
* Chitosan khi lưng phân t 1000 kDa, mc  deacetyl: 93%

Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
16
3.2. PHƯƠG PHÁP THÍ GHIỆM
3.2.1. Phương pháp phân tích
Bảng 3.1: Phương pháp xác định các chỉ tiêu
Tên ch tiêu Phương pháp
Khi lưng
Cm quan

A
3
: Mu nhúng trong dung dch chitosan 1%
A
4
: Mu nhúng trong dung dch chitosan 1,5%
A
5
: Mu nhúng trong dung dch chitosan 2% Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
17
- Sơ  b trí thí nghim:
Trng gà tươi

X lý

Bao màng

Ao A
1
A
2
A
3Luận văn tốt nghiệp khóa 31 – 2009 Trường Đại học Cần Thơ
Công nghệ thực phm – Khoa ông nghiệp & SHƯD
18
3.2.3.2. Thí nghiệm 2: Khảo sát ảnh hưởng của các phương pháp bao màng đến khả
năng bảo quản trứng tươi
* Mc ích: Xác nh phương pháp bao màng thích hp nhm tit kim dung dch
chitosan mà vn kéo dài ưc thi gian bo qun trng.
* B trí thí nghim: Thí nghim ưc b trí hoàn toàn ngu nhiên vi 1 nhân t, 2
ln lp li
N hân t B: Phương pháp bao màng
Bo: Mu i chng
B
1
: Mu nhúng acid lactic 1,5%
B
2
: Mu bao màng bng phương pháp nhúng
B
3
: Mu bao màng bng phương pháp quét
- Sơ  b trí thí nghim:
Trng

X lý

Bao màng

+  Nm
+ Tng vi khuNn hiu khí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status