ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN : VẬT LÍ - LỚP 8
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giám thị 1
Giám thị 2
STT :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số tờ nộp: . . .
Số báo danh : . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . . . . . . . .
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Giám khảo 1
Số phách :
Giám khảo 2
Số phách :
STT :
Câu 1: (2 điểm)
........................................................
...........................................................................................................................................
........................................................
...........................................................................................................................................
........................................................
...........................................................................................................................................
........................................................
...........................................................................................................................................
........................................................
VẬT LÍ LỚP 8
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT
Lốp ôtô vận tải
Câu 4: (2 điểm)
a. Viết công thức tính áp suất (có chú thích). Một quyển sách có kích thước dài 30cm, rộng 20cm
nặng 300 gam khi đặt nằm trên mặt bàn sẽ sinh ra áp suất bao nhiêu Pa lên mặt bàn?
b. Dựa vào công thức tính áp suất, hãy cho biết có những cách nào để làm thay đổi áp suất? Nêu
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN VẬT LÝ - LỚP 8
Câu 1: (2điểm)
a- Nêu được ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
1 điểm
b- Học sinh giải thích được khi bịt ngón tay lên đầu ống thuỷ tinh, áp lực của không 0,5 điểm
khí tác dụng vào chất lỏng từ dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột chất lỏng trong
ống nên hoá chất không bị chảy ra. ( học sinh chỉ cần giải thích được do áp suất của
khí quyển)
- Khi bỏ ngón tay ra khỏi đầu ống thủy tinh thì khí trong ống thông với khí quyển , áp
suất khí trong ống và áp suất cột hoá chất lớn hơn áp suất khí quyển nên hoá chất chảy 0,5 điểm
ra khỏi ống . ( Học sinh chỉ cần giải thích được do khí trong ống thông với khí quyển)
Câu 2: (2 điểm)
a. Kể được 3 loại: lực ma sát trượt, lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ
- Nêu được 1 ví dụ về ma sát có hại
0,75 điểm
0,5 điểm
b. Lực ma sát trượt sinh ra khi mài dao
trường hợp này ma sát có ích
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
- Vận tốc trung bình:
Vtb =
s1 s 2
1,5 2,5
=
= 8,9km/h
t1 t 2 0,2 0,25
Công thức cách làm đúng chấm 0,5 điểm, kết quả tính đúng chấm 0,5 điểm cho mỗi
đáp số.
1 điểm